Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220924832-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 11:36:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao Đẳng Nghề Điện Biên
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220923579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025, tỉnh Điện Biên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-11 11:33:00 đến ngày 2022-09-21 11:36:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,262,119,241 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,931,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu chín trăm ba mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.893178861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.578635772E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.683.483.469 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.366.966.938 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 9 tháng, tính từ thời điểm đóng thầu), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cấp III hoặc ≥ 4 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ chỉ huy trưởng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách xây dựng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành điện/ điện tử;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công điện, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành cấp thoát nước;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành trắc địa hoặc địa chính;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thể kiêm nhiệm bởi các cán bộ kỹ thuật nêu trên, đáp ứng yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/15/2016 còn hiệu lực tối thiểu 9 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥150L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥23Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥2KVA(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao Đẳng Nghề Điện Biên
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Nâng cấp cải tạo nhà hội trường, Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên
9 Tháng
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025, tỉnh Điện Biên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao Đẳng Nghề Điện Biên , địa chỉ: Tổ 15 Phường Thanh Bình TP Điện Biên Phủ Tỉnh ĐIện Biên
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên, địa chỉ, điện thoại: Tổ dân phố 6, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Tel: 0912259291 (Điều hành QLDA)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: SN 183, tổ 12, phường Mường Thanh, thành Phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hà Anh - Địa chỉ: Số nhà 68HA, Tổ dân phố 21, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Tư vấn thiết kế, thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phú Tài tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Số nhà 158B, tổ dân phố 8, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Trường Cao Đẳng Nghề Điện Biên , địa chỉ: Tổ 15 Phường Thanh Bình TP Điện Biên Phủ Tỉnh ĐIện Biên
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên, địa chỉ, điện thoại: Tổ dân phố 6, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Tel: 0912259291 (Điều hành QLDA)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.931.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên, địa chỉ, điện thoại: Tổ dân phố 6, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Tel: 0912259291 (Điều hành QLDA)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hà Anh - Địa chỉ: Số nhà 68HA, Tổ dân phố 21, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Tel: 0917073986
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Số 900, tổ 3, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m
Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
690,54m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,444tấn
3Tháo dỡ ống thoát nước mái, bóng điện hành langChương V, yêu cầu về kỹ thuật10công
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V, yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V, yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V, yêu cầu về kỹ thuật8bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật12bộ
8Tháo dỡ trầnChương V, yêu cầu về kỹ thuật490m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, yêu cầu về kỹ thuật135,99m2
10Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao - Vách kínhChương V, yêu cầu về kỹ thuật44,927m2
11Lắp dựng hoa sắt cửa - Tháo dỡ 50% lắp dựngChương V, yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,404m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cmChương V, yêu cầu về kỹ thuật9,6975m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V, yêu cầu về kỹ thuật5,991m3
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, yêu cầu về kỹ thuật674,24m2
16Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V, yêu cầu về kỹ thuật58,904m2
17Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cmChương V, yêu cầu về kỹ thuật6,84m2
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật8,43m3
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, yêu cầu về kỹ thuật661,726m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V, yêu cầu về kỹ thuật191,697m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - ngoài nhàChương V, yêu cầu về kỹ thuật802,574m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - trong nhàChương V, yêu cầu về kỹ thuật741,453m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V, yêu cầu về kỹ thuật447,293m2
24Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V, yêu cầu về kỹ thuật293,041m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V, yêu cầu về kỹ thuật314,676m2
26Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật36,216m2
27Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V, yêu cầu về kỹ thuật225,698m2
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,406m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2264m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,7267m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm - giằng đài Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0178tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm - dầm móngChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0688tấn
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0806100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,4528m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,2962m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,0361m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0224tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0102tấn
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0287100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2364m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật38,9125m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,1243m3
43Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 - 30x30cmChương V, yêu cầu về kỹ thuật31,573m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 - 30x60cmChương V, yêu cầu về kỹ thuật63,144m2
45Vách ngăn compaw dày 12mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật25,596m2
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật12,43m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,134tấn
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,103100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,028m3
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,052tấn
51Gia công xà gồ thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,118tấn
52Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,052tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,118tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật138,018m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - mái tôn chống nóng hội trườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,65100m2
56Tôn úp nóc, máng nướcChương V, yêu cầu về kỹ thuật51,4m
57Khoan cấy, tạo lỗ, bơm keo ram sét G5 kết nối sắt với bê tôngChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cột
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0806tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,304tấn
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2279100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,4326m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50Chương V, yêu cầu về kỹ thuật16,0773m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2667tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3642tấn
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3981100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,5819m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,7326m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3777tấn
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,244100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,4395m3
71Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,549tấn
72Gia công xà gồ thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,616tấn
73Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,549tấn
74Lắp dựng xà gồ thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,616tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật280,819m2
76Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - mái tôn chống nóngChương V, yêu cầu về kỹ thuật7,244100m2
77Tôn úp nóc, máng nướcChương V, yêu cầu về kỹ thuật33,85m
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, yêu cầu về kỹ thuật20,9984m2
79Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V, yêu cầu về kỹ thuật20,9984m2
80Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật24,3952m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật35,5247m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V, yêu cầu về kỹ thuật165,7696m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V, yêu cầu về kỹ thuật77,604m2
84Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật30,88m
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật4,7m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,273m3
87Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,7638m3
88Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2,246m3
89Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,286100m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật90,384m3
91Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 - 60x60cmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1.010,331m2
92Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật343,96m2
93Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật442,044m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật47,868m2
95Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật143,829m2
96Láng granitô cầu thangChương V, yêu cầu về kỹ thuật190,274m2
97Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật23,7122m2
98Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật16,904m2
99Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox - chậu rửaChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,61m2
100Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D40, chân Inox tròn D40 và tay vịn Inox tròn D76Chương V, yêu cầu về kỹ thuật11md
101Trụ INOX tròn D150 chân cầu thangChương V, yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
102Sản xuất lan can hành lang Inox tròn D76 và inox tròn D40Chương V, yêu cầu về kỹ thuật33,5md
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật1.312,303m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật1.876,222m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật314,676m2
106Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - chống ẩmChương V, yêu cầu về kỹ thuật178m2
107Thi công trần nhôm - cách âmChương V, yêu cầu về kỹ thuật466m2
108SX cửa sổ cửa khuôn khung nhôm tương đương Việt Pháp Chương V, yêu cầu về kỹ thuật81,84m2
109SX cửa đi cửa khuôn khung nhôm tương đương Việt PhápChương V, yêu cầu về kỹ thuật81,27m2
110SX Vách kính khuôn khung nhôm tương đương Việt PhápChương V, yêu cầu về kỹ thuật33,442m2
111Gia công cửa sắt, hoa sắt - InoxChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,165tấn
112Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, yêu cầu về kỹ thuật31,32m2
113Lắp đặt chậu xí bệtChương V, yêu cầu về kỹ thuật8bộ
114Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
115Lắp đặt chậu tiểu namChương V, yêu cầu về kỹ thuật6bộ
116Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, yêu cầu về kỹ thuật4bộ
117Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V, yêu cầu về kỹ thuật4bộ
118Lắp đặt gương soiChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
119Lắp đặt kệ kínhChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
120Lắp đặt hộp đựngChương V, yêu cầu về kỹ thuật12cái
121Vòi xả nước (vòi đồng d15)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2Cái
122Bộ giá đỡ bàn đá bằng inox hộpChương V, yêu cầu về kỹ thuật6bộ
123SXLD đèn led 600x1200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật34Bộ
124Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V, yêu cầu về kỹ thuật14bộ
125Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V, yêu cầu về kỹ thuật24bộ
126Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật18cái
127Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V, yêu cầu về kỹ thuật25cái
128Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, yêu cầu về kỹ thuật11cái
129Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - đảo chiềuChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
130Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, yêu cầu về kỹ thuật35cái
131Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - 32AChương V, yêu cầu về kỹ thuật30cái
132Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
133Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200AmpeChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - 40x50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật35hộp
135Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2mChương V, yêu cầu về kỹ thuật2tủ
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 - 2x16mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật200m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật135m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 - 2x6mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật50m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật350m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - 2x2,5mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật630m
141Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnChương V, yêu cầu về kỹ thuật73Cái
142Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật490m
143Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật185m
144Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
145Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V, yêu cầu về kỹ thuật1sứ
146Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 - 3x6+1x4mm2 (Dây nguồn)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật200m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - 2x2,5mm2 (Dây kết nối dàn nóng - dàn lạnh)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật150m
148Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật200m
149Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - 32AChương V, yêu cầu về kỹ thuật10cái
150Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V, yêu cầu về kỹ thuật11cái
151Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật200m
152Má kiểm traChương V, yêu cầu về kỹ thuật8Cái
153Chân đỡ dây thu sétChương V, yêu cầu về kỹ thuật40Cái
154Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1100m
156Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật5cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật20cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Tê nhựaChương V, yêu cầu về kỹ thuật5cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Tê nhựaChương V, yêu cầu về kỹ thuật10cái
160Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Rắc coChương V, yêu cầu về kỹ thuật5cái
161Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Rắc coChương V, yêu cầu về kỹ thuật10cái
162Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Măng sôngChương V, yêu cầu về kỹ thuật5cái
163Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Măng sôngChương V, yêu cầu về kỹ thuật10cái
164Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
165Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
166Lắp đặt van đáy, đường kính van 500mm - van khoá D50Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
167Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
168Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
169Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2bể
170Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
171Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm - PVC 34mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - PVC 90mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm - PVC 110mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
174Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm - Cút nhựa PVC 34mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật5cái
175Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm - Cút nhựa PVC 90mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
176Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm - Cút nhựa PVC 110mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật10cái
177Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm - Tê nhựa 34mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
178Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm - Tê nhựa 90mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
179Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm - Tê nhựa 110mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
180Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật14cái
181Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,12100m
182Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật42cái
183Đai inox giữ ống thoát nước mưaChương V, yêu cầu về kỹ thuật112cái
184Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - 60x80mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2hộp
185Lắp đặt thiết bị đầu báo đầu báo cháy khói quang (S) HochikiChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,610 đầu
186Lắp đặt Đầu báo cháy khói tia chiếu (S/)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,410 đầu
187Lắp đặt thiết bị Đầu báo cháy nhiệt (H)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu
188Lắp đặt nút báo cháy bằng tay C-9201Chương V, yêu cầu về kỹ thuật15 nút
189Lắp đặt chuông báo cháy .Chương V, yêu cầu về kỹ thuật15 chuông
190Lắp đặt đèn báo cháyChương V, yêu cầu về kỹ thuật15 đèn
191Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
192Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 - dây tín hiệu 2x0,75mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật300m
193Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 - dây tín hiệu 8x0,75mm2Chương V, yêu cầu về kỹ thuật300m
194Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật500m
195Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Chương V, yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
196Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=50/5AChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
197Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10AmpeChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
198Lắp đặt ổ cắm đơnChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
199Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - 80x80mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật8hộp
200Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmChương V, yêu cầu về kỹ thuật10m
201Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm - 65mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
202Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm - 65mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật8,3333cái
203Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
204Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,3333cái
205Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,486100m3
206Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,378100m3
207Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật10,8m3
208Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
209Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - cút thép TTKChương V, yêu cầu về kỹ thuật30cái
210Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - tê thép TTKChương V, yêu cầu về kỹ thuật12cái
211Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm - TTKChương V, yêu cầu về kỹ thuật8cái
212Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,12100m3
213Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,12100m3
214Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1100m
215Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật10cái
216Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
217Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
218Hộp tôn đựng đồng hồChương V, yêu cầu về kỹ thuật1Cái
219Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3100m3
220Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3100m3
221Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 100m
222Lớp ni lông đánh dấuChương V, yêu cầu về kỹ thuật35m2
223Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1100m
224Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứChương V, yêu cầu về kỹ thuật1sứ
225Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V, yêu cầu về kỹ thuật1sứ
226Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mChương V, yêu cầu về kỹ thuật11100m2
227Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, yêu cầu về kỹ thuật116,865m3
228Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1 kmChương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,23100m3
229Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4 kmChương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,23100m3/1km
230Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
231Ghế hội trường Kiểu Dáng - Ghế hội trường khung thép - Đệm tựa bằng mút bọc vải, ốp đệm và tay bằng nhựa. - Bàn viết bằng gỗ melamine cao cấp có thể gập vào vách ghế. - Ghế sử dụng chân bắt xuống sàn hoặc chân tăng chỉnh Kích Thước: W680 x D(640-820) x H1000 mm Bảo hành: 12 tháng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 300Cái
232Rèm cầu vồng Chất liệu: vải lưới nhập khẩu (100% polyester) cản sáng 90 ~ 95%, độ dầy 0.75mm, Phụ kiện đi kèm : Hộp máng trang trí, ống cuộn vải, thanh trọng tâm, dây dù, đầu kéo, bộ ke + bát inox, vít nởBảo hành: 12 tháng Bảo trì: 5 nămChương V, yêu cầu về kỹ thuật34m2
233Rèm cánh gà sân khấu hội trường, chất liệu vải nhung bóng cao cấp, độ chun 2,5cm. Phụ kiện đi kèm: Ray treo, dây đai chuyên dụng, thanh treo rèm.Bảo hành: 6 tháng Bảo trì: 5 nămChương V, yêu cầu về kỹ thuật70m2
234Thảm trải sân khấu Chất liệu nỷ gai màu đỏ cờ, độ dày 0,3mm, chống trơn trượt, dễ vệ sinh, độ bền cao, không phai màuBảo hành: 12 tháng Bảo trì: 5 nămChương V, yêu cầu về kỹ thuật78m2
235Màn hình Led Kích thước: (192×192)Khoảng cách điểm ảnh: 3mmĐộ Phân Giải Module: 64*64=4096 DotsCông Suất Tiêu Thụ Module: ≤418.5w/m²Nguồn: N200V5-BBộ xử lý hình: VP610Hệ thống khung kết cấu màn led, bọc Viền aluminium alcorest màu chỉ định theo yêu cầu. Thép hộp mạ kẽm 20 x40 x1.4lyAluminium alcorest EV độ dầy 3mm x 0.10 mmHệ thống tủ điện cấp nguồn cho màn hình led At 63tủ điện nhựa dây điện trần phú 2 x2,5 ống ghen Bảo hành: 24 tháng Bảo trì: 5 năm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật15m2
236Ốp gỗ công nghiệpGỗ MDF phủ Melanine , độ dày 17mm, độ bền cao, dễ lau chùi, không bay màu, trầy xướcBảo hành: 12 tháng Bảo trì: 5 năm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật55m2
237Chuông báo họp C15-399Chuông đường kính 10~16cm Cường độ âm thanh: 75dbĐiện áp vào: 220V AC, 50HzKhối lượng: 0,48kgBảo hành: 12 Tháng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
238Bộ máy tính kết nối màn hình ledCase máy tính Core-i3 (i3/8/256GB)+ màn hình 20inchIntel Core i3/Mainboard gigabyte H110/DDR8 GB/SSD256GB/Graphics : Intel HD Graphic/Nguồn Xigmatek 350w/ Màn Led 20inchLAN Speed : 10/100/1000MbpsBảo hành: 12 thángBảo trì: 5 nămChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
239ĐÈN MOVING BEAM 230W Điện áp : 90v-240/50-60Hz . Thấu kính quang học cao cấp, ánh sáng đều, không nhòe, góc chiếu sáng ngang 540 độ và dọc 270 độ17 Gobo màu hoa văn, 2 Gobo màu hoạt hình. Focus tự động điều chỉnh tiêu cự lấy nét Tốc độ xử lí nhanh, quay nhanh, chạy êm Cấu tạo với 2 lăng kính để chia lượng sáng Ứng dụng: Sân khẩu, hội trường , quán barBảo hành: 12 ThángChương V, yêu cầu về kỹ thuật2bộ
240Đèn PAR LED 4in1 full màuĐiện áp: AC90V-245V/50-60hz Công suất: 18x10W Màu Led: red & Green & blue Dẫn: 18 Bóng Led - đèn led 10W Góc thiết kế : 15~45 độ Tuổi thọ Led > 1000 giờ Điều khiển: 8DMX512, Master-slave, chạy tự động Kích thước: 230x 150x 320mmBảo hành: 12 thángChương V, yêu cầu về kỹ thuật8bộ
241Đèn led nắngĐiện áp: AC90V-245V/50-60hz Công suất: 4x100W Màu Led: White Góc thiết kế: 15~45 độ 4 Bóng Led - Đèn led 100W Tuổi thọ Led > 1000 gio Điều khiển:8DMX512, Master-slave, chạy tự động Kích thước: 230x 150x 270mm trọng lượng :2, 9kg Bảo hành: 12 thángChương V, yêu cầu về kỹ thuật16bộ
242Đèn FollowCông suất: 400WNguồn sáng led: 1 bóng led trắngBánh xe màu: 5 màu + 1 mẫu màu2 ánh sáng màu thuần + 4 GoboVòng tròn ánh sáng: vòng tròn ánh sáng lớn hơn nhỏ hơn có thể được điều chỉnhDimer: 0-100% Vỏ : hợp kim nhômKích thước đèn: 640 * 260 * 230 mmBảo hành: 12 thángChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
243Đèn LED âm sànCông suất: 6WChip: EpistarQuang thông: 100-110LM / W Kích thước: trong vòng 150 H180 110 Điện áp: 12VLớp chống thấm nước: IP68Bảo hành: 12 tháng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5bộ
244Bàn điều khiển ánh sángDMX 240 Dùng điều khiển ánh sáng. điện áp AC 90V_ 240v/50_60Hz. công suất 5W. trọng lượng 3, 2kg .Bảo hành: 12 Tháng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
245Bộ chia tín hiệu Bộ Chia Tính Hiệu DMX 8 Đường DMX Signal đầu vào tín hiệu DMX5121 qua không cách điện đầu ra, khoảng ánh sáng 4 Điện áp từ:> 1000vđiện: AC220V, 50-Bảo hành: 12 Tháng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
246Điều hòa âm trần 1 chiều 36.000BTU Điều hòa âm trần Sumikura APCAPO-360/8W-A đa hướng thổi. 1 chiều – 36.000BTU – 1Pha – Ga R410Làm lạnh nhanh, hoạt động êm,Lắp đặt đơn giản nhanh chóng.Bảo hành : 12 thángPhụ kiện ngoài : Aptomat 40A , Ghen luồn dây điện, Dây điện Trần Phú 2x4Phụ kiện lắp cục trong: Lở sắt 17, thép F10Bảo hành: 12 Tháng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
247Ống đồng F16 Chất liệu: Đồng nguyên chất, giữ hơi lạnh sâu trong đường dẫn, tuổi thọ cao.Bảo hành: 12 Tháng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật150m
248Ống bảo ôn F16 bọc ống đồngThiết kế cấu trúc ô kín ( close cell ) chứa khí N2, tỷ trọng: 40-65kg/m3. Hệ số dẫn nhiệt (K Value ≤ 0.034W/mK ) hiệu suất cách nhiệt cao giúp tiết kiệm năng lượng sử dụng và giảm thiểu chi phí tiêu hao điện, năng lượngBảo hành: 12 Tháng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật150m
249Ống thoát nước PVC + phụ kiệnỐng nhựa cao cấp F27Phụ kiện đi kèm: băng cuốn, đai treo ống, Băng dính điện, Bảo hành: 12 Tháng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật100m
250Giá đỡ cục nóngGiá đỡ cỡ đại, 3 lỗ bắt tường M12, cùng phụ kiện cao su đệm, bu lông, ốc vítKT: 600x400mmKT lỗ chân: 325 ( +- 35 )Bảo hành: 12 thángChương V, yêu cầu về kỹ thuật10bộ
251Bình bọt chữa cháy MFZ4Chất chữa cháy: B-CKhối lượng chất chữa cháy: 4 kgTổng trọng lượng: 7.0 kgThời gian phun (ở 20℃): 9 s (giây)Khoảng cách phun (ở 20℃): 4 – 7 mNăng lực chữa cháy: 55B – CSử dụng trong phạm vi nhiệt độ: 22~50℃Bảo hành : 12 Tháng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3Bình
252Bình khí chữa cháy CO2-MT3- Chất chữa cháy: CO2- Khối lượng chất chữa cháy: 3 kg- Tổng trọng lượng: 10.5 kg- Thời gian phun (ở 20℃):15 s (giây)- Khoảng cách phun (ở 20℃): 3 - 5 m- Năng lực chữa cháy: A - 34B- Sử dụng trong phạm vi nhiệt độ: -20~60℃Bảo hành : 12 Tháng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3Bình
253Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm (KT1x0,6)mBảo hành: 12 Tháng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3Cái
254Giá đựng bình bọt cứu hoảKệ đôi để bình chữa cháybằng sắt cố định kích thước 20cm x 40cm để được hai bình chữa cháy cầm tay bất kỳ, kệ đặt bình bằng sắt dày 8zem gia cố chân đếBảo hành: 12 Tháng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3Cái
255Hộp chữa cháy trong nhà loại 2 họng kép D50KT500*600*180Bảo hành: 12 Tháng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5Cái
256Trụ cứu hỏa ngoài nhà D65 02 cửa Đường kính: DN100Chất liệu phần thân : Thép đúc BS 1561Đầu nối ngoài : Đồng hợp kim BS 1982Áp suất kiểm tra : 20 bar (300 psi)Áp suất làm việc : 15 bar (217 psi)Vỏ sơn phủ : VàngBảo hành 12 thángChương V, yêu cầu về kỹ thuật2Cái
257Hộp đựng lăng phun + vòi ngoài nhàChiều cao: 60cm- Chiều ngang: 40cm- Chiều sâu: 20cm- Độ dày vật liệu: 8zem- Cửa kính ren cao su- Khóa khớp hút tay nắm đen- Sơn chữ PCCC trên bề mặt kính- Bên trong tủ có 2 ngăn, vách ngăn có thể tháo rời- Bên hông 4 góc dập sẵn lỗ đi ống nước- Chất liệu tủ làm bằng sắt sơn tĩnh điện đỏBảo hành 12 thángChương V, yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
258Lăng phun phi D13Chất liệu: Gang đúc nguyên khốiĐường kính : D50 ( Lắp đồng bộ vòi D50 )Tiết diện đầu phun: 13mmCác bộ phận của lăng phun: Vòng đệm, ngàm lăng trụ và thân lăng trụBảo hành 12 thángChương V, yêu cầu về kỹ thuật2Cái
259Ống vải mềm D50Tiêu chuẩn : Cuộn vòi D50 - 10 Bar - 20 métBề mặt : Đã bao gồm đầu nốiChiều dài : L = 20mĐường kính : 50mmÁp lực hoạt động : 10 BarBảo hành 12 thángChương V, yêu cầu về kỹ thuật2Cuộn
260Van chặn D100Kích cỡ cho ống: DN100(Phi110), Ống 4"Vật liệu sản xuất: Gang, Thân gang cánh cao su, inox, Đồng, ThépĐệm làm kín: EPDM, NBRTrục van: Thép không gỉSơn ngoài: Sơn phủ Epoxy màu xanh hoặc đúc thôÁp lực làm việc: PN10, PN16, PN25Nhiệt độ cho phép: 0-200 độ CBảo hành 12 thángChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
261Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhĐiện trở giám sát cuối kênh: 10K Ohm/1WNguồn cấp cho chuông: 24V/64mA (8 chuông FBB-150I)Nguồn cấp cho đèn: 24V/190mA (10 đèn TL-14D)Loại mạch: RPP-E24ANguồn điện lưới: AC220V 50/60HzNguồn dự phòng: ắc quy Ni-Cd DC12V, 0.6AHCòi báo động trung tâm: buzzer DC24V 25mANhiệt độ hoạt động: 0°C- 40°CChất liệu: nhựa dày 3mmMàu: xám nhạtTrọng lượng: khoảng 1.7kgKích thước: 230mm(R) x 330mm (C) x 63mm (DBảo hành 12 thángChương V, yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
262Đầu báo cháy khói tia chiếu (S/)Nhiệt độ -20°C~ +50°CDòng báo động 20mAĐiện áp LV 24VDCBảo hành 12 thángChương V, yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
263Đầu báo cháy nhiệt (H)Điện áp: 12 ~ 30VDC.- Dòng điện chuẩn: 55μA.- Dòng điện báo động: 40mA.- Loại đầu báo: 2 dây.- Thiết lập độ nhạy: Theo chuẩn EN54.- Thiết lập nhiệt độ: 58ºC.- Vật liệu: Nhựa chống cháy.- Kích thước: 102 x 58mm.- Trọng lượng: 155gBảo hành 12 thángChương V, yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
264Đầu báo cháy khói quang Nguồn điện 24VDC Điện áp làm việc : 8-35V Dòng giám sát 59ľA @ 24 VDC Dòng tối đa 160μA @ 24VDC Dòng báo động 150mA tối đa @ 24 VDC Độ ẩm tối đa 95% RH Không ngưng tụ Nhiệt độ môi trường xung quanh 32 ° F đến 120 ° F (0 ° C đến 49 ° C)Bảo hành 12 thángChương V, yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
265Đèn ExitĐèn exit có lớp vỏ treo bằng nhôm cao cấp, bảng nhựa mica không vỡ, bên trong trang bị bộ đèn led Đèn được sạc pin trong 24 giờ, có chế độ chờ DC bật đèn chiếu sáng liên tục được 2 giờ. Dòng chữ trên mặt nổi màu trắng, nền tấm màu xanhBảo hành: 12 Tháng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật8Cái
266Đèn sự cốĐiện áp nguồn vào : AC220V, 50HzNguồn ánh sáng : Sử dụng đènLEDssiêu sángCường độ sáng: ≥50cd/m2Điện năng tiêu thụ :5 WattThời gian sáng :180 phútBảo hành: 12 Tháng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật8Cái
B BỂ NGẦM
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ
Chương V, yêu cầu về kỹ thuật
0,9m2
2Máy xúc phá dỡ bể cũChương V, yêu cầu về kỹ thuật3ca
3Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,315100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6,834m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,81tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật3,857tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V, yêu cầu về kỹ thuật2,393100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật36,789m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,265m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật89,544m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật113,28m2
12Quét nước xi măng 2 nướcChương V, yêu cầu về kỹ thuật113,28m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V, yêu cầu về kỹ thuật122,837m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật65m2
15Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật85,8m2
16Băng cản nước tại mạch ngừng thi công (Waterstop O250)Chương V, yêu cầu về kỹ thuật33m
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấnChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,153100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
20Đục thông tường bể cũ để thông ống đáy bểChương V, yêu cầu về kỹ thuật2công
21Xử lý rò rỉ nước tại vị trí thông ống bằng keo Pu trương nở chuyên dụngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1TT
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp IIIChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.893178861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.578635772E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.683.483.469 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.366.966.938 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 9 tháng, tính từ thời điểm đóng thầu), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cấp III hoặc ≥ 4 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ chỉ huy trưởng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).73
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách xây dựng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).52
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành điện/ điện tử;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công điện, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).42
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành cấp thoát nước;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định).42
5 Kỹ thuật phụ trách thi công trắc địa 1 Yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư ngành ngành trắc địa hoặc địa chính;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định).42
6 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có thể kiêm nhiệm bởi các cán bộ kỹ thuật nêu trên, đáp ứng yêu cầu:- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/15/2016 còn hiệu lực tối thiểu 9 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Máy xúc đào >= 0,8m31
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >= 7T2
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥250L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)1
4 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥150L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)1
5 Đầm cóc Máy đầm đất cầm tay 70kg(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)1
6 Máy hàn Máy hàn điện ≥23Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)1
7 Máy phát điện Máy phát điện ≥2KVA(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->