Gói thầu: Mua sắm vật tư cải tạo hệ thống xử lý nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220911239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng hậu cần - BTL Vùng 4 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư cải tạo hệ thống xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220911181 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 14:28:00 đến ngày 2022-09-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết phải có các thiết bị thay thế, bảo hành, sửa chữa, phụ tùng cho mặt hàng mình cung cấp |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng hậu cần - BTL Vùng 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư cải tạo hệ thống xử lý nước thải Mua sắm vật tư cải tạo hệ thống xử lý nước thải 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của EHSMT; c) Giấy phép kinh doanh; d) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. 2. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; 3. Cam kết về việc Hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Điểm 4 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Cam kết thời gian bảo hành theo quy định nhà sản suất. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 02 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: PHÒNG HẬU CẦN - BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa.SĐT 0977.192.468 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BAN TÀI CHÍNH, BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa; SĐT: 0971.814.579 (đ/c Duy) |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống nhựa tải bùn | 150 | m | Chất liệu: ống bạt cốt dù PVC, Đường kính 60 mm, độ dày 1,2 mm , màu xanh đậm, sản xuất tại Việt Nam, | ||
| 2 | Bột hóa chất polyme (xử lý bùn) | 100 | kg | Sử dụng trong các ứng dụng xử lý nước thải. Quá trình lắng đọng diễn ra nhanh chóng làm sạch nước. Loại bỏ các cặn, chất lơ lửng trong nước | ||
| 3 | Băng tải ép bùn (BELT PRESS) | 1 | Bộ | Model: NBD-E100. Kích thước băng tải trên: WxL = (1000 x 4.150) mm. Kích thước băng tải dưới: WxL = (1000 x 4.550) mm. Vật liệu: P.E.S (Mono Polyester). Hãng SX: Chishun- Đài loan | ||
| 4 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm (3 x 6 x 1,2) mm | 120 | md | Quy cách: Thép hộp không rỉ, mạ kẽm. Tiết diện (3 x 6 x 1,2) mm, sản xuất tại Việt Nam | ||
| 5 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm (5 x 10 x 1,2) mm | 60 | md | Quy cách: Thép hộp không rỉ, mạ kẽm. Tiết diện (5 x 10 x 1,2) mm, sản xuất tại Việt Nam | ||
| 6 | Ống thép mạ kẽm D59,9 | 40 | md | Quy cách: Thép hộp không rỉ, mạ kẽm. Độ dày 2,6 mm. Sản xuất tại Việt Nam | ||
| 7 | Tôn kẽm mạ màu 4,5 mm | 60 | m2 | Quy cách: Tôn kẽm mạ màu. Độ dày 4,5 mm. Tôn Hoa sen, sản xuất tại Việt Nam | ||
| 8 | Đinh bắn tôn | 10 | kg | Quy cách: Dùng để bắn tôn (sự dụng xà gồ sắt), chiều dài: 5 cm. Sản xuất tại Việt Nam | ||
| 9 | Bột bả Dulux (bao 40kg) | 4 | bao | Bột bả công trình xây dựng. Chủng loại Dulux, đóng bao loại 40 kg, sản xuất tại Việt Nam | ||
| 10 | Chống thấm dạng lỏng | 5 | can | Dùng để chống thấm các công trình xây dựng. Chủng loại: Sikaproof, đóng can loại 20 lít | ||
| 11 | Sơn phủ ngoài Dulux ( thùng 5 lít) | 5 | thùng | Dùng để sơn phủ ngoài trời, chống rêu mốc, hãng sản xuất: Dulux (đóng thùng loại 5 lít) | ||
| 12 | Sơn phủ trong Maxilite (thùng 18 lít) | 4 | thùng | Dùng để sơn phủ trong nhà, chống rêu mốc, hãng sản xuất: Maxilite (đóng thùng loại 18 lít) | ||
| 13 | Giấy nhám máy 180 cm | 30 | tờ | Dùng để gắn vào máy chà tường, đường kính máy 180 cm, hạt nhám loại to, sản xuất tại Việt Nam | ||
| 14 | Giấy nhám tay | 50 | tờ | Dùng để trà tường bằng tay, kích thước (20 x 20) cm, hạt nhám loại trung, sản xuất tại Việt Nam | ||
| 15 | Rulo loại to 23 cm | 10 | cái | Dùng trong môi trường sơn nước trong, ngoài nhà, kích thước 23 cm, sản xuất tại Việt Nam | ||
| 16 | Rulo nhỏ loại 15 cm | 10 | cái | Dùng trong môi trường sơn nước trong, ngoài nhà, kích thước 15 cm, sản xuất tại Việt Nam | ||
| 17 | Chổi sơn loại 5 cm | 10 | cái | Dùng trong môi trường sơn nước trong, ngoài nhà, kích thước 05 cm, sản xuất tại Việt Nam | ||
| 18 | Cần sủi | 4 | cái | Dùng để vệ sinh bề mặt tường trước khi bả, sơn, kích thước dài 40 cm, sản xuất tại Việt Nam | ||
| 19 | Hộp lưỡi cần sủi | 10 | hộp | Dùng để vệ sinh bề mặt tường trước khi bả, sơn, kích thước dài 10 cm, sản xuất tại Việt Nam | ||
| 20 | Bàn chải sắt | 10 | cái | Dùng để vệ sinh bề mặt tường trước khi bả, sơn, Cán bàn trải bằng gỗ, kích thước dài (5 x 10) cm, sản xuất tại Việt Nam | ||
| 21 | Vôi bột (bao 5 kg) | 50 | bao | Vôi dạng bột, không bị vón cục, đóng bao 5 kg, sản xuất tại Việt Nam | ||
| 22 | Ve vàng | 50 | kg | Dùng để pha kết hợp với vôi và chất tăng cường kết dính ADAO trước khi quét vôi ve, ve không bị vón cục, màu vàng, sản xuất tại Việt Nam | ||
| 23 | Keo ADAO | 60 | hũ | Dùng để pha kết hợp với vôi, ve để tăng cường kết dính trước khi quét vôi ve, keo ADAO dạng lỏng, đóng hũ 0,6 lít, sản xuất tại Việt Nam | ||
| 24 | Chổi đót | 20 | kg | Dùng để quét vôi ve, đót đảm bảo đã phơi khô, tước nhỏ, sản xuất tại Việt Nam | ||
| 25 | Găng tay | 20 | đôi | Chất liệu bằng vải coston. Dùng để trong bảo hộ lao động, sản xuất tại Việt Nam | ||
| 26 | Khẩu trang vải | 20 | cái | Chất liệu bằng vải coston. Dùng để trong bảo hộ lao động, sản xuất tại Việt Nam | ||
| 27 | Mũ bảo hộ lao động | 10 | cái | Chất liệu bằng nhựa PVC. Dùng để trong bảo hộ lao động, sản xuất tại Việt Nam | ||
| 28 | Sơn chống rỉ Hải âu | 80 | lít | Dùng để sơn các bề mặt kim loại, khả năng bám dính và chống rỉ cao, chịu được môi trường nhiễm mặn, loại sơn: Hải Âu, sản xuất tại Việt Nam | ||
| 29 | Sơn ghi xám Hải âu | 70 | lít | Dùng để sơn các bề mặt kim loại, khả năng bám dính và chống rỉ cao, chịu được môi trường nhiễm mặn, loại sơn: Hải Âu, sản xuất tại Việt Nam | ||
| 30 | Sơn xanh lá Hải âu | 70 | lít | Dùng để sơn các bề mặt kim loại, khả năng bám dính và chống rỉ cao, chịu được môi trường nhiễm mặn, loại sơn: Hải Âu, sản xuất tại Việt Nam | ||
| 31 | Chén đánh rỉ | 20 | cái | Dùng để vệ sinh các bề mặt kim loại trước khi sơn, loại gắn máy, sản xuất tại Việt Nam | ||
| 32 | Men vi sinh Wemedim xử lý nước thải | 200 | kg | Vemedim Pond MAX - là một hỗn hợp chứa các loại vi khuẩn hữu ích, có khả năng phân hủy các chất hữu cơ, làm giàu nguồn vi sinh vật nền đáy . | ||
| 33 | Nạp bình khí C Lo loại 68kg - Mỹ | 5 | bình | Loại bình 68 kg, sản xuất tại Mỹ (bao gồm cả chi phí vận chuyển) | ||
| 34 | Máy châm CLO Advance 480 | 2 | bộ | Loại gắn đầu bình. Hãng SX: Denora - Mỹ. Series: 480 | ||
| 35 | Cát mịn | 20 | m3 | Nguồn nguyên liệu: Xác định nguồn gốc rõ ràng, cát khai thác từ thiên nhiên (từ suối, sông, ao…). Cát mịn dùng làm bê tông cấp b15 – b25: Mô đun độ lớn 1 – 2. Kích thước hạt cát đồng đều, và có màu sắc hài hòa. Không lẫn các tạp chất theo quy định, đảm bảo độ sạch | ||
| 36 | Đá xây dựng 1 x 2 | 20 | m3 | Tiêu chuẩn đá 1×2 do nhà nước quy định theo tiêu chuẩn TCVN 7557-2006, có cấu trúc đặc chắc dùng chế tạo bê tông và vữa xi măng thông thường. | ||
| 37 | Xi măng PC40 | 30 | bao | về chất lượng được quy định theo tiêu chuẩn TCVN 2682-2009 | ||
| 38 | Bộ đo và truyền tín hiệu PH | 2 | Bộ | Hãng sản xuất: Thermo Scientific - MỹSản xuất : Indonesia. Mã hãng : A2115Màn hình LCD. Các chế độ đo: pH/mV/RmV/ORP với nhiệt độ. Bộ nhớ lưu trữ được 2000 dữ liệu đo (có kèm ngày giờ).Cổng truyền dữ liệu: RS-232, USB. | ||
| 39 | Bộ đo và truyền tín hiệu Oxy | 2 | Bộ | Bộ chuyển đổi/ điều khiển đo oxy hòa tan Alpha DO 2000 Eutech TSDOCTP2000PPG (Polarographic, gắn panel)- Hãng sản xuất: Eutech. Model: SDOCTP2000PPG- Hiển thị: Màn hình LCD: phủ UV. Nguồn điện: Đầu vào: 80~ 250 VAC/DC ; 50/60 Hz ; 10 VA- Cấp bảo vệ: IP54 (panel mặt trước) | ||
| 40 | Dầu nhớt shell 180 máy thổi khí | 200 | lít | (Corena S4 P 100)Các Tiêu chuẩn kỹ thuật: • BS EN 12021• DIN 51506 VDL, ISO/DP 6521-L-DAB - medium thuế• ISO 6743-3 2003 DAB - Serve thuế | ||
| 41 | Bảo trì bơm bùn chìm bể lắng 1 DW100 | 2 | cái | Model: Ebara DW100. Nguồn điện: 380v/1P/50Hz. Công suất: 0,75 Kw (1HP)Cột áp: 6 - 36 m3/h. Họng xả: 50 mm. Các công việc bảo trì gồm (Tháo dỡ, vệ sinh trong ngoài máy, bảo dưỡng các ô bi, phớt, tra dầu mỡ, đánh rỉ sét, lắp đặt lại hoàn thiện) | ||
| 42 | S/C bơm bùn chìm bể lắng 1 DW200 | 2 | cái | Model: Ebara DW200. Nguồn điện: 220v/1P/50Hz. Công suất: 1,5 Kw. Cột áp: 48. Vỏ bơm: thép không rỉ. Thân, buồng, cánh bơm: INOX. Khung động cơ: thép không rỉ AISI416. Cáp: H07 RMF, 10m. Lớp cánh nhiệt: F. Bảo vệ: IP68. | ||
| 43 | Bảo trì, bảo dưỡng máy khuấy chìm | 4 | cái | Máy khuấy chìm Faggiolati GM17A1TCode: GM17A471T1-4V2KA0Model: GM17A1T. Điện áp: 380VCấp độ bảo vệ: IP68. Đường kính cánh khuấy (mm)176. Tốc độr.p.m: 1380. Công suất (kW): 1.1 | ||
| 44 | Máy bơm 1HP - Ebara A100 - Italy | 2 | cái | Model: Ebara JEXM/A 100. Điện áp: 1P/220V-50HZ. Công xuất : 750w (1hp). Cột áp : 37 – 21m. Lưu lượng : 1.2 – 4.2m3/h. Họng hút xả : 32 – 25mm. Nhiệt độ chất lỏng : 45°C. Có giấy chứng nhận nhập khẩu CO-CQ. Xuất sứ : made in Italia. Bảo hành : 24 tháng. | ||
| 45 | Bóng đèn cao áp Philips 150w | 10 | cái | Mã SP:SON-T 150W E40. Điện áp nguồn 220V AC-50Hz. Bóng dạng thẳng, trong suốt. Công suất 150W, cường độ dòng 1,80A. Ánh sáng vàng 2000K. Quang thông 15.000 lm. Độ bền cao chống rung sốc. Tuổi thọ cao > 20.000 giờ. | ||
| 46 | Bóng đèn LED 1,2 m - Rạng Đông | 50 | cái | Model: T8 N02 M11/20Wx1Công suất: 20W. Điện áp: 220V/50HzMàu ánh sáng: 3000K/4000K/5000K/6500KQuang thông: 2400/2400/2600/2600 lmKích thước (DxRxC): 1237x48x63 (mm)Tuổi thọ dài 20 000 giờ. Hệ số trả màu (CRI >= 80). Đáp ứng TCVN 7114: 2008 | ||
| 47 | Dây điện đôi Cadivi (2 x 1.5) mm2 | 350 | m | Nhà sản xuất: CADIVI. Loại: dây điện đôi, ruột đồng, vỏ bọc nhựa PVC. Kết cấu: CVV 2 x 30/0.25mm. Mặt cắt danh nghĩa: 2 x 1.5. Chiều dài cách điện danh nghĩa: 0,7mm. Điện áp danh định: 0.6/1kV. Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút)Quy cách: 100m/cuộn | ||
| 48 | Cáp điện 3 pha Cadivi (3x25+1x16) mm2 | 30 | m | Cáp CADIVI CXV - 3x25 + 1x16 0.6/1kV : cáp 3 pha + 1 trung tính, chiều dày cách điện: 1,8mm, khối lượng cáp gần đúng: 1.089kg/km.Ruột dẫn: Đồng. Cách điện: XLPE. Lớp độn: Điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC. Vỏ bọc bên ngoài PVC | ||
| 49 | Aptomat (30)A Panasonic - 3 pha | 5 | cái | Cầu dao tổng MCCB 3P 30A Panasonic BBW330YNhà sản xuất: Panasonic. Dòng định mức: 30ATự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Điện áp định mức 200VAC/415VAC. Dòng cắt ngắn mạch 2.5kA/1.5kA. Bảo hành: 12 thángXuất xứ: Nhật Bản | ||
| 50 | Aptomat (100)A Panasonic - 3 pha | 2 | cái | Cầu dao tự động 3 tép MCB 3P 100A Panasonic BBD310031C/BBD31003CHV. Nhà sản xuất: Panasonic. Cường độ dòng điện: 100A. Tự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Điện áp định mức: 400VAC. Dòng cắt ngắn mạch 10kA. Bảo hành: 12 tháng. Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 51 | Cầu chì ống (Panasonic) | 17 | cái | Kích thước: Đường kính: 5mm; dài: 20mm. Điện áp cực đại: 250V | ||
| 52 | Phao chìm tự động bơm | 8 | cái | Model: MAC3-NEOP.H07RN-F. Xuất xứ: Italia. Dây cáp: 3G1. Chiều dài dây phao: 5m, 10m. Nguồn điện: 20A/250V và 16A/250V. Nhiệt độ làm việc: 0-50 độ C. Cấp bảo vệ: IP68. Kích thước phao: 106x154x54 mm. Trọng lượng: 250 gram. Bảo hành: 12 tháng | ||
| 53 | Công tắc tơ khởi động | 5 | cái | Contactor LS MC-32a 220V. SKU: MC-32a 220VHãng sản xuất: LS. Chất lượng: Mới 100%Thời gian bảo hành: 1 Năm. Xuất xứ: Hàn Quốc. Dòng điện: 32A. Điện áp điều khiển: 220V. Công suất: 15kW. Tiếp điểm: 2NC, 2NO | ||
| 54 | Rơ le nhiệt | 6 | cái | Rơ le nhiệt LS MT-63 (34-50A)Hãng sản xuất: LSBảo hành: Chính hãng | ||
| 55 | Van một chiều Ø 200mm | 3 | cái | Kích thước van: DN200. Kết nối đường ống: Mặt bích 200A. Kiểu kết nối : Lắp bích, lắp ren. Tiêu chuẩn mặt bích: JIS10K. Vật liệu chế tạo: Inox SUS201 – 304 – 316, Gang. Đĩa van: Inox, Gang. Áp lực van: Pn16. Nhiệt độ làm việc : – 10 – 220 độ C . Dạng van: Lá lật. Môi trường: Chất lỏng, khí. Hãng van: Wonil | ||
| 56 | Van chặn Ø 200mm | 2 | cái | Chất liệu: hợp kim. Đường kính van: 200 mm. Xuất sứ: Đài loan. Dạng van: Ty nổi. Kết nối đường ống: mặt bích. áp lực thông dụng: PN16. Nhiệt độ van chịu được: max 180 độ C. Vận hành: Vô lăng. Môi trường: nước thải sinh hoạt. Tiêu chuẩn: JIC; BS; DIN; ANSI | ||
| 57 | Van chặn Ø 150mm | 4 | cái | Chất liệu: hợp kim. Đường kính van: 150 mm. Xuất sứ: Đài loan. Dạng van: Ty nổi. Kết nối đường ống: mặt bích. áp lực thông dụng: PN16. Nhiệt độ van chịu được: max 180 độ C. Vận hành: Vô lăng. Môi trường: nước thải sinh hoạt. Tiêu chuẩn: JIC; BS; DIN; ANSI | ||
| 58 | Ống nhựa lưới dẻo ĐK 25 dày 2,0 mm | 200 | m | Vật liệu: nhựa PVC dẻo và sợi Polyester. Chịu nhiệt độ: 0 - 60 độ C. áp lực: 4 - 6 kg/cm2. Quy cách: Đường kính 25, dày 2,0 mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết phải có các thiết bị thay thế, bảo hành, sửa chữa, phụ tùng cho mặt hàng mình cung cấp | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi