Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn quy hoạch đất 372 và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-11 14:45:00 đến ngày 2022-09-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,662,071,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.960.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng công trình giao thông và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng công trình giao thông có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện (Điện công nghiệp và dân dụng hoặc Hệ thống điện) có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở hàng hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Quy hoạch điểm dân cư thôn Tư Cương xã An Cầu, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn quy hoạch đất 372 và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã An Cầu
Địa chỉ: Xã An Cầu, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã An Cầu Địa chỉ: Xã An Cầu, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,2561 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo HSTK | 6,3732 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK | 6,6212 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK | 26,48 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 5,1866 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp lề đường | Theo HSTK | 418,172 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 5,7621 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK | 8,9276 | 100m3 |
| 9 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo HSTK | 17,8494 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo HSTK | 7,2327 | 100m2 |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK | 12,5476 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 61,53 | m3 |
| 13 | Ni lôn chống thấm mất nước xi măng khi đổ bê tông lè đường | Theo HSTK | 410,2 | m2 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSTK | 0,2508 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 1,11 | 100m2 |
| 16 | Nilon chống thấm mất nước bê tông | Theo HSTK | 158,58 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - | Theo HSTK | 11,1 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤35kg | Theo HSTK | 634 | cái |
| 19 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 9,1697 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 31,7 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0279 | tấn |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,1426 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 634 | 1cấu kiện |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 33,35 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 14,29 | m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo HSTK | 0,0566 | 100m3 |
| 27 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Theo HSTK | 802,3 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 802,3 | m2 |
| 29 | Ni lon chống mất nước xi măng | Theo HSTK | 543,47 | m2 |
| 30 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 54,35 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 9,8158 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 60,02 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 2,4216 | 100m2 |
| 34 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 63,14 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 3,5375 | tấn |
| 36 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 114,28 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 603,96 | m2 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 3,6614 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 3,8722 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 32,1 | m3 |
| 41 | Ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 2,0208 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 4,1331 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 42,54 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK | 563 | 1cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 150mm | Theo HSTK | 0,34 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 47 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo HSTK | 0,54 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0269 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,54 | m3 |
| 50 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,12 | m3 |
| 51 | Ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0184 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,33 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0351 | tấn |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 3,6 | 100 m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 32 | cái |
| 56 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 110mm | Theo HSTK | 202,32 | kg |
| 57 | Di chuyển hố ga cấp nước | Theo HSTK | 1 | cái |
| 58 | Di chuyển cột điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 59 | Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK | 19,05 | 100m |
| 60 | Phên nứa | Theo HSTK | 101,6 | cái |
| 61 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo HSTK | 0,3825 | 100m3 |
| 62 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,701 | 100m3 |
| 63 | Mua đất đắp đập | Theo HSTK | 38,25 | m3 |
| 64 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,434 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,267 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,267 | 100m3/1km |
| 67 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK | 0,7 | 100m2 |
| 68 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo HSTK | 17,4256 | 100m |
| 69 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo HSTK | 0,0887 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 4,22 | m3 |
| 71 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 29,06 | m3 |
| 72 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,5508 | 100m2 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 5,51 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0923 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 4,7758 | tấn |
| 76 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0092 | 100m2 |
| 77 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,74 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,025 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,085 | tấn |
| 80 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,72 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 4,04 | m2 |
| 82 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0036 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,004 | tấn |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,18 | m3 |
| 85 | Ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0069 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0369 | tấn |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,19 | m3 |
| 88 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤35kg | Theo HSTK | 1 | cái |
| 89 | Biển báo các loại | Theo HSTK | 3 | cái |
| 90 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK | 64,27 | 100m3 |
| 91 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 9,7 | 100m3 |
| 92 | Mua đất tiêu chuẩn trồng cây | Theo HSTK | 970 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần điện | |||
| 1 | Thép L63x63x6 | Theo HSTK | 143 | kg |
| 2 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo HSTK | 26,7 | kg |
| 3 | Thép dẹt 40.4 | Theo HSTK | 1 | kg |
| 4 | Bulông các loại | Theo HSTK | 1,6 | kg |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HSTK | 0,267 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSTK | 1 | 10 cọc |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK | 5 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 5 | m3 |
| 9 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,91 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1035 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 1,26 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Theo HSTK | 4 | m2 |
| 13 | Bu lông móng M16x300 | Theo HSTK | 20 | bộ |
| 14 | Thép dẹt 40x4 | Theo HSTK | 7,5 | m |
| 15 | Êcu M16 | Theo HSTK | 40 | cái |
| 16 | Ống nhựa F100 | Theo HSTK | 20 | m |
| 17 | Cút nối ống nhựa | Theo HSTK | 20 | cái |
| 18 | Rông đen | Theo HSTK | 40 | cái |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 | Theo HSTK | 98 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo HSTK | 0,98 | 100m |
| 21 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 | Theo HSTK | 138 | |
| C | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25 | Theo HSTK | 71 | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo HSTK | 0,71 | 100m |
| 3 | Đầu cốt đồng ép cáp 70 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng ép cáp 50 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng ép cáp 35 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng ép cáp 25 | Theo HSTK | 2 | |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 9 | Tủ điện Công tơ H8 | Theo HSTK | 1 | Tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK | 1 | 1 tủ |
| 11 | Tủ điện Công tơ H10 | Theo HSTK | 4 | Tủ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK | 4 | 1 tủ |
| 13 | Aptomat 100A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo HSTK | 2 | 1 cái |
| 15 | Aptomat 75A | Theo HSTK | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo HSTK | 5 | 1 cái |
| 17 | Hàng kẹp đấu dây trung tính 8 mắt | Theo HSTK | 1 | cái |
| 18 | Hàng kẹp đấu dây trung tính 10 mắt | Theo HSTK | 4 | cái |
| 19 | Giàn thanh cái MT30x3 | Theo HSTK | 10,688 | kg |
| 20 | Dây đồng Cu/PVC 1x6 | Theo HSTK | 40 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn chịu lực F85/65 | Theo HSTK | 307 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK | 3,07 | 100m |
| 23 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 10 | cuộn |
| 24 | Bút lông | Theo HSTK | 2 | cái |
| 25 | Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn | Theo HSTK | 307 | m |
| 26 | Rải dây thép địa | Theo HSTK | 30,7 | 10 m |
| 27 | Đầu cốt đồng M50 | Theo HSTK | 5 | đầu |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 29 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK | 55 | viên |
| 30 | Sơn đánh số hộp công tơ | Theo HSTK | 1 | kg |
| 31 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ | Theo HSTK | 0,143 | tấn |
| 32 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ | Theo HSTK | 0,307 | tấn |
| 33 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly | Theo HSTK | 0,0429 | tấn/km |
| 34 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển cự ly | Theo HSTK | 0,0921 | tấn/km |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 10,2144 | 1m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,1021 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,1021 | 100m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,1021 | 100m3/1km |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,384 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 7,68 | m3 |
| 41 | Lắp giá đỡ tủ | Theo HSTK | 12 | 1 bộ |
| 42 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo HSTK | 12 | 1 cột |
| 43 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo HSTK | 12 | 1 cần đèn |
| 44 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 45 | Lắp cửa cột | Theo HSTK | 12 | cửa |
| 46 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK | 12 | bảng |
| 47 | Cầu đấu 3P-50A/380V | Theo HSTK | 12 | cái |
| 48 | Thanh bắt aptômát | Theo HSTK | 12 | cái |
| 49 | Bu lông F12x50 nối tiếp địa | Theo HSTK | 12 | cái |
| 50 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 3 | cuộn |
| 51 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK | 24 | 1 đầu cáp |
| 52 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSTK | 1,14 | 100m |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK | 12 | cái |
| 54 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK | 12 | 1 bộ |
| 55 | Đầu cốt đồng ép cáp 10 | Theo HSTK | 96 | bộ |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 57 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 108,54 | 1m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,0854 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,0854 | 100m3/1km |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,0854 | 100m3/1km |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo HSTK | 476 | m |
| 62 | Đắp móng đường ống | Theo HSTK | 79,596 | m3 |
| 63 | Rải cáp ngầm | Theo HSTK | 4,76 | 100m |
| 64 | Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50 | Theo HSTK | 476 | m |
| 65 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK | 1,206 | 100m2 |
| 66 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK | 26 | viên |
| 67 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Theo HSTK | 476 | m |
| 68 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK | 476 | m |
| 69 | Đầu cốt đồng M50 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo HSTK | 1 | 1 tủ |
| 71 | Thí nghiệm Aptomat 100A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 72 | Thí nghiệm Aptomat 75A | Theo HSTK | 5 | cái |
| 73 | Thí nghiệm tiếp đất tủ điện | Theo HSTK | 5 | 1 vị trí |
| 74 | Thí nghiệm Aptomat 6A | Theo HSTK | 12 | cái |
| 75 | Thí nghiệm cáp lực | Theo HSTK | 1 | sợi |
| 76 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện chiếu sáng | Theo HSTK | 12 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.960.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng công trình giao thông và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư Xây dựng công trình giao thông có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư Điện (Điện công nghiệp và dân dụng hoặc Hệ thống điện) có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm chặt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 3-5T | Chở hàng hóa | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy uốn cắt thép | uốn cắt thép | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi