Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Quân đoàn 2 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220424434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-11 11:58:00 đến ngày 2022-09-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,665,409,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99622E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ, tổng giá trị (3*1.200.000.000=3.600.000.000 VNĐ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp, thoát nước; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực; - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcĐã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước, Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực- Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan giếng xoay 300CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí diezel 660m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Quân đoàn 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11 Dự án Doanh trại Lữ đoàn 203; Lữ đoàn 673/Quân đoàn 2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (Ngành nghề phải phù hợp với các nội dung trong gói thầu) – Bản gốc scan và bản sao công chứng; - Các tài liêu chứng minh năng lực kinh nghiệm là (bản gốc scan và bản sao công chứng, hóa đơn là bản chụp có dấu treo của nhà thầu): + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình/ công trình đưa vào sử dụng + Hóa đơn GTGT. - Nhà thầu tham dự thầu phải có giấy phép hành nghề khoan khai thác nước dưới đất (Quy định tại Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT ngày 11/7/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường). - Nhân sự chủ chốt: + Có hợp đồng lao động với Nhà thầu và phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu + Hồ sơ kèm gồm: Bản scan gốc và bản sao công chứng trong vòng 6 tháng gần nhất, tính đến thời điểm mở thầu: Hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ còn hạn. + Bảng kê khai cá nhân có ký tên và xác nhận của đại diện đơn vị từng công tác (Ghi rõ các mốc thời gian công tác ở đâu, quyết định bổ nhiệm chức danh, có thành phần tham gia trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng được công chứng để chứng minh kinh nghiệm). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh - Quân đoàn 2, địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, số điện thoại: 0983293236 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Văn Hóa. Địa chỉ: thị trấn Vôi, Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; số điện thoại: 0983293236 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Huy Hoàng Sơn ; Địa chỉ: Lô 09-10, Khu đô thị mới, Phía Tây thị trấn Vôi, Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/QĐ2 - Địa chỉ: , Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, Bắc Giang. - Điện thoại: 091213090. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN KHAI THÁC | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 300 đến | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1m khoan |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 300 đến | nt | 15 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 300 đến | nt | 20 | 1m khoan |
| 4 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 300 đến | nt | 40 | 1m khoan |
| 5 | Chống ống ĐK 377mm | nt | 6 | m ống |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | nt | 43,3 | m ống lọc |
| 7 | Chèn sét | nt | 2,312 | m3 |
| 8 | Chèn sỏi | nt | 2,771 | m3 |
| 9 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | nt | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 10 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển ≤0,5km | nt | 0,662 | 10m3 mùn khoan |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 0,392 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,022 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,667 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,929 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 4,928 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 4,488 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 12,128 | m2 |
| 18 | Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mm | nt | 1 | cái |
| 19 | Khóa hố bơm | nt | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 | nt | 1,29 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63 | nt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | nt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống lồng MK D80 | nt | 0,06 | 100m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | nt | 6,386 | 1m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90%) | nt | 0,575 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,071 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,564 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | nt | 0,075 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80 (PN16) D63 | nt | 0,08 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80 (PN16) D50 | nt | 1,51 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80 (PN16) D40 | nt | 0,88 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80 (PN16) D25 | nt | 0,1 | 100 m |
| 14 | Cút nối hàn HDPE D50 | nt | 3 | cái |
| 15 | Cút nối hàn HDPE D40 | nt | 4 | cái |
| 16 | Tê nối hàn HDPE D63/40 | nt | 1 | cái |
| 17 | Tê nối hàn HDPE D50/25 | nt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn nối ren D40 | nt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn nối ren D25 | nt | 2 | cái |
| 20 | Côn thu HDPE D63/50 | nt | 1 | cái |
| 21 | Côn thu HDPE D50/40 | nt | 1 | cái |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | nt | 12,722 | 1m3 |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90%) | nt | 1,145 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,141 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,127 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 0,145 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 2,368 | 1m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,259 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,013 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,37 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 2,621 | m2 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,016 | 100m3 |
| 33 | Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mm | nt | 1,6 | m2 |
| 34 | Khuôn cửa thép hình V50*5 | nt | 46,32 | kg |
| 35 | Quai mở | nt | 4 | cái |
| 36 | Móc khóa D10 | nt | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỤM BÌNH LỌC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 1,269 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 1,269 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | nt | 0,023 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | nt | 0,384 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,25 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 14,05 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 14,05 | m2 |
| 10 | Gia công kết cấu thép inox 304 thân bình lọc trọng lực D1600mm | nt | 0,327 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép inox 304 thân bình lọc trọng lực D1600mm | nt | 0,327 | tấn |
| 12 | Gia công kết cấu thép inox 304 đáy bình lọc trọng lực D1600mm | nt | 0,085 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép inox 304 đáy bình lọc trọng lực D1600mm | nt | 0,085 | tấn |
| 14 | Gia công kết cấu thép inox 304 nắp bình lọc trọng lực D1600mm | nt | 0,029 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép inox 304 nắp bình lọc trọng lực D1600mm | nt | 0,029 | tấn |
| 16 | Gia công kết cấu thép inox 304 cổ bình lọc trọng lực D1600mm | nt | 0,008 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép inox 304 tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, | nt | 0,008 | tấn |
| 18 | Gia công kết cấu thép inox 304 thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600 | nt | 0,085 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép inox 304 thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm | nt | 0,085 | tấn |
| 20 | Gia công kết cấu thép inox 304 thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm | nt | 0,094 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép inox 304 thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm | nt | 0,094 | tấn |
| 22 | Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọc | nt | 53,656 | lỗ |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc | nt | 0,008 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc cát thạch anh | nt | 0,016 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng than hoạt tính | nt | 0,004 | 100m3 |
| 26 | SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc | nt | 1 | bộ |
| 27 | Gia công kết cấu inox 304 dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | nt | 0,538 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu inox 304 dạng hình trụ, hình ống | nt | 0,538 | tấn |
| 29 | Gia công kết cấu inox 304 dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Đáy bình bể | nt | 0,125 | tấn |
| 30 | Lắp đặt các kết cấu inox 304 dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể | nt | 0,151 | tấn |
| 31 | Gia công kết cấu inox 304 dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể | nt | 0,06 | tấn |
| 32 | Lắp đặt các kết cấu inox 304 dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | nt | 0,06 | tấn |
| 33 | Gia công các kết cấu inox 304 máng rót, máng chứa, phễu | nt | 0,048 | tấn |
| 34 | Lắp đặt kết cấu inox 304 máng rót, máng chứa, phễu | nt | 0,048 | tấn |
| 35 | Thi công tầng lọc bằng vật liệu lọc nổi | nt | 0,038 | 100m3 |
| 36 | SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc | nt | 2 | m2 |
| 37 | Vận chuyển 2 bình lọc đến chân công trình | nt | 1 | chuyến |
| D | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 60M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,684 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 7,597 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | nt | 4,675 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 11,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,069 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,02 | tấn |
| 7 | Mạch ngừng thi công | nt | 31 | m |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 11,81 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 1,112 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,474 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,155 | tấn |
| 12 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,13 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,434 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,522 | tấn |
| 15 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 lần 1 | nt | 61,232 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40, trát lần 2 | nt | 61,232 | m2 |
| 17 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | nt | 90,112 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 28,88 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 58,26 | m2 |
| 20 | Quét SIKA chống thấm bể nước | nt | 86,5 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,213 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | nt | 0,547 | 100m3 |
| 23 | Nắp bể tôn úp 820x820mm | nt | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP II | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 11,815 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,723 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,051 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,578 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,489 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,014 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,057 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,978 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,307 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,006 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,005 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,066 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,022 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,014 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,057 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,245 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,105 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,225 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,296 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,03 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,007 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | nt | 0,158 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | nt | 0,603 | m3 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 10,514 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 37,86 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 27,393 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 75,767 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 11,424 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 11,424 | m2 |
| 31 | Cửa đi khung sắt lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớp | nt | 1,5 | m2 |
| 32 | Cửa lùa | nt | 0,24 | m2 |
| 33 | Khuôn cửa thép hình V50*5 | nt | 17,908 | kg |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1,5 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 1,74 | 1m2 |
| 36 | Khoá cửa | nt | 1 | bộ |
| 37 | Móc cửa | nt | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 0,054 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,4 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 3,404 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,004 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,079 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,292 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,53 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,022 | 100m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,007 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 1,521 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,249 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,018 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,016 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 8 | 1cấu kiện |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 25,512 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,082 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | nt | 2,137 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,188 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,948 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,076 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,058 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,839 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,181 | 100m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,669 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 32,721 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 39,035 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 71,756 | m2 |
| 30 | Hàng rào thanh bê tông cốt thép (đúc sẵn) với tỉ lệ là 0.25m 1 thanh (Chiều dài hàng rào trạm xử lý(8,5+12)*2-2,86-15*0,2)=35,18) | nt | 238,952 | m |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cổng trạm xử lý (cửa đi bằng thép hộp 25x50, thép vuông đặc 14x14 A100) | nt | 3,96 | m2 |
| 32 | Lắp đặt khóa cổng vào | nt | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 35m3/NGĐ, H=50m | nt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép TK D50 | nt | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 141mm (DN 125 ) | nt | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 89mmm (DN 80 ) | nt | 0,433 | 100m |
| 5 | Khoan lỗ theo chiều dài ống lọc | nt | 41,3 | m |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 bar | nt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn D15 | nt | 1 | cái |
| 8 | Tê tráng kẽm DN15x15 | nt | 1 | cái |
| 9 | Vòi nước DN15 | nt | 1 | bộ |
| 10 | Măng sông tráng kẽm DN15 | nt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích rỗng D50 | nt | 2 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt bích rỗng TK D400x50x20 | nt | 0,5 | cặp bích |
| 13 | Bu lông M27 | nt | 2 | cái |
| 14 | Bu lông nở M20x100. | nt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép TK D50 | nt | 1 | cái |
| 18 | Côn thép đen D141/89 | nt | 1 | cái |
| 19 | Nút bịt thép đen D89 | nt | 1 | cái |
| 20 | Cóc giữ cáp treo bơm | nt | 10 | cái |
| 21 | Dây cáp Inox D6 treo máy bơm | nt | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng mềm 3x2.5mm2 | nt | 160 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây điện D32 | nt | 120 | m |
| 24 | Tủ điện điều khiển giếng khoan | nt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép TK D20 | nt | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép TK D50 | nt | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép TK D100 | nt | 0,22 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép TK D150 | nt | 0,01 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút thép TK D50 | nt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép TK D100 | nt | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép TK D150 | nt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bích thép TK D100 | nt | 9 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt bích thép TK D150 | nt | 1 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt bích inox rỗng D400 | nt | 0,5 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt bích inox đặc D400 | nt | 0,5 | cặp bích |
| 36 | Bu lông M18x100 | nt | 120 | cái |
| 37 | Bu lông M12x50 và M10x50 | nt | 240 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép TK D20x20 | nt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép TK D100x100 | nt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 2 chiều D100 | nt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 2 chiều D150 | nt | 1 | cái |
| 42 | Côn thu tráng kẽm D150/100 | nt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D500,H=3300mm | nt | 1 | ht |
| 44 | Lắp đặt ống thép TK D100 | nt | 0,08 | 100m |
| 45 | Lắp đặt lưới chắn côn trùng | nt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt lá chắn thép ống qua tường | nt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép TK D100 | nt | 8 | cái |
| 48 | Nắp cửa tôn | nt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt bích thép TK D100 | nt | 4 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt côn thu thép TK D150/100 | nt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt crephin D100 | nt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20bar | nt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=15m3/h,H=30m | nt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt máy bơm rửa lọc Q=100m3/h,H=15m | nt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | nt | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm D80 | nt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 2 chiều D100 | nt | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 2 chiều D80 | nt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | nt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | nt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn lệch nối bích D100/50 | nt | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn đều nối bích D100/65 | nt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn đều nối bích D80/65 | nt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thép TK D100x100 | nt | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thép TK D80x80 | nt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút thép TK D100 | nt | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút thép TK D80 | nt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống thép TK D100 | nt | 0,08 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thép TK D80 | nt | 0,05 | 100m |
| 70 | Lắp đặt van cửa D25 | nt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thép TK D25x25 | nt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi xả nước D25 | nt | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt bích thép TK D100 | nt | 5 | cặp bích |
| 74 | Lắp đặt bích thép TK D80 | nt | 2 | cặp bích |
| 75 | Lắp đặt bích thép đặc TK D100 | nt | 1 | cặp bích |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA (3x16 + 1x10) mm2 | nt | 50 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2 | nt | 15 | m |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 1 | bộ |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 15 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 180 | m |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 1 | cái |
| 82 | Tủ điện điều khiển máy bơm nước sạch | nt | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | nt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | nt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cầu dao tổng 3 pha 60A | nt | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống bảo vệ HDPE vặn xoắn 32/25 | nt | 130 | m |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chìm giếng khoan Q=50m3/ng.đ, H=50m | nt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm trục ngang chạy điện Q=15m3/h, H=30m | nt | 2 | cái |
| 3 | Máy bơm rửa lọc chạy điện Q=100m3/h, H=15m | nt | 1 | cái |
| 4 | Tháp làm thoáng cao tải D500, H=3300mm | nt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99622E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ, tổng giá trị (3*1.200.000.000=3.600.000.000 VNĐ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp, thoát nước; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực; - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 2 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcĐã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước, Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực- Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5 tấn | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy đào 0,8 m3 | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy khoan giếng xoay 300CV | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy nén khí diezel 660m3/h | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5 KW | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1,5 KW | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 KW | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy hàn điện 23 KW | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa 150 lít | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250 lít | - Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi