Gói thầu: Mua sắm công cụ dụng cụ tập trung tại Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Mua sắm công cụ dụng cụ tập trung tại Cảng hàng không quốc tế Nội Bài |
| Số hiệu KHLCNT | 20220888264 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí công cụ dụng cụ của CHKQT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 14:51:00 đến ngày 2022-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 297,038,400 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm công cụ dụng cụ tập trung tại Cảng hàng không quốc tế Nội Bài Mua sắm công cụ dụng cụ tập trung tại Cảng hàng không quốc tế Nội Bài 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí công cụ dụng cụ của CHKQT Nội Bài |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | 11 | Bộ | Máy tính để bàn Dell OptiPlex 3090MT hoặc tương đương.Chip Core i3 - 10105 bộ nhớ đệm 12M, lên đến 4,60 GHz;Ram: 2x4GB RAM;Ổ cứng: HDD 1TB +SSD 128G/ RW, Bao gồm: Mouse, Keyboard;Xuất xứ: Dell/ Malaysia; | ||
| 2 | Bộ lưu điện | 4 | cái | Bộ nguồn cấp điện liên tục PROLINK 650VA Line Interactive hoặc tương đương.Công suất: 650VA/ 360W.Điện áp định mức: 230VAC.Dải điện áp vào: 140-300VAC ± 5%.Tần số định danh: 50 or 60Hz. | ||
| 3 | Màn hình máy tính | 6 | cái | Màn hình vi tính Dell E2222H 21.5" hoặc tương đương.Kích thước màn hình: 21.5 inch.Độ phân giải: FHD (1920x1080).Tỉ lệ: 16:9.Độ sáng: 250 cd/m2 (typical).Màu sắc hiển thị: 16.7 million.Độ tương phản: 3000:1 (typical).Tần số quét: 60Hz.Cổng kết nối: 1 X DisplayPort 1.2, 1 X VGA.Thời gian đáp ứng: 5 ms typical (Fast), 10 ms typical (Normal) (gray to gray).Góc nhìn: 178° vertical / 178° horizontal.Kích thước: 505 x 170 x 383mm.Cân nặng: 2.26Kg.Phụ kiện: 1 x DisplayPort cable.Tiêu thụ điện: 12.13 W.Xuất xứ: Dell/ China. | ||
| 4 | Máy tính xách tay | 3 | cái | Máy tính xách tay HP Pavilion 15-eg1037TU hoặc tương đương.Chip: 11th Gen Intel Core i5-1155G7 Processor (4 x 2.50 GHz), Max Turbo Frequency : 4.50 GHz.Ram: 2 x 4GB DDR4/ 3200MHzVGA: Intel Iris Xe Graphics.Ổ cứng: 512GB SSD PCIe (M.2 2280).Card Reader: MicroSD-card.Màn hình: 15.6" inch diagonal FHD (1920 x 1080) 60Hz, IPS, BrightView, WLED-backlit.Webcam: HP Wide Vision HD Camera with integrated dual array digital microphone . | ||
| 5 | Máy in laser A4 | 5 | cái | Máy in HP Pro M404DN hoặc tương đương.Khổ giấy: A4/A5 ( in đen, trắng).In đảo mặt: Có.Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi;Bộ nhớ: 256 MB;Tốc độ in đen trắng: lên đến 38 trang/phút;Cổng giao tiếp: USB/ LAN;Xuất xứ: HP/ Philipines. | ||
| 6 | Máy scan | 1 | cái | Máy quét HP ScanJet Pro 3000 s4 Sheet-feed Scanner hoặc tương đương.Loại máy: Nạp giấy;Độ phân giải quang học: lên tới 600 dpi;Độ sâu bít: 24 bit (bên ngoài), 48 bit (nội bộ);Cấp độ hình ảnh thang độ xám: 256;Phát hiện nạp nhiều giấy: có;Công suất khay nạp tài liệu tự động: chuẩn, 50 tờ;Tùy chọn chụp quét (ADF): hai mặt một lần;Tốc độ chụp quét của khay nạp tài liệu tự động: tối đa 40 trang/phút hoặc 80 ảnh/phút;Kích thước chụp quét (ADF): tối đa 216 x 3100 mm; tối thiểu 50,8 x 50,8 mm;Kết nối, tiêu chuẩn: USB 3.0;Hệ điều hành tương thích: Microsoft Windows (10, 8.1, 7, XP);Bộ nhớ: 256 MB.- Xuất xứ: HP/ China | ||
| 7 | Hệ điều hành | 4 | gói | Windows 11 Pro 64-bit OEM (FQC-08929 Win Pro 11 x64 Eng Intl 1pk DSP OEI DVD |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi