Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220908143-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220895938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Nghi Quyết số 16/2022/NQ-HĐND ngày 20/01/2022 của Hội đồng Nhân dân xã Nghi Phong
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 07:51:00 đến ngày 2022-09-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,976,041,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.192E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình giao thông. Trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu như E-HSMT phát hành…. Hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc trên đại học ngành ngành giao thông, kèm theo các hồ sơ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông, tối thiểu hạng III hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện Chỉ huy trưởng- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 02 công trình giao thông với quy mô tương tự gói thầu (đính kèm tài liệu trên Hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp ngành kinh tế, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn, còn hoạt động tốt. Nhà thầu cung cấp: Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí xe; Chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,25 m3, còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV, còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn, còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 08 tấn, còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thùng chứa ≥ 03 m3, còn hoạt động tốt. Nhà thầu cung cấp: Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí xe; Chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thùng trộn ≥ 250l, Còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Mắy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Xây dựng đường bê tông giao thông nông thôn qua xóm 1, xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc
6 Tháng
E-CDNT 3 Theo Nghi Quyết số 16/2022/NQ-HĐND ngày 20/01/2022 của Hội đồng Nhân dân xã Nghi Phong
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259 , địa chỉ: Số 40, đường Trần Bình Trọng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Phong. Địa chỉ: Xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 259 Địa chỉ: Số 78, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại HTV. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Nghi Lộc; Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 259. Đơn vị thẩm định thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty Công ty CP xây dựng và thương mại 486


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259 , địa chỉ: Số 40, đường Trần Bình Trọng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Phong. Địa chỉ: Xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 259 Địa chỉ: Số 78, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT): Yêu cầu: Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đó hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu nếu có như sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đó nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đó kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 2. Cam kết tài chính tín dụng hoặc xác thực số dư tài khoản ngâh hàng (bản gốc); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: công trình giao thông tối thiểu hạng III; 4. Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; 5. Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); 6. Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Phong. Địa chỉ: Xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 259 Địa chỉ: Số 78, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nghi Phong Đại diện: Hoàng Mạnh Hà - Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 259 Đại diện: Nguyễn Qung Bảo - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 78, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (5% khối lượng)Mô tả kĩ thuật tại chương V46,78551m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (95% khối lượng)Mô tả kĩ thuật tại chương V8,8892100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5% khối lượng)Mô tả kĩ thuật tại chương V57,97351m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (95% khối lượng)Mô tả kĩ thuật tại chương V11,0149100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (5% khối lượng)Mô tả kĩ thuật tại chương V16,21051m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (95% khối lượng)Mô tả kĩ thuật tại chương V3,08100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% khối lượng)Mô tả kĩ thuật tại chương V0,6154100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% khối lượng)Mô tả kĩ thuật tại chương V11,6937100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kĩ thuật tại chương V12,3091100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kĩ thuật tại chương V3,2421100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (tiếp 5km)Mô tả kĩ thuật tại chương V3,2421100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kĩ thuật tại chương V8,6438100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (tiếp 5km)Mô tả kĩ thuật tại chương V8,6438100m3/1km
14Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cm (bổ sung Thông tư 12/2021)"Vận dụng định mức dày 10cm x hệ số 1,2"Mô tả kĩ thuật tại chương V41,2091100m2
15Đắp cát phủ mặt nền đường bằng thủ côngMô tả kĩ thuật tại chương V123,63m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V759,49m3
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kĩ thuật tại chương V4,4184100m2
18Cắt khe giãnMô tả kĩ thuật tại chương V27,0410m
19Cắt khe coMô tả kĩ thuật tại chương V65,51410m
20Trám khe giãn mặt đường bê tôngMô tả kĩ thuật tại chương V135,2m
21Trám khe co mặt đường bê tôngMô tả kĩ thuật tại chương V655,14m
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kĩ thuật tại chương V83,214m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V1.043,28m2
3Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kĩ thuật tại chương V10,6936tấn
4Ván khuôn thép mái bờ kênh mươngMô tả kĩ thuật tại chương V28,3176100m2
5Bê tông thân mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V248,4m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kĩ thuật tại chương V111,78m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kĩ thuật tại chương V14,7053tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kĩ thuật tại chương V9,1411100m2
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kĩ thuật tại chương V27,94510 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kĩ thuật tại chương V1.2421 cấu kiện
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kĩ thuật tại chương V1.2421cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.192E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình giao thông. Trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu như E-HSMT phát hành…. Hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học hoặc trên đại học ngành ngành giao thông, kèm theo các hồ sơ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông, tối thiểu hạng III hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện Chỉ huy trưởng- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 02 công trình giao thông với quy mô tương tự gói thầu (đính kèm tài liệu trên Hệ thống)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư giao thông, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;32
3 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp ngành kinh tế, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;32
4 Cán bộ An toàn lao động, VSMT 1 Kỹ sư ngành xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, VSMT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn, còn hoạt động tốt. Nhà thầu cung cấp: Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí xe; Chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,25 m3, còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc1
3 Máy ủi Công suất 110CV, còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc1
4 Máy lu rung Tải trọng ≥ 10 tấn, còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc1
5 Máy lu tĩnh Tải trọng ≥ 08 tấn, còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc1
6 Ô tô tưới nước Thùng chứa ≥ 03 m3, còn hoạt động tốt. Nhà thầu cung cấp: Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí xe; Chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực1
7 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc1
8 Đầm bàn Còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc1
9 Đầm cóc Còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc1
10 Máy trộn bê tông Thùng trộn ≥ 250l, Còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc2
11 Đầm dùi Còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc1
12 Mắy cắt bê tông Còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc1
13 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->