Gói thầu: Xây Lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910824-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
Tên gói thầu Xây Lắp
Số hiệu KHLCNT 20220885029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 09:22:00 đến ngày 2022-09-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,783,461,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 05 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng thủy lợi;+Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình (Tối thiểu 01 người).+ Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≤ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 9T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy Bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Diezel 20CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
E-CDNT 1.2 Xây Lắp
Tuyến đê bờ Nam TX6 thuộc thôn Lộc Thượng, xã Phước Sơn
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước; - Điện thoại: 02563.633.361. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 381 Nguyễn Huệ thị trấn Tuy Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty TNHH Xây dựng Tổng hợp Phú Hưng, Phòng Nông nghiêp phát triển nông thôn huyện Tuy Phước + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước; Phòng TC-KH huyện Tuy Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước; - Điện thoại: 02563.633.361. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 381 Nguyễn Huệ thị trấn Tuy Phước.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước; - Điện thoại: 02563.633.361. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 381 Nguyễn Huệ thị trấn Tuy Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước; - Điện thoại: 02563.633.361. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 381 Nguyễn Huệ thị trấn Tuy Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước; - Điện thoại: 02563.633.361. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 381 Nguyễn Huệ thị trấn Tuy Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Huỳnh Nam; Chủ tịch UBND huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563.633.363.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐẤT:
1Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của HSMT3,0247100m3
2Vận chuyển đất phong hóa đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của HSMT3,0247100m3
3Vận chuyển đất phong hóa 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của HSMT3,0247100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT3,0247100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của HSMT6,181m3
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V của HSMT11,7161100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào chân khay và tận dụng 50% khối lượng đất đào cấp II cơ giới để đắp lại cho công trình)Chương V của HSMT1,2684100m3
8Vận chuyển đất tận dụng để đắp kè bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V của HSMT8,5782100m3
9Đắp đất đê, bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất mua từ bãi vật liệu)Chương V của HSMT8,0247100m3
10Mua đất tại mỏ đất K=1.1 (Mỏ Mỏ đất Thành Châu khu vực 8 - P.Bùi Thị Xuân, TP. Quy Nhơn)Chương V của HSMT8,8264100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III sau khi tận dụng đất đào đắp lại cho công trình còn lại khai thác mỏ đấtChương V của HSMT8,8264100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển tới chân công trìnhChương V của HSMT111,207610m³/1km
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của HSMT2,1967100m3
14Vận chuyển đất thữa đào dưới nước ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của HSMT3,138100m3
15Vận chuyển đất ra bãi thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của HSMT3,138100m3/1km
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50% khối lượng)Chương V của HSMT1,569100m3
B PHẦN XÂY LÁT:
1Bê tông dầm đỉnh và dầm chân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (sau khi trừ khối lượng chiếm chỗ)Chương V của HSMT141,8m3
2Bê tông mái và dầm mái đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (sau khi trừ khối lượng chiếm chỗ)Chương V của HSMT313,19m3
3Bê tông chân khay đúc sẵn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT139,417m3
4Lắp dựng cấu kiện bê tông chân khay đúc sẵn, bằng máy (không tính vật liệu)Chương V của HSMT331cái
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V của HSMT306,7174tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngChương V của HSMT306,7174tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của HSMT30,671710 tấn/1km
8Bê tông chân khay phía đồng, M200, đá 2x4, PCB40 (sau khi trừ khối lượng chiếm chỗ)Chương V của HSMT60,34m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT248,21m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT6,653tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của HSMT2,454tấn
12Ván khuôn thép giằng đỉnh, giằng chân , giằng xiên (sau khi trừ khối lượng chiếm chỗ)Chương V của HSMT14,7356100m2
13Ván khuôn chân khayChương V của HSMT10,4861100m2
14Thi công đá hộc chân kèChương V của HSMT380,86m3
15Vải địa kỹ thuật làm tầng lọcChương V của HSMT5,344100m2
16Rải bạt nhựa lót (sau khi trừ khối lượng chiếm chỗ)Chương V của HSMT45,0888100m2
17Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của HSMT310,52m2
18Khe coChương V của HSMT253,5m
19Khe giãnChương V của HSMT44,1m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 27x1,4mmChương V của HSMT3,048100m
21Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 (Làm dải lọc)Chương V của HSMT0,0632100m3
22Thi công tầng lọc cát (Làm dải lọc)Chương V của HSMT0,7181100m3
23Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V của HSMT71 rọ
24Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,81m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,254tấn
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V của HSMT791 cấu kiện
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuChương V của HSMT0,1699100m2
28Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT24,49m2
29San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của HSMT0,3100m3
C Cống tiêu D600 (2 cống); D300 (10 cống):
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT1,1100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT1,28100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của HSMT7,17m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT22,19m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT5,42m3
6Bê tông mái bờ dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT9,8m3
7Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT1,5203100m2
8Vải địa kỹ thuật làm tầng lọcChương V của HSMT2,9405100m2
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmChương V của HSMT41 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V của HSMT2mối nối
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmChương V của HSMT4cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmChương V của HSMT231 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmChương V của HSMT10mối nối
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmChương V của HSMT23cái
15Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của HSMT0,846410 tấn/1km
16Vận chuyển ống cống bê tông 9km tiếp theo bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V của HSMT0,846410 tấn/1km
17Vận chuyển ống cống bê tông 28.5km tiếp theo bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmChương V của HSMT0,846410 tấn/1km
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của HSMT271 cấu kiện
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của HSMT3,97m3
20Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,3387100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)Chương V của HSMT0,2187100m3
22Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT8,21m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT7,02m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của HSMT1,11m3
25Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT2,7m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của HSMT0,6432100m2
27Ván khuôn kim loại mặt cầuChương V của HSMT0,6072100m2
28Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của HSMT0,0096100m2
29Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của HSMT1,97m2
30Rải bạt nhựa lótchỗ)Chương V của HSMT0,2207100m2
31Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của HSMT4,264100m
32Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 27x1,4mmChương V của HSMT0,048100m
33Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,0674tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT1,2538tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,0302tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V của HSMT0,5037tấn
37Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 (Đất tận dụng)Chương V của HSMT1,032100m3
38Đào phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V của HSMT1,032100m3
39Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của HSMT1,032100m3
40Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của HSMT1,032100m3/1km
41San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50% khối lượng)Chương V của HSMT0,516100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 05 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng thủy lợi;+Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);55
2 Kỹ thuật thi công 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình (Tối thiểu 01 người).+ Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích ≤ 1,25 m32
2 Máy ủi ≤ 110CV1
3 Máy lu bánh thép 9T1
4 Cần cẩu 10T1
5 Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7T5
6 Máy trộn bêtông ≥ 250L3
7 Máy trộn vữa 150L1
8 Máy cắt uốn 5kW1
9 Máy đầm dùi 1,5kW3
10 Máy đầm cóc 70 kg2
11 Máy đầm bàn 1kw1
12 Máy hàn điện 23kw1
13 Máy Bơm nước Diezel 20CV1
14 Máy thủy bình sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->