Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220917014-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Bằng, huyện Ý Yên
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220784406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-11 05:36:00 đến ngày 2022-09-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,479,994,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.719991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.943998E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 4.535.996.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.535.996.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Vị trí: Chỉ huy trường công trình.- Số lượng: 01 người.- Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Vị trí: Phụ trách kỹ thuật thi công.- Số lượng: 01 người.- Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông; xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thủy lợi+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 9T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải 5T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị – Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị – Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suốt 5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Yên Bằng, huyện Ý Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ chợ Ngò đến đê Đại Hà xóm Trung Đồng, xã Yên Bằng, huyện Ý Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Bằng, huyện Ý Yên , địa chỉ: xã Yên Bằng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Địa chỉ: UBND xã Yên Bằng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0912582722
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND xã Yên Bằng, huyện Ý Yên tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Xã Yên Bằng, huyện Ý Yên tỉnh Nam Định, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định, Đ/c: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định, Đ/c: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; + Tư vấn lập lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định, Đ/c: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thọ; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Yên Bằng, huyện Ý Yên. Địa chỉ: Xã Yên Bằng, huyện Ý Yên tỉnh Nam Định;


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Bằng, huyện Ý Yên , địa chỉ: xã Yên Bằng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Địa chỉ: UBND xã Yên Bằng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0912582722


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ: UBND xã Yên Bằng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0912582722
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người nhận: Nguyễn Văn Tuấn. Địa chỉ: UBND xã Yên Bằng, huyện Ý Yên tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0912582722
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định Địa chỉ: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0976.034.666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Yên Bằng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: UBND xã Yên Bằng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0912582722
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Vét bùnTheo thiết kế được duyệt403,79m3
2Vét hữu cơTheo thiết kế được duyệt63,23m3
3Đánh cấpTheo thiết kế được duyệt100,76m3
4Đào khuôn cũ kết cấu mặt đườngTheo thiết kế được duyệt285,64m3
5Đào khuôn đường - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt2.902,25m3
6Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt1.396,36m3
7Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt241,16m3
8Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo thiết kế được duyệt1.469,54m3
9Thi công đệm móng đá thải đầm chặt dày 15cmTheo thiết kế được duyệt734,77m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG + KHỐI LƯỢNG KHÁC
1Thi công móng cấp phối đá dăm dày 20cmTheo thiết kế được duyệt1.326,868m3
2Lớp nilong chống mất nướcTheo thiết kế được duyệt6.321,16m2
3Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt1.380,63m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo thiết kế được duyệt521,15m2
5Gia cố lề bằng đá thải rộng 50cm dày 20cmTheo thiết kế được duyệt275,27m3
6Đóng cọc tre 2.0m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt2.520m
7Mua phên nứaTheo thiết kế được duyệt252m2
C BÓ VỈA ĐAN RÃNH + VỈA HÈ
1Bê tông móng, M100, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt4,57m3
2Ván khuôn móng bó vỉaTheo thiết kế được duyệt9,13m2
3Mua bó vỉa BTXM M200 (KT18x25x100)cmTheo thiết kế được duyệt87viên
4Bó vỉa 18x25x100cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt87m
5Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,37m3
6Ván khuôn đan rãnhTheo thiết kế được duyệt16,43m2
7Lắp đặt đan rãnhTheo thiết kế được duyệt1831 cấu kiện
8Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt45,5m2
D KHỐI LƯỢNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Mua biển báo phản quang hình tam giác 70x70Theo thiết kế được duyệt14biển
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo thiết kế được duyệt14cái
3Đào móng cọc tiêuTheo thiết kế được duyệt2,41m3
4Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt2,11m3
5Ván khuôn móng cọc tiêuTheo thiết kế được duyệt24,08m2
6Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15Theo thiết kế được duyệt43cái
E RÃNH DỌC BTCT B400CL
1Đá mạt đệm móng dày 10cmTheo thiết kế được duyệt18,27m3
2Bê tông thân rãnh, thân ga, bê tông M250, đá 1x2 dày 15cmTheo thiết kế được duyệt55,58m3
3Bê tông cơi thân rãnh, thân ga, bê tông M250, đá 1x2 đổ tại chỗTheo thiết kế được duyệt20,21m3
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵn lắp ghépTheo thiết kế được duyệt27,4m3
5Cốt thép thành rãnh , thân ga, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt2.051,15kg
6Cốt thép thành rãnh , thân ga, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt4.707,72kg
7Cốt thép tấm đan rãnh, đan ga, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt2.458,24kg
8Cốt thép tấm đan rãnh, đan ga, ĐK >10mmTheo thiết kế được duyệt1.631kg
9Ván khuôn thân rãnh đúc sẵnTheo thiết kế được duyệt793,84m3
10Ván khuôn thân rãnh thân ga đúc tại chỗTheo thiết kế được duyệt260,96m3
11Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế được duyệt133,09m3
12Lắp đặt thân rãnh P=500kg/ck, tấm đan P=210kg/tấnTheo thiết kế được duyệt522cái
13Mối nỗi rãnh VXM M75 dày 1cmTheo thiết kế được duyệt0,7503m3
14Đào hố móng rãnh - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt230,26m3
15Đắp cát hoàn trả hố móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt64,64m3
F RÃNH DỌC XÂY GẠCH B400
1Đá mạt đệm móng dày 10cmTheo thiết kế được duyệt24,46m3
2Bê tông móng rãnh không chịu lực, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt8,35m3
3Bê tông móng rãnh chịu lực, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt20,64m3
4Xây tường rãnh bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt75,79m3
5Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt406,17m2
6Bê tông tấm đan không chịu lực bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt4,26m3
7Bê tông tấm đan chịu lực, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt10,54m3
8Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt18,98m3
9Cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt2.071,44kg
10Cốt thép mũ rãnhTheo thiết kế được duyệt1.416,07kg
11Ván khuôn móng rãnhTheo thiết kế được duyệt61,69m2
12Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế được duyệt78,96m2
13Ván khuôn mũ rãnhTheo thiết kế được duyệt222,07m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt235cái
15Đào hố móng rãnh - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt252,28m3
16Đắp cát hoàn trả hố móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt27,61m3
17Đắp đất hố móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt82,0719m3
G CỐNG DỌC B600
1Đá mạt đệm móng dày 10cmTheo thiết kế được duyệt3,61m3
2Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt6,08m3
3Ván khuôn đế cốngTheo thiết kế được duyệt90,82m2
4Cốt thép đế cốngTheo thiết kế được duyệt276kg
5Lắp đặt đế cốngTheo thiết kế được duyệt1001 cấu kiện
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmTheo thiết kế được duyệt50,11 đoạn ống
7Mối nói ống cống trít vữa VM M100Theo thiết kế được duyệt0,19m3
8Bao đay tẩm nhựa đườngTheo thiết kế được duyệt24,07m2
9Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài ống cốngTheo thiết kế được duyệt113,33m2
10Đào hố móng rãnh - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt70,721m3
11Đắp cát hoàn trả hố móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt44,91m3
H GA LẮNG LOẠI 1
1Đá mạt đệm móng dày 10cm bằng đầm cócTheo thiết kế được duyệt2,82m3
2Bê tông móng ga, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt5,63m3
3Bê tông mũ ga, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,58m3
4Tường xây bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt10,91m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt43,76m2
6Cốt thép mũ gaTheo thiết kế được duyệt142,4kg
7Ván khuôn móng gaTheo thiết kế được duyệt11,26m2
8Ván khuôn mũ gaTheo thiết kế được duyệt17,15m2
9Mua + lắp đặt nắp ga bằng gang dẻo (Tạm tính 33.000đ/kg x 260 )Theo thiết kế được duyệt8cái
10Đào móng hố ga - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt450,91m3
11Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt150,3m3
I GA THU LOẠI 1
1Đá mạt đệm móng dày 10cmTheo thiết kế được duyệt2,97m3
2Bê tông móng ga, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt4,35m3
3Bê tông mũ ga, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,03m3
4Tường xây bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt6,82m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt27,74m2
6Cốt thép mũ gaTheo thiết kế được duyệt127,14kg
7Mua thép V63x63x6 quanh miệng gaTheo thiết kế được duyệt204,33kg
8Ván khuôn móng gaTheo thiết kế được duyệt9,48m2
9Ván khuôn mũ gaTheo thiết kế được duyệt10,75m2
10Mua + lắp đặt song chắn rác và khung bằng gang đúcTheo thiết kế được duyệt13cái
11Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 300mmTheo thiết kế được duyệt521 đoạn ống
12Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,86m3
13Ván khuôn đế cốngTheo thiết kế được duyệt6,08m2
14Cốt thép đế cốngTheo thiết kế được duyệt41,73kg
15Lắp đặt đế cốngTheo thiết kế được duyệt391 cấu kiện
16Đào móng hố ga- Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt17,75m3
17Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt5,92m3
J GA LẮNG LOẠI 2
1Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo thiết kế được duyệt0,94m3
2Bê tông móng ga, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,4m3
3Bê tông mũ ga, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,34m3
4Bê tông tấm đan ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,19m3
5Tường xây bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt5,31m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt11,34m2
7Cốt thép mũ gaTheo thiết kế được duyệt18,39kg
8Cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt21,48kg
9Ván khuôn móng gaTheo thiết kế được duyệt2,81m2
10Ván khuôn mũ gaTheo thiết kế được duyệt4,92m2
11Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế được duyệt1,56m2
12Lắp đặt tấm đanTheo thiết kế được duyệt6cái
13Đào móng hố ga - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt17,74m3
14Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt5,91m3
15Mua bó vỉa miệng thu KT30x25x1400Theo thiết kế được duyệt3viên
16Lắp đặt bó vỉa miệng thu KT30x25x1400Theo thiết kế được duyệt3cái
K GA D600
1Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt137,28m
2Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo thiết kế được duyệt0,27m3
3Bê tông móng ga, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,55m3
4Tường xây bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt2,45m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt5,92m2
6Bê tông tấm đan ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,1m3
7Bê tông mũ ga, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,11m3
8Cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt9,22kg
9Cốt thép mũ gaTheo thiết kế được duyệt6,27kg
10Ván khuôn mũ gaTheo thiết kế được duyệt0,51m2
11Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế được duyệt1,61m2
12Ván khuôn móng gaTheo thiết kế được duyệt1,33m2
13Lắp đặt tấm đanTheo thiết kế được duyệt2cái
L CỬA XẢ
1Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt494m
2Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo thiết kế được duyệt0,99m3
3Xây móng tường đầu, tường cánh chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được duyệt3,12m3
4Xây tường đầu, tường cánh hạ lưu thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,68m3
5Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,1m3
6Ván khuôn móngTheo thiết kế được duyệt0,23m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmTheo thiết kế được duyệt21 đoạn ống
8Mối nối ống cống trít vữa VM M100Theo thiết kế được duyệt0,0127m3
M CỐNG TRÒN D600
1Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt2.182m
2Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo thiết kế được duyệt4,36m3
3Xây móng tường đầu, tường cánh chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được duyệt18,5m3
4Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được duyệt7,69m3
5Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt2,58m3
6Ván khuôn đế cốngTheo thiết kế được duyệt20,95m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt118,68kg
8Lắp đặt đế cốngTheo thiết kế được duyệt431 cấu kiện
9Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmTheo thiết kế được duyệt271 đoạn ống
10Mối nói ống cống trít vữa VM M100Theo thiết kế được duyệt0,31m3
11Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớpTheo thiết kế được duyệt14,65m2
12Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt138m
13Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo thiết kế được duyệt0,27m3
14Bê tông đế ga, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,55m3
15Xây tường ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt2,08m3
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt5,09m2
17Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,1m3
18Bê tông mũ ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,11m3
19Cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt9,22kg
20Cốt thép mũ gaTheo thiết kế được duyệt6,27kg
21Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế được duyệt0,51m2
22Ván khuôn mũ gaTheo thiết kế được duyệt1,61m2
23Ván khuôn móng gaTheo thiết kế được duyệt1,33m2
24Lắp đặt tấm đanTheo thiết kế được duyệt2cái
25Đào móng hố ga - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt108,7m3
26Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt36,23m3
27Hoàn trả mặt cũ bằng lớp móng CPDD đầm chặt dày 20cmTheo thiết kế được duyệt1,43m3
28Đắp đập thi côngTheo thiết kế được duyệt51m3
29Đóng cọc tre 2.0m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt510m
30Mua phên nứaTheo thiết kế được duyệt30,6m2
31Phá dỡ đập thi côngTheo thiết kế được duyệt51m3
32Bơm nước thi côngTheo thiết kế được duyệt1,5ca
33Phá dỡ tường đầu, tường cánh bằng gạch xây và đá xâyTheo thiết kế được duyệt2,44m3
34Phá dỡ bê tông móngTheo thiết kế được duyệt1,9m3
35Tháo dỡ cống cũ D40, 50, 75 cuốn gạchTheo thiết kế được duyệt20,8cấu kiện
N CỐNG TRÒN D400
1Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt250m
2Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo thiết kế được duyệt0,63m3
3Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được duyệt3,48m3
4Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,93m3
5Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt288m
6Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo thiết kế được duyệt0,72m3
7Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,9m3
8Ván khuôn đế cốngTheo thiết kế được duyệt8,1m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt63kg
10Lắp đặt đế cốngTheo thiết kế được duyệt301 cấu kiện
11Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo thiết kế được duyệt171 đoạn ống
12Mối nói ống cống trít vữa VM M100Theo thiết kế được duyệt0,02m3
13Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt169,72m
14Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo thiết kế được duyệt0,42m3
15Bê tông đế ga, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,64m3
16Ván khuôn móng gaTheo thiết kế được duyệt1,75m2
17Xây tường ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt3,36m3
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt12,09m2
19Bê tông mũ ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,24m3
20Cốt thép mũ gaTheo thiết kế được duyệt19,18kg
21Ván khuôn mũ gaTheo thiết kế được duyệt3,1m2
22Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,16m3
23Cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt33,7kg
24Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế được duyệt1,03m2
25Lắp đặt tấm đanTheo thiết kế được duyệt1cái
26Đào móng - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt39,29m3
27Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt13,1m3
28Hoàn trả mặt cũ bằng lớp móng CPDD đầm chặt dày 20cmTheo thiết kế được duyệt4,6m3
29Đắp đập thi côngTheo thiết kế được duyệt28m3
30Đóng cọc tre 2.0m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt280m
31Mua phên nứaTheo thiết kế được duyệt16,8m2
32Phá dỡ đập thi côngTheo thiết kế được duyệt28m3
33Bơm nước thi côngTheo thiết kế được duyệt1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.719991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.943998E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 4.535.996.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.535.996.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 - Vị trí: Chỉ huy trường công trình.- Số lượng: 01 người.- Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Vị trí: Phụ trách kỹ thuật thi công.- Số lượng: 01 người.- Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)33
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông; xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thủy lợi+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất 0,8 m31
2 Máy đầm cóc - Công suất 70Kg2
3 Máy lu bánh thép - Công suất 10T1
4 Máy lu rung - Công suất 25T1
5 Máy lu bánh lốp - Công suất 9T1
6 Ô tô tự đổ - Trọng tải 5T2
7 Máy ủi - Công suất 110CV1
8 Ô tô tưới nước - Công suất 5m31
9 Máy trộn BT – Dung tích 250 lít2
10 Máy trộn vữa – Dung tích 250 lít1
11 Máy cắt uốn cốt thép - Công suốt 5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->