Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN XUÂN MAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị trấn, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn khác hợp pháp. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-11 11:03:00 đến ngày 2022-09-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,433,223,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có một trong số các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.203.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường , đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo những giấy tờ sau:- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- Riêng đối với vị trí chỉ huy trưởng nhà thầu phải cung cấp thêm bản phô tô công chứng sổ hộ khẩu hoặc chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. Vì một lý do nào đó mà tại thời điểm chuẩn bị HSDT nhà thầu không cung cấp được các giấy tờ nêu trên nhà thầu có thế thay thế bằng tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có chữ ký của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng. Thời điểm xác nhận của văn bản là 30 ngày tính đến thời điểm đóng thầuNhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm cả sổ hộ khẩu hoặc chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng.Nhà thầu chỉ được huy động nhân sự chủ chốt, đồng thời của các công trình khác nằm trên địa bàn huyện, hoặc khu vực lân cận nhưng phải đảm bảo khoảng cách di chuyển giữa các công trình không quá 15km. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường,đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khácNhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm cả sổ hộ khẩu hoặc chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng.Nhà thầu chỉ được huy động nhân sự chủ chốt, đồng thời của các công trình khác nằm trên địa bàn huyện, hoặc khu vực lân cận nhưng phải đảm bảo khoảng cách di chuyển giữa các công trình không quá 15km. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, đã thực hiệncông tác giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng.Kèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khácNhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm cả sổ hộ khẩu hoặc chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng.Nhà thầu chỉ được huy động nhân sự chủ chốt, đồng thời của các công trình khác nằm trên địa bàn huyện, hoặc khu vực lân cận nhưng phải đảm bảo khoảng cách di chuyển giữa các công trình không quá 15km. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm cả sổ hộ khẩu hoặc chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng.Nhà thầu chỉ được huy động nhân sự chủ chốt, đồng thời của các công trình khác nằm trên địa bàn huyện, hoặc khu vực lân cận nhưng phải đảm bảo khoảng cách di chuyển giữa các công trình không quá 15km. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt khe MCD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép >= 8.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ > 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh hơi > 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN XUÂN MAI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông tổ dân phố Tân Bình, thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị trấn, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn khác hợp pháp. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban nhân dân thị trấn Xuân Mai, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình 189 Việt Nam, địa chỉ: Số nhà 12, ngách 565/7, đường Nguyễn Trãi, phường Văn Quán, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình 189 Việt Nam, địa chỉ: Số nhà 12, ngách 565/7, đường Nguyễn Trãi, phường Văn Quán, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình; địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội, Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Xuân Mai. địa chỉ: thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, TP Hà nội địa chỉ: thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình; địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, TP Hà nội địa chỉ: thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn đường đất cấp II vận chuyển đổ đi | Mục 2, chương V | 1.493,4 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường cũ BTXM, dày trung bình 20cm | Mục 2, chương V | 57,36 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM , vận chuyển đổ đi | Mục 2, chương V | 41,02 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 | Mục 2, chương V | 24,13 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông láng hè, mác 100 | Mục 2, chương V | 279,608 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 996,33 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, chương V | 19,76 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98, đất khai thác | Mục 2, chương V | 438,62 | m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mục 2, chương V | 7.211,51 | m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục 2, chương V | 7.211,51 | m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mục 2, chương V | 5.171 | m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục 2, chương V | 169,43 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục 2, chương V | 350,04 | m3 |
| 14 | Lưới cốt sợi thủy tinh (100x100KN/m) | Mục 2, chương V | 2.054,98 | m2 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 1.326,49 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Mục 2, chương V | 106,12 | m3 |
| 3 | Thi công lớp cách ly bằng giấy dầu | Mục 2, chương V | 1.326,49 | m2 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 1.869 | m |
| 5 | Lát tấm đan rãnh KT=30x50x6cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 528 | m2 |
| 6 | Lát tấm đan rãnh KT=25x25x6cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 27,25 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Mục 2, chương V | 180,78 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mục 2, chương V | 841,6 | m2 |
| C | GA GẠCH XÂY | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 63,93 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 211,36 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Mục 2, chương V | 37,37 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mục 2, chương V | 89,51 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Mục 2, chương V | 18,69 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mục 2, chương V | 15,63 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục 2, chương V | 77,43 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Mục 2, chương V | 126,3 | kg |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Mục 2, chương V | 3.232,7 | kg |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục 2, chương V | 67 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, chương V | 14,3 | m3 |
| 12 | Ván khuôn hố thu nước | Mục 2, chương V | 147 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mục 2, chương V | 3,85 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Mục 2, chương V | 60 | m |
| 15 | Khung và nắp gang lưới chắn rác kích thước 96x53cm tải trọng 250KN | Mục 2, chương V | 67 | bộ |
| 16 | Khung và nắp gang lưới chắn rác kích thước 90x90cm dương tải trọng 125KN | Mục 2, chương V | 50 | bộ |
| 17 | Đào đất móng công trình đất cấp II, vận chuyển đất thừa đổ đi | Mục 2, chương V | 284,4 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 97,73 | m3 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 255,2 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 1.160 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng rãnh đá 2x4, mác 150 | Mục 2, chương V | 185,11 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Mục 2, chương V | 317,4 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Mục 2, chương V | 123,41 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, chương V | 79,46 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Mục 2, chương V | 369 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh D | Mục 2, chương V | 9.803,2 | kg |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh D | Mục 2, chương V | 4.166,7 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh | Mục 2, chương V | 1.058 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, chương V | 69,68 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà mũ | Mục 2, chương V | 843,36 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 3.221,6 | kg |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch, vận chuyển đổ đi | Mục 2, chương V | 289,24 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đi | Mục 2, chương V | 353,48 | m3 |
| 16 | Đào đất móng công trình, đất cấp II vận chuyển đổ đi | Mục 2, chương V | 2.008,1895 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 785,16 | m3 |
| E | CỐNG TRÒN D=0.8m | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Mục 2, chương V | 22 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Mục 2, chương V | 7 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mục 2, chương V | 24 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Mục 2, chương V | 87 | cái |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Mục 2, chương V | 6,35 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch, vận chuyển đổ đi | Mục 2, chương V | 14,49 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đi | Mục 2, chương V | 1,95 | m3 |
| F | NẠO VÉT RÃNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, chương V | 16,39 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Mục 2, chương V | 76,59 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh D | Mục 2, chương V | 2.031,2 | kg |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh D | Mục 2, chương V | 811,3 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mục 2, chương V | 747 | 1 cấu kiện |
| 6 | Tháo tấm đan cũ | Mục 2, chương V | 747 | 1 cấu kiện |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất và Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm cả cột hoàn thiện | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mục 2, chương V | 56 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mục 2, chương V | 45 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có một trong số các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.203.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường , đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo những giấy tờ sau:- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- Riêng đối với vị trí chỉ huy trưởng nhà thầu phải cung cấp thêm bản phô tô công chứng sổ hộ khẩu hoặc chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. Vì một lý do nào đó mà tại thời điểm chuẩn bị HSDT nhà thầu không cung cấp được các giấy tờ nêu trên nhà thầu có thế thay thế bằng tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có chữ ký của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng. Thời điểm xác nhận của văn bản là 30 ngày tính đến thời điểm đóng thầuNhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm cả sổ hộ khẩu hoặc chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng.Nhà thầu chỉ được huy động nhân sự chủ chốt, đồng thời của các công trình khác nằm trên địa bàn huyện, hoặc khu vực lân cận nhưng phải đảm bảo khoảng cách di chuyển giữa các công trình không quá 15km. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | 01 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường,đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khácNhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm cả sổ hộ khẩu hoặc chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng.Nhà thầu chỉ được huy động nhân sự chủ chốt, đồng thời của các công trình khác nằm trên địa bàn huyện, hoặc khu vực lân cận nhưng phải đảm bảo khoảng cách di chuyển giữa các công trình không quá 15km. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, đã thực hiệncông tác giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng.Kèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khácNhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm cả sổ hộ khẩu hoặc chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng.Nhà thầu chỉ được huy động nhân sự chủ chốt, đồng thời của các công trình khác nằm trên địa bàn huyện, hoặc khu vực lân cận nhưng phải đảm bảo khoảng cách di chuyển giữa các công trình không quá 15km. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo là một trong số những giấy tờ sau- Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm cả sổ hộ khẩu hoặc chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng.Nhà thầu chỉ được huy động nhân sự chủ chốt, đồng thời của các công trình khác nằm trên địa bàn huyện, hoặc khu vực lân cận nhưng phải đảm bảo khoảng cách di chuyển giữa các công trình không quá 15km. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. | 2 |
| 3 | Đầm dùi 1,5 KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. | 2 |
| 4 | Máy cắt khe MCD | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. | 1 |
| 6 | Máy đào >= 0,8 m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. | 1 |
| 8 | Máy lu rung 25T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép >= 8.5T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông >= 250l | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 80l | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ > 5tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. | 2 |
| 13 | Máy rải | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. | 1 |
| 14 | Trạm trộn Bê tông nhựa | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. | 1 |
| 15 | Máy lu bánh hơi > 16T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. | 1 |
| 16 | Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. | 1 |
| 17 | Thiết bị nấu sơn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. | 1 |
| 18 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn và đăng ký máy móc thiết bị). Nếu trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với bên cho thuê và có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc Scan nộp cùng E-HSĐX. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi