Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220925242-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220918917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương huyện Bảo Lâm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-11 13:47:00 đến ngày 2022-09-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,535,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (Cải tạo, sửa chữa có quy mô tương tự như gói thầu đang xét). Hợp đồng tương tự kê khai phải thỏa mãn các yêu cầu sau: Scan đính kèm theo E-HSDT Hợp đồng xây dựng công trình + Phụ lục giá trúng thầu + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trường), có hợp đồng lao động (scan bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động bản gốc hoặc bản sao có chứng thực kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1,7 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông. Có hợp đồng lao động (Scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động bản gốc hoặc bản sao có chứng thực kèm theo).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1,7 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (có Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Búa thủy lực phá đá
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa đường GTNT Nà Lại - Bản Cài, xã Vĩnh Quang, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương huyện Bảo Lâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Khu 4, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063885127.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đoàn Linh + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH UCE, CÔng ty TNHH Xây dựng và Tu bổ di tích Cao Bằng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH UCE, CÔng ty TNHH Xây dựng và Tu bổ di tích Cao Bằng


- Bên mời thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Khu 4, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063885127.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063885127.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm; Địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063885019.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lâm; Địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại 02063885127.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lâm; Địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại 02063885127.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật200,9456100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,2639100m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,1891100m3
4Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Máy 90%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,443100m3
5Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Thủ công 10%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,0331m3
6Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV (Máy 90%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4722100m3
7Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV (Thủ công 10%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2471m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,094100m3
9Vận chuyển dọc tuyến để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5678100m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,1371100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật108,5485100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật86,8388100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8133100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật35,2533100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,2026100m3/1km
16Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9229100m3
17Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9229100m3
18Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3383100m3/1km
19Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng ≤6m - Cấp đất III (Máy 90%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1064100m3
20Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (Thủ công 10%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,5161m3
21Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng ≤6m - Cấp đất IV (Máy 90%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0473100m3
22Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IV (Thủ công 10%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,6371m3
23Xúc cấp phối bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2664100m3
24Vận chuyển cấp phối bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤700mChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2664100m3
25Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,9392100m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5292100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,881m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,236100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6221m3
5Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0334100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0368100m3
7Xây cống, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,19m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80,82m2
9Bê tông bản cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,19m3
10Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,73m3
11Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,19m3
12Bê tông láng mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,05m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,163tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2561tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật241 cấu kiện
16Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,75m (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật241 ống cống
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2713100m3
18Ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6804100m2
19Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1m3
20Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8561m3
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,516m3
22Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,51m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,2m2
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Máy 90%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2916100m3
25Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (Thủ công 10%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,241m3
26Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,324100m3
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,44m3
28Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,48m3
29Láng vữa lòng cầu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,32m2
30Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80,81m3
31Miết mạch tường nổiChương V - Yêu cầu kỹ thuật68,28m2
32Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,28m2
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4835100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0334tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0533tấn
36Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5m3
37Bê tông giằng chống, chèn chân cột lan can M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,82m3
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2462tấn
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7061tấn
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,91m3
41Bê tông láng mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1m3
42Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0559tấn
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,31m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật81 cấu kiện
45Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,6m2
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2918100m3
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m3
C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (Cải tạo, sửa chữa có quy mô tương tự như gói thầu đang xét). Hợp đồng tương tự kê khai phải thỏa mãn các yêu cầu sau: Scan đính kèm theo E-HSDT Hợp đồng xây dựng công trình + Phụ lục giá trúng thầu + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trường), có hợp đồng lao động (scan bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động bản gốc hoặc bản sao có chứng thực kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1,7 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông. Có hợp đồng lao động (Scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động bản gốc hoặc bản sao có chứng thực kèm theo).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1,7 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 (còn sử dụng tốt)2
2 Máy lu ≥ 9 tấn (còn sử dụng tốt)1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (có Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - còn hiệu lực)2
4 Búa thủy lực phá đá (còn sử dụng tốt)1
5 Máy trộn bê tông (còn sử dụng tốt)2
6 Máy cắt sắt thép (còn sử dụng tốt)1
7 Máy đầm dùi (còn sử dụng tốt)1
8 Máy đầm bàn (còn sử dụng tốt)1
9 Máy đầm cóc (còn sử dụng tốt)1
10 Máy kinh vỹ hoặc thủy bình (còn sử dụng tốt)1
11 Máy phát điện (còn sử dụng tốt)1
12 Máy hàn điện (còn sử dụng tốt)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->