Gói thầu: Sửa chữa nhà làm việc Chi cục Thuế khu vực Iagrai - Chưpăh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922914-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Sửa chữa nhà làm việc Chi cục Thuế khu vực Iagrai - Chưpăh
Số hiệu KHLCNT 20220842137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước do Tổng cục Thuế cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-11 13:45:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 348,763,524 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, CMND/CCCD của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, CMND/CCCD của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, CMND/CCCD của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Sửa chữa nhà làm việc Chi cục Thuế khu vực Iagrai - Chưpăh
Sửa chữa Đội thuế, nhà làm việc các đơn vị thuộc Cục Thuế
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước do Tổng cục Thuế cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 57-59 Lý Thái Tổ, thành phố Pleiku, Gia Lai. Điện thoại: 0268 3827788; Fax: 0269 3823823
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Việt. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán: Công ty CP Tư vấn-Xây dựng Tứ Gia + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng TB.


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 71B Hùng Vương, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 57-59 Lý Thái Tổ, thành phố Pleiku, Gia Lai. Điện thoại: 0268 3827788; Fax: 0269 3823823


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Hóa đơn tài chính Hóa đơn tài chính kèm theo các tài liệu thanh toán hợp đồng được xác nhận bởi Ngân hàng hoặc Chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 3. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 4. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 5. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 57-59 Lý Thái Tổ, thành phố Pleiku, Gia Lai. Điện thoại: 0268 3827788; Fax: 0269 3823823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 57-59 Lý Thái Tổ, thành phố Pleiku, Gia Lai. - Điện thoại: 0268 3827788; Fax: 0269 3823823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Thuế tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 57-59 Lý Thái Tổ, thành phố Pleiku, Gia Lai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gồm các loạiQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT63,8606m2
2phá dỡ nền bê tông lót hiện trạngQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT7,1781m3
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT128,98m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT161,22m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, sê nôQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT16,42m2
6Phá dỡ kết cấu trên mái bang, xi măng lãng trên máiQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT9,76m2
7Vệ sinh bề mặt sê nôQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT9,97m2
8Phá dỡ cửa bang bê tôngQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT15,18m2
9Tháo dỡ trần hiện trạngQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT59,92m2
10Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT14,8m
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6mQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT96m2
12Tháo dỡ xà gồ thép C100x45x5x2Quy định chi tiết tại Chương V E-HSMT0,4308tấn
13Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợpQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT0,1098100m3
14Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợpQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT0,1085100m3
15Nhân công tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT1CT
16Bê tông đá 4x6, vữa XM PCB40 M50Quy định chi tiết tại Chương V E-HSMT6,3861m3
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 M75Quy định chi tiết tại Chương V E-HSMT5,287m2
18Lát nền gạch Granite kích thước 600x600, vữa XM PCB40 M75Quy định chi tiết tại Chương V E-HSMT60,04m2
19Xà gồ thép hình C100x45x5x2Quy định chi tiết tại Chương V E-HSMT120m
20Gia công xà gồ thép C100x45x5x2Quy định chi tiết tại Chương V E-HSMT0,4308tấn
21Lắp dựng xà gồ thép C100x45x5x2Quy định chi tiết tại Chương V E-HSMT0,4308tấn
22Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5zemQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT0,96100m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, senoQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT9,76m2
24Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 M100Quy định chi tiết tại Chương V E-HSMT9,76m2
25Gia công, sản xuất cửa đi 4 cánh, kính cường lực dày 6.38 ly pano nhôm dày 5mm (hệ 55 dày 1.4mm tương đương hệ 1000)Quy định chi tiết tại Chương V E-HSMT9,46m2
26Gia công, sản xuất cửa sổ nhôm xingfa 2 cánh, 4 cánh, kính cường lực dày 6.38 ly (hệ 55 dày 1.4mm tương đương hệ 1000)Quy định chi tiết tại Chương V E-HSMT5,72m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT15,18m2
28Thi công tấm chống nóng bằng bông thủy tinh các nhiệt dày 50mm có phủ bạcQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT48,72m2
29Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung chìm, tấm thạch cao dày 12.7lyQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT59,92m2
30Bả bằng bột bả vào trần thạch caoloạiQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT59,92m2
31Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT59,92m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT128,98m2
33Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT177,64m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT0,612100m2
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT120m
36Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT110x110x50mmQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT4hộp
37Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 300X200x150Quy định chi tiết tại Chương V E-HSMT1tủ
38Lắp đặt đèn trang trí âm trần, đèn led D110 âm trần 12wQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT36bộ
39Lắp đặt đèn led Panel 300x1200/40wQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT8bộ
40Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT6cái
41Lắp đặt ổ cắmQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT6cái
42Lắp đặt đèn led dây hắt sáng vàng 3500kQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT 60m
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT3cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT2cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT1cái
46Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm2Quy định chi tiết tại Chương V E-HSMT300m
47Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm2Quy định chi tiết tại Chương V E-HSMT200m
48Lắp đặt dây đơn CV 1x4.0mm2Quy định chi tiết tại Chương V E-HSMT26m
49Lắp đặt dây đơn CV 1x6.0mm2 Quy định chi tiết tại Chương V E-HSMT50m
50Đục lỗ thông sàn BTCT chiều dày 10cmQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT4lỗ
51Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D90x3.0Quy định chi tiết tại Chương V E-HSMT0,288100m
52Đai cùm ống nhựa inox D90Quy định chi tiết tại Chương V E-HSMT16cái
53Lắp đặt co nhựa 90mm bằng phương pháp dán keo.Quy định chi tiết tại Chương V E-HSMT12cái
54Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90Quy định chi tiết tại Chương V E-HSMT4cái
55Patch panel 24 PortQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT4cái
56Bộ phát sóng Wireless (Link-Lapn600)Quy định chi tiết tại Chương V E-HSMT1bộ
57Dây nhảy FPT cat6 dài 1.5m 2 đầu RJ45Quy định chi tiết tại Chương V E-HSMT10dây
58Lắp đặt bộ ổ cắm mạng đôi RJ45 AMP ( Bao gồm Đế+ mặt nạ)Quy định chi tiết tại Chương V E-HSMT8cái
59Ổ cắm Lioa 4 đa năngQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT4cái
60Kéo rải lắp đặt dây cáp mạng cat6 FPT chống nhiễuQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT150m
61Lắp đặt ống Gen nhựa đàn hồi luồn dây D27Quy định chi tiết tại Chương V E-HSMT50m
62Lắp đặt nẹp nhựa bảo vệ hệ thống tuyến dây-Nẹp 5PQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT20m
B Mái che nhà để xe
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6mQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT77,19m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT0,3308tấn
3Thép ống D60x1.8 gia công cộtQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT14,4m
4Thép tấm gia công cộtQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT15,072kg
5Bu lông M16x330Quy định chi tiết tại Chương V E-HSMT16cái
6Bu lông M16x100Quy định chi tiết tại Chương V E-HSMT16cái
7Bu lông M12x150Quy định chi tiết tại Chương V E-HSMT8cái
8Gia công cột bằng thép hìnhQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT0,0523tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT0,0523tấn
10Thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2(1.68kg/m)Quy định chi tiết tại Chương V E-HSMT78,78m
11Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2Quy định chi tiết tại Chương V E-HSMT24,42m
12Thép hình V40x40x3.0Quy định chi tiết tại Chương V E-HSMT2,672kg
13Gia công vì kèo, giằng kèo thépQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT0,1614tấn
14Lắp dựng vì kèo, giằng kèo thép thépQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT0,1614tấn
15BULONG nở M16Quy định chi tiết tại Chương V E-HSMT8cái
16Xà gồ thép hộp 30X60X1.2Quy định chi tiết tại Chương V E-HSMT87,15m
17Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT0,1464tấn
18Lắp dựng xà gồ thép, đà trần thépQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT0,1464tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT37,0468m2
20Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zemQuy định chi tiết tại Chương V E-HSMT0,7719100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, CMND/CCCD của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, CMND/CCCD của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, CMND/CCCD của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
2 Máy trộn bê tông Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
3 Máy trộn vữa Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
4 Máy đầm bàn Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
5 Máy hàn Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->