Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923855-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220911593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2022 và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-11 09:56:00 đến ngày 2022-09-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,868,285,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư chuyên ngành cầu đường/giao thông.>= 05 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).-Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).-Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông còn hạn (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).-Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành cầu đường/giao thông >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).-Bằng tốt nghiệp đại học.-Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng và phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.-Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp).-Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).-Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng.-Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng)- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải >=7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào >=1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu >=9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi>=108CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước >=6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Sửa chữa tuyến đường vào khu tái định cư thôn Long Tro, Ba Khen, xã Văn Xuôi
180 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2022 và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum , địa chỉ: thôn Kon Tun, xã Đăk Hà, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Tu Mơ Rông; Địa chỉ: Xã Đăk Hà - Huyện Tu Mơ Rông - Tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 0603.934.078.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nam Long. Địa chỉ: Số 18, Hồ Tùng Mậu, Phường Thắng Lợi, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Minh Long Kon Tum. Địa chỉ: Hẻm 248 Phan Đình Phùng, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tu Mơ Rông. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Minh Long Kon Tum. Địa chỉ: Hẻm 248 Phan Đình Phùng, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum.. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định, quản lý dự án.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum , địa chỉ: thôn Kon Tun, xã Đăk Hà, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Tu Mơ Rông; Địa chỉ: Xã Đăk Hà - Huyện Tu Mơ Rông - Tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 0603.934.078.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh). - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021, đồng thời nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2021. - Lợi nhuận sau thuế trong 03 năm 2019, 2020, 2021 ≥1 - Giá trị ròng năm 2021 ≥ 1 (Giá trị ròng = Tổng tài sản – Tổng nợ phải trả); b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Kinh nghiệm: Nhà thầu đã thực hiện 01 đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành lớn hơn 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong khoảng 03 năm gần đây. Kèm bản chụp có chứng thực hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. + Năng lực nhân sự: Để chứng minh năng lực nhân sự, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: -Bản chụp hợp đồng thuê nhân sự; bản chụp bằng cấp, chứng chỉ; -Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia là: Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ: Tính chất, quy mô, giá trị hợp đồng, chức danh …
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Tu Mơ Rông; Địa chỉ: Xã Đăk Hà - Huyện Tu Mơ Rông - Tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 0603.934.078.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tu Mơ Rông. Số điện thoại: 0603.934.078. Địa chỉ: Xã Đăk Hà - Huyện Tu Mơ Rông - Tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia do chủ đầu tư thành lập. Số điện thoại: 0603.934.078. Xã Đăk Hà - Huyện Tu Mơ Rông - Tỉnh Kon Tum.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD huyện Tu Mơ Rông; Địa chỉ: Xã Đăk Hà - Huyện Tu Mơ Rông - Tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 0603.934.078.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V797,531 m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V426,91691 m3
3Cắt khe mặt đường phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V8m
4Đào rãnh dọc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V89,71 m3
5Đào nạo vét rãnh NC đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V132,17861 m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V133,951 m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V32,71 m3
8Vận chuyển đất cấp I đi đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V132,181 m3
9Vận chuyển đất cấp III trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V984,571 m3
10Xúc bê tông cũ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V426,921 m3
11Vận chuyển bê tông cũ bằng ôtô tấn trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V426,921 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường đá 1x2, M250, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V378,77511m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V190,381m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2.104,311m2
4Làm khe co không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4681m
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V234,381m3
C RÃNH GIA CỐ
1Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V125,65651m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V62,831m2
3Chèn khe = giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V125,661m2
4Bê tông thân hố thu, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
5Ván khuôn gỗ hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V23,041m2
6Bê tông móng hố thu, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
7Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,281m2
8Đá đệm móng, loại đá có DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
9Đào rãnh NC đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V103,5555m3
D CỐNG
1Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,151m3
2Ván khuôn thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V62,171m2
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,681m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V101m2
5Đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
6Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V68,04m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
8Cốt thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3318tấn
9Bê tông tường, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,037m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V31,761m2
11Bê tông móng cống, chân khay, sân cống, gia cố thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0867m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V32,751m2
13Gia công cốt thép gờ tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
14Đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4713m3
15Làm thả rọ đá 2x1x0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V10rọ
16Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V43,781m3
17Phá đá mồ côi bằng máy đào gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V29,191m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V30,291m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,7395m3
E GIA CỐ MÁI TALUY
1Bê tông gia cố mái taluy thượng, hạ lưu, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,21m3
2Bê tông chân khay đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,841m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V39,21m2
4Đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,121m3
5Làm thả rọ đá 2x1x0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V70rọ
6Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,21m3
7Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,961m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,921m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2971m3
2Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V7,921m2
3Bê tông móng đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,721m2
5GCLĐ cốt thép cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306tấn
6Sơn cọc tiêu, bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,31m2
7Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
8Đào đất móng trụ, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Kỹ sư chuyên ngành cầu đường/giao thông.>= 05 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).-Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).-Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông còn hạn (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).-Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư ngành cầu đường/giao thông >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).-Bằng tốt nghiệp đại học.-Hợp đồng lao động.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng và phụ trách an toàn lao động 1 -Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.-Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp).-Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).-Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng.-Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng)- Hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải >=7T Hoạt động bình thường3
2 Máy đào >=1,25m3 Hoạt động bình thường1
3 Máy lu >=9T Hoạt động bình thường1
4 Máy ủi>=108CV Hoạt động bình thường1
5 Ô tô tưới nước >=6T Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->