Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220925213-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220925165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-11 13:23:00 đến ngày 2022-09-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,118,433,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1776495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.355299E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng đã được quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.482.903.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.965.806.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư cấp thoát nước;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Chia thành các tổ nghề phù hợp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bên tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Sửa chữa nhà hiệu bộ (nhà A), nhà lớp học (nhà C), nhà thư viện Trường THPT Yên Hòa
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT , địa chỉ: Số 1, ngách 6/22, ngõ 6, tổ 14, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Báo đấu thầuTrường THPT Yên Hoà - Địa chỉ: Số 251, đường Nguyễn Khang, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT , địa chỉ: Số 1, ngách 6/22, ngõ 6, tổ 14, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Báo đấu thầuTrường THPT Yên Hoà - Địa chỉ: Số 251, đường Nguyễn Khang, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Báo đấu thầuTrường THPT Yên Hoà - Địa chỉ: Số 251, đường Nguyễn Khang, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Yên Hoà - Địa chỉ: Số 251, đường Nguyễn Khang, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THPT Yên Hoà - Địa chỉ: Số 251, đường Nguyễn Khang, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Sửa chữa nhà hiệu bộ (nhà A)
1Tháo tấm lợp tônTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,4391100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,1054tấn
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được88,6308m2
4Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt15công
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,7726m3
6Vận chuyển đấtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,7726100m3
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt88,63081m2
8Trát sênô, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt34,728m2
9Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt53,9028m2
10Gia công xà gồ thépTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,1054tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,1054tấn
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt147,37941m2
13Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt243,911m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC D110, Class3Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,6100m
15Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
16Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
17Quả cầu chắn rác máiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4quả
B Hạng mục 2: Sửa chữa nhà lớp học (nhà C)
1Tháo dỡ trầnTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt155,2352m2
2Tháo dỡ cửa đi, cửa sổTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt23,52m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt92m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt26,16m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16bộ
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt505,68m2
9Phá dỡ nền gạchTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt131,8016m2
10Phá dỡ nền bê tôngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4,8209m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt11,4145m3
12Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12,121m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,3878m3
14Tháo dỡ khung giá đỡ, mặt bàn đá cũ và gương soiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8công
15Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8công
16Tháo dỡ hệ thống nước cũTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8công
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt129,504m2
18Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt29,5559m3
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt37,7411m3
20Vận chuyển đấtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,3774100m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,1006m3
22Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh 3 lớpTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt154,33761m2
23Khoan rút lõi lỗ mở qua sàn và chống thấm SIKAGROUT 214-11 chèn cổ ốngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt51lỗ
24Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt154,3376m2
25Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt442,32m2
26Thi công trần thả bằng tấm thạch cao khung xương nổi, KT605x605mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt154,33761m2
27Trát cạnh cửa, má cửa, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt92m
28Cửa đi 1 cánh khuôn nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm và phụ kiện đầy đủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt19,44m2
29Cửa sổ mở lật khuôn nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm và phụ kiện đầy đủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6,72m2
30Lắp dựng cửa nhựa lõi thépTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt26,16m2
31Vách ngăn compact chịu nước dày 12mm và phụ kiện đầy đủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt150,6m2
32Khung giá đỡ chậu bàn đá inoxTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8bộ
33Lát đá mặt chậu rửa, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt14,42m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt176,961m2
35Lắp đặt máy sấy tay Inax KS-370Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
36Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh âm trầnTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16cái
37Ống gió mềm D100Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt90m
38Đục lỗ lắp ống gió D100 (8 lỗ ) (Nhân công bậc 3,5/7)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4công
39Lắp đặt đèn ốp trần 12wTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt32bộ
40Lắp đặt công tắc đôi 16A/220vTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
41Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt320m
42Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt165m
43Lắp đặt ống nhựa PPR D40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,2100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,06100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,7100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,3100m
47Lắp đặt Tê PPR D40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3cái
48Lắp đặt Tê PPR D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
49Lắp đặt Tê thu PPR D40/32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
50Lắp đặt Tê thu PPR D40/25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
51Lắp đặt Tê thu PPR D32/25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
52Lắp đặt Tê thu PPR D25/20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt32cái
53Lắp đặt Côn thu PPR D25/20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
54Lắp đặt Cút PPR D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt20cái
55Lắp đặt Cút PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
56Lắp đặt Tê PPR D20 ren trongTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt40cái
57Lắp đặt Cút PPR D20 ren trongTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt56cái
58Lắp đặt Mang sông PPR D40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
59Lắp đặt Mang sông PPR D32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
60Lắp đặt Mang sông PPR D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt15cái
61Lắp đặt Mang sông PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt7cái
62Lắp đặt van khóa D40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
63Lắp đặt van khóa D32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
64Lắp đặt van khóa D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
65Lắp đặt ống nhựa uPVC D140, Class 3Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,16100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, Class 3Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,4100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, Class 3Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,16100m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC D75, Class 3Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,6100m
69Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, Class 3Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,21100m
70Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, Class 3Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,2100m
71Lắp đặt Y nhựa uPVC D140Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
72Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
73Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
74Lắp đặt Y nhựa uPVC D75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
75Lắp đặt Cút nhựa 135 độ uPVC D140Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
76Lắp đặt Cút nhựa 135 độ uPVC D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
77Lắp đặt Cút nhựa 135 độ uPVC D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
78Lắp đặt Cút nhựa 135 độ uPVC D75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
79Lắp đặt Cút nhựa 135 độ uPVC D42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt24cái
80Lắp đặt Cút nhựa 90 độ uPVC D42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt48cái
81Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D140/110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
82Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D90/75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
83Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D60/42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt32cái
84Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt28bộ
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt28cái
86Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt28cái
87Lắp đặt chậu rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16bộ
88Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16bộ
89Van xả nước chậu rửa A675PV+A-016VTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16bộ
90Dây cấp nước inaxTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16cái
91Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16bộ
92Van xả tiểu nam cảm ứngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16bộ
93Lắp đặt gương soi 2300x1000Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
94Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
95Lắp đặt vòi rửa sàn D15Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
C Hạng mục 3: Sửa chữa nhà thư viện
1Tháo tấm lợp tônTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3,7728100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,4294tấn
3Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt15công
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt420,4948m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem 2 lớpTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt98,5448m2
6Tháo dỡ toàn bộ hệ thống, thiết bị điện trong nhàTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt15công
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16,191m3
8Vận chuyển đấtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,1619100m3
9Trát thành sênô, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt48,14m2
10Láng sênô, dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt405,461m2
11Quét dung dịch chống thấm sênô 3 lớpTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt476,31121m2
12Trát gờ chỉ, phào cắt nước vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt130,68m
13Lát gạch chống nóng 400x400, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt112,0408m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt112,0408m2
15Gia công xà gồ thépTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,4294tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,4294tấn
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt190,58721m2
18Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt377,281m2
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, Class3Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,42100m
20Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
21Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
22Quả cầu chắn rác máiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6quả
23Lắp đặt Quạt trầnTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt15cái
24Điều tốc quạt trầnTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt15cái
25Đèn ốp trần led D225x18wTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3bộ
26Đèn tuýp led 3x18w-1.2m máng phản quang inox KT (600x1200)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt29bộ
27Đèn led ốp trần 12wTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8bộ
28Quạt thông gió trên tường 200x200Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
29Hạt công tắc 1 chiều 10ATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt17cái
30Mặt công tắc 2 lỗTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
31Mặt công tắc 3 lỗTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3cái
32Ổ cắm đôi 3 chấu 16ATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt14cái
33Tủ điện sắt 30x40cm2Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1hộp
34MCB 2P 40A 10KATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
35MCB 1P 20A 6KATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
36MCB 1P 16A 6KATheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5cái
37Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt500m
38Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt800m
39Ống ghen đi nổi 24x14 mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1.300m
40Măng xông, tê, cút, hộp chiaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt200cái
41Móc treo quạt trầnTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt15cái
42Đầu cos đồng M10Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
43Thanh cái đồng 30x3 cài aptomatTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2m
44Đế âm bằng nhựa chống cháyTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt22cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1776495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.355299E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng đã được quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.482.903.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.965.806.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 1 + Kỹ sư cấp thoát nước;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 + Kỹ sư điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)32
5 Cán bộ An toàn 1 + Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)32
6 Công nhân kỹ thuật 10 + Chia thành các tổ nghề phù hợp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
2 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
3 Máy hàn điện Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
4 Máy khoan bên tông cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
5 Ô tô tự đổ >=5T Hoạt động tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->