Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220872377-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211174998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh không quá 176 tỷ đồng; Ngân sách huyện Thiệu Hóa 283 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 15:33:00 đến ngày 2022-09-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 405,247,084,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình Đường nối Quốc lộ 1 với Quốc lộ 45 từ xã Hoằng Kim, huyện Hoằng Hóa đến xã Thiệu Long, huyện Thiệu Hóa 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh không quá 176 tỷ đồng; Ngân sách huyện Thiệu Hóa 283 tỷ đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hết bảo hành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có) - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ Hạng II trở lên còn hiệu lực; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
địa chỉ: 235 TK2 Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Thiệu Hoá; Địa chỉ: Trụ sở 235 Tiểu khu 2, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hoá; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn xây dựng Trường Độ Địa chỉ: 176 Lê Lợi, P. Trường Sơn, Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,2585 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3745 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1628 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.624,8877 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,4022 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,1098 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,1098 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,1098 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,1098 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,9766 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,9329 | 100m3 |
| 12 | VL BTN C12.5 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.386,4165 | tấn |
| 13 | VL BTNC19 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.015,2849 | tấn |
| 14 | Sản xuất BTN C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,8642 | 100 tấn |
| 15 | Sản xuất BTN C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,1528 | 100 tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,8642 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,1528 | 100tấn |
| 18 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,5529 | 100m2 |
| B | ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8979 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6906 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2361 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,734 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1944 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,4481 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,7528 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,167 | 100m2 |
| 9 | Rải giấy dầu ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4242 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3353 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3353 | 100m3 |
| 12 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,5925 | m |
| C | XỬ LÝ ĐẤT YẾU | |||
| 1 | Cấy bấc thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.592,3816 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4272 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,7309 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hạt trung, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,0675 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,5743 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (12KN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,2199 | 100m2 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (200KN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9868 | 100m2 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,3707 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,3707 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0855 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,36 | m3 |
| 12 | Cọc quan trắc chuyển vị ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 13 | Cửa lọc ngược lại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | cái |
| 14 | Bàn quan trắc chuyển vị ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bàn quan trắc lún đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bàn quan trắc lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép CB240-T bàn đo lún d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | tấn |
| 18 | Cốt thép CB300-V bàn đo lún d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5168 | tấn |
| 19 | Lắp đặt bàn đo lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 20 | Đá dăm cửa lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,25 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | BT đúc sẵn ống cống đá 1x2 M200 ĐS 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,7494 | m3 |
| 2 | Cốt thép BTĐS ống cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6817 | tấn |
| 3 | Cốt thép BTĐS ống cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,7977 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8003 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cống BTCT D1250mm, đoạn ống 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | đoạn ống |
| 7 | Bốc lên, bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cấu kiện |
| 8 | Vữa xi măng C10 mối nối ống cống D1250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | mối nối |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8932 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9442 | 100m² |
| 11 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6508 | m3 |
| 12 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M150 ĐS 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3915 | m3 |
| 13 | Bê tông M150 móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5876 | m3 |
| 14 | Bê tông M150 sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4647 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0291 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4396 | 100m2 |
| 17 | BTXM M150 gia cố mái taluy đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m3 |
| 18 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m3 |
| 19 | Vữa đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,46 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,707 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9555 | 100m3 |
| 22 | BT đúc sẵn ống cống đá 1x2 M300 ĐS 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,8822 | m3 |
| 23 | Cốt thép BTĐS ống cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5604 | tấn |
| 24 | Cốt thép BTĐS ống cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7629 | tấn |
| 25 | Cốt thép BTĐS ống cống ĐK>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9591 | tấn |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.234,7276 | m2 |
| 27 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,821 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cống BTCT BxH=1,25*1,25 (1 đoạn 1,2 mét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605 | đoạn cống |
| 29 | Bốc lên, bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605 | cấu kiện |
| 30 | Mối nối ống cống hộp BxH 1,25*1,25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | mối nối |
| 31 | Đổ bê tông thủ, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 150, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,294 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông móng đầu cống , đá 1x2, mác 150, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,7016 | m3 |
| 33 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,1302 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8364 | 100m² |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598 | cấu kiện |
| 36 | BT bản quá độ đá 1x2 M250 ĐS 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,82 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, bản quá độ. D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4245 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, bản quá độ. D>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4506 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9044 | 100m2 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,946 | m3 |
| 41 | Nhựa bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.389,58 | kg |
| 42 | Đổ bê tông thủ công, bê tông tường đá 1x2, mác 150, ĐS 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,9081 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6645 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tường cánh, đá 1x2 M150 ĐS 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,9554 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4051 | 100m2 |
| 46 | Bê tông M150 móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,1858 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,284 | 100m2 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2866 | m3 |
| 49 | Bê tông M150 sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,2536 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7478 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5992 | m3 |
| 52 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8353 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,3839 | m3 |
| 54 | Vữa đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,386 | m2 |
| 55 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9848 | 100m2 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,2203 | m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,855 | m3 |
| 58 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5208 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông , bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,4346 | m3 |
| 60 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3155 | 100m2 |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8107 | m3 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1787 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5926 | 100m3 |
| 64 | Đắp vật liệu chọn lọc thân cống K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2159 | 100m3 |
| 65 | BT đúc sẵn ống cống đá 1x2 M300 ĐS 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,52 | m3 |
| 66 | Cốt thép BTĐS ống cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8055 | tấn |
| 67 | Cốt thép BTĐS ống cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,708 | tấn |
| 68 | Cốt thép BTĐS ống cống ĐK>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1798 | tấn |
| 69 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,24 | m2 |
| 70 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7583 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt cống BTCT BxH=1,25*1,25 (1 đoạn 1,2 mét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | đoạn cống |
| 72 | Bốc lên, bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cấu kiện |
| 73 | Mối nối ống cống hộp BxH 1,5*1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | mối nối |
| 74 | Đổ bê tông, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 150, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8338 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông, bê tông móng đầu cống , đá 1x2, mác 150, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2348 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6261 | 100m2 |
| 77 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6292 | m3 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cấu kiện |
| 79 | BT bản quá độ đá 1x2 M250 ĐS 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,85 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, bản quá độ. D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3512 | tấn |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, bản quá độ. D>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5598 | tấn |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7774 | 100m2 |
| 83 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,476 | m3 |
| 84 | Nhựa bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,5 | kg |
| 85 | Bê tông tường đầu, đá 1x2 M150 ĐS 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,094 | m3 |
| 86 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8553 | 100m2 |
| 87 | Bê tông tường cánh, đá 1x2 M150 ĐS 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8736 | m3 |
| 88 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6756 | 100m2 |
| 89 | Bê tông M150 móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,297 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8204 | 100m2 |
| 91 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,866 | m3 |
| 92 | Bê tông M150 sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5164 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6116 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3857 | m3 |
| 95 | Vữa đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,048 | m2 |
| 96 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4621 | 100m2 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4871 | 100m3 |
| 99 | Đắp vật liệu chọn lọc thân cống K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9385 | 100m3 |
| 100 | BT đúc sẵn ống cống đá 1x2 M300 ĐS 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m3 |
| 101 | Cốt thép BTĐS ống cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3524 | tấn |
| 102 | Cốt thép BTĐS ống cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7694 | tấn |
| 103 | Cốt thép BTĐS ống cống ĐK>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | tấn |
| 104 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,36 | m2 |
| 105 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2832 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt cống BTCT BxH=1,25*1,25 (1 đoạn 1,2 mét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đoạn cống |
| 107 | Bốc lên, bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 108 | Mối nối ống cống hộp BxH 1,5*1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | mối nối |
| 109 | Đổ bê tông, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 150, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8986 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông, bê tông móng đầu cống , đá 1x2, mác 150, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,375 | m3 |
| 111 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,379 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3834 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 114 | BT bản quá độ đá 1x2 M250 ĐS 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m3 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, bản quá độ. D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, bản quá độ. D>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7285 | tấn |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m2 |
| 118 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | m3 |
| 119 | Nhựa bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | kg |
| 120 | Bê tông tường đầu, đá 1x2 M150 ĐS 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4066 | m3 |
| 121 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4113 | 100m2 |
| 122 | Bê tông tường cánh, đá 1x2 M150 ĐS 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4688 | m3 |
| 123 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100m2 |
| 124 | Bê tông M150 sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,46 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6154 | 100m2 |
| 126 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0014 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m3 |
| 128 | Vữa đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,5993 | m2 |
| 129 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3933 | 100m2 |
| 130 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 131 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1374 | 100m3 |
| 132 | Đắp vật liệu chọn lọc thân cống K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4645 | 100m3 |
| 133 | Đổ bê tông, bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,778 | m3 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1543 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0945 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0876 | tấn |
| 137 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6374 | 100m2 |
| 138 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,202 | m3 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9119 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5737 | tấn |
| 142 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,747 | 100m2 |
| 143 | Đổ bê tông, bê tông bản nắp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,201 | m3 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1543 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5262 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2533 | tấn |
| 147 | Ván khuôn cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9578 | 100m2 |
| 148 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,3192 | m2 |
| 149 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9 | m |
| 150 | Bi tum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,23 | kg |
| 151 | Thép chờ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2317 | tấn |
| 152 | BT bản quá độ đá 1x2 M250 ĐS 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6982 | m3 |
| 153 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6452 | 100m2 |
| 154 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3644 | tấn |
| 155 | Cốt thép ĐK>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2409 | tấn |
| 156 | Tấm xốp dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 157 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 158 | Bê tông M250 gờ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0066 | m3 |
| 159 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | 100m2 |
| 160 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | tấn |
| 161 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M250 ĐS 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5052 | m3 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4046 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5415 | tấn |
| 165 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4245 | 100m2 |
| 166 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9464 | m3 |
| 167 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2976 | m3 |
| 168 | BTXM M250 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1348 | m3 |
| 169 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 170 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1636 | tấn |
| 171 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1187 | 100m2 |
| 172 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3656 | m3 |
| 173 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,036 | m3 |
| 174 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,474 | m3 |
| 175 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,316 | m3 |
| 176 | Đá hộc xây VXM M100 sân cống gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,135 | m3 |
| 177 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,824 | m3 |
| 178 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4581 | m3 |
| 179 | Vữa đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,054 | m2 |
| 180 | Lắp dựng lan can phân cách mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3382 | tấn |
| 181 | Lan can cầu, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,2021 | kg |
| 182 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7275 | 100m3 |
| 183 | Đắp vật liệu chọn lọc thân cống K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4763 | 100m3 |
| 184 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3745 | 100m3 |
| 185 | Bê tông M150 đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,972 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1361 | m3 |
| 187 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4223 | 100m2 |
| 188 | Vữa xi măng chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3068 | m2 |
| 189 | Vữa đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,69 | m2 |
| 190 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249 | cấu kiện |
| 191 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | m3 |
| 192 | Ván khuôn kề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | 100m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085,7663 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,48 | m2 |
| 3 | Cọc H BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 4 | Cột Km BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Cọc tiêu BTCT (15*15*105cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.599,776 | cái |
| 6 | Tôn sóng L=3320x310x3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.371 | m |
| 7 | Lắp đặt hàng rào tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.371 | m |
| 8 | Đóng cọc tôn sóng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6695 | 100m |
| 9 | Đóng cọc tôn sóng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,678 | 100m |
| 10 | Biển tam giác L70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 11 | Biển chữ nhật BXH=90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Biển chữ nhật BXH=160x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,2 | m |
| 14 | Lắp dựng cột và biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 15 | Lắp dựng cột và biển báo phản quang CN KT 1,4*0,7 (loại 2 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Đào đất cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,705 | m3 |
| F | ĐIỀU PHỐI ĐẤT VÀ CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Mua đất đắp K95 (giá đất tại Mỏ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286.891,386 | m3 |
| 2 | Mua đất đắp K98 (giá đất tại Mỏ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32.900,6996 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất từ Mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319.792,0856 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 969,4826 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,892 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đất đổ đi , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1841 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.078,5587 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp ck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.092,776 | cấu kiện |
| 9 | V.chuyển ck BT từ bãi đúc về | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.092,776 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5683 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2732 | 100m |
| 12 | Thép D4 giằng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7539 | kg |
| 13 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,148 | m2 |
| 14 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | ca |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép đa giác chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cần đèn |
| 3 | Lắp choá đèn ở độ cao 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bảng |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa tủ CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | đầu cáp |
| 11 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | cái |
| 12 | Băng dính bọc đầu khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cuộn |
| 13 | Khung móng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1bộ |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,251 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,192 | m3 |
| 17 | Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.905,94 | viên |
| 18 | Đào rãnh cáp qua đường, rãnh cáp trên hè, trên nền đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,1848 | m3 |
| 19 | Đắp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,1056 | m3 |
| 20 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3208 | 100m3 |
| 21 | Đào hố móng cột trên hè, trên nề đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,192 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9178 | 100m3 |
| 23 | Lưới PVC báo hiệu cáp (rộng 0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045,66 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100,66 | m |
| 25 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 26 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5566 | 100m |
| 27 | Cáp Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5566 | 100m |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | đầu cáp |
| 29 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 10 cột |
| 30 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép đa giác chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | cột |
| 31 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | cần đèn |
| 32 | Lắp choá đèn ở độ cao 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | bộ |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | bảng |
| 34 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt tiếp địa tủ CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | bộ |
| 38 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 39 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | đầu cáp |
| 40 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | cái |
| 41 | Băng dính bọc đầu khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5 | cuộn |
| 42 | Khung móng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bộ khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | 1bộ |
| 44 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,131 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,112 | m3 |
| 46 | Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50.669,73 | viên |
| 47 | Đào rãnh cáp qua đường, rãnh cáp trên hè, trên nền đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.492,9916 | m3 |
| 48 | Đắp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,918 | m3 |
| 49 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,012 | 100m3 |
| 50 | Đào hố móng cột trên hè, trên nề đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,192 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6617 | 100m3 |
| 52 | Lưới PVC báo hiệu cáp (rộng 0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.784,47 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.629,97 | m |
| 54 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,5 | m |
| 55 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3396 | 100m |
| 56 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4151 | 100m |
| 57 | Cáp Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7547 | 100m |
| 58 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | đầu cáp |
| 59 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | 10 cột |
| H | HOÀN TRẢ HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,8968 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8358 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3224 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,007 | 100m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,0896 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,3149 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7362 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5046 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9331 | 100m2 |
| 10 | BTXM M250 thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m3 |
| 11 | Cốt thép thanh giằng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8757 | tấn |
| 12 | Khớp nối PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,71 | m |
| 13 | Rải giấy dầu lớp ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2271 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,9705 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thanh giằng, thân kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1567 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,524 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | 100m2 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,612 | m3 |
| 21 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6232 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6232 | 100m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1935 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1935 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5335 | 100m3 |
| 26 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,063 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6209 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5576 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,61 | m3 |
| 30 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3532 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4617 | 100m2 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2557 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8541 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,696 | m3 |
| 35 | Vữa đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,5125 | m2 |
| 36 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,4715 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| I | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Áo phản quang + băng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Đèn cảnh báo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Biển chữ nhật I.440 (KT:100x160cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển chữ nhật I.441 (KT:80x140cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cột gắn biển D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 8 | Biển tam giác không có cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 25x120cm, biển chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Biển chỉ hướng S.507 (KT: 25x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Thép góc L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 12 | Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 14 | Sơn cột bằng sơn các loại, 1 lớp lót, 1 lợp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,07 | m2 |
| 15 | Dây trơn an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 16 | Điều tiết đảm bảo giao thông 1.0 ca/ ngày nhân công bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
| J | NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8864 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng >20 m, , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1573 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5769 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,0095 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,0876 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,2367 | 100m3 |
| 7 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6955 | 100m2 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6955 | 100m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8802 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,951 | 100m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,4344 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường hàm lượng 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,4344 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,4344 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường , hàm lượng 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,4344 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6086 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3303 | 100m3 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7916 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường hàm lượng 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7916 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7916 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường , hàm lượng 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7916 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6979 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4375 | 100m3 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0443 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường hàm lượng 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0443 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0443 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0443 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp thấm bám mặt đường , hàm lượng 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0443 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp thấm bám mặt đường , hàm lượng 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0443 | 100m2 |
| 29 | Móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2471 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4942 | 100m3 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4521 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường hàm lượng 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4521 | 100m2 |
| 33 | Bù vênh bằng bê tông nhựa C12.5, chiều dày trung bình đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7489 | 100m2 |
| 34 | VL BTNC19 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.197,8941 | tấn |
| 35 | VL BTNC12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.494,9182 | tấn |
| 36 | VL BTN rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.412,8175 | tấn |
| 37 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9789 | 100 tấn |
| 38 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9789 | 100tấn |
| 39 | Sản xuất BTN C12.5 bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9492 | 100 tấn |
| 40 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9492 | 100tấn |
| 41 | Sản xuất BTN rỗng bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1282 | 100 tấn |
| 42 | Vận chuyển bê tông rỗng nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1282 | 100tấn |
| 43 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,2877 | 100m2 |
| 44 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1001 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát hạt trung, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0032 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7129 | 100m3 |
| 47 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (12KN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7805 | 100m2 |
| 48 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5488 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5488 | 100m3 |
| 50 | Đào đất móng băng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,672 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm nắp rãnh M300 ĐS 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,3456 | m3 |
| 52 | Cốt thép nắp rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3228 | tấn |
| 53 | Cốt thép nắp rãnh D>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1834 | tấn |
| 54 | Ván khuôn tấm nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4142 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722 | cấu kiện |
| 56 | Bê tông tấm nắp rãnh M300 ĐS 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4176 | m3 |
| 57 | Cốt thép nắp rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 58 | Cốt thép nắp rãnh D>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 59 | Ván khuôn tấm nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 61 | Đổ bê tông thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250. ĐS 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,123 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2482 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1107 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9039 | tấn |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,435 | m3 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3608 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5567 | 100m3 |
| 68 | Bê tông tấm nắp rãnh M300 ĐS 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5312 | m3 |
| 69 | Cốt thép nắp rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0843 | tấn |
| 70 | Cốt thép nắp rãnh D>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | tấn |
| 71 | Ván khuôn tấm nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 73 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250. ĐS 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,873 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1343 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1411 | tấn |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,633 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3636 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0974 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 100m2 |
| 84 | Đào cột băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 85 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,97 | m2 |
| 86 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4 | m2 |
| 87 | Cọc H BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Cọc tiêu BTCT (15*15*105cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 89 | Gia công giải phân cách di động chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0164 | tấn |
| 90 | Lắp đặt giải phân cách chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cấu kiện |
| 91 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,032 | m2 |
| 92 | Biển tam giác A87,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Biển hình vuông (0,875x0,875) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Biển chữ nhật BXH=1,5x2,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Biển tròn D87,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 97 | Lắp dựng cột và biển báo phản quang tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp dựng cột và biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp dựng cột và biển báo phản quang CN (loại 1 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp dựng cột và biển báo phản quang CN KT 1,4*0,7 (loại 2 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Đào đất cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,486 | m3 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 103 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m3 |
| 104 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 105 | Lắp đặt Đèn cảnh báo đi chậm và đèn cảnh báo giao thông trên cột cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 106 | Đổ bê tông thủ công, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 108 | Cột đèn tín hiệu cao 6,2m, cần vươn 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 109 | Khung móng cột M29x600x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 110 | Đèn THGT, đèn vàng D300, điện áp sử dụng 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Đèn cảnh báo đi chậm D400 điện áp sử dụng 12 V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Tấm pin năng lượng mặt trời 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 113 | Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 114 | Accu khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 115 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116.369,214 | m3 |
| 116 | Mua đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.788,4992 | m3 |
| 117 | Vận chuyển đất từ Mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130.157,7132 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,0095 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9574 | 100m3 |
| 120 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,9669 | 100m3 |
| 121 | Bốc xếp ck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766 | cấu kiện |
| 122 | V.chuyển ck BT từ bãi đúc về cự ly =1 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766 | cấu kiện |
| K | TRẠM ĐIỆN | |||
| 1 | Móng cột MT-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 2 | Móng cột MTK-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 18m LTMB 18 NPC.11kN thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 18m LTMB 18 NPC.13kN thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 5 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.464 | m |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian XĐTG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ bằng cột tròn đơn XÐB22-1LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Xà néo sứ chuỗi cột tròn đôi kiểu dọc XNSC22-2LT/D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Xà néo sứ chuỗi cột tròn đôi kiểu ngang XNSC22-2LT/N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Gông cột đôi 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV XCD-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ bộ truyền động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thang trèo thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Dây dòng tiếp địa cột cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | quả |
| 19 | Lắp đặt chuỗi sứ Polime 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chuỗi |
| 20 | Lắp đặt chuỗi sứ kép Polime 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 21 | Dây đồng mềm M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 22 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng S70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 11.0kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 25 | Móng cột trạm MT-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 26 | Hệ tiếp địa TBA (trạm treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 27 | Xà đón dây đầu trạm dây dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Xà lắp cầu dao 22kV chém đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Xà lắp sứ đỡ thanh cái trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Xà cầu chì cầu chì tự rơi và CSV: XCC&CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Xà lắp sứ đỡ thanh cái dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Giá lắp máy biến áp & côliê chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Thang trèo TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Giá đỡ cáp mặt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Giá đỡ cần thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt sứ đứng 22kV TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | quả |
| 38 | Lắp đặt cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2-12/20(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 39 | Dây nối đất trung tính MBA và CSV M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 40 | Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 41 | Nắp chụp cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Nắp chụp hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Nắp chụp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Nắp chụp trên cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Hộp chụp mặt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Đầu cốt đồng S70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng S120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 50 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 52 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 53 | Lắp đặt cầu dao cách ly 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp chống sét van 12kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 57 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 58 | Thí nghiệm chống sét van 24kV (pha 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | pha |
| 59 | Thí nghiệm chống sét van 24kV (pha thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | pha |
| 60 | Thí nghiệm cầu dao 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Thí nghiệm cầu trì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Thí nghiệm tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 63 | Thí nghiệm sứ đứng VHĐ-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | quả |
| 64 | Thí nghiệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 65 | Máy biến áp 320kVA -10(22)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 66 | Tủ điện hạ thế 0,4kV trọn bộ 500V-500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Chống sét van 12kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Cầu dao phụ tải 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Cầu dao cách ly chém đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | TRẠM TRỘN | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9179 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5895 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2907 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,055 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đổ thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,776 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2792 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,676 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | tấn |
| 12 | Bulong móng M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 13 | Bulong móng M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống trạm trộn 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 15 | Làm nền cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m3 |
| 16 | Làm nền đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng và tháo dỡ máy trong công đoạn sản xuất đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | tấn |
| M | CẦU VƯỢT | |||
| 1 | Bê tông 50Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,63 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6793 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, từ trạm đến bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6793 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,56 | tấn |
| 5 | Cốt thép D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,25 | tấn |
| 6 | Gia công thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu cáp 12T 15,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9197 | tấn |
| 9 | Lắp ống nhựa bọc cáp D22/18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,04 | 100m |
| 10 | Lắp ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,149 | 100m |
| 11 | Quét keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 12 | Bộ nối dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896 | bộ |
| 13 | Gia công hệ giá long môn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | tấn |
| 14 | KH sản xuất hệ giá long môn (khấu hao 1,5%*3 tháng + 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hệ giá long môn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ hệ giá long môn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | tấn |
| 17 | Di chuyển hệ giá long môn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | tấn/ lần di chuyển |
| 18 | Gia công hệ giá 3 chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7 | tấn |
| 19 | KH sản xuất hệ giá 3 chân (khấu hao 1,5%*3 tháng + 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hệ giá 3 chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ hệ giá 3 chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7 | tấn |
| 22 | Di chuyển hệ giá 3 chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,8 | tấn/ lần di chuyển |
| 23 | Nâng hạ dầm cầu từ bãi chứa lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | dầm |
| 24 | Di chuyển dầm super T từ bãi chứa ra đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | dầm/10m |
| 25 | Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | dầm |
| 26 | Sàng ngang dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | dầm /10m |
| 27 | Lao kéo dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | dầm/10m |
| 28 | Lao lắp dầm Super-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | dầm |
| 29 | Cáp D22 buộc cẩu dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m3 |
| 32 | Bê tông 25 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,14 | m3 |
| 33 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5592 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, từ trạm đến bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5592 | 100m3 |
| 35 | Đá dăm đệm bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,28 | m3 |
| 36 | Cốt thép D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5034 | tấn |
| 37 | Sản xuất ván khuôn ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4557 | tấn |
| 38 | Sản xuất ván khuôn ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4557 | tấn |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ngoài dầm superT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,6104 | m2 |
| 40 | Sản xuất ván khuôn trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6285 | tấn |
| 41 | Sản xuất ván khuôn trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6285 | tấn |
| 42 | Sửa chữa ván khuôn trong dầm cầu Super T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | dầm |
| 43 | Cẩu cấu kiện ván khuôn trong vào bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cấu kiện |
| 44 | Cẩu cấu kiện ván khuôn trong ra bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cấu kiện |
| 45 | Thanh thải bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,14 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5214 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đá dăm bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6128 | 100m3 |
| 48 | Gia công hệ thống dàn giáo, bệ kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7635 | tấn |
| 49 | KH kết cấu thép hệ thống dàn giáo, bệ kích (khấu hao 1,5%*5 tháng + 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7635 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hệ thống dàn giáo, bệ kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7635 | tấn |
| 51 | Tháo dỡ hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7635 | tấn |
| 52 | Bu lông M30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 53 | Bê tông 35Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,15 | m3 |
| 54 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7614 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, từ trạm đến bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7614 | 100m3 |
| 56 | Cốt thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6114 | tấn |
| 57 | Cốt thép D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,1266 | tấn |
| 58 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5237 | 100m2 |
| 59 | Bê tông 35Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m3 |
| 60 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4604 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, từ trạm đến bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4604 | 100m3 |
| 62 | Cốt thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2701 | tấn |
| 63 | Cốt thép D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6296 | tấn |
| 64 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 65 | Tấm đệm đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,36 | m2 |
| 66 | Bê tông dầm ngang 35Mpa, đá 1x2 (M400) ĐS 10-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 67 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4263 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, từ trạm đến bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4263 | 100m3 |
| 69 | Cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,572 | tấn |
| 70 | Cốt thép dầm ngang, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,094 | tấn |
| 71 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,761 | 100m2 |
| 72 | Bê tông 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m3 |
| 73 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3502 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, từ trạm đến bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3502 | 100m3 |
| 75 | Cốt thép D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | tấn |
| 76 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3377 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.190 | cái |
| 78 | Gia công xe đúc lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,445 | tấn |
| 79 | Khấu hao VLC thép xe đúc (khấu hao 1,5%*2 tháng + 5% lần lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,445 | tấn |
| 80 | Lắp dựng kết cấu xe đúc lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,445 | tấn |
| 81 | Tháo dỡ kết cấu xe đúc lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,445 | tấn |
| 82 | Di chuyển xe đúc lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,445 | tấn/ lần di chuyển |
| 83 | Cục bê tông 1x0.6x0.6 (6 cục/1 xe) 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.280,2 | m2 |
| 85 | GVL BTN C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,5176 | tấn |
| 86 | Thảm BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,212 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất BTN C12,5 trạm trộn 120 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1452 | 100tấn |
| 88 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1452 | 100tấn |
| 89 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,802 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt gối cầu bằng thép chậu A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 91 | Lắp đặt gối cầu bằng thép chậu B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 92 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7552 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7552 | tấn |
| 94 | Quét keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 95 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 96 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau, tổng độ dịch chuyển 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m |
| 97 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau, tổng độ dịch chuyển 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m |
| 98 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | m3 |
| 99 | Cốt thép D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1433 | tấn |
| 100 | Gia công thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6057 | tấn |
| 101 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6057 | tấn |
| 102 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | bộ |
| 103 | Bê tông 25Mpa gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,9 | m3 |
| 104 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,826 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, từ trạm đến bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,826 | 100m3 |
| 106 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,355 | 100m2 |
| 107 | Bu lông U - D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | bộ |
| 108 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6745 | tấn |
| 109 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6745 | tấn |
| 110 | Bu lông M22x320x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | bộ |
| 111 | Bu lông M22x250x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | bộ |
| 112 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6745 | tấn |
| 113 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2184 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống thoát nước pvc d225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,344 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nối chữ T loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nối chữ T loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nối chữ T loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nối chữ V loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nối chữ V loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Đai định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 121 | Ống nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Bu lông neo m16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716 | bộ |
| 123 | Bu lông neo m12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | bộ |
| 124 | Nắp đạy bịt đầu ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 125 | Thanh định vị loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 126 | Đầu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 127 | Lắp đặt ống thoát nước pvc d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống thoát nước lưới xoắn ốc, đường kính 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,728 | 100m |
| 129 | Bê tông M25Mpa bệ cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 130 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, từ trạm đến bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100m3 |
| 132 | Cốt thép D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4296 | tấn |
| 133 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4152 | 100m2 |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,654 | 100m |
| 135 | Bu lông neo M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 136 | Gia công bản thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | tấn |
| 137 | Bê tông 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m3 |
| 138 | Bê tông 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m3 |
| 139 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8932 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, từ trạm đến bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8932 | 100m3 |
| 141 | Cốt thép D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9034 | tấn |
| 142 | Cốt thép D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0508 | tấn |
| 143 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3682 | 100m2 |
| 144 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 145 | Bê tông 40Mpa đá kê, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566 | m3 |
| 146 | Bê tông 30Mpa đá kê, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,18 | m3 |
| 147 | Bê tông 30Mpa bệ móng mố trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,7271 | m3 |
| 148 | Bê tông 30Mpa thân mố trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881 | m3 |
| 149 | Bê tông 30Mpa ụ chống chuyển vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 150 | Bê tông 25Mpa gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | m3 |
| 151 | Bêtông 10Mpa đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,42 | m3 |
| 152 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1739 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, từ trạm đến bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1739 | 100m3 |
| 154 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3568 | 100m2 |
| 155 | Cốt thép D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4889 | tấn |
| 156 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1857 | tấn | |
| 157 | Cốt thép D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,9187 | tấn |
| 158 | Gia công thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1307 | tấn |
| 159 | Lắp đặt thép hình mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1307 | tấn |
| 160 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 161 | Tấm đệm đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 162 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m2 |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 164 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1734 | tấn |
| 165 | Lắp đặt bát neo, thép lò xo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | đầu neo |
| 166 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | đầu neo |
| 167 | Nêm 15,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | bộ |
| 168 | Ống ghen luồn cáp DUL 90/97 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,192 | m |
| 169 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | m3 |
| 170 | Lưới thép đầu neo D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1439 | tấn |
| 171 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.964,69 | m3 |
| 172 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9416 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, từ trạm đến bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9416 | 100m3 |
| 174 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,2285 | tấn |
| 175 | Gia công thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9391 | tấn |
| 176 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9391 | tấn |
| 177 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.997,2989 | m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,973 | 100m3 |
| 179 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,13 | m3 |
| 180 | Sản xuất cóc nối thép cọc khoan nhồi (cóc nối loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.608 | bộ |
| 181 | Sản xuất cóc nối thép cọc khoan nhồi (cóc nối loại 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.304 | bộ |
| 182 | Lắp đặt ống thép D106,5/111,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,132 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút nối D106,5/111,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống thép D53.9/57.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5192 | 100m |
| 185 | Lắp đặt cút nối D53.9/57.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777 | cái |
| 186 | Nút ống L1 (ống D106,5/111,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 187 | Nút ống L2 (ống D53.9/57.9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 188 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,24 | m3 |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5424 | 100m3 |
| 190 | Khoan cọc khoan nhồi trên cạn D1200, L≤30m, khoan vào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966,13 | m |
| 191 | Khoan cọc khoan nhồi trên cạn D1200, L≤30m, khoan vào sét dẻo/cát chặt HS=1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,16 | m |
| 192 | Khoan cọc khoan nhồi trên cạn D1200, L>30m, khoan vào sét dẻo/cát chặt HS=1.2 (đối với công tác khoan từ m khoan thứ 31 trở lên trên 1 cọc HS=1,015 hao phí nhân công và máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,71 | m |
| 193 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 194 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | 100m3 |
| 195 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5924 | tấn |
| 196 | Gia công thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 197 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 198 | Gia công ống thép D1,2m dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1838 | tấn |
| 199 | Sản xuất cóc nối thép cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 200 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤1.500 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần TN/cọc |
| 201 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 202 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | mặt cắt/lần TN |
| N | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,605 | 100m3 |
| 2 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt (CPDD L2) K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,734 | 100m3 |
| 3 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt (CPDD L2) K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,728 | 100m3 |
| 4 | GVL BTN C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5814 | tấn |
| 5 | Thảm mặt đường BTN C12,5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 100m2 |
| 7 | GVL BTN C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6742 | tấn |
| 8 | Thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0626 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0626 | 100tấn |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8525 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,046 | 100m3 |
| 14 | Bê tông chân khay 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,04 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7272 | 100m3 |
| 16 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,17 | m3 |
| 17 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m3 |
| 18 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6047 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4662 | 100m3 |
| 20 | Vải địa kỹ thuật loại 1, 12N/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,654 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát hạt trung công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7653 | 100m3 |
| 23 | Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm. Cấy bấc thấm bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,417 | 100m |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,492 | 100m3 |
| 25 | Đào dỡ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1968 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6506 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9264 | 100m3 |
| 28 | Sản xuất 4 ống vách thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5072 | tấn |
| 29 | Khấu hao ống vách thi công (1,17%*6tháng + 3,5%*12 lần hạ/nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5072 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống vách thép d_trong=1.3m dày 10mm, dày l=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | m |
| 31 | Nhổ ống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m |
| 32 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1437 | m3 |
| 33 | Sản xuất cọc ván thép (1,17%*1th+3,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,264 | tấn |
| 34 | Sản xuất cọc ván thép để lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,536 | tấn |
| 35 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp II (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 100m |
| 36 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp II (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 37 | Nhổ cọc ván thép trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1674 | 100m cọc |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4614 | 100m3 |
| 39 | Gia công thanh chống thép hình thi công bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8769 | tấn |
| 40 | KH thép hình (khấu hao 1,5%*3 tháng + 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8769 | tấn |
| 41 | Lắp dựng thanh chống thép hình thi công bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7538 | tấn |
| 42 | Tháo dỡ thanh chống thép hình thi công bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7538 | tấn |
| 43 | Gia công đà giáo thép thi công thân, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,7845 | tấn |
| 44 | KH thép hình (khấu hao 1,5%*2 tháng + 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,7845 | tấn |
| 45 | Lắp dựng đà giáo thép thi công thân, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,7845 | tấn |
| 46 | Tháo dỡ đà giáo thép thi công thân, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,7845 | tấn |
| 47 | Gia công sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5397 | tấn |
| 48 | KH thép hình (khấu hao 1,5%*2 tháng + 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5397 | tấn |
| 49 | Lắp dựng sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5397 | tấn |
| 50 | Tháo dỡ sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5397 | tấn |
| 51 | Thép tròn D10 neo giữ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5235 | tấn |
| 52 | Bê tông đệm 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2129 | m3 |
| 53 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0221 | 100m3 |
| 54 | Gỗ phục vụ thi công (khấu hao 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 cấu kiện |
| 55 | Thử tải hệ đà giáo thi công khối đúc trên đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.732,92 | tấn/lần |
| 56 | Vận chuyển cục tải trong phạm vi công trường ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,292 | 10 tấn/1km |
| 57 | Bốc xếp lên đối trọng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | cấu kiện |
| 58 | Bốc xếp xuống đối trọng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | cấu kiện |
| 59 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1152 | 100m3 |
| 60 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2275 | 100m3 |
| 61 | Bê tông móng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,732 | m3 |
| 62 | Cống tròn tạm D1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cống |
| 63 | Lắp đặt cống tròn D1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đoạn ống |
| 64 | Lắp đặt tà vẹt gỗ 20x35x120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | cái |
| 65 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7954 | tấn |
| 66 | KH thép hình (khấu hao 1,5%*1 tháng + 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7954 | tấn |
| 67 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7954 | tấn |
| 68 | Tháo dỡ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7954 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m2 |
| 70 | Thanh thải đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7152 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7152 | 100m3 |
| 72 | Bê tông 25Mpa bản bê tông kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 73 | Thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3159 | tấn | |
| 74 | Ván khuôn bản kê bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 75 | Đắp đất nền đường tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5863 | 100m3 |
| 76 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | m2 |
| 77 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6097 | tấn |
| 78 | KH thép hình (khấu hao 1,5%*3 tháng + 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6097 | tấn |
| 79 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6097 | tấn |
| 80 | Tháo dỡ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6097 | tấn |
| 81 | Mua đất đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.427,0845 | m3 |
| 82 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.697,4094 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất đắp từ mỏ về chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.112,4494 | 10m3/1km |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2553 | 100m3/1km |
| O | BẢO HIỂM | |||
| 1 | Bảo hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| P | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| Q | THUẾ TÀI NGYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,87% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,44% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05247084E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0654208E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ cấp II trở lên, trong đó bao gồm các hạng mục chính:+ Hạng mục đường: Kết cấu móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.+ Hạng mục cầu: Cầu đường bộ từ cấp II trở lên kết cấu móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL trong đó có ít nhất 01 nhịp cầu ≥ 39,1m.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị nhà thầu đảm nhận trong hợp đồng ≥ 283,663 tỷ đồng; trong đó:+ Giá trị phần công trình đường bộ ≥ 215,869 tỷ đồng + Giá trị phần cầu đường bộ ≥ 67,795 tỷ đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải căn cứ theo quy định về hợp đồng tương tự tại mục nêu trên để tham gia dự thầu.Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 283.663.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng công trường: Tối thiểu 01 người, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ; cầu hầm hoặc tương đương- Có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP;- Đã tham gia là chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp II trở lên.(Có tài liệu chứng minh) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.(Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cầu cấp II trở lên.(Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện chiếu sáng và lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng (bao gồm cả lắp đặt thiết bị điện).(Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 2 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên.(Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông (xây dựng đường bộ)- Đã phụ trách quản lý kỹ thuật KCS tối thiểu 01 công trình đường bộ cấp II trở lên.(Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ quản lý KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông (cầu đường bộ)- Đã phụ trách quản lý kỹ thuật KCS tối thiểu 01 công trình cầu cấp II trở lên.(Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu bánh hơi - sức nâng: (16-25)T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: (16-50)T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Cẩu lao dầm | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đào - dung tích gầu: ≥ 0,80 m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 5 | Máy khoan cọc nhồi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi - trọng lượng : ≥16 T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 7 | Máy lu bánh thép - trọng lượng: (9-25) T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy lu rung - trọng lượng: ≥16 T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy ủi - công suất: ≥108 CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 10 | Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn: ≥ 6 m3 | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 6 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 7 T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 16 |
| 12 | Ô tô tưới nước - dung tích: ≥ 5 m3 | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Trạm trộn bê tông - năng suất: ≥60 m3/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: ≥120 T/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất: ≥ 50 m3/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 17 | Máy phát điện ≥ 200 KVA | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 18 | Máy rải cấp phối đá răm | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 19 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 20 | Máy cắm bấc thấm | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 21 | Hệ thống căng kéo cáp DUL | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi