Gói thầu: 06.XL: Xây dựng tuyến đường huyện lộ ĐH56 đoạn qua xã Hòa Lạc, huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220866366-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ |
| Tên gói thầu | 06.XL: Xây dựng tuyến đường huyện lộ ĐH56 đoạn qua xã Hòa Lạc, huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220611346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 16:20:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 64,894,171,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
06.XL: Xây dựng tuyến đường huyện lộ ĐH56 đoạn qua xã Hòa Lạc, huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Đường huyện lộ ĐH56 đoạn qua xã Hoà Lạc, huyện Đức Thọ 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định có thể hiện giá trị doanh thu xây dựng hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Trường hợp các nội dung về nhân sự, thiết bị thi công, hợp đồng tương tự của nhà thầu kê khai trên Webform không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu thay đổi, bổ sung để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trong khoảng thời gian phù hợp nhưng không ít hơn 3 ngày làm việc. Nhà thầu chỉ được thay đổi, bổ sung 01 lần, trường hợp nhà thầu không có nhân sự, thiết bị, hợp đồng tương tự thay thế đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu sẽ bị loại. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ
Địa chỉ: TT Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 19, đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG & CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN 1 | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đường cũ, rãnh cũ (bê tông) | Mô tả KT theo chương V | 616,288 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu rãnh cũ (gạch xây) | Mô tả KT theo chương V | 329,312 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu đường láng nhựa cũ | Mô tả KT theo chương V | 3,573 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ, vét bùn - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 134,37 | 100m3 |
| 5 | Đào nền, đánh cấp - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 43,683 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 50,24 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 20,138 | 100m3 |
| 8 | Xáo xới nền đường cũ | Mô tả KT theo chương V | 40,867 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn đường cũ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 40,867 | 100m3 |
| 10 | San hành lang | Mô tả KT theo chương V | 185,947 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,769 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất mương , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 16,09 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất rãnh , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 18,584 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 666,794 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả KT theo chương V | 182,583 | 100m3 |
| 16 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 146,229 | 100m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả KT theo chương V | 142,911 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả KT theo chương V | 72,825 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 486,053 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả KT theo chương V | 486,053 | 100m2 |
| 5 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 37,38 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá dmax=20 | Mô tả KT theo chương V | 672,846 | m3 |
| 7 | Thi công khe co | Mô tả KT theo chương V | 451,49 | m |
| 8 | Thi công khe giãn | Mô tả KT theo chương V | 159,97 | m |
| D | NÚT GIAO K0, VUỐT NỐI ĐƯỜNG DƯỚI CẦU | |||
| E | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ, rãnh cũ | Mô tả KT theo chương V | 8,199 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu rãnh cũ gạch xây | Mô tả KT theo chương V | 1,297 | m3 |
| 3 | Đào hữu cơ, vét bùn - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,647 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,799 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 7,364 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,645 | 100m3 |
| 7 | Xáo xới nền đường cũ | Mô tả KT theo chương V | 2,189 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn đường cũ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 2,189 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,432 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 3,652 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả KT theo chương V | 4,311 | 100m3 |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 1,634 | 100m2 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt rãnh kín | Mô tả KT theo chương V | 68 | cái |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt tấm nắp | Mô tả KT theo chương V | 68 | 1cấu kiện |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 6,12 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 36,956 | m3 |
| G | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả KT theo chương V | 2,596 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả KT theo chương V | 1,094 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 7,296 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả KT theo chương V | 7,296 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 7,296 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả KT theo chương V | 7,296 | 100m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 2,248 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 53,946 | m3 |
| 9 | Thi công khe co | Mô tả KT theo chương V | 18,4 | m |
| 10 | Thi công khe giãn | Mô tả KT theo chương V | 9,2 | m |
| H | HỆ THỐNG AN TOÀN | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 35,584 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,702 | tấn |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách | Mô tả KT theo chương V | 76 | cái |
| 4 | Sơn trắng | Mô tả KT theo chương V | 188,256 | 1m2 |
| 5 | Sơn đỏ | Mô tả KT theo chương V | 188,256 | 1m2 |
| 6 | Gắn viên phản quang | Mô tả KT theo chương V | 76 | viên |
| 7 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Mô tả KT theo chương V | 76 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Đào móng biển báo | Mô tả KT theo chương V | 3 | 1m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tròn | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình vuông | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Trụ đỡ biển báo | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả KT theo chương V | 135,509 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả KT theo chương V | 12,426 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu vàng) | Mô tả KT theo chương V | 34,56 | m2 |
| 17 | Gắn viên phản quang (đinh 3M) | Mô tả KT theo chương V | 45 | viên |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| J | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Mô tả KT theo chương V | 39,25 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đá hộc cống cũ | Mô tả KT theo chương V | 349,092 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, đào đất dẫn dòng - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 25,624 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 9,836 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 231,935 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 452,774 | m3 |
| 7 | Bê tông thân cống M200, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 524,913 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, giằng chống SX M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 66,097 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 71,253 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 2,443 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,328 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,838 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 5,731 | tấn |
| 14 | Nhựa đường lỗ chốt neo | Mô tả KT theo chương V | 1.268,96 | kg |
| 15 | Bê tông lớp phủ, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 24,632 | m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 3,519 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả KT theo chương V | 3,519 | 100m2 |
| K | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 28,253 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đá hộc cống cũ | Mô tả KT theo chương V | 115,987 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 11,414 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 5,636 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 67,556 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 312,836 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cánh, tường đầu, M200, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 83,997 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông ống cống và lắp đặt, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 80,48 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 7,579 | tấn |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0m | Mô tả KT theo chương V | 16 | 1 ống cống |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,5m | Mô tả KT theo chương V | 104 | 1 ống cống |
| 12 | Xây đá hộc, vữa XM M100, chân khay | Mô tả KT theo chương V | 10,665 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, vữa XM M100, ốp mái taluy | Mô tả KT theo chương V | 33,55 | m3 |
| L | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Mô tả KT theo chương V | 8,611 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ | Mô tả KT theo chương V | 20,568 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 6,784 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 18,823 | 100m |
| 5 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 2,993 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 31,7 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 134,3 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh, tường đầu, M200, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 35,566 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 62,398 | m3 |
| 10 | Bê tông bản giảm tải, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 5,544 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,003 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 9,061 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,257 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả KT theo chương V | 231,966 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 0,054 | m2 |
| 17 | Xây đá hộc, vữa XM M100, chân khay | Mô tả KT theo chương V | 4,5 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, vữa XM M100, ốp mái taluy | Mô tả KT theo chương V | 14,16 | m3 |
| M | MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 52,714 | m3 |
| 2 | Bê tông mương, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 186,541 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,641 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 7,876 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,487 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 18,57 | m2 |
| N | RÃNH DỌC, RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 147,77 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 616,89 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 153,565 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 65,113 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 22,855 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 9,547 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 27,97 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 5,728 | tấn |
| O | HỐ THU | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 1,33 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 6,916 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,583 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,105 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,322 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,054 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,064 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,086 | tấn |
| 9 | Thép khung nắp tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,11 | tấn |
| P | VAN ĐIỀU TIẾT (CỬA PHAI) | |||
| 1 | Bê tông giàn van, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,308 | m3 |
| 2 | Bê tông cửa van, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,165 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,009 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,088 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cửa van, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,013 | tấn |
| 6 | Thép hình giàn van | Mô tả KT theo chương V | 0,132 | tấn |
| 7 | Thép hình cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,136 | tấn |
| 8 | Thép tấm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Bu lông M16-200 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Bu lông M22-250 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Máy đóng mở V1 | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| Q | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo | Mô tả KT theo chương V | 24,2 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đăt, biển báo phản quang hình tròn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đăt, biển báo phản quang hình tam giác | Mô tả KT theo chương V | 84 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đăt, biển báo chữ nhật (1,5x2,4)cm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đăt, biển báo chữ nhật (0,625x0,25)m | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Trụ đỡ biển báo | Mô tả KT theo chương V | 121 | cái |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả KT theo chương V | 352,036 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả KT theo chương V | 238,023 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu vàng) | Mô tả KT theo chương V | 210,405 | m2 |
| 10 | Gắn viên phản quang (đinh 3M) | Mô tả KT theo chương V | 45 | viên |
| 11 | Đào móng cột | Mô tả KT theo chương V | 79,488 | 1m3 |
| 12 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 69,16 | m3 |
| 13 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 27,758 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 3,357 | tấn |
| 15 | Sơn trắng | Mô tả KT theo chương V | 379,54 | 1m2 |
| 16 | Sơn đỏ | Mô tả KT theo chương V | 95,823 | 1m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc tiêu, cột thủy chí | Mô tả KT theo chương V | 1.110 | 1cấu kiện |
| 18 | Gắn tiêu phản quang | Mô tả KT theo chương V | 2.200 | viên |
| 19 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Mô tả KT theo chương V | 4.400 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Làm cột km BTCT | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| R | GIA CỐ MÁI TALUY 2 ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xây | Mô tả KT theo chương V | 3,06 | m3 |
| 2 | Đào chân khay, Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,568 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất chân khay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 16 | m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc đá cấp phối dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 3 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,072 | 100m |
| 8 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 2,941 | 100m2 |
| 9 | Bê tông gia cố mái, bê tông M200, đá dmax=20mm | Mô tả KT theo chương V | 44,116 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 8,823 | m2 |
| 11 | Phá dỡ rọ đá cũ | Mô tả KT theo chương V | 140,5 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu đá hộc | Mô tả KT theo chương V | 418,995 | m3 |
| 13 | Gia công rọ đá | Mô tả KT theo chương V | 64,354 | tấn |
| 14 | Thả đá hộc vào rọ | Mô tả KT theo chương V | 1.010,343 | m3 |
| 15 | Thép D | Mô tả KT theo chương V | 32.404,236 | kg |
| 16 | Khung thép hình V63x63x5 | Mô tả KT theo chương V | 31.950 | kg |
| 17 | Đá hộc | Mô tả KT theo chương V | 1.010,343 | m3 |
| 18 | Đóng cọc định vị phần không ngập đất | Mô tả KT theo chương V | 1,98 | 100m |
| 19 | Đóng cọc định vị phần ngập đất | Mô tả KT theo chương V | 0,66 | 100m |
| 20 | Thép hình định vị V100*100*10 | Mô tả KT theo chương V | 3.986,4 | kg |
| 21 | Đá hộc thả rối (tận dụng đá hộc cũ) | Mô tả KT theo chương V | 189,339 | m3 |
| 22 | Đào móng hộ lan | Mô tả KT theo chương V | 7,936 | 1m3 |
| 23 | Tháo dỡ hộ lan | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 24 | Bulong M16x36 | Mô tả KT theo chương V | 248 | bộ |
| 25 | Bulong M20x380 | Mô tả KT theo chương V | 62 | bộ |
| 26 | Tiêu phản quang | Mô tả KT theo chương V | 62 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 28 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 7,936 | m3 |
| 29 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả KT theo chương V | 21 | m |
| 30 | Đào móng hộ lan | Mô tả KT theo chương V | 0,896 | 1m3 |
| 31 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 0,896 | m3 |
| S | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xây | Mô tả KT theo chương V | 23,8 | m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 25,253 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chắn, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 16,1 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm, đá dăm làm tầng lọc, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 5,67 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,066 | 100m |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 8,85 | m2 |
| T | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | San gạt mặt bằng bãi đúc cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 3 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 600 | m2 |
| U | TUYẾN 2 VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH | |||
| V | XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 156,495 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 156,495 | m3 |
| 3 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 8,694 | 100m2 |
| W | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (bao gồm 1cm bù vênh) | Mô tả KT theo chương V | 67,442 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,1cm (vuốt nối) | Mô tả KT theo chương V | 16,911 | 100m2 |
| X | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 1m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Trụ đỡ biển báo | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu vàng) | Mô tả KT theo chương V | 79,2 | m2 |
| Y | GIẢI PHÂN CÁCH: | |||
| 1 | Vệ sinh, tạo nhám trên bề mặt - bê tông | Mô tả KT theo chương V | 245,889 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 245,889 | m2 |
| 3 | Sơn trắng | Mô tả KT theo chương V | 122,945 | 1m2 |
| 4 | Sơn đỏ | Mô tả KT theo chương V | 122,945 | 1m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,37% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4894171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0815695166E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất công trình: Là công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục chính là mặt đường bê tông nhựa, các công trình trên tuyến + yêu cầu nhà thầu scan đính kèm bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong trường hợp hợp đồng đã hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.425.919.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ); | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông | 3 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 4 | Máy hàn điện ≥23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 5 | Máy lu rung tự hành ≥25T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 6 | Máy phun nhựa đường ≥190CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Máy ủi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm ≥50 m3/h | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi