Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220924832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 11:36:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao Đẳng Nghề Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220923579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025, tỉnh Điện Biên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-11 11:33:00 đến ngày 2022-09-21 11:36:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,262,119,241 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,931,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu chín trăm ba mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.893178861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.578635772E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.683.483.469 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.366.966.938 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 9 tháng, tính từ thời điểm đóng thầu), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cấp III hoặc ≥ 4 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ chỉ huy trưởng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách xây dựng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành điện/ điện tử;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công điện, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành cấp thoát nước;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành trắc địa hoặc địa chính;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thể kiêm nhiệm bởi các cán bộ kỹ thuật nêu trên, đáp ứng yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/15/2016 còn hiệu lực tối thiểu 9 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥150L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥23Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥2KVA(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao Đẳng Nghề Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nâng cấp cải tạo nhà hội trường, Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025, tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.931.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên, địa chỉ, điện thoại: Tổ dân phố 6, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Tel: 0912259291 (Điều hành QLDA) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hà Anh - Địa chỉ: Số nhà 68HA, Tổ dân phố 21, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Tel: 0917073986 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Số 900, tổ 3, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 690,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,444 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ ống thoát nước mái, bóng điện hành lang | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 135,99 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao - Vách kính | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 44,927 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa - Tháo dỡ 50% lắp dựng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,404 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9,6975 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,991 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 674,24 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 58,904 | m2 |
| 17 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8,43 | m3 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 661,726 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 191,697 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - ngoài nhà | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 802,574 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - trong nhà | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 741,453 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 447,293 | m2 |
| 24 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 293,041 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 314,676 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 36,216 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 225,698 | m2 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,406 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2264 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,7267 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm - giằng đài | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0178 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm - dầm móng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0688 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0806 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4528 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,2962 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,0361 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0287 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2364 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 38,9125 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,1243 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 - 30x30cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 31,573 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 - 30x60cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 63,144 | m2 |
| 45 | Vách ngăn compaw dày 12mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 25,596 | m2 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12,43 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,028 | m3 |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,052 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,118 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,052 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,118 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 138,018 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - mái tôn chống nóng hội trường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc, máng nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 51,4 | m |
| 57 | Khoan cấy, tạo lỗ, bơm keo ram sét G5 kết nối sắt với bê tông | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0806 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2279 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,4326 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 16,0773 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2667 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3642 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3981 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,5819 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,7326 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3777 | tấn |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,4395 | m3 |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,616 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,616 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 280,819 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - mái tôn chống nóng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7,244 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc, máng nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 33,85 | m |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 20,9984 | m2 |
| 79 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 20,9984 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 24,3952 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 35,5247 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 165,7696 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 77,604 | m2 |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 30,88 | m |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,273 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,7638 | m3 |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,246 | m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 90,384 | m3 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 - 60x60cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1.010,331 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 343,96 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 442,044 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 47,868 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 143,829 | m2 |
| 96 | Láng granitô cầu thang | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 190,274 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 23,7122 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 16,904 | m2 |
| 99 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox - chậu rửa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,61 | m2 |
| 100 | Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D40, chân Inox tròn D40 và tay vịn Inox tròn D76 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11 | md |
| 101 | Trụ INOX tròn D150 chân cầu thang | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 102 | Sản xuất lan can hành lang Inox tròn D76 và inox tròn D40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 33,5 | md |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1.312,303 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1.876,222 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 314,676 | m2 |
| 106 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - chống ẩm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 178 | m2 |
| 107 | Thi công trần nhôm - cách âm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 466 | m2 |
| 108 | SX cửa sổ cửa khuôn khung nhôm tương đương Việt Pháp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 81,84 | m2 |
| 109 | SX cửa đi cửa khuôn khung nhôm tương đương Việt Pháp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 81,27 | m2 |
| 110 | SX Vách kính khuôn khung nhôm tương đương Việt Pháp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 33,442 | m2 |
| 111 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - Inox | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 31,32 | m2 |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 121 | Vòi xả nước (vòi đồng d15) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 122 | Bộ giá đỡ bàn đá bằng inox hộp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 123 | SXLD đèn led 600x1200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Bộ |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - đảo chiều | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - 32A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - 40x50mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 35 | hộp |
| 135 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 - 2x16mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 - 2x6mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - 2x2,5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 630 | m |
| 141 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 73 | Cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 144 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 - 3x6+1x4mm2 (Dây nguồn) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - 2x2,5mm2 (Dây kết nối dàn nóng - dàn lạnh) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 149 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - 32A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 151 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 152 | Má kiểm tra | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 153 | Chân đỡ dây thu sét | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Tê nhựa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Tê nhựa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Rắc co | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Rắc co | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Măng sông | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Măng sông | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van đáy, đường kính van 500mm - van khoá D50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 170 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm - PVC 34mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - PVC 90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm - PVC 110mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm - Cút nhựa PVC 34mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm - Cút nhựa PVC 90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm - Cút nhựa PVC 110mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm - Tê nhựa 34mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm - Tê nhựa 90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm - Tê nhựa 110mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 183 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - 60x80mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 185 | Lắp đặt thiết bị đầu báo đầu báo cháy khói quang (S) Hochiki | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu |
| 186 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói tia chiếu (S/) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu |
| 187 | Lắp đặt thiết bị Đầu báo cháy nhiệt (H) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu |
| 188 | Lắp đặt nút báo cháy bằng tay C-9201 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 5 nút |
| 189 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 5 chuông |
| 190 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 5 đèn |
| 191 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 - dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 - dây tín hiệu 8x0,75mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 195 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 196 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=50/5A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 197 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - 80x80mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 200 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 201 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm - 65mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 202 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm - 65mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8,3333 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 204 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,3333 | cái |
| 205 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | 100m3 |
| 206 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | 100m3 |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 208 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 209 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - cút thép TTK | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - tê thép TTK | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm - TTK | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 212 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 213 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 215 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 216 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 218 | Hộp tôn đựng đồng hồ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 219 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 220 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 222 | Lớp ni lông đánh dấu | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m2 |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 224 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 225 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 226 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 100m2 |
| 227 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 116,865 | m3 |
| 228 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1 km | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | 100m3 |
| 229 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4 km | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | 100m3/1km |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 231 | Ghế hội trường Kiểu Dáng - Ghế hội trường khung thép - Đệm tựa bằng mút bọc vải, ốp đệm và tay bằng nhựa. - Bàn viết bằng gỗ melamine cao cấp có thể gập vào vách ghế. - Ghế sử dụng chân bắt xuống sàn hoặc chân tăng chỉnh Kích Thước: W680 x D(640-820) x H1000 mm Bảo hành: 12 tháng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 300 | Cái |
| 232 | Rèm cầu vồng Chất liệu: vải lưới nhập khẩu (100% polyester) cản sáng 90 ~ 95%, độ dầy 0.75mm, Phụ kiện đi kèm : Hộp máng trang trí, ống cuộn vải, thanh trọng tâm, dây dù, đầu kéo, bộ ke + bát inox, vít nởBảo hành: 12 tháng Bảo trì: 5 năm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m2 |
| 233 | Rèm cánh gà sân khấu hội trường, chất liệu vải nhung bóng cao cấp, độ chun 2,5cm. Phụ kiện đi kèm: Ray treo, dây đai chuyên dụng, thanh treo rèm.Bảo hành: 6 tháng Bảo trì: 5 năm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m2 |
| 234 | Thảm trải sân khấu Chất liệu nỷ gai màu đỏ cờ, độ dày 0,3mm, chống trơn trượt, dễ vệ sinh, độ bền cao, không phai màuBảo hành: 12 tháng Bảo trì: 5 năm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m2 |
| 235 | Màn hình Led Kích thước: (192×192)Khoảng cách điểm ảnh: 3mmĐộ Phân Giải Module: 64*64=4096 DotsCông Suất Tiêu Thụ Module: ≤418.5w/m²Nguồn: N200V5-BBộ xử lý hình: VP610Hệ thống khung kết cấu màn led, bọc Viền aluminium alcorest màu chỉ định theo yêu cầu. Thép hộp mạ kẽm 20 x40 x1.4lyAluminium alcorest EV độ dầy 3mm x 0.10 mmHệ thống tủ điện cấp nguồn cho màn hình led At 63tủ điện nhựa dây điện trần phú 2 x2,5 ống ghen Bảo hành: 24 tháng Bảo trì: 5 năm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 236 | Ốp gỗ công nghiệpGỗ MDF phủ Melanine , độ dày 17mm, độ bền cao, dễ lau chùi, không bay màu, trầy xướcBảo hành: 12 tháng Bảo trì: 5 năm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m2 |
| 237 | Chuông báo họp C15-399Chuông đường kính 10~16cm Cường độ âm thanh: 75dbĐiện áp vào: 220V AC, 50HzKhối lượng: 0,48kgBảo hành: 12 Tháng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 238 | Bộ máy tính kết nối màn hình ledCase máy tính Core-i3 (i3/8/256GB)+ màn hình 20inchIntel Core i3/Mainboard gigabyte H110/DDR8 GB/SSD256GB/Graphics : Intel HD Graphic/Nguồn Xigmatek 350w/ Màn Led 20inchLAN Speed : 10/100/1000MbpsBảo hành: 12 thángBảo trì: 5 năm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 239 | ĐÈN MOVING BEAM 230W Điện áp : 90v-240/50-60Hz . Thấu kính quang học cao cấp, ánh sáng đều, không nhòe, góc chiếu sáng ngang 540 độ và dọc 270 độ17 Gobo màu hoa văn, 2 Gobo màu hoạt hình. Focus tự động điều chỉnh tiêu cự lấy nét Tốc độ xử lí nhanh, quay nhanh, chạy êm Cấu tạo với 2 lăng kính để chia lượng sáng Ứng dụng: Sân khẩu, hội trường , quán barBảo hành: 12 Tháng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 240 | Đèn PAR LED 4in1 full màuĐiện áp: AC90V-245V/50-60hz Công suất: 18x10W Màu Led: red & Green & blue Dẫn: 18 Bóng Led - đèn led 10W Góc thiết kế : 15~45 độ Tuổi thọ Led > 1000 giờ Điều khiển: 8DMX512, Master-slave, chạy tự động Kích thước: 230x 150x 320mmBảo hành: 12 tháng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 241 | Đèn led nắngĐiện áp: AC90V-245V/50-60hz Công suất: 4x100W Màu Led: White Góc thiết kế: 15~45 độ 4 Bóng Led - Đèn led 100W Tuổi thọ Led > 1000 gio Điều khiển:8DMX512, Master-slave, chạy tự động Kích thước: 230x 150x 270mm trọng lượng :2, 9kg Bảo hành: 12 tháng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 242 | Đèn FollowCông suất: 400WNguồn sáng led: 1 bóng led trắngBánh xe màu: 5 màu + 1 mẫu màu2 ánh sáng màu thuần + 4 GoboVòng tròn ánh sáng: vòng tròn ánh sáng lớn hơn nhỏ hơn có thể được điều chỉnhDimer: 0-100% Vỏ : hợp kim nhômKích thước đèn: 640 * 260 * 230 mmBảo hành: 12 tháng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 243 | Đèn LED âm sànCông suất: 6WChip: EpistarQuang thông: 100-110LM / W Kích thước: trong vòng 150 H180 110 Điện áp: 12VLớp chống thấm nước: IP68Bảo hành: 12 tháng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 244 | Bàn điều khiển ánh sángDMX 240 Dùng điều khiển ánh sáng. điện áp AC 90V_ 240v/50_60Hz. công suất 5W. trọng lượng 3, 2kg .Bảo hành: 12 Tháng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 245 | Bộ chia tín hiệu Bộ Chia Tính Hiệu DMX 8 Đường DMX Signal đầu vào tín hiệu DMX5121 qua không cách điện đầu ra, khoảng ánh sáng 4 Điện áp từ:> 1000vđiện: AC220V, 50-Bảo hành: 12 Tháng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 246 | Điều hòa âm trần 1 chiều 36.000BTU Điều hòa âm trần Sumikura APCAPO-360/8W-A đa hướng thổi. 1 chiều – 36.000BTU – 1Pha – Ga R410Làm lạnh nhanh, hoạt động êm,Lắp đặt đơn giản nhanh chóng.Bảo hành : 12 thángPhụ kiện ngoài : Aptomat 40A , Ghen luồn dây điện, Dây điện Trần Phú 2x4Phụ kiện lắp cục trong: Lở sắt 17, thép F10Bảo hành: 12 Tháng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 247 | Ống đồng F16 Chất liệu: Đồng nguyên chất, giữ hơi lạnh sâu trong đường dẫn, tuổi thọ cao.Bảo hành: 12 Tháng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 248 | Ống bảo ôn F16 bọc ống đồngThiết kế cấu trúc ô kín ( close cell ) chứa khí N2, tỷ trọng: 40-65kg/m3. Hệ số dẫn nhiệt (K Value ≤ 0.034W/mK ) hiệu suất cách nhiệt cao giúp tiết kiệm năng lượng sử dụng và giảm thiểu chi phí tiêu hao điện, năng lượngBảo hành: 12 Tháng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 249 | Ống thoát nước PVC + phụ kiệnỐng nhựa cao cấp F27Phụ kiện đi kèm: băng cuốn, đai treo ống, Băng dính điện, Bảo hành: 12 Tháng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 250 | Giá đỡ cục nóngGiá đỡ cỡ đại, 3 lỗ bắt tường M12, cùng phụ kiện cao su đệm, bu lông, ốc vítKT: 600x400mmKT lỗ chân: 325 ( +- 35 )Bảo hành: 12 tháng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 251 | Bình bọt chữa cháy MFZ4Chất chữa cháy: B-CKhối lượng chất chữa cháy: 4 kgTổng trọng lượng: 7.0 kgThời gian phun (ở 20℃): 9 s (giây)Khoảng cách phun (ở 20℃): 4 – 7 mNăng lực chữa cháy: 55B – CSử dụng trong phạm vi nhiệt độ: 22~50℃Bảo hành : 12 Tháng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bình |
| 252 | Bình khí chữa cháy CO2-MT3- Chất chữa cháy: CO2- Khối lượng chất chữa cháy: 3 kg- Tổng trọng lượng: 10.5 kg- Thời gian phun (ở 20℃):15 s (giây)- Khoảng cách phun (ở 20℃): 3 - 5 m- Năng lực chữa cháy: A - 34B- Sử dụng trong phạm vi nhiệt độ: -20~60℃Bảo hành : 12 Tháng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bình |
| 253 | Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm (KT1x0,6)mBảo hành: 12 Tháng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 254 | Giá đựng bình bọt cứu hoảKệ đôi để bình chữa cháybằng sắt cố định kích thước 20cm x 40cm để được hai bình chữa cháy cầm tay bất kỳ, kệ đặt bình bằng sắt dày 8zem gia cố chân đếBảo hành: 12 Tháng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 255 | Hộp chữa cháy trong nhà loại 2 họng kép D50KT500*600*180Bảo hành: 12 Tháng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 256 | Trụ cứu hỏa ngoài nhà D65 02 cửa Đường kính: DN100Chất liệu phần thân : Thép đúc BS 1561Đầu nối ngoài : Đồng hợp kim BS 1982Áp suất kiểm tra : 20 bar (300 psi)Áp suất làm việc : 15 bar (217 psi)Vỏ sơn phủ : VàngBảo hành 12 tháng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 257 | Hộp đựng lăng phun + vòi ngoài nhàChiều cao: 60cm- Chiều ngang: 40cm- Chiều sâu: 20cm- Độ dày vật liệu: 8zem- Cửa kính ren cao su- Khóa khớp hút tay nắm đen- Sơn chữ PCCC trên bề mặt kính- Bên trong tủ có 2 ngăn, vách ngăn có thể tháo rời- Bên hông 4 góc dập sẵn lỗ đi ống nước- Chất liệu tủ làm bằng sắt sơn tĩnh điện đỏBảo hành 12 tháng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 258 | Lăng phun phi D13Chất liệu: Gang đúc nguyên khốiĐường kính : D50 ( Lắp đồng bộ vòi D50 )Tiết diện đầu phun: 13mmCác bộ phận của lăng phun: Vòng đệm, ngàm lăng trụ và thân lăng trụBảo hành 12 tháng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 259 | Ống vải mềm D50Tiêu chuẩn : Cuộn vòi D50 - 10 Bar - 20 métBề mặt : Đã bao gồm đầu nốiChiều dài : L = 20mĐường kính : 50mmÁp lực hoạt động : 10 BarBảo hành 12 tháng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 260 | Van chặn D100Kích cỡ cho ống: DN100(Phi110), Ống 4"Vật liệu sản xuất: Gang, Thân gang cánh cao su, inox, Đồng, ThépĐệm làm kín: EPDM, NBRTrục van: Thép không gỉSơn ngoài: Sơn phủ Epoxy màu xanh hoặc đúc thôÁp lực làm việc: PN10, PN16, PN25Nhiệt độ cho phép: 0-200 độ CBảo hành 12 tháng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 261 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhĐiện trở giám sát cuối kênh: 10K Ohm/1WNguồn cấp cho chuông: 24V/64mA (8 chuông FBB-150I)Nguồn cấp cho đèn: 24V/190mA (10 đèn TL-14D)Loại mạch: RPP-E24ANguồn điện lưới: AC220V 50/60HzNguồn dự phòng: ắc quy Ni-Cd DC12V, 0.6AHCòi báo động trung tâm: buzzer DC24V 25mANhiệt độ hoạt động: 0°C- 40°CChất liệu: nhựa dày 3mmMàu: xám nhạtTrọng lượng: khoảng 1.7kgKích thước: 230mm(R) x 330mm (C) x 63mm (DBảo hành 12 tháng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 262 | Đầu báo cháy khói tia chiếu (S/)Nhiệt độ -20°C~ +50°CDòng báo động 20mAĐiện áp LV 24VDCBảo hành 12 tháng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 263 | Đầu báo cháy nhiệt (H)Điện áp: 12 ~ 30VDC.- Dòng điện chuẩn: 55μA.- Dòng điện báo động: 40mA.- Loại đầu báo: 2 dây.- Thiết lập độ nhạy: Theo chuẩn EN54.- Thiết lập nhiệt độ: 58ºC.- Vật liệu: Nhựa chống cháy.- Kích thước: 102 x 58mm.- Trọng lượng: 155gBảo hành 12 tháng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 264 | Đầu báo cháy khói quang Nguồn điện 24VDC Điện áp làm việc : 8-35V Dòng giám sát 59ľA @ 24 VDC Dòng tối đa 160μA @ 24VDC Dòng báo động 150mA tối đa @ 24 VDC Độ ẩm tối đa 95% RH Không ngưng tụ Nhiệt độ môi trường xung quanh 32 ° F đến 120 ° F (0 ° C đến 49 ° C)Bảo hành 12 tháng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 265 | Đèn ExitĐèn exit có lớp vỏ treo bằng nhôm cao cấp, bảng nhựa mica không vỡ, bên trong trang bị bộ đèn led Đèn được sạc pin trong 24 giờ, có chế độ chờ DC bật đèn chiếu sáng liên tục được 2 giờ. Dòng chữ trên mặt nổi màu trắng, nền tấm màu xanhBảo hành: 12 Tháng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 266 | Đèn sự cốĐiện áp nguồn vào : AC220V, 50HzNguồn ánh sáng : Sử dụng đènLEDssiêu sángCường độ sáng: ≥50cd/m2Điện năng tiêu thụ :5 WattThời gian sáng :180 phútBảo hành: 12 Tháng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| B | BỂ NGẦM | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 2 | Máy xúc phá dỡ bể cũ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ca |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,315 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,834 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,81 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,857 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,393 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 36,789 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 89,544 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 113,28 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 113,28 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 122,837 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 85,8 | m2 |
| 16 | Băng cản nước tại mạch ngừng thi công (Waterstop O250) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 20 | Đục thông tường bể cũ để thông ống đáy bể | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 21 | Xử lý rò rỉ nước tại vị trí thông ống bằng keo Pu trương nở chuyên dụng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TT |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.893178861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.578635772E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.683.483.469 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.366.966.938 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 9 tháng, tính từ thời điểm đóng thầu), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cấp III hoặc ≥ 4 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ chỉ huy trưởng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách xây dựng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành điện/ điện tử;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công điện, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 4 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành cấp thoát nước;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định). | 4 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thi công trắc địa | 1 | Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành trắc địa hoặc địa chính;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định). | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có thể kiêm nhiệm bởi các cán bộ kỹ thuật nêu trên, đáp ứng yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/15/2016 còn hiệu lực tối thiểu 9 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Máy xúc đào >= 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >= 7T | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥250L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥150L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Máy đầm đất cầm tay 70kg(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn điện ≥23Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Máy phát điện ≥2KVA(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi