Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần mềm đánh giá chỉ số chuyển đổi số

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220911159-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 88 - HÀ GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Phần mềm đánh giá chỉ số chuyển đổi số
Số hiệu KHLCNT 20220865687
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm giao tại Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 01/04/2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 15:04:00 đến ngày 2022-09-14 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 905,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3575E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ CNTT quy mô cấp tỉnh (Yêu cầu nhà thầu cung cấp Bản sao có chứng thực của Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu, thanh lý + Hóa đơn kèm theo của hợp đồng). (Tài liệu phải được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 635.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu có đủ năng lực đảm bảo sẵn sàng xử lý sự cố, hỗ trợ kỹ thuật nhanh, xác định nguyên nhân trong vòng 30 phút ngay sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng; khắc phục sự cố trong vòng 120 phút; đảm bảo vận hành dịch vụ 24/24 giờ trong ngày, 7 ngày trong tuần (Có các giấy tờ pháp lý kèm theo để chứng minh).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản trị dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành/chuyên ngành Công nghệ thông tin. Có chứng chỉ /chứng nhận đã qua đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về quản lý dự án Công nghệ thông tin (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 10 năm kể từ khi tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm tham gia dự án xây dựng/phát triển/nâng cấp phần mềm với một trong các vai trò sau: Quản trị dự án; quản lý dự án; quản trị hợp đồng; Vị trí quản lý chất lượng, tiến độ, nguồn lực của dự án/hợp đồng;- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ (bản sao được chứng thực) của nhân sự tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phân tích thiết kế hệ thống
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành/chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 4 năm kể từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tối thiểu 1 năm kinh nghiệm tham gia phân tích thiết kế hệ thống.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp (bản sao được chứng thực) của nhân sự tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Phần mềm đánh giá chỉ số chuyển đổi số
Xây dựng phần mềm đánh giá chỉ số chuyển đổi số tỉnh Hà Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm giao tại Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 01/04/2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: SN 222, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang, số điện thoại: 02193.860.988
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm định E-HSMT; Thẩm định Kết quả LCNT Công ty TNHH xây dựng Bát Đại Sơn. Địa chỉ : Số nhà 8, đường Nguyễn Du, Tổ 16, Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 0983.984.000 Tư vấn lập E-HSMT; Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang, địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 0949.112.269


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: SN 222, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang, số điện thoại: 02193.860.988


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo đảm dự thầu (Bản gốc). - Báo cáo tài chính năm 2019; 2020; 2021. (Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: + Nhà thầu có cam kết không vi phạm về bản quyền đối với hàng hóa chào thầu; cam kết các công cụ phát triển phần mềm là những công cụ hợp pháp.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu (bản gốc); - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu E-CDNT 10.2 (c). - Bản chụp chứng thực của một trong các giấy tờ sau: giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập (bản công chứng); - Bản chụp được chứng thực: hợp đồng; biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Bản chụp được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ liên quan của tất cả nhân sự chủ chốt tham gia dự án; Hợp đồng lao động của các nhân sự đề xuất của nhà thầu (bản công chứng); - Báo cáo tài chính năm 2019; 2020; 2021. (Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có))
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: SN 222, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang, số điện thoại: 02193.860.988
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: SN 222, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang, số điện thoại: 02193.860.988
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang, địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang, số điện thoại: 0949.112.269
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: SN 222, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang, số điện thoại: 02193.860.988
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phần mềm đánh giá chỉ số chuyển đổi số1Gói thầuQuy định chi tiết tại chương V/E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3575E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ CNTT quy mô cấp tỉnh (Yêu cầu nhà thầu cung cấp Bản sao có chứng thực của Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu, thanh lý + Hóa đơn kèm theo của hợp đồng). (Tài liệu phải được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 635.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu có đủ năng lực đảm bảo sẵn sàng xử lý sự cố, hỗ trợ kỹ thuật nhanh, xác định nguyên nhân trong vòng 30 phút ngay sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng; khắc phục sự cố trong vòng 120 phút; đảm bảo vận hành dịch vụ 24/24 giờ trong ngày, 7 ngày trong tuần (Có các giấy tờ pháp lý kèm theo để chứng minh).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản trị dự án 1 Tốt nghiệp đại học ngành/chuyên ngành Công nghệ thông tin. Có chứng chỉ /chứng nhận đã qua đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về quản lý dự án Công nghệ thông tin (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 10 năm kể từ khi tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm tham gia dự án xây dựng/phát triển/nâng cấp phần mềm với một trong các vai trò sau: Quản trị dự án; quản lý dự án; quản trị hợp đồng; Vị trí quản lý chất lượng, tiến độ, nguồn lực của dự án/hợp đồng;- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ (bản sao được chứng thực) của nhân sự tham gia gói thầu.102
2 Cán bộ phân tích thiết kế hệ thống 2 Tốt nghiệp đại học ngành/chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 4 năm kể từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tối thiểu 1 năm kinh nghiệm tham gia phân tích thiết kế hệ thống.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp (bản sao được chứng thực) của nhân sự tham gia gói thầu.41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->