Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220899479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-11 14:40:00 đến ngày 2022-09-21 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,349,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.524E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây:(*) Là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục mặt đường bê tông xi măng(**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.645.000.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.645.000.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.645.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã tham gia thi công hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa định kỳ đường giao thông liên huyện Uông Bí – Hoành Bồ năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của năm trước liền kề (năm 2021); Báo cáo tài chính năm 2021 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của đơn vị kiểm toán hoặc cơ quan thuế để chứng minh số liệu tổng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn của doanh nghiệp (năm 2021); - Các tài liệu theo yêu cầu quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm các tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại 02033 846 413, fax: 02033 846 822 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: cột 8 phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033836281; Fax: 02033835353 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư; Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở Liên cơ quan số 2, đường Nguyễn Văn Cừ, Tp Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3835687, Fax: 0203 3838071 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư ; Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở Liên cơ quan số 2, đường Nguyễn Văn Cừ, Tp Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3835687, Fax: 0203 3838071 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM cũ dày 24cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 105 | m |
| 2 | Đào bóc mặt đường BTXM sâu trung bình 24cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 578,82 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng M300 đá 2x4 dày 24cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 578,82 | m3 |
| 4 | Lót giấy nilon 1 lóp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 2.411,75 | m2 |
| 5 | Đào móng đường thay thế dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 271,761 | m3 |
| 6 | Thay móng cấp phối đá dăm dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 905,87 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 237,6432 | m2 |
| B | KHE DỌC | |||
| 1 | Cắt khe dọc KT 4,5x1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 409,16 | m |
| 2 | Ma tít trộn nhựa chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 0,2762 | m3 |
| C | KHE CO | |||
| 1 | Cắt khe co KT (6,5x1)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 567 | m |
| 2 | Ma tít trộn nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 0,3686 | m3 |
| D | KHE GIÃN | |||
| 1 | Cắt khe giãn KT (6,5x2)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 31,5 | m |
| 2 | Ma tít trộn nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 0,041 | m3 |
| 3 | Thép trơn D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 190,575 | kg |
| 4 | Quét nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 3,1086 | m2 |
| 5 | Mùn cưa trộn nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 0,2331 | m3 |
| 6 | Ống nhựa bịt đầu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 99 | cái |
| 7 | Gỗ đệm chèn khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 0,1102 | m3 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC HÌNH THANG | |||
| 1 | Tấm bê tông xi măng lắp ghép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 7.000 | cấu kiện |
| 2 | Vữa xi măng M100 lót tấm ghép dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 3.312,4 | m2 |
| 3 | Bê tông xi măng đáy rãnh M150 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 50,96 | m3 |
| 4 | Bê tông xi măng M200 đá 1x2 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 155,575 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 1.112,3 | m2 |
| 6 | Vữa chèn khe tấm bê tông M100 rộng 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 12,446 | m3 |
| 7 | Đào đất rãnh đất không thích hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 364 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 7.000 | cấu kiện |
| F | RÃNH ĐAN | |||
| 1 | Vữa xi măng đệm rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 3,1898 | m3 |
| 2 | Bê tông xi măng M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 7,651 | m3 |
| G | SƠN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vạch sơn phản quang dày 2mm - vạch 1.1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 22,1495 | m2 |
| 2 | Vạch giảm tốc dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 42 | m2 |
| H | HỘ LAN TÔN SÓNG | |||
| 1 | Cột thép ống D114mm dày 4,5mm L=1400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 109 | Cột |
| 2 | Tấm tôn L=2,1m dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 105 | Tấm |
| 3 | Tấm đầu, cuối L=1,8m dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 8 | Tấm |
| 4 | Bu lông M16x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 109 | cái |
| 5 | Bu lông M16x35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 654 | cái |
| 6 | Tôn bịt đầu D117,3 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 109 | cấu kiện |
| 7 | Bản đệm 300x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 109 | cấu kiện |
| 8 | Mắt phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 109 | cái |
| 9 | BTXM M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 19,859 | m3 |
| 10 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 19,859 | m3 |
| 11 | Lắp dựng tôn sóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 210 | m |
| 12 | Lắp dựng tấm đầu cuối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 8 | tấm |
| I | VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đổ thải đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 364 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 291,62 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/Chương V | 578,82 | m3 |
| J | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông | Đảm bảo an toàn giao thông trên đường đang khai thác, trong suốt quá trình thi công | 1 | toàn bộ |
| K | THUẾ, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường, xử lý rác | Yêu cầu nhà thầu chào đúng bằng 2.701.000 đồng. Thanh quyết, toán theo hóa đơn, chứng từ thực tế | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.524E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây:(*) Là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục mặt đường bê tông xi măng(**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.645.000.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.645.000.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.645.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã tham gia thi công hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 3 | Máy lu rung | ≥ 16T | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥1 kW | 1 |
| 6 | Ô tô vận chuyển | ≥ 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi