Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ nông dân tỉnh Quảng Nam, hạng mục: sửa chữa sân nề và phòng thực hành số 01

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220924967-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ THẨM ĐỊNH GIÁ QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ nông dân tỉnh Quảng Nam, hạng mục: sửa chữa sân nề và phòng thực hành số 01
Số hiệu KHLCNT 20220886633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn NSNN và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-11 09:04:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 405,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.083655E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.216731E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có quy mô nhỏ, bản chất tương tự đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: 283.903.900 và tổng giá trị tất cả các công trình: 567.807.800 với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), (Hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 283.903.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥567.807.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng- Kinh nghiệm: Đã tham giá công việc thi công xây dựng >=03 năm, có đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực kèm theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan, xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành Xây dựng- Kinh nghiệm tương tự: Đã tham giá công việc thi công xây dựng >=02 năm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực kèm theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng cấp , Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.( Hồ sơ chứng minh là Hóa đơn đối với thiết bị thuộc sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc đối với thiết bị đi thuê, hồ sơ chứng minh tính hợp pháp của thiết bị bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt.( Hồ sơ chứng minh là Hóa đơn đối với thiết bị thuộc sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc đối với thiết bị đi thuê, hồ sơ chứng minh tính hợp pháp của thiết bị bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5Kw, đang hoạt động tốt.( Hồ sơ chứng minh là Hóa đơn đối với thiết bị thuộc sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc đối với thiết bị đi thuê, hồ sơ chứng minh tính hợp pháp của thiết bị bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.( Hồ sơ chứng minh là Hóa đơn đối với thiết bị thuộc sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc đối với thiết bị đi thuê, hồ sơ chứng minh tính hợp pháp của thiết bị bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.( Hồ sơ chứng minh là Hóa đơn đối với thiết bị thuộc sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc đối với thiết bị đi thuê, hồ sơ chứng minh tính hợp pháp của thiết bị bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Thẩm định giá Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ nông dân tỉnh Quảng Nam, hạng mục: sửa chữa sân nề và phòng thực hành số 01
Công trình: Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ nông dân tỉnh Quảng Nam; hạng mục: sửa chữa sân nền và phòng thực hành số 01
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn NSNN và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp và Hỗ trợ nông dân tỉnh Quảng Nam (Số 565 Hùng Vương, phường An Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần ĐTXD và Hỗ trợ doanh nghiệp Hưng Long. Địa chỉ: 308 Lý Thường Kiệt, phường An Mỹ, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Quảng Nam. Địa chỉ: Số 10 Trần Quý Cáp, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Thẩm định giá Quảng Nam. Địa chỉ: 24 Hồ Xuân Hương, phường An Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Tư vấn thẩm định E-HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Quảng Nam. Địa chỉ: Số 10 Trần Quý Cáp, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Thẩm định giá Quảng Nam , địa chỉ: 24 Hồ Xuân Hương, phường An Xuân, thành phố Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp và Hỗ trợ nông dân tỉnh Quảng Nam (Số 565 Hùng Vương, phường An Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và giải pháp kỹ thuật nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. Các tài liệu đính kèm E-HSDT nhà thầu phải sắp xếp thành các thư mục riêng biệt (Folder) gồm năng lực - kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính để thuận lợi cho công tác đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp và Hỗ trợ nông dân tỉnh Quảng Nam (Số 565 Hùng Vương, phường An Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Quốc Yên - Chức vụ: Giám đốc. Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp và Hỗ trợ nông dân tỉnh Quảng Nam (Số 565 Hùng Vương, phường An Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp và Hỗ trợ nông dân tỉnh Quảng Nam (Số 565 Hùng Vương, phường An Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp và Hỗ trợ nông dân tỉnh Quảng Nam (Số 565 Hùng Vương, phường An Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Toàn bộ khối lượng thi công hạng mục sửa chữa sân nền và phòng thực hành số 01
1Rải giấy dầu lớp cách ly, khi đổ bê tông nềnTham chiếu Chương V , E-HSYC13,75100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tham chiếu Chương V , E-HSYC137,5m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTham chiếu Chương V , E-HSYC2,67m3
4Phá dỡ nền gạch menTham chiếu Chương V , E-HSYC22,32m2
5Tháo dỡ gạch men ốp tườngTham chiếu Chương V , E-HSYC19,68m2
6Tháo dỡ trầnTham chiếu Chương V , E-HSYC133,08m2
7Tháo dỡ chậu rửaTham chiếu Chương V , E-HSYC4bộ
8Tháo dỡ bệ xíTham chiếu Chương V , E-HSYC4bộ
9Tháo dỡ chậu tiểuTham chiếu Chương V , E-HSYC3bộ
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTham chiếu Chương V , E-HSYC643,79m2
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch granite 300x300mm chống trượt)Tham chiếu Chương V , E-HSYC23,46m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 300x600mm)Tham chiếu Chương V , E-HSYC46,44m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Chương V , E-HSYC217,56m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Chương V , E-HSYC426,23m2
15GCLD vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm, chống ẩm (phụ kiện INOX 304 đồng bộ)Tham chiếu Chương V , E-HSYC27,48m2
16GCLD trần tôn lạnh dày 0,3mm, hệ khung mạ kẽmTham chiếu Chương V , E-HSYC133,08m2
17Lắp đặt quạt trầnTham chiếu Chương V , E-HSYC3cái
18Lắp đặt quạt treo tườngTham chiếu Chương V , E-HSYC4cái
19Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (bóng LED)Tham chiếu Chương V , E-HSYC3bộ
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bóng LED)Tham chiếu Chương V , E-HSYC6bộ
21Lắp đặt đèn ốp trần (bóng LED D150x12W)Tham chiếu Chương V , E-HSYC9bộ
22Lắp đặt công tắc 1 hạtTham chiếu Chương V , E-HSYC14cái
23Lắp đặt công tắc 2 hạtTham chiếu Chương V , E-HSYC2cái
24Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu Chương V , E-HSYC4cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2)Tham chiếu Chương V , E-HSYC90m
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTham chiếu Chương V , E-HSYC90m
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnTham chiếu Chương V , E-HSYC2bộ
28Lắp đặt gương soiTham chiếu Chương V , E-HSYC2cái
29Lắp đặt xí bệtTham chiếu Chương V , E-HSYC6bộ
30Lắp đặt chậu tiểu namTham chiếu Chương V , E-HSYC3bộ
31Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTham chiếu Chương V , E-HSYC6cái
32Lắp đặt phễu thu (INOX-304)Tham chiếu Chương V , E-HSYC2cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTham chiếu Chương V , E-HSYC0,09100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTham chiếu Chương V , E-HSYC0,26100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTham chiếu Chương V , E-HSYC0,02100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTham chiếu Chương V , E-HSYC0,39100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTham chiếu Chương V , E-HSYC0,15100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTham chiếu Chương V , E-HSYC0,18100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTham chiếu Chương V , E-HSYC54cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTham chiếu Chương V , E-HSYC25cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTham chiếu Chương V , E-HSYC7cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTham chiếu Chương V , E-HSYC21cái
43Van khóa nước D27 (mạ đồng)Tham chiếu Chương V , E-HSYC1cái
44Lắp đặt quả cầu chắn rác (INOX-D60)Tham chiếu Chương V , E-HSYC7cái
45Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham chiếu Chương V , E-HSYC0,2100m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham chiếu Chương V , E-HSYC0,79m3
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tham chiếu Chương V , E-HSYC0,7m3
48Xây móng bằng gạch đặc 5x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Chương V , E-HSYC3,07m3
49Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Chương V , E-HSYC18,63m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Chương V , E-HSYC18,63m2
51Quét nước xi măng 2 nướcTham chiếu Chương V , E-HSYC18,63m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Chương V , E-HSYC4,56m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham chiếu Chương V , E-HSYC0,68m3
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham chiếu Chương V , E-HSYC0,04tấn
55Rải giấy dầu lớp cách ly (đổ bê tông tấm đan)Tham chiếu Chương V , E-HSYC0,07100m2
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTham chiếu Chương V , E-HSYC0,04100m2
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTham chiếu Chương V , E-HSYC81 cấu kiện
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tham chiếu Chương V , E-HSYC0,09100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.083655E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.216731E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có quy mô nhỏ, bản chất tương tự đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: 283.903.900 và tổng giá trị tất cả các công trình: 567.807.800 với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), (Hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 283.903.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥567.807.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng- Kinh nghiệm: Đã tham giá công việc thi công xây dựng >=03 năm, có đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực kèm theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan, xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng33
2 Kỹ thuật thi công 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành Xây dựng- Kinh nghiệm tương tự: Đã tham giá công việc thi công xây dựng >=02 năm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực kèm theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng cấp , Hợp đồng lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.( Hồ sơ chứng minh là Hóa đơn đối với thiết bị thuộc sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc đối với thiết bị đi thuê, hồ sơ chứng minh tính hợp pháp của thiết bị bên cho thuê)1
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt.( Hồ sơ chứng minh là Hóa đơn đối với thiết bị thuộc sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc đối với thiết bị đi thuê, hồ sơ chứng minh tính hợp pháp của thiết bị bên cho thuê)1
3 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 4,5Kw, đang hoạt động tốt.( Hồ sơ chứng minh là Hóa đơn đối với thiết bị thuộc sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc đối với thiết bị đi thuê, hồ sơ chứng minh tính hợp pháp của thiết bị bên cho thuê)1
4 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.( Hồ sơ chứng minh là Hóa đơn đối với thiết bị thuộc sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc đối với thiết bị đi thuê, hồ sơ chứng minh tính hợp pháp của thiết bị bên cho thuê)1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 3T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.( Hồ sơ chứng minh là Hóa đơn đối với thiết bị thuộc sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc đối với thiết bị đi thuê, hồ sơ chứng minh tính hợp pháp của thiết bị bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->