Gói thầu: Gói thầu số 15: Dụng cụ vi sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Dụng cụ vi sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220586225 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 14:11:00 đến ngày 2022-09-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 127,193,750 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Dụng cụ vi sinh Mua sắm thường xuyên năm 2022 từ nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lamlle | 400 | Cái | - Vật liệu chế tạo: Thủy tinh trong- Kích thước (DxR): 22 x 22mm.- Độ dày 0,13 - 0,17 mm. | ||
| 2 | Đũa thủy tinh | 20 | Cái | - Vật liệu chế tạo: Thủy tinh trong suốt.- Kích thước: Ø 6-7mm, chiều dài 30cm ± 2 cm.(Chấp nhận sản phẩm gia công, không yêu cầu cụ thể hãng sản xuất). | ||
| 3 | Hộp đựng đầu tip 10ml | 2 | Hộp | - Vật liệu chế tạo: Bằng nhựa polypropylene- Có thể hấp tiệt trùng được- Số vị trí: ≥ 18 vị trí, đã chứa sẵn đầu tip 1-10ml- Cùng hãng với mục số 4 | ||
| 4 | Micropipette 1-10ml | 1 | Cái | - Micropipette đơn kênh, loại cơ học, hút 1 lần nhả 1 lần.- Có thể hấp tiệt trùng được- Có thể điều chỉnh thể tích hút. - Thể tích 1-10ml | ||
| 5 | Hộp đựng đầu tip 200 µl | 5 | Hộp | - Vật liệu chế tạo: Bằng nhựa polypropylene- Có thể hấp tiệt trùng được- Số vị trí: ≥ 96 vị trí, đã chứa sẵn đầu tip 20-200 µl.- Cùng hãng với mục số 16 | ||
| 6 | Cốc có mỏ bằng nhựa (500ml) | 10 | Cái | - Cốc chuyên dụng phòng thí nghiệm, có mỏ- Vật liệu chế tạo: Nhựa polypropylene trong, rõ, màu trắng- Vạch chia và chữ số được in màu - Đáp ứng theo tiêu chuẩn ISO 7056- Chịu được nhiệt độ ở mức ≥ 121 độ C- Dung tích: 500ml. | ||
| 7 | Cốc có mỏ bằng nhựa (1000ml) | 5 | Cái | - Cốc chuyên dụng phòng thí nghiệm, có mỏ- Vật liệu chế tạo: Nhựa polypropylene trong, rõ, màu trắng- Vạch chia và chữ số được in màu - Đáp ứng theo tiêu chuẩn ISO 7056- Chịu được nhiệt độ ở mức ≥ 121 độ C- Dung tích: 1000ml. | ||
| 8 | Ống đong nhựa 500ml | 2 | Cái | Vật liệu chế tạo: Nhựa trong polypropylene-Thể tích và chữ khắc được in bằng màu - Đáy lục giác và thân ống hình trụ -Dung tích: 500ml. | ||
| 9 | Ống đong nhựa 1000ml | 2 | Cái | - Vật liệu chế tạo: Nhựa trong polypropylene- Thể tích và chữ khắc được in bằng màu - Đáy lục giác và thân ống hình trụ- Dung tích: 1000ml. | ||
| 10 | Que cấy trang inox | 150 | Cái | -Chất liệu: inox-Đầu cấy hình tam giác-Kích thước mặt trải (phủ bì) 3cm x tổng chiều dài (đã bao gồm đầu cấy) 15-17cm (Chấp nhận sản phẩm gia công, không yêu cầu cụ thể hãng sản xuất). | ||
| 11 | Đầu tip 100 - 1000µl | 1.000 | Cái | - Vật liệu chế tạo: Bằng nhựa polypropylene, màu trắng/ xanh.- Có thể hấp tiệt trùng được- Thể tích 100 - 1000µl | ||
| 12 | Nhiệt kế điện tử tự ghi | 5 | Cái | -Phạm vi đo:-40 độ C đến +80 độ C.-Độ phân giải: 0,1 độ C. -Độ chính xác: 0.3 đến 0.5 độ C.-Kết nối cáp qua cổng USB. -Có màn hình LED hiển thị.-Cung cấp kèm giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | ||
| 13 | Chỉ thị nồi hấp | 50 | Test | -Dạng ống kín chứa sẵn bào tử và môi trường-Dùng cho tiệt trùng hấp ướt, đáp ứng ISO 11138-1 và ISO 11138-3.-Hạn sử dụng ≥ 24 tháng hoặc ≥ 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất. | ||
| 14 | Bộ Đèn UV | 2 | Bộ | -Một bộ bao gồm: 1 máng và 1 bóng đèn-Chiều dài: 120 ± 2cm, điện áp 220-240V, 50/60Hz, bước sóng đèn: 253,7nm công suất 36W, tuổi thọ đèn ≥ 8000 giờ. | ||
| 15 | Máy lắc ống nghiệm | 1 | Cái | - Dùng cho ống nghiệm, tốc độ tối đa: 2500 vòng/phút; - Có thể điều chỉnh tốc độ bằng núm vặn.- Có thể chọn chế độ lắc khi chạm hoặc lắc liên tục.- Kích thước DxRxC=215x135x78 ± 5mm, nặng ≥ 2,9 kg; nguồn điện 220-240V/ 50Hz | ||
| 16 | Đầu tip 20-200ul | 1.000 | Cái | -Vật liệu chế tạo: Bằng nhựa polypropylene, màu trắng/ vàng.- Có thể hấp tiệt trùng được- Thể tích 20 - 200µl- Đầu tip dùng được cho micropipette 100 µl và 200 µl hãng GILSON® | ||
| 17 | Que cấy nhựa 1µl | 1.500 | Gói | -Vật liệu chế tạo: nhựa cứng, đầu cấy 1µl, vô trùng. -Đóng gói 20 cái /gói.-Hạn sử dụng ≥ 24 tháng hoặc ≥ 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất. | ||
| 18 | Ống nghiệm không vành | 500 | Ống | -Ống nghiệm không vành.-Kích thước Ø16-16,5mm, dài: 160-165mm, dày 1,0 -1,2 mm.-Vật liệu chế tạo: thủy tinh, trong. -Có mark trên thân ống. | ||
| 19 | Hộp inox đựng que trang (Hộp đựng dụng cụ y tế) | 5 | Hộp | -Vật liệu chế tạo: Inox-Kích thước (DxRxC): 19 x 9 x4cm (Chấp nhận sản phẩm gia công, không yêu cầu cụ thể hãng sản xuất). | ||
| 20 | Cồn đốt | 50 | Lít | Dạng lỏng, không màu, dùng cho đèn cồn, độ cồn ≥ 95 độ. | ||
| 21 | Chuông Dunham | 200 | Cái | -Vật liệu chế tạo: thủy tinh trong suốt-Kích thước: Đường kính 6-7mm, chiều dài 25-30mm. | ||
| 22 | Găng tay không bột | 15 | Hộp | -Vật liệu chế tạo: cao su, không bột, màu trắng/xanh, size S. Quy cách 100 chiếc / hộp- Hạn sử dụng ≥ 24 tháng hoặc ≥ 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất. | ||
| 23 | Tăm bông vô trùng | 100 | Cây | - Tăm bông vô trùng, thân gỗ, 1 đầu quấn bông thấm- Kích thước: 2,2 ± 0,2 x 150 ± 0,5 mm.- Đóng gói riêng lẽ 1 cây/gói. - Hạn sử dụng ≥ 24 tháng hoặc ≥ 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất. | ||
| 24 | Khẩu trang giấy | 5 | Hộp | Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 8389-1:2010, có gọng mũi, màu xanh/trắng, 4 lớp vải không dệt. Có đầy đủ thông tin nhà sản xuất- Đóng gói: 50 cái/hộp.-Hạn sử dụng ≥ 24 tháng hoặc ≥ 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất. | ||
| 25 | Lam kính | 100 | Cái | -Vật liệu chế tạo: thủy tinh trung tính, trong suốt.-Kích thước (DxR): 75±2 x 25 ±2 mm-Độ dày: 1.0±0.05 mm | ||
| 26 | Cọ rửa ống nghiệm trung | 20 | Cái | -Vật liệu chế tạo: Bằng thép và nilon màu đen- Chiều dài 28-32cm (Chấp nhận sản phẩm gia công, không yêu cầu cụ thể hãng sản xuất) | ||
| 27 | Chỉ thị sinh học cho tủ sấy | 100 | Test | -Dạng ống kín chứa sẵn bào tử và môi trường- Dùng cho tiệt trùng khô, đáp ứng ISO 11138-1 và ISO 11138-4.Hạn sử dụng ≥ 24 tháng hoặc ≥ 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất. | ||
| 28 | Đĩa petri nhựa 90mm | 500 | Cái | -Vật liệu chế tạo: Nhựa, trong suốt, vô trùng.-Kích thước Ø90x15mm.- Hạn sử dụng ≥ 24 tháng hoặc ≥ 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất. | ||
| 29 | Kéo inox | 100 | Cái | Vật liệu chế tạo: Bằng INOX, một đầu nhọn, một đầu tù, dài 15-17cm.(Chấp nhận sản phẩm gia công, không yêu cầu cụ thể hãng sản xuất). | ||
| 30 | Nắp nhôm chụp ống nghiệm lớn 17/18 | 500 | Cái | Vật liệu chế tạo: Nhôm, màu bạc, hình trụ tròn, kích thước Ø 17/18mm. | ||
| 31 | Nắp nhôm chụp ống nghiệm nhỏ 15/16 | 200 | Cái | Vật liệu chế tạo: Nhôm, màu bạc, hình trụ tròn, kích thước Ø 15/16mm. | ||
| 32 | Vật tư y tế (Tủ thuốc sơ cứu KN) | 1 | Cái | -Tủ thuốc y tế treo tường, vật liêu chế tạo: nhôm, kính-Kích thước: DxRxC= 40x16x45 cm | ||
| 33 | Tim đèn cồn | 20 | Sợi | Chất liệu: Cotton, dài 25-30cm, Ø 4-5mm (Chấp nhận sản phẩm gia công, không yêu cầu cụ thể hãng sản xuất) | ||
| 34 | Giá nhựa chứa ống nghiệm (40 vị trí) | 5 | Cái | -Vật liệu chế tạo: Nhựa. -Loại 40 vị trí, 4 x 10 lỗ-Đường kính lỗ 20mm, kích thước DxRxC =25 x 10 x 8.5 ± 2cm | ||
| 35 | Giá nhựa chứa ống nghiệm (72 vị trí) | 5 | Cái | -Vật liệu chế tạo: Nhựa, màu trắng.-Loại 72 vị trí, 6 x 12 lỗ-Đường kính lỗ 16mm, kích thước DxRxC = 25 x 12.5 x 6.5 ± 2cm | ||
| 36 | Niềng chai (Pouring ring) | 100 | Cái | Vật liệu chế tạo: Nhựa PP, màu xanh, chịu được nhiệt độ -40 đến 140 độ C, kích cỡ GL 45, phù hợp cho các loại chai Duran 250ml, 500ml, 1000ml. | ||
| 37 | Bao PE vô trùng | 500 | Cái | -Vật liệu chế tạo: nhựa PE, vô trùng, không có cột lọc-Dung tích: 400ml-Kích thước (DxR): 30x18cm-Hạn sử dụng ≥ 24 tháng hoặc ≥ 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất. | ||
| 38 | Mũ trùm đầu y tế | 50 | Cái | - Chất liệu: vải không dệt, đươc tiệt trùng và đóng gói từng cái riêng biệt, màu xanh.- Hạn sử dụng ≥ 24 tháng hoặc ≥ 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất. | ||
| 39 | Nồi inox đựng dụng cụ tiệt trùng nhỏ | 3 | Cái | -Hộp tròn inox dùng để hấp dụng cụ, có 2 gờ khóa, có nắp rời, có lỗ thông khí các bên. -Kích thước hộp Ø 26 ± 0,5 cm x cao 20 ± 0,5cm. (Chấp nhận sản phẩm gia công, không yêu cầu cụ thể hãng sản xuất) | ||
| 40 | Nồi inox đựng dụng cụ tiệt trùng lớn | 4 | Cái | -Hộp tròn inox dùng để sấy dụng cụ, có 2 gờ khóa, có nắp rời, có lỗ thông khí các bên.-Kích thước hộp Ø 30 ± 0,5 cm x cao 20 ± 0,5cm. (Chấp nhận sản phẩm gia công, không yêu cầu cụ thể hãng sản xuất) | ||
| 41 | Giấy lọc | 300 | Tờ | Giấy lọc đường kính 110mm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi