Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất phân tích dư lượng chất độc hại gồm dư lượng thuốc thú y, thuốc BVTV và hóa chất độc hại khác trong sữa tươi nguyên liệu; phê duyệt phương pháp thử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220919124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y Trung ương II |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hóa chất phân tích dư lượng chất độc hại gồm dư lượng thuốc thú y, thuốc BVTV và hóa chất độc hại khác trong sữa tươi nguyên liệu; phê duyệt phương pháp thử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220839696 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp (Sự nghiệp Y tế, kinh phí không thường xuyên), loại 130-134 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-11 08:11:00 đến ngày 2022-09-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 292,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3911E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó hàng hóa mà nhà thầu cung ứng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất xét nghiệm;- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc cung cấp vật tư, hóa chất bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu này;- Có tài liệu chứng minh hoàn thành gói thầu (là bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng);- Với mỗi hợp đồng chưa hoàn thành thì nhà thầu phải kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điểm tham gia đấu thầu sao cho khối lượng đạt tối thiểu 80% hợp đồng.(3): Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.**Chú ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản giấy hợp đồng kèm theo phụ lục hợp đồng (nếu có), Tài liệu chứng minh hoàn thành gói thầu kèm theo để bên mời thầu kiểm tra nếu nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 410.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thực hiện: Nhà thầu phải cam kết thời gian cung cấp các sản phẩm mới thay thế cho sản phẩm hàng hóa bị lỗi hỏng, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là trong vòng 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp: Công nghệ hóa học, Công nghệ sinh học hoặc Công nghệ hữu cơ.(Kèm theo các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y Trung ương II |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, hóa chất phân tích dư lượng chất độc hại gồm dư lượng thuốc thú y, thuốc BVTV và hóa chất độc hại khác trong sữa tươi nguyên liệu; phê duyệt phương pháp thử Mua vật tư, hóa chất phân tích dư lượng chất độc hại gồm dư lượng thuốc thú y, thuốc BVTV và hóa chất độc hại khác trong sữa tươi nguyên liệu; phê duyệt phương pháp thử 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước cấp (Sự nghiệp Y tế, kinh phí không thường xuyên), loại 130-134 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Bảo lãnh dự thầu và Cam kết tín dụng của ngân hàng (scan); 3. Bản scan Báo cáo tài chính của 3 năm 2019, 2020, 2021 kèm theo các tài liệu được quy định tại Mẫu số 13 E-HSMT yêu cầu nhà thầu chuẩn bị để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng; 4. Bản scan các hợp đồng tương tự (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng là biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu. 5. Bảng thông số kỹ thuật của nhà thầu chào cho hàng hóa theo Khoản 2.2 Mục 2 Chương V. 6. Các cam kết yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Chương V. 7. Các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa tại E-CDNT 10.2(c). * Chú ý: - Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không gửi kèm các tài liệu nêu trên thì phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (01 bộ gốc và 02 bộ sao). Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại Khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, Catalogue để chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm qui định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định cụ thể tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên cơ quan: Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y TW II
+ Địa chỉ: Số 521/1 Hoàng Văn Thụ, Phường 4, quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
+ Điện thoại: 028.3811.1802; Fax: 028.3811.9770 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên cơ quan: Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y TW II + Giám đốc trung tâm: Lê Hồng Phong + Địa chỉ: Số 521/1 Hoàng Văn Thụ, Phường 4, quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh + Điện thoại: 028.3811.1802; Fax: 028.3811.9770 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên cơ quan: Công ty CP thương mại và xây dựng Viễn Dương + Địa chỉ: Ngõ 61, đường Trần Tấn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại Tổ chuyên gia: 0975.543.222 + Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Tên cơ quan theo dõi, giám sát: Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y TW II; + Địa chỉ: Số 521/1 Hoàng Văn Thụ, Phường 4, quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh; + Điện thoại: 02383.842.786; Fax: 02383.584.159. 2. Tên cơ quan: Báo Đấu thầu/Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kit Amoxicilline | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Kit Ampicillin | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Kit Chloramphenicol | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Kit Chlortetracycline | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Kit Oxytetracycline | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Kit Penicillin G | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Kit Sulfadiazine | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Kit Sulfadimethoxime | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Kit Sulfamethazine | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Kit Sulfamethoxazole | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Kit Sulfaquinoxaline | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Kit Sulfathiazole | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Kit Tetracyline | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Aceton | 2 | Chai | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Acetonitril | 1 | Chai | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Acid acetic | 1 | Chai | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 17 | C18 Endcapped bulk sorbent | 1 | Chai | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 18 | CH3COONa | 1 | Chai | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Chuẩn Aflatoxin M1 | 1 | Lọ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Chuẩn nội Lu | 1 | Chai | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Nội chuẩn thuốc BVTV họ Chlor (alpha-HCH d6) | 1 | Lọ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Chuẩn Pb | 1 | Chai | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Chuẩn thuốc BVTV họ Chlor | 1 | Lọ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 24 | ICP-MS Tuning Sol 1ug/L | 1 | Chai | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 25 | H2O2 | 1 | Chai | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 26 | HNO3 | 1 | Chai | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Iso Octane | 2 | Chai | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Methanol | 2 | Chai | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 29 | MgSO4 | 1 | Chai | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 30 | n-hexan | 1 | Chai | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 31 | PSA (Primary Secondary Amine) | 1 | Hộp | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Cột chiết Aflastar RM1 IAC | 1 | Hộp | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Đầu tip 0,2-10µl | 2 | Túi | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Đầu tip 10-300 µl | 2 | Túi | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Đầu tip 1 ml | 2 | Túi | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Đầu tip 1-5 ml | 4 | Túi | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Găng tay | 5 | Hộp | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Khẩu trang | 5 | Hộp | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Khí Argon (đổi bình) | 2 | Bình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Khí Nitơ (đổi bình) | 2 | Bình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Khí Heli (đổi bình) | 1 | Bình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Bơm tiêm 5 mL | 1 | Hộp | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Ống ly tâm 15 mL | 2.000 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Ống ly tâm 50 mL | 500 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Vial 1,5 mL | 1 | Hộp | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Nắp Vial có rãnh | 1 | Hộp | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Giấy lọc | 1 | Hộp | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Lọ thủy tinh Insert đáy nhọn | 1 | Hộp | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Eppendoft | 2 | Túi | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Syringe filter PTFE 13mm, 0,45um | 1 | Túi | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3911E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó hàng hóa mà nhà thầu cung ứng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất xét nghiệm;- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc cung cấp vật tư, hóa chất bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu này;- Có tài liệu chứng minh hoàn thành gói thầu (là bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng);- Với mỗi hợp đồng chưa hoàn thành thì nhà thầu phải kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điểm tham gia đấu thầu sao cho khối lượng đạt tối thiểu 80% hợp đồng.(3): Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.**Chú ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản giấy hợp đồng kèm theo phụ lục hợp đồng (nếu có), Tài liệu chứng minh hoàn thành gói thầu kèm theo để bên mời thầu kiểm tra nếu nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 410.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thực hiện: Nhà thầu phải cam kết thời gian cung cấp các sản phẩm mới thay thế cho sản phẩm hàng hóa bị lỗi hỏng, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là trong vòng 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp: Công nghệ hóa học, Công nghệ sinh học hoặc Công nghệ hữu cơ.(Kèm theo các tài liệu để chứng minh) | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi