Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt Hệ thống báo cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH TỈNH NINH BÌNH |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt Hệ thống báo cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925173 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn mua sắm tài sản cố định năm 2022 của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-11 12:14:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 595,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.94E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:Hợp đồng tương tự: Cung cấp lắp đặt (Thi công) hệ thống báo cháy.Tài liệu kèm theo trường hợp đã hoàn thành hợp đồng: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hóa đơn tài chính trong trường hợp đã hoàn thành.Tài liệu kèm theo trường hợp chưa hoàn thành hợp đồng: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 417.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.252.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hợp đồng tương tự: Cung cấp lắp đặt (Thi công) hệ thống báo cháy.Tài liệu kèm theo trường hợp đã hoàn thành hợp đồng: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hóa đơn tài chính trong trường hợp đã hoàn thành.Tài liệu kèm theo trường hợp chưa hoàn thành hợp đồng: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia thực hiện ít nhất 02 hợp đồng tương tự.+ Chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự.+ Chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành “kinh tế” hoặc “Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng”.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự.+ Chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Ninh Binh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt Hệ thống báo cháy Cung cấp, lắp đặt Hệ thống báo cháy 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn mua sắm tài sản cố định năm 2022 của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản Scan Bảo đảm dự thầu; - Đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Hợp đồng, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn); - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp nhân sự, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự); - E-hồ sơ dự thầu phần kỹ thuật của nhà thầu; (Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh) |
| E-CDNT 10.2(c) | (Có cam kết cung cấp đầy đủ) Đối với hàng hóa nhập khẩu nguyên chiếc cần có đầy đủ: + CO, CQ + Nhà thầu phải có bản gốc Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc của Đại lý/ đại diện phân phối/ văn phòng đại diện chính hãng tại khu vực hoặc tại Việt Nam (kèm theo tài liệu chứng minh là đại lý/đại diện phân phối chính hãng của nhà sản xuất) và Nhà thầu phải cung cấp văn bản cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất/đại lý/đại điện nhà phân phối chính hãng đối với gói thầu này. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2020 và thông tư số 149/2020/TT-BCA ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ Công an Đối với hàng hóa sản xuất và lắp ráp trong nước cần có đầy đủ: + Phiếu xuất kho xuất xưởng; công bố hợp quy hợp chuẩn của hàng hóa thiết bị trên thị trường Việt Nam. |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt đồng bộ, vật tư phụ,... và đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Agribank Chi nhánh tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank Chi nhánh tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3887 000 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Agribank Chi nhánh tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3887 000 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy - 5 kênh | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tỉnh Ninh Bình - PGD Số 1 | |
| 2 | Đầu báo khói quang + kèm chân đế | 7 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tỉnh Ninh Bình - PGD Số 1 | |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng + kèm chân đế | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tỉnh Ninh Bình - PGD Số 1 | |
| 4 | Vỏ tổ hợp (kết hợp chuông đèn còi) | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tỉnh Ninh Bình - PGD Số 1 | |
| 5 | Chuông báo cháy | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tỉnh Ninh Bình - PGD Số 1 | |
| 6 | Nút ấn báo cháy | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tỉnh Ninh Bình - PGD Số 1 | |
| 7 | Đèn báo vị trí | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tỉnh Ninh Bình - PGD Số 1 | |
| 8 | Bình chữa cháy bột ABC 4kg | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tỉnh Ninh Bình - PGD Số 1 | |
| 9 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tỉnh Ninh Bình - PGD Số 1 | |
| 10 | Kệ để bình chữa cháy - 2 bình | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tỉnh Ninh Bình - PGD Số 1 | |
| 11 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tỉnh Ninh Bình - PGD Số 1 | |
| 12 | Dây 4 lõi | 250 | m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tỉnh Ninh Bình - PGD Số 1 | |
| 13 | Tủ trung tâm báo cháy - 5 kênh | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tỉnh Ninh Bình - PGD Số 2 | |
| 14 | Đầu báo khói quang + kèm chân đế | 7 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tỉnh Ninh Bình - PGD Số 2 | |
| 15 | Đầu báo nhiệt gia tăng + kèm chân đế | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tỉnh Ninh Bình - PGD Số 2 | |
| 16 | Vỏ tổ hợp (kết hợp chuông đèn còi) | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tỉnh Ninh Bình - PGD Số 2 | |
| 17 | Chuông báo cháy | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tỉnh Ninh Bình - PGD Số 2 | |
| 18 | Nút ấn báo cháy | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tỉnh Ninh Bình - PGD Số 2 | |
| 19 | Đèn báo vị trí | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tỉnh Ninh Bình - PGD Số 2 | |
| 20 | Bình chữa cháy bột ABC 4kg | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tỉnh Ninh Bình - PGD Số 2 | |
| 21 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tỉnh Ninh Bình - PGD Số 2 | |
| 22 | Kệ để bình chữa cháy - 2 bình | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tỉnh Ninh Bình - PGD Số 2 | |
| 23 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tỉnh Ninh Bình - PGD Số 2 | |
| 24 | Dây 4 lõi | 300 | m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tỉnh Ninh Bình - PGD Số 2 | |
| 25 | Tủ trung tâm báo cháy - 5 kênh | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Nam Sơn | |
| 26 | Đầu báo khói quang + kèm chân đế | 7 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Nam Sơn | |
| 27 | Đầu báo nhiệt gia tăng + kèm chân đế | 7 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Nam Sơn | |
| 28 | Vỏ tổ hợp (kết hợp chuông đèn còi) | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Nam Sơn | |
| 29 | Chuông báo cháy | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Nam Sơn | |
| 30 | Nút ấn báo cháy | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Nam Sơn | |
| 31 | Đèn báo vị trí | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Nam Sơn | |
| 32 | Bình chữa cháy bột ABC 4kg | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Nam Sơn | |
| 33 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Nam Sơn | |
| 34 | Kệ để bình chữa cháy - 2 bình | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Nam Sơn | |
| 35 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Nam Sơn | |
| 36 | Dây 4 lõi | 300 | m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Nam Sơn | |
| 37 | Tủ trung tâm báo cháy - 5 kênh | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Yên Bình | |
| 38 | Đầu báo khói quang + kèm chân đế | 7 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Yên Bình | |
| 39 | Đầu báo nhiệt gia tăng + kèm chân đế | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Yên Bình | |
| 40 | Vỏ tổ hợp (kết hợp chuông đèn còi) | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Yên Bình | |
| 41 | Chuông báo cháy | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Yên Bình | |
| 42 | Nút ấn báo cháy | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Yên Bình | |
| 43 | Đèn báo vị trí | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Yên Bình | |
| 44 | Bình chữa cháy bột ABC 4kg | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Yên Bình | |
| 45 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Yên Bình | |
| 46 | Kệ để bình chữa cháy - 2 bình | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Yên Bình | |
| 47 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Yên Bình | |
| 48 | Dây 4 lõi | 280 | m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Yên Bình | |
| 49 | Tủ trung tâm báo cháy - 5 kênh | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Tây Sơn | |
| 50 | Đầu báo khói quang + kèm chân đế | 7 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Tây Sơn | |
| 51 | Đầu báo nhiệt gia tăng + kèm chân đế | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Tây Sơn | |
| 52 | Vỏ tổ hợp (kết hợp chuông đèn còi) | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Tây Sơn | |
| 53 | Chuông báo cháy | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Tây Sơn | |
| 54 | Nút ấn báo cháy | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Tây Sơn | |
| 55 | Đèn báo vị trí | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Tây Sơn | |
| 56 | Bình chữa cháy bột ABC 4kg | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Tây Sơn | |
| 57 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Tây Sơn | |
| 58 | Kệ để bình chữa cháy - 2 bình | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Tây Sơn | |
| 59 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Tây Sơn | |
| 60 | Dây 4 lõi | 290 | m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Tam Điệp - PGD khu vực Tây Sơn | |
| 61 | Tủ trung tâm báo cháy - 5 kênh | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Huyện Gia Viễn - PGD Gia Lạc | |
| 62 | Đầu báo khói quang + kèm chân đế | 7 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Huyện Gia Viễn - PGD Gia Lạc | |
| 63 | Đầu báo nhiệt gia tăng + kèm chân đế | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Huyện Gia Viễn - PGD Gia Lạc | |
| 64 | Vỏ tổ hợp (kết hợp chuông đèn còi) | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Huyện Gia Viễn - PGD Gia Lạc | |
| 65 | Chuông báo cháy | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Huyện Gia Viễn - PGD Gia Lạc | |
| 66 | Nút ấn báo cháy | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Huyện Gia Viễn - PGD Gia Lạc | |
| 67 | Đèn báo vị trí | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Huyện Gia Viễn - PGD Gia Lạc | |
| 68 | Bình chữa cháy bột ABC 4kg | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Huyện Gia Viễn - PGD Gia Lạc | |
| 69 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Huyện Gia Viễn - PGD Gia Lạc | |
| 70 | Kệ để bình chữa cháy - 2 bình | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Huyện Gia Viễn - PGD Gia Lạc | |
| 71 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Huyện Gia Viễn - PGD Gia Lạc | |
| 72 | Dây 4 lõi | 275 | m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Chi nhánh Huyện Gia Viễn - PGD Gia Lạc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.94E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:Hợp đồng tương tự: Cung cấp lắp đặt (Thi công) hệ thống báo cháy.Tài liệu kèm theo trường hợp đã hoàn thành hợp đồng: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hóa đơn tài chính trong trường hợp đã hoàn thành.Tài liệu kèm theo trường hợp chưa hoàn thành hợp đồng: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 417.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.252.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hợp đồng tương tự: Cung cấp lắp đặt (Thi công) hệ thống báo cháy.Tài liệu kèm theo trường hợp đã hoàn thành hợp đồng: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hóa đơn tài chính trong trường hợp đã hoàn thành.Tài liệu kèm theo trường hợp chưa hoàn thành hợp đồng: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia thực hiện ít nhất 02 hợp đồng tương tự.+ Chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt | 2 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự.+ Chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành “kinh tế” hoặc “Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng”.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự.+ Chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi