Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220916522-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Khánh, huyện Ý Yên
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220915159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-11 05:45:00 đến ngày 2022-09-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,895,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1843E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3686E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% giá trị khối lượng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồngSố lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,527 tỷ đồng)Loại công trình: Công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.527.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị – Công suất 20HP
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥9T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị – công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị – công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị – Trọng lượng 70 kg, lực đầm ≥1000kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị – Dung tích gầu ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị – Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị – Dung tích 180 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải 5T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suốt 110CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Yên Khánh, huyện Ý Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Yên Khánh (Tuyến 1: Từ đường tỉnh lộ 485 đến ngã ba ông Lang thôn An Lạc, Tuyến 2: Từ QL38B đến đầu khu dân cư Trại Tu Cổ), huyện Ý Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Khánh, huyện Ý Yên , địa chỉ: Xã Yên Khánh, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Địa chỉ: Xã Yên Khánh, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0915.428.505
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND xã Yên Khánh, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Yên Khánh, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập Báo cáo KTKT, thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định, Đ/c: xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; + Thẩm định Báo cáo KTKT, thiết kế, dự toán: Ban kiến thiết xây dựng xã Yên Khánh, Đ/c: Xã Yên Khánh, huyện Ý Yên tỉnh Nam Định; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định, Đ/c: xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Đơn vị thẩm tra E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thọ, Đ/c: A1P2 tập thể Máy Tơ, phường Trường Thi, TP.Nam Định, T.Nam Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định, Đ/c: xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. + Thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thọ, Đ/c: A1P2 tập thể Máy Tơ, phường Trường Thi, TP.Nam Định, T.Nam Định. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Yên Khánh, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: xã Yên Khánh, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định;


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Khánh, huyện Ý Yên , địa chỉ: Xã Yên Khánh, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Địa chỉ: Xã Yên Khánh, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0915.428.505


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ: Xã Yên Khánh, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0915.428.505
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Hưng chủ tịch UBND xã Yên Khánh Địa chỉ: Xã Yên Khánh, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định Định. Số điện thoại: 0915.428.505
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định. Địa chỉ: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định Số điện thoại: 0976.034.666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Yên Khánh, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Xã Yên Khánh, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0915.428.505
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
1Vét bùnTheo thiết kế được duyệt1.101,11m3
2Đào hữu cơTheo thiết kế được duyệt65,31m3
3Đánh cấpTheo thiết kế được duyệt316,11m3
4Đào nền đườngTheo thiết kế được duyệt645,281m3
5Đắp đấtTheo thiết kế được duyệt3.642,11m3
6Mua đất đắpTheo thiết kế được duyệt3.320,3563m3
7Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt610,05m3
8Thi công đệm móng đá thải dày 20cm đầm chặt K98Theo thiết kế được duyệt407,58m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm dày 20cmTheo thiết kế được duyệt407,578m3
10Lớp nilong chống mất nướcTheo thiết kế được duyệt2.029,09m2
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt964,46m3
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo thiết kế được duyệt409,72m2
13Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt23,77m3
14Mua biển báo phản quang hình tam giác 70x70cmTheo thiết kế được duyệt10biển
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm; XM M200, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt10cái
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15Theo thiết kế được duyệt120cái
B TUYẾN 2
1Vét bùnTheo thiết kế được duyệt104,94m3
2Đào hữu cơTheo thiết kế được duyệt463,5m3
3Đánh cấpTheo thiết kế được duyệt150,481m3
4Đào khuôn cũ (mặt đường đá dăm láng nhựa)Theo thiết kế được duyệt7,55m3
5Đào khuôn đườngTheo thiết kế được duyệt852,881m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt2.550,25m3
7Mua đất đắpTheo thiết kế được duyệt1.893,6945m3
8Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt296,94m3
9Thi công đệm móng đá thải dày 20cm đầm chặt K98Theo thiết kế được duyệt650,48m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm dày 20cmTheo thiết kế được duyệt650,476m3
11Lớp nilong chống mất nướcTheo thiết kế được duyệt3.244,68m2
12Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt1.427,49m3
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo thiết kế được duyệt545,59m2
14Gia cố lề bằng đá thài dài 15cmTheo thiết kế được duyệt96,85m3
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt3.745m
16Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo thiết kế được duyệt5,99m3
17Xây móng tường chắn bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được duyệt47,95m3
18Xây tường chắn bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được duyệt52,44m3
19Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo thiết kế được duyệt0,32m3
20Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo thiết kế được duyệt0,32m3
21Vải lọc tương đương ART14Theo thiết kế được duyệt5,43m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mmTheo thiết kế được duyệt6,37m
23Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo thiết kế được duyệt7,36m2
24Phá dỡ đá hộc xây mái kênhTheo thiết kế được duyệt35,96m3
25Đào xúc đất - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt156,94m3
26Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt23,08m3
27Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt82,26m3
28Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3.0m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt558m
29Mua phên nứaTheo thiết kế được duyệt18,6m2
30Mua tre song tử L=4.5mTheo thiết kế được duyệt4cây
31Đắp đất đầm chặtTheo thiết kế được duyệt45,34m3
32Phá dỡ đập thi côngTheo thiết kế được duyệt45,341m3
33Bơm nước thi côngTheo thiết kế được duyệt3ca
34Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt64,78m3
35Bê tông cơi thành kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt75,18m3
36Ván khuôn bê tôngTheo thiết kế được duyệt300,74m2
37Mua biển báo phản quang hình tam giác 70x70cmTheo thiết kế được duyệt12biển
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo thiết kế được duyệt12cái
39Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15Theo thiết kế được duyệt124cái
40Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo thiết kế được duyệt275cấu kiện
41Sơn viên vỉaTheo thiết kế được duyệt211,06m2
42Vữa lót viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M100Theo thiết kế được duyệt69m2
43Lắp đặt viên vỉaTheo thiết kế được duyệt2751cấu kiện
C CỐNG TRÒN D400
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2.0m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt878m
2Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo thiết kế được duyệt2,19m3
3Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được duyệt6,7m3
4Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được duyệt2,75m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2.0m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt562m
6Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo thiết kế được duyệt1,4m3
7Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,86m3
8Ván khuôn đế cốngTheo thiết kế được duyệt16,74m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép đế cốngTheo thiết kế được duyệt130,2kg
10Lắp đặt đế cốngTheo thiết kế được duyệt581 cấu kiện
11Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo thiết kế được duyệt361 đoạn ống
12Mối nối cống - Đường kính 400mmTheo thiết kế được duyệt31mối nối
13Đào móng cống - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt144,721m3
14Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt61,55m3
15Hoàn trả mặt cũ bằng lớp móng CPDD đầm chặt dày 20cmTheo thiết kế được duyệt5,66m3
16Đắp đập thi côngTheo thiết kế được duyệt67m3
17Đóng cọc tre 2.0m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt670m
18Mua phên nứaTheo thiết kế được duyệt40,2m2
19Phá dỡ đập thi côngTheo thiết kế được duyệt671m3
20Bơm nước thi côngTheo thiết kế được duyệt2ca
21Hoàn trả kè mái đá hộc xây VXM M100 dày 30cm kênh cũTheo thiết kế được duyệt3,25m3
D CỐNG TRÒN D500
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2.0m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt306m
2Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo thiết kế được duyệt0,76m3
3Xây móng tường đầu, tường cánh chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được duyệt3,27m3
4Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,95m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2.0m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt40m
6Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo thiết kế được duyệt0,1m3
7Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,12m3
8Ván khuôn đế cốngTheo thiết kế được duyệt1,08m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép đế cốngTheo thiết kế được duyệt8,4kg
10Lắp đặt đế cốngTheo thiết kế được duyệt41 cấu kiện
11Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mmTheo thiết kế được duyệt41 đoạn ống
12Mối nối cống - Đường kính 500mmTheo thiết kế được duyệt2mối nối
13Đào móng cống - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt7,11m3
14Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt2,37m3
15Đắp đập thi côngTheo thiết kế được duyệt18m3
16Đóng cọc tre 2.0m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt180m
17Mua phên nứaTheo thiết kế được duyệt10,8m2
18Phá dỡ đập thi côngTheo thiết kế được duyệt181m3
19Bơm nước thi côngTheo thiết kế được duyệt1ca
E THAY THẾ LAN CAN CỐNG BẢN Km0+756.81 (TUYẾN 1)
1Bê tông, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt2,24m3
2Mua thép tròn D10Theo thiết kế được duyệt266,8kg
3Thép ống mạ kẽm D110Theo thiết kế được duyệt19,2kg
4Thép L75x75x6Theo thiết kế được duyệt165,36kg
5Ván khuôn BTTheo thiết kế được duyệt18,62m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế được duyệt0,12m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1843E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3686E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% giá trị khối lượng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồngSố lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,527 tỷ đồng)Loại công trình: Công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.527.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ cấp IV.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước – Công suất 20HP2
2 Máy lu bánh thép - Công suất ≥9T2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1kW4
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1,5kW4
5 Máy đầm cóc – Trọng lượng 70 kg, lực đầm ≥1000kg2
6 Máy đào – Dung tích gầu ≥0,8 m32
7 Máy trộn bê tông – Dung tích 250 lít4
8 Máy trộn vữa – Dung tích 180 lít1
9 Ô tô tự đổ - Trọng tải 5T2
10 Máy ủi - Công suốt 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->