Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220916522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Yên Khánh, huyện Ý Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220915159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-11 05:45:00 đến ngày 2022-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,895,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1843E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3686E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% giá trị khối lượng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồngSố lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,527 tỷ đồng)Loại công trình: Công trình giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.527.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | – Công suất 20HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | – công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | – công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | – Trọng lượng 70 kg, lực đầm ≥1000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | – Dung tích gầu ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | – Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | – Dung tích 180 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suốt 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Yên Khánh, huyện Ý Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Yên Khánh (Tuyến 1: Từ đường tỉnh lộ 485 đến ngã ba ông Lang thôn An Lạc, Tuyến 2: Từ QL38B đến đầu khu dân cư Trại Tu Cổ), huyện Ý Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ: Xã Yên Khánh, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định.
Số điện thoại: 0915.428.505 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Hưng chủ tịch UBND xã Yên Khánh Địa chỉ: Xã Yên Khánh, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định Định. Số điện thoại: 0915.428.505 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định. Địa chỉ: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định Số điện thoại: 0976.034.666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Yên Khánh, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Xã Yên Khánh, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0915.428.505 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Vét bùn | Theo thiết kế được duyệt | 1.101,11 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ | Theo thiết kế được duyệt | 65,31 | m3 |
| 3 | Đánh cấp | Theo thiết kế được duyệt | 316,1 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 645,28 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất | Theo thiết kế được duyệt | 3.642,11 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp | Theo thiết kế được duyệt | 3.320,3563 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 610,05 | m3 |
| 8 | Thi công đệm móng đá thải dày 20cm đầm chặt K98 | Theo thiết kế được duyệt | 407,58 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 20cm | Theo thiết kế được duyệt | 407,578 | m3 |
| 10 | Lớp nilong chống mất nước | Theo thiết kế được duyệt | 2.029,09 | m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 964,46 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 409,72 | m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 23,77 | m3 |
| 14 | Mua biển báo phản quang hình tam giác 70x70cm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | biển |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm; XM M200, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15 | Theo thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| B | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Vét bùn | Theo thiết kế được duyệt | 104,94 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ | Theo thiết kế được duyệt | 463,5 | m3 |
| 3 | Đánh cấp | Theo thiết kế được duyệt | 150,48 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn cũ (mặt đường đá dăm láng nhựa) | Theo thiết kế được duyệt | 7,55 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường | Theo thiết kế được duyệt | 852,88 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 2.550,25 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp | Theo thiết kế được duyệt | 1.893,6945 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 296,94 | m3 |
| 9 | Thi công đệm móng đá thải dày 20cm đầm chặt K98 | Theo thiết kế được duyệt | 650,48 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 20cm | Theo thiết kế được duyệt | 650,476 | m3 |
| 11 | Lớp nilong chống mất nước | Theo thiết kế được duyệt | 3.244,68 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1.427,49 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 545,59 | m2 |
| 14 | Gia cố lề bằng đá thài dài 15cm | Theo thiết kế được duyệt | 96,85 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 3.745 | m |
| 16 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 5,99 | m3 |
| 17 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 47,95 | m3 |
| 18 | Xây tường chắn bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 52,44 | m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 21 | Vải lọc tương đương ART14 | Theo thiết kế được duyệt | 5,43 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mm | Theo thiết kế được duyệt | 6,37 | m |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 7,36 | m2 |
| 24 | Phá dỡ đá hộc xây mái kênh | Theo thiết kế được duyệt | 35,96 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 156,94 | m3 |
| 26 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 23,08 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 82,26 | m3 |
| 28 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3.0m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 558 | m |
| 29 | Mua phên nứa | Theo thiết kế được duyệt | 18,6 | m2 |
| 30 | Mua tre song tử L=4.5m | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cây |
| 31 | Đắp đất đầm chặt | Theo thiết kế được duyệt | 45,34 | m3 |
| 32 | Phá dỡ đập thi công | Theo thiết kế được duyệt | 45,34 | 1m3 |
| 33 | Bơm nước thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | ca |
| 34 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 64,78 | m3 |
| 35 | Bê tông cơi thành kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 75,18 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 300,74 | m2 |
| 37 | Mua biển báo phản quang hình tam giác 70x70cm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | biển |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 39 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15 | Theo thiết kế được duyệt | 124 | cái |
| 40 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo thiết kế được duyệt | 275 | cấu kiện |
| 41 | Sơn viên vỉa | Theo thiết kế được duyệt | 211,06 | m2 |
| 42 | Vữa lót viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được duyệt | 69 | m2 |
| 43 | Lắp đặt viên vỉa | Theo thiết kế được duyệt | 275 | 1cấu kiện |
| C | CỐNG TRÒN D400 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2.0m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 878 | m |
| 2 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 2,19 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 6,7 | m3 |
| 4 | Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,75 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2.0m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 562 | m |
| 6 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 1,4 | m3 |
| 7 | Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,86 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đế cống | Theo thiết kế được duyệt | 16,74 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống | Theo thiết kế được duyệt | 130,2 | kg |
| 10 | Lắp đặt đế cống | Theo thiết kế được duyệt | 58 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo thiết kế được duyệt | 36 | 1 đoạn ống |
| 12 | Mối nối cống - Đường kính 400mm | Theo thiết kế được duyệt | 31 | mối nối |
| 13 | Đào móng cống - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 144,72 | 1m3 |
| 14 | Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 61,55 | m3 |
| 15 | Hoàn trả mặt cũ bằng lớp móng CPDD đầm chặt dày 20cm | Theo thiết kế được duyệt | 5,66 | m3 |
| 16 | Đắp đập thi công | Theo thiết kế được duyệt | 67 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre 2.0m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 670 | m |
| 18 | Mua phên nứa | Theo thiết kế được duyệt | 40,2 | m2 |
| 19 | Phá dỡ đập thi công | Theo thiết kế được duyệt | 67 | 1m3 |
| 20 | Bơm nước thi công | Theo thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| 21 | Hoàn trả kè mái đá hộc xây VXM M100 dày 30cm kênh cũ | Theo thiết kế được duyệt | 3,25 | m3 |
| D | CỐNG TRÒN D500 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2.0m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 306 | m |
| 2 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,76 | m3 |
| 3 | Xây móng tường đầu, tường cánh chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 3,27 | m3 |
| 4 | Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,95 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2.0m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 6 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 7 | Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đế cống | Theo thiết kế được duyệt | 1,08 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống | Theo thiết kế được duyệt | 8,4 | kg |
| 10 | Lắp đặt đế cống | Theo thiết kế được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 12 | Mối nối cống - Đường kính 500mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | mối nối |
| 13 | Đào móng cống - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 7,1 | 1m3 |
| 14 | Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 2,37 | m3 |
| 15 | Đắp đập thi công | Theo thiết kế được duyệt | 18 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre 2.0m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 17 | Mua phên nứa | Theo thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 18 | Phá dỡ đập thi công | Theo thiết kế được duyệt | 18 | 1m3 |
| 19 | Bơm nước thi công | Theo thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| E | THAY THẾ LAN CAN CỐNG BẢN Km0+756.81 (TUYẾN 1) | |||
| 1 | Bê tông, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,24 | m3 |
| 2 | Mua thép tròn D10 | Theo thiết kế được duyệt | 266,8 | kg |
| 3 | Thép ống mạ kẽm D110 | Theo thiết kế được duyệt | 19,2 | kg |
| 4 | Thép L75x75x6 | Theo thiết kế được duyệt | 165,36 | kg |
| 5 | Ván khuôn BT | Theo thiết kế được duyệt | 18,62 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1843E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3686E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% giá trị khối lượng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồngSố lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,527 tỷ đồng)Loại công trình: Công trình giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.527.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | – Công suất 20HP | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | - Công suất ≥9T | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | – công suất 1kW | 4 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | – công suất 1,5kW | 4 |
| 5 | Máy đầm cóc | – Trọng lượng 70 kg, lực đầm ≥1000kg | 2 |
| 6 | Máy đào | – Dung tích gầu ≥0,8 m3 | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | – Dung tích 250 lít | 4 |
| 8 | Máy trộn vữa | – Dung tích 180 lít | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | - Trọng tải 5T | 2 |
| 10 | Máy ủi | - Công suốt 110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi