Gói thầu: 06.XL: Xây dựng tuyến đường huyện lộ ĐH56 đoạn qua xã Hòa Lạc, huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220866366-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ
Tên gói thầu 06.XL: Xây dựng tuyến đường huyện lộ ĐH56 đoạn qua xã Hòa Lạc, huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220611346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 16:20:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 64,894,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ
E-CDNT 1.2 06.XL: Xây dựng tuyến đường huyện lộ ĐH56 đoạn qua xã Hòa Lạc, huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Đường huyện lộ ĐH56 đoạn qua xã Hoà Lạc, huyện Đức Thọ
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ , địa chỉ: Tổ dân phố 5, Thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ Địa chỉ: TT Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đại Phú Hưng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Gama Miền Trung. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 12, đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại 579, Địa chỉ: Xã Tân Lâm Hương, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ , địa chỉ: Tổ dân phố 5, Thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ Địa chỉ: TT Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định có thể hiện giá trị doanh thu xây dựng hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Trường hợp các nội dung về nhân sự, thiết bị thi công, hợp đồng tương tự của nhà thầu kê khai trên Webform không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu thay đổi, bổ sung để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trong khoảng thời gian phù hợp nhưng không ít hơn 3 ngày làm việc. Nhà thầu chỉ được thay đổi, bổ sung 01 lần, trường hợp nhà thầu không có nhân sự, thiết bị, hợp đồng tương tự thay thế đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu sẽ bị loại. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ Địa chỉ: TT Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 19, đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG & CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN 1
B NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu đường cũ, rãnh cũ (bê tông)Mô tả KT theo chương V616,288m3
2Phá dỡ kết cấu rãnh cũ (gạch xây)Mô tả KT theo chương V329,312m3
3Phá dỡ kết cấu đường láng nhựa cũMô tả KT theo chương V3,573100m3
4Đào hữu cơ, vét bùn - Cấp đất IMô tả KT theo chương V134,37100m3
5Đào nền, đánh cấp - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V43,683100m3
6Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V50,24100m3
7Đào rãnh - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V20,138100m3
8Xáo xới nền đường cũMô tả KT theo chương V40,867100m3
9Lu lèn đường cũ, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V40,867100m3
10San hành langMô tả KT theo chương V185,947100m3
11Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V0,769100m3
12Đắp đất mương , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V16,09100m3
13Đắp đất rãnh , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V18,584100m3
14Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V666,794100m3
15Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả KT theo chương V182,583100m3
16Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V146,229100m2
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả KT theo chương V142,911100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả KT theo chương V72,825100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả KT theo chương V486,053100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả KT theo chương V486,053100m2
5Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V37,38100m2
6Đổ bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá dmax=20Mô tả KT theo chương V672,846m3
7Thi công khe coMô tả KT theo chương V451,49m
8Thi công khe giãnMô tả KT theo chương V159,97m
D NÚT GIAO K0, VUỐT NỐI ĐƯỜNG DƯỚI CẦU
E NỀN ĐƯỜNG:
1Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ, rãnh cũMô tả KT theo chương V8,199m3
2Phá dỡ kết cấu rãnh cũ gạch xâyMô tả KT theo chương V1,297m3
3Đào hữu cơ, vét bùn - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,647100m3
4Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,799100m3
5Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V7,364100m3
6Đào rãnh - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,645100m3
7Xáo xới nền đường cũMô tả KT theo chương V2,189100m3
8Lu lèn đường cũ, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V2,189100m3
9Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V1,432100m3
10Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V3,652100m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả KT theo chương V4,311100m3
12Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V1,634100m2
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Tháo dỡ, lắp đặt rãnh kínMô tả KT theo chương V68cái
2Tháo dỡ, lắp đặt tấm nắpMô tả KT theo chương V681cấu kiện
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V6,12m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V36,956m3
G MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả KT theo chương V2,596100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả KT theo chương V1,094100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả KT theo chương V7,296100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả KT theo chương V7,296100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả KT theo chương V7,296100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả KT theo chương V7,296100m2
7Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V2,248100m2
8Đổ bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Mô tả KT theo chương V53,946m3
9Thi công khe coMô tả KT theo chương V18,4m
10Thi công khe giãnMô tả KT theo chương V9,2m
H HỆ THỐNG AN TOÀN
1Bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V35,584m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V1,702tấn
3Lắp đặt dải phân cáchMô tả KT theo chương V76cái
4Sơn trắngMô tả KT theo chương V188,2561m2
5Sơn đỏMô tả KT theo chương V188,2561m2
6Gắn viên phản quangMô tả KT theo chương V76viên
7Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmMô tả KT theo chương V761 lỗ khoan
8Đào móng biển báoMô tả KT theo chương V31m3
9Sản xuất, lắp đặt biển báo hình trònMô tả KT theo chương V7cái
10Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giácMô tả KT theo chương V3cái
11Sản xuất, lắp đặt biển báo hình vuôngMô tả KT theo chương V1cái
12Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhậtMô tả KT theo chương V2cái
13Trụ đỡ biển báoMô tả KT theo chương V15cái
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)Mô tả KT theo chương V135,509m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Mô tả KT theo chương V12,426m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu vàng)Mô tả KT theo chương V34,56m2
17Gắn viên phản quang (đinh 3M)Mô tả KT theo chương V45viên
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
J CỐNG BẢN
1Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũMô tả KT theo chương V39,25m3
2Phá dỡ kết cấu đá hộc cống cũMô tả KT theo chương V349,092m3
3Đào đất hố móng, đào đất dẫn dòng - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V25,624100m3
4Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V9,836100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V231,935m3
6Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả KT theo chương V452,774m3
7Bê tông thân cống M200, đá 2x4Mô tả KT theo chương V524,913m3
8Bê tông mũ mố, giằng chống SX M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V66,097m3
9Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2Mô tả KT theo chương V71,253m3
10Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V2,443tấn
11Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,328tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V1,838tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V5,731tấn
14Nhựa đường lỗ chốt neoMô tả KT theo chương V1.268,96kg
15Bê tông lớp phủ, bê tông M300, đá 1x2Mô tả KT theo chương V24,632m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả KT theo chương V3,519100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả KT theo chương V3,519100m2
K CỐNG TRÒN
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V28,253m3
2Phá dỡ kết cấu đá hộc cống cũMô tả KT theo chương V115,987m3
3Đào đất hố móng - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V11,414100m3
4Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V5,636100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V67,556m3
6Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả KT theo chương V312,836m3
7Bê tông tường cánh, tường đầu, M200, đá 2x4Mô tả KT theo chương V83,997m3
8Sản xuất bê tông ống cống và lắp đặt, bê tông M300, đá 1x2Mô tả KT theo chương V80,48m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V7,579tấn
10Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0mMô tả KT theo chương V161 ống cống
11Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,5mMô tả KT theo chương V1041 ống cống
12Xây đá hộc, vữa XM M100, chân khayMô tả KT theo chương V10,665m3
13Xây đá hộc, vữa XM M100, ốp mái taluyMô tả KT theo chương V33,55m3
L CỐNG HỘP
1Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũMô tả KT theo chương V8,611m3
2Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũMô tả KT theo chương V20,568m3
3Đào đất hố móng - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V6,784100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V18,823100m
5Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V2,993100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V31,7m3
7Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả KT theo chương V134,3m3
8Bê tông tường cánh, tường đầu, M200, đá 2x4Mô tả KT theo chương V35,566m3
9Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2Mô tả KT theo chương V62,398m3
10Bê tông bản giảm tải, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V5,544m3
11Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,003tấn
12Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V9,061tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,257tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,25tấn
15Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả KT theo chương V231,966m2
16Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả KT theo chương V0,054m2
17Xây đá hộc, vữa XM M100, chân khayMô tả KT theo chương V4,5m3
18Xây đá hộc, vữa XM M100, ốp mái taluyMô tả KT theo chương V14,16m3
M MƯƠNG THỦY LỢI
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V52,714m3
2Bê tông mương, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V186,541m3
3Bê tông giằng, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V1,641m3
4Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V7,876tấn
5Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,487tấn
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V18,57m2
N RÃNH DỌC, RÃNH CHỊU LỰC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V147,77m3
2Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V616,89m3
3Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V153,565m3
4Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V65,113m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V22,855tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V9,547tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V27,97tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V5,728tấn
O HỐ THU
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V1,33m3
2Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V6,916m3
3Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V1,583m3
4Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,105tấn
5Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,322tấn
6Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V0,054tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,064tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,086tấn
9Thép khung nắp tấm đanMô tả KT theo chương V0,11tấn
P VAN ĐIỀU TIẾT (CỬA PHAI)
1Bê tông giàn van, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,308m3
2Bê tông cửa van, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,165m3
3Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,009tấn
4Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,088tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cửa van, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,013tấn
6Thép hình giàn vanMô tả KT theo chương V0,132tấn
7Thép hình cửa vanMô tả KT theo chương V0,136tấn
8Thép tấm cửa vanMô tả KT theo chương V0,01tấn
9Bu lông M16-200Mô tả KT theo chương V12cái
10Bu lông M22-250Mô tả KT theo chương V12cái
11Máy đóng mở V1Mô tả KT theo chương V6bộ
Q AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột biển báoMô tả KT theo chương V24,2m3
2Sản xuất, lắp đăt, biển báo phản quang hình trònMô tả KT theo chương V1cái
3Sản xuất, lắp đăt, biển báo phản quang hình tam giácMô tả KT theo chương V84cái
4Sản xuất, lắp đăt, biển báo chữ nhật (1,5x2,4)cmMô tả KT theo chương V14cái
5Sản xuất, lắp đăt, biển báo chữ nhật (0,625x0,25)mMô tả KT theo chương V8cái
6Trụ đỡ biển báoMô tả KT theo chương V121cái
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Mô tả KT theo chương V352,036m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)Mô tả KT theo chương V238,023m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu vàng)Mô tả KT theo chương V210,405m2
10Gắn viên phản quang (đinh 3M)Mô tả KT theo chương V45viên
11Đào móng cộtMô tả KT theo chương V79,4881m3
12Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả KT theo chương V69,16m3
13Bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V27,758m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V3,357tấn
15Sơn trắngMô tả KT theo chương V379,541m2
16Sơn đỏMô tả KT theo chương V95,8231m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc tiêu, cột thủy chíMô tả KT theo chương V1.1101cấu kiện
18Gắn tiêu phản quangMô tả KT theo chương V2.200viên
19Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmMô tả KT theo chương V4.4001 lỗ khoan
20Làm cột km BTCTMô tả KT theo chương V6cái
R GIA CỐ MÁI TALUY 2 ĐẦU CẦU
1Phá dỡ kết cấu đá hộc xâyMô tả KT theo chương V3,06m3
2Đào chân khay, Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,568100m3
3Đắp đất chân khay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V0,35100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V2,4m3
5Bê tông chân khay, M150, đá 2x4Mô tả KT theo chương V16m3
6Thi công tầng lọc đá cấp phối dmax ≤6Mô tả KT theo chương V3100m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V0,072100m
8Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V2,941100m2
9Bê tông gia cố mái, bê tông M200, đá dmax=20mmMô tả KT theo chương V44,116m3
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V8,823m2
11Phá dỡ rọ đá cũMô tả KT theo chương V140,5m3
12Phá dỡ kết cấu đá hộcMô tả KT theo chương V418,995m3
13Gia công rọ đáMô tả KT theo chương V64,354tấn
14Thả đá hộc vào rọMô tả KT theo chương V1.010,343m3
15Thép DMô tả KT theo chương V32.404,236kg
16Khung thép hình V63x63x5Mô tả KT theo chương V31.950kg
17Đá hộcMô tả KT theo chương V1.010,343m3
18Đóng cọc định vị phần không ngập đấtMô tả KT theo chương V1,98100m
19Đóng cọc định vị phần ngập đấtMô tả KT theo chương V0,66100m
20Thép hình định vị V100*100*10Mô tả KT theo chương V3.986,4kg
21Đá hộc thả rối (tận dụng đá hộc cũ)Mô tả KT theo chương V189,339m3
22Đào móng hộ lanMô tả KT theo chương V7,9361m3
23Tháo dỡ hộ lanMô tả KT theo chương V180m
24Bulong M16x36Mô tả KT theo chương V248bộ
25Bulong M20x380Mô tả KT theo chương V62bộ
26Tiêu phản quangMô tả KT theo chương V62bộ
27Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả KT theo chương V180m
28Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả KT theo chương V7,936m3
29Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả KT theo chương V21m
30Đào móng hộ lanMô tả KT theo chương V0,8961m3
31Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả KT theo chương V0,896m3
S TƯỜNG CHẮN
1Phá dỡ kết cấu đá hộc xâyMô tả KT theo chương V23,8m3
2Đào móng - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,63100m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả KT theo chương V25,253m3
4Bê tông tường chắn, M150, đá 2x4Mô tả KT theo chương V16,1m3
5Thi công lớp đá đệm, đá dăm làm tầng lọc, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V5,67m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V0,066100m
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V8,85m2
T BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1San gạt mặt bằng bãi đúc cấu kiệnMô tả KT theo chương V0,6100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả KT theo chương V0,9100m3
3Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V600m2
U TUYẾN 2 VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH
V XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG:
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V156,495m3
2Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V156,495m3
3Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V8,694100m2
W MẶT ĐƯỜNG:
1Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (bao gồm 1cm bù vênh)Mô tả KT theo chương V67,442100m2
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,1cm (vuốt nối)Mô tả KT theo chương V16,911100m2
X AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,21m3
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giácMô tả KT theo chương V6cái
3Trụ đỡ biển báoMô tả KT theo chương V6cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu vàng)Mô tả KT theo chương V79,2m2
Y GIẢI PHÂN CÁCH:
1Vệ sinh, tạo nhám trên bề mặt - bê tôngMô tả KT theo chương V245,889m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V245,889m2
3Sơn trắngMô tả KT theo chương V122,9451m2
4Sơn đỏMô tả KT theo chương V122,9451m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,37%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4894171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0815695166E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Tính chất công trình: Là công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục chính là mặt đường bê tông nhựa, các công trình trên tuyến + yêu cầu nhà thầu scan đính kèm bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong trường hợp hợp đồng đã hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.425.919.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông 3 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
4 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
5 Máy lu rung tự hành ≥25T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
6 Máy phun nhựa đường ≥190CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy ủi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
9 Ô tô tự đổ ≥7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
11 Máy rải cấp phối đá dăm ≥50 m3/h Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->