Gói thầu: Mua sắm vật tư, dụng cụ, thuê máy khắc phục thiên tai, củng cố 1,2 km đường tuần khu kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K802/Cục Quân khí/TCKT |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, dụng cụ, thuê máy khắc phục thiên tai, củng cố 1,2 km đường tuần khu kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220912562 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm ngành Quân khí năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 14:28:00 đến ngày 2022-09-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 95,519,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Kho K802/Cục Quân khí/TCKT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, dụng cụ, thuê máy khắc phục thiên tai, củng cố 1,2 km đường tuần khu kỹ thuật Mua sắm vật tư, dụng cụ, thuê máy khắc phục thiên tai, củng cố 1,2 km đường tuần khu kỹ thuật 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách bảo đảm ngành Quân khí năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cát mịn | 151 | m3 | Theo TCVN 7570:2006 | ||
| 2 | Tê thu ống HDPE D63mm-50mm | 1 | cái | Theo TCVN 7305:2003 | ||
| 3 | Tê thu ống HDPE D63mm-32mm | 1 | cái | Theo TCVN 7305:2003 | ||
| 4 | Rắc co ống HDPE D63mm | 4 | cái | Theo TCVN 7305:2003 | ||
| 5 | Rắc co ống HDPE D50mm | 8 | cái | Theo TCVN 7305:2003 | ||
| 6 | Rắc co ống HDPE D32mm | 3 | cái | Theo TCVN 7305:2003 | ||
| 7 | Van phao Inox tự ngắt | 1 | cái | D32, Inox | ||
| 8 | Băng tan | 5 | cuộn | Nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | ||
| 9 | Keo dán | 0,2 | kg | Nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | ||
| 10 | Côn, cút nhựa HDPE 32mm | 3 | cái | Theo TCVN 7305:2003 | ||
| 11 | Côn, cút nhựa HDPE 50mm | 3 | cái | Theo TCVN 7305:2003 | ||
| 12 | Côn, cút nhựa HDPE 63mm | 3 | cái | Theo TCVN 7305:2003 | ||
| 13 | Măng sông nhựa HDPE 32mm | 2 | cái | Theo TCVN 7305:2003 | ||
| 14 | Măng sông nhựa HDPE 50mm | 2 | cái | Theo TCVN 7305:2003 | ||
| 15 | Măng sông nhựa HDPE 63mm | 2 | cái | Theo TCVN 7305:2003 | ||
| 16 | Ống nhựa HDPE PE100, D32mm L200m, PN10 | 6 | m | Theo TCVN 7305:2003 | ||
| 17 | Ống nhựa HDPE PE100, D50mm L100m, PN10 | 401 | m | Theo TCVN 7305:2003 | ||
| 18 | Ống nhựa HDPE PE100, D63mm L50m, PN10 | 401 | m | Theo TCVN 7305:2003 | ||
| 19 | Van ren D32mm nhựa | 1 | cái | Theo TCVN7305:2003 | ||
| 20 | Van ren D50mm đồng | 1 | cái | Theo TCVN 9441:2013 | ||
| 21 | Xe rùa | 2 | cái | Xe một bánh hơi KT 60x40x40cm | ||
| 22 | Xẻng pháo TQ | 10 | cái | Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 23 | Thước cuộn 50m | 1 | cái | Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 24 | Thước cuộn 5m | 2 | cái | Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 25 | Kìm nước loại to | 1 | cái | Trung Quốc hoặc tương đương Dài 70cm | ||
| 26 | Kìm nước loại nhỏ | 1 | cái | Trung Quốc hoặc tương đương dài 50cm | ||
| 27 | Kéo cắt ống nhựa | 1 | cái | Trung Quốc hoặc tương đương dài 30cm | ||
| 28 | Máy đào 0,4m3 | 2 | ca | Huynhdai hoặc tương đương | ||
| 29 | Đầm cóc | 7,5 | ca | Mikasa hoặc tương đượng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi