Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công sửa chữa thường xuyên phần nhị thứ các trạm biến áp 220 kV Sóc Sơn, 220kV Hà Giang, 220 kV Bắc Giang, 500 kV Hiệp Hoà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220905795-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền Tải Điện Đông Bắc 3
Tên gói thầu Cung cấp VTTB và thi công sửa chữa thường xuyên phần nhị thứ các trạm biến áp 220 kV Sóc Sơn, 220kV Hà Giang, 220 kV Bắc Giang, 500 kV Hiệp Hoà
Số hiệu KHLCNT 20220901738
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 15:41:00 đến ngày 2022-09-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 262,722,960 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.86E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị nhị thứ cho trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên. - Hợp đồng cung cấp dịch vụ cấu hình rơ le (tương tự) trong trạm biến áp cấp 220kV trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:- Thời gian bảo hành là: 24 tháng kể từ khi bàn giao nghiệm thu vật tư, dịch vụ đưa vào sử dụng.- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Truyền Tải Điện Đông Bắc 3
E-CDNT 1.2 Cung cấp VTTB và thi công sửa chữa thường xuyên phần nhị thứ các trạm biến áp 220 kV Sóc Sơn, 220kV Hà Giang, 220 kV Bắc Giang, 500 kV Hiệp Hoà
Sửa chữa thường xuyên phần nhị thứ các trạm biến áp 220 kV Sóc Sơn, 220kV Hà Giang, 220 kV Bắc Giang, 500 kV Hiệp Hoà
10 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Đông Bắc 3. Tổ 5, Phường Quan Triều, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3743838; Fax: 0208 3744856
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Đông Bắc 3. Tổ 5, Phường Quan Triều, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3743838; Fax: 0208 3744856


- Bên mời thầu: Truyền Tải Điện Đông Bắc 3 , địa chỉ: Tổ 11 phường Quan Triều - Thành Phố Thái Nguyên - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Đông Bắc 3. Tổ 5, Phường Quan Triều, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3743838; Fax: 0208 3744856


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSYC; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các thiết bị chính tại Mục 3, Chương III
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hang hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ rang, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hang hóa phải mới 100%. Xuất xứ của hang hóa: Nếu hang hóa có nguồn gốc từ nước ngoài nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do Phòng thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hang hóa nhập khẩu trước khi giao hang và các tài liệu khác yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại chương V; Tài liệu về mặt kỹ thuật phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V; Các chứng nhận chất lượng của hang hóa…, Các nhà sản xuất bị cấm: Các hang hóa đang bị EVNNPT/EVN tạm dừng mua sắm sẽ không được chấp nhận
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa sản xuất gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hang hóa Việt Nam (giá được vận chuyển dỡ hạ đến chân công trình) và trong giá của hang hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đối với dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Bảng giá chào của nhà thầu đã bao gồm đầy đủ chi phí các loại để cung cấp hang hóa & dịch vụ theo phạm vi cung cấp, để thực hiện đáp ứng toàn bộ các nội dung công việc theo các yêu cầu kỹ thuật và điều kiện hợp đồng của E-HSYC. Trường hợp trong các biểu phạm vi cung cấp (mẫu số 1A) các dịch vụ liên quan (mẫu số 1B) Bẳng giá dự thầu của hang hóa ( Mẫu số 18) Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan (mẫu số 19), không thể hiện đủ các vật tư phụ kiện dịch vụ được mô tả chi tiết ở Chương V thì được hiểu là nhà thầu có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các nội dung này đáp ứng yêu cầu mô tả chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật và chi phí thực hiện đã bao gồm. Nhà thầu có trách nhiệm khảo sát thực tế nghiên cứu kỹ E-HSYC để cung cấp hang hòa phụ kiện và dịch vụ đầy đủ, phù hợp. Đối với hạng mục nào không có thuế GTGT hoặc thuế GTGT khác 10% đề nghị nhà thầu chỉ rõ trong E-HSDX đính kèm (kèm theo tài liệu chứng minh). Thực hiện theo Quy định của EVN tại Văn bản số 7748/EVN-QLĐT ngày 17/12/2021; Nhà thầu điền đầy đủ thông tin vào Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB theo Phụ lục 1 (ở cuối E-HSYC) làm căn cứ để cập nhật vào Module quản lý giá của EVN.
E-CDNT 14.3 Thời gian sử dụng dự kiến của hang hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dung…) Quy định tại Chương V (nếu có)
E-CDNT 15.2
Cung cấp giấy phép bán hang của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDX nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hang của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDX. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hang của nhà sản xuất hoặc giấy chứng minh quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hang thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hang khác được quy định tại phần 2. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tại liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDX theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Đông Bắc 3. Tổ 5, Phường Quan Triều, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3743838; Fax: 0208 3744856
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Đông Bắc 3. Tổ 5, Phường Quan Triều, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3743838; Fax: 0208 3744856
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Đông Bắc 3. Tổ 5, Phường Quan Triều, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3743838; Fax: 0208 3744856
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; Email của Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khoá 2 vị trí 4 thớt (2 vị trí đều có tiếp điểm)4CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBổ sung khoá ĐK&BV trên hệ thống máy tính điều khiển khi thao tác chuyển đổi thanh cái 220kV, 110kV - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn
2Rơ le chốt trạng thái, 220VDC, 8 cặp tiếp điểm CO, không có reset cơ khí, có đế gắn ray2CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCnt
3Cáp nội bộ 1x2,5mm2100mChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCnt
4Đầu cốt kim 2,5mm2100CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCnt
5Đầu cốt chẻ 2,5mm2100CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCnt
6Băng dính cách điện2CuộnChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCnt
7Dây thít1TúiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCnt
8Hộp ống in gen 3.61HộpChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCnt
9Hộp mực in gen1HộpChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCnt
10Rơ le giám sát mạch cắt Arteche VDJ30 (hoặc tương đương)1BộChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCXử lý khiếm khuyết rơ le giám sát mạch cắt 2 ngăn lộ 133 – Trạm biến áp 220kV Hà Giang
11Rơ le cắt nhanh 04NCO RF-4R hoặc tương đương2BộChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBổ sung, hiệu chỉnh các hệ thống mạch sa thải trên lưới điện truyền tải - Trạm biến áp 220kV Bắc Giang
12Khóa chế độ (4 vị trí, 6 thớt)2BộChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCnt
13Ống in ghen fi3.6mm1HộpChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCnt
14Mực in ghen1HộpChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCnt
15Băng dính VN2CuộnChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCnt
16Đầu cốt kim 2,5mm2100CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCnt
17Đầu cốt chữ Y 2,5mm240CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCnt
18Dây đấu nội bộ 2,5mm2100mChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCnt
19Hàng kẹp tín hiệu (loại có KI)30CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCnt
20Bịt hàng kẹp2CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCnt
21Rơ le chốt trạng thái 220VDC-4NO/NC3BộChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCSửa chữa cải tạo mạch lựa chọn điện áp cấp cho rơ le đóng cắt kháng KH501, KH503, KH506 – Trạm biến áp 500kV Hiệp Hoà
22Hàng kẹp UK648CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCnt
23Chặn hàng kẹp6BộChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCnt
24Đầu cốt kim 2,5mm2100CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCnt
25Đầu cốt chẻ 2,5mm2100CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCnt
26Băng dính3CuộnChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCnt
27Cổ cáp fi276CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCnt
28Hộp ống in ghen 3.21HộpChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCnt
29Hộp mực in ống ghen1HộpChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC1
30Dây nội bộ 1*2,5mm2100mChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCnt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.86E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị nhị thứ cho trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên. - Hợp đồng cung cấp dịch vụ cấu hình rơ le (tương tự) trong trạm biến áp cấp 220kV trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:- Thời gian bảo hành là: 24 tháng kể từ khi bàn giao nghiệm thu vật tư, dịch vụ đưa vào sử dụng.- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->