Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-11 13:23:00 đến ngày 2022-09-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,118,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1776495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.355299E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng đã được quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.482.903.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.965.806.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư cấp thoát nước;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chia thành các tổ nghề phù hợp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bên tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp công trình Sửa chữa nhà hiệu bộ (nhà A), nhà lớp học (nhà C), nhà thư viện Trường THPT Yên Hòa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Báo đấu thầuTrường THPT Yên Hoà - Địa chỉ: Số 251, đường Nguyễn Khang, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Yên Hoà - Địa chỉ: Số 251, đường Nguyễn Khang, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THPT Yên Hoà - Địa chỉ: Số 251, đường Nguyễn Khang, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa nhà hiệu bộ (nhà A) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2,4391 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,1054 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được | 88,6308 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 15 | công |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,7726 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,7726 | 100m3 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 88,6308 | 1m2 |
| 8 | Trát sênô, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 34,728 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 53,9028 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,1054 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,1054 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 147,3794 | 1m2 |
| 13 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 243,91 | 1m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110, Class3 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Quả cầu chắn rác mái | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | quả |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa nhà lớp học (nhà C) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 155,2352 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 23,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 92 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 26,16 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 16 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 505,68 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 131,8016 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4,8209 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 11,4145 | m3 |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12,12 | 1m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,3878 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ khung giá đỡ, mặt bàn đá cũ và gương soi | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | công |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | công |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | công |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 129,504 | m2 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 29,5559 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 37,7411 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,3774 | 100m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2,1006 | m3 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh 3 lớp | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 154,3376 | 1m2 |
| 23 | Khoan rút lõi lỗ mở qua sàn và chống thấm SIKAGROUT 214-11 chèn cổ ống | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 51 | lỗ |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 154,3376 | m2 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 442,32 | m2 |
| 26 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao khung xương nổi, KT605x605mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 154,3376 | 1m2 |
| 27 | Trát cạnh cửa, má cửa, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 92 | m |
| 28 | Cửa đi 1 cánh khuôn nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm và phụ kiện đầy đủ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 19,44 | m2 |
| 29 | Cửa sổ mở lật khuôn nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm và phụ kiện đầy đủ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6,72 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 26,16 | m2 |
| 31 | Vách ngăn compact chịu nước dày 12mm và phụ kiện đầy đủ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 150,6 | m2 |
| 32 | Khung giá đỡ chậu bàn đá inox | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | bộ |
| 33 | Lát đá mặt chậu rửa, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 14,42 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 176,96 | 1m2 |
| 35 | Lắp đặt máy sấy tay Inax KS-370 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh âm trần | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 16 | cái |
| 37 | Ống gió mềm D100 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 90 | m |
| 38 | Đục lỗ lắp ống gió D100 (8 lỗ ) (Nhân công bậc 3,5/7) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | công |
| 39 | Lắp đặt đèn ốp trần 12w | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 32 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc đôi 16A/220v | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 320 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 165 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,06 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,7 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Tê PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê thu PPR D40/32 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê thu PPR D40/25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê thu PPR D32/25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê thu PPR D25/20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 32 | cái |
| 53 | Lắp đặt Côn thu PPR D25/20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê PPR D20 ren trong | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 40 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút PPR D20 ren trong | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 56 | cái |
| 58 | Lắp đặt Mang sông PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Mang sông PPR D32 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Mang sông PPR D25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt Mang sông PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140, Class 3 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,16 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, Class 3 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,4 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, Class 3 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,16 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75, Class 3 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,6 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, Class 3 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,21 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, Class 3 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D140 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cút nhựa 135 độ uPVC D140 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cút nhựa 135 độ uPVC D110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt Cút nhựa 135 độ uPVC D90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt Cút nhựa 135 độ uPVC D75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cút nhựa 135 độ uPVC D42 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt Cút nhựa 90 độ uPVC D42 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 48 | cái |
| 81 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D140/110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D90/75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D60/42 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 32 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 28 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 28 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 28 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 16 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 16 | bộ |
| 89 | Van xả nước chậu rửa A675PV+A-016V | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 16 | bộ |
| 90 | Dây cấp nước inax | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 16 | bộ |
| 92 | Van xả tiểu nam cảm ứng | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 16 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gương soi 2300x1000 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa sàn D15 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa nhà thư viện | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3,7728 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,4294 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 15 | công |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 420,4948 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem 2 lớp | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 98,5448 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống, thiết bị điện trong nhà | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 15 | công |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 16,191 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,1619 | 100m3 |
| 9 | Trát thành sênô, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 48,14 | m2 |
| 10 | Láng sênô, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 405,461 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm sênô 3 lớp | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 476,3112 | 1m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, phào cắt nước vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 130,68 | m |
| 13 | Lát gạch chống nóng 400x400, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 112,0408 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 112,0408 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,4294 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,4294 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 190,5872 | 1m2 |
| 18 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 377,28 | 1m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, Class3 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,42 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Quả cầu chắn rác mái | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | quả |
| 23 | Lắp đặt Quạt trần | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 15 | cái |
| 24 | Điều tốc quạt trần | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 15 | cái |
| 25 | Đèn ốp trần led D225x18w | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3 | bộ |
| 26 | Đèn tuýp led 3x18w-1.2m máng phản quang inox KT (600x1200) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 29 | bộ |
| 27 | Đèn led ốp trần 12w | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | bộ |
| 28 | Quạt thông gió trên tường 200x200 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Hạt công tắc 1 chiều 10A | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 17 | cái |
| 30 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Mặt công tắc 3 lỗ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 14 | cái |
| 33 | Tủ điện sắt 30x40cm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | hộp |
| 34 | MCB 2P 40A 10KA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 35 | MCB 1P 20A 6KA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 36 | MCB 1P 16A 6KA | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 5 | cái |
| 37 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 500 | m |
| 38 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 800 | m |
| 39 | Ống ghen đi nổi 24x14 mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1.300 | m |
| 40 | Măng xông, tê, cút, hộp chia | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 200 | cái |
| 41 | Móc treo quạt trần | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 15 | cái |
| 42 | Đầu cos đồng M10 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Thanh cái đồng 30x3 cài aptomat | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | m |
| 44 | Đế âm bằng nhựa chống cháy | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 22 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1776495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.355299E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng đã được quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.482.903.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.965.806.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | + Kỹ sư cấp thoát nước;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | + Kỹ sư điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ An toàn | 1 | + Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | + Chia thành các tổ nghề phù hợp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 4 | Máy khoan bên tông cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ >=5T | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi