Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220925298-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220925151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-11 14:49:00 đến ngày 2022-09-21 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,526,081,842 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5789E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.157E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp III có hạng mục nhà nhà khung BTCT, có tài liệu chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.368.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.736.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ đã học qua lớp huận luyện ATLĐ, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình đại học trở lên chuyên ngành điện; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận chuyển vật liệu lên cao
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Trường tiểu học trung tâm xã Đông Minh, hạng mục: Phần thân đơn nguyên 1, phụ trợ (giai đoạn 2), cải tạo đường vào trường.
330 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư phát triển, nguồn vốn ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI , địa chỉ: Số nhà C46 TT7, KĐT Văn Quán, Đường Yên Phúc, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Minh, Địa chỉ: xã Đông Minh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0983.781.505
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thiết kế và xây dựng Hà Nội ; Địa chỉ: Số nhà c46/TT7, khu đô thị Văn Quán, đường Yên Phúc, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiền Hải (Địa chỉ: Huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thiết kế và xây dựng Hà Nội ; Địa chỉ: Số nhà c46/TT7, khu đô thị Văn Quán, đường Yên Phúc, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; + Thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần TMC Hà Nội Việt Nam. Địa chỉ: Số nhà 2 ngõ 40/21/1đường Tạ Quang Bửi, Phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI , địa chỉ: Số nhà C46 TT7, KĐT Văn Quán, Đường Yên Phúc, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Minh, Địa chỉ: xã Đông Minh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0983.781.505


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Minh, Địa chỉ: xã Đông Minh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0983.781.505
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Minh, Địa chỉ: xã Đông Minh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0983.781.505
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau (nếu thấy cần thiết)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Đông Minh, Địa chỉ: xã Đông Minh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0983.781.505
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐN I TỪ TRỤC 1 - 10 NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 24 PHÒNG
1Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,923100m²
2Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3978tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7882tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3808tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7573tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2728tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,4066
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,5682
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,3406100m²
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,894tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0815tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,68tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,923tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,678tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,657tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,6527
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,0546100m²
18Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,1225tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V122,4724
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,224100m²
21Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,338tấn
22Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,392tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,6788
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5618100m²
25Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,27tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4006
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,0567
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5104
29Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6195
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V164,338
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7142
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.096,2108
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.263,4664
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210,4828
35Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V414,6386
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,1622
37Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,932
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5288100m²
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V910cấu kiện
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V93,15
41Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V93,15
42Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,5466
43Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V992,7368
44Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V992,7368
45Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,0203
46Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036 m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,936
47Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,951
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V634,2
49Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.205,5
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V268,044
51Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.839,7
52Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.838,2
53Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,2054
54Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5682
55Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,129
56Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1485
57Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4455
58Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,366
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V227,88
60Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V89,69
61Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA55 tiêu chuẩn (Phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm, cửa đi thanh chịu lực dày 2,0mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V83,75m2
62Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26bộ
63Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA55 tiêu chuẩn(Phụ kiện Kimlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm, cửa sổ thanh chịu lực dày 1,4mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V160,88m2
64Sản xuất vách kính hệ FV-XINGFA55 tiêu chuẩn(Phụ kiện Kimlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38 mm, thanh chịu lực dày 1,4mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,5904m2
65Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V254,22
66Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5394tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V244,63
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V244,631m²
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
72Măng sông nối ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
73Rọ chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
74Đai inockTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5100m
76Lắp đặt van ren đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,85cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
86Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
87Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
88Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
90Bơm cấp nước SH chạy bằng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1
91Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
92Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
93Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
94Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
95Phêu thu sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
96Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
97Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40bộ
98Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48bộ
99Chụp phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48
100Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
101Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
102Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
103Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
104Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27cái
105Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤150ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
106Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
107Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
108Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V850m
109Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V125m
110Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
111Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V205m
112Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
113Tủ điện phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
114Tủ điện tầngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
115Tủ điện tổngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
116Lắp đặt ống sứ, ống nhựa chiều dài ≤250mm luồn qua tường gạchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
117Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30hộp
118Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12hộp
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V415m
120Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,12
121Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,12
122Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V126m
123Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
124Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
125Kiểm tra đo lại điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1ca
126Bu lông kẹp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
127Chân bậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50cái
128Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
129Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V244,63
130Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V489,26
131Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V489,26
132Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V244,63
133Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.938,2
134Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.839,249
135Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
136Móc treo dây bám tường sau nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
137Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V261m
138Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V96m
139Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤200ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ GIAI ĐOẠN II
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,5504
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,7
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,7049
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V248,34
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,308
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,7365
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3397100m²
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5635tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V161cấu kiện
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,766100m²
11Lót ni lông chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.276,6m2
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8213100m²
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V227,66
14Giấy dầu chèn khe lúnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8213m
15Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,3484
16Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9834
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,6315
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,9744
19Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036 m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,9744
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,1133
21Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V109,4368
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,4767
23Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V66,0698100m
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,2571
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,9717
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,7516
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,9696
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4216100m²
29Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2387tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7026
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6732100m²
32Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0779tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5423tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6933
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2448100m²
36Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1196tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1689tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,9245
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V675,926
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V118,1268
41Trát đắp đầu cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V57trụ
42Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V329,72m
43Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V794,04
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,818
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,311
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V112,118
47Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V112,11
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,952
49Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,88
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,48
51Bu lông đặt chờ liên kết với kèoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20bộ
52Bản mãTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,36bộ
53Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0132tấn
54Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7427tấn
55Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,016tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,743tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V160,25481m²
58Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,0256100m²
59Giằng chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V740cái
60Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V100,692
61Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,0623100m³
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,0592100m³
63Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,0592100m³/km
64Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V507,5876
65Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,6827100m³
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,564100m³
2Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V125,104
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,214100m³
4Mua đất đắp hệ số đầm chặt K=1,07(Giá đất tính tạm bằng giá cát đen)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V853,06
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,66
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,29100m³
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,949100m³
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,205100m³
9Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,33100m³
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,55100m²
11Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,55100m²
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,305100m²
13Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/hTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2943100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2943100 tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 26km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2943100 tấn
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,305100m²
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,3008
18Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,008
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1779100m²
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,2054
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V162cấu kiện
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6976100m²
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,43
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V324cấu kiện
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0445100m²
26Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,0126
27Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.218,616
28Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.218,616
29Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9866
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9866
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,19
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,784
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,784
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0448100m²
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,784
36Bu lông móng M16x240X240X525Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
37- Thép L63x63x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,6kg
38Thép tròn D12 dây nối tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,34kg
39Thép dẹt 40.4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2kg
40Sản xuất và lắp dựng cột đèn chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cột
41Cần đèn rời 2 métTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21 cần đèn
42Chóa + đèn Led 120WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21 bộ
43Lắp đặt cột đènTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
44Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bảng
45Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cửa
46Cầu đấu dâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
47Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
48Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
49Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100ĐVT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5789E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.157E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp III có hạng mục nhà nhà khung BTCT, có tài liệu chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.368.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.736.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
2 Cán bộ ATLĐ 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ đã học qua lớp huận luyện ATLĐ, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
3 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
4 Cán bộ thi công phần điện. 1 Có trình đại học trở lên chuyên ngành điện; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
5 Cán bộ thi công phần cấp – thoát nước 1 Có trình đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận chuyển vật liệu lên cao (kèm theo tài liệu chứng minh)1
2 Máy cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh)2
3 Đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)1
4 Đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)1
5 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
6 Máy khoan (kèm theo tài liệu chứng minh)2
7 Máy trộn vữa (kèm theo tài liệu chứng minh)2
8 Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh)1
9 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh)2
10 Ô tô tự đổ ≥ 5T (kèm theo tài liệu chứng minh)1
11 Máy thủy bình (kèm theo tài liệu chứng minh)1
12 Máy ủi (kèm theo tài liệu chứng minh)1
13 Máy cắt uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh)2
14 Máy lu (kèm theo tài liệu chứng minh)1
15 Máy rải nhựa (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->