Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng số 03 (hạng mục: Nền, mặt đường, công trình và san nền)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923864-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng số 03 (hạng mục: Nền, mặt đường, công trình và san nền) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220901295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-11 15:18:00 đến ngày 2022-09-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,439,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.531E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô như sau: Công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, giá trị tối thiểu là 5,907 tỷ đồng. Đồng thời, mỗi hợp đồng phải có các hạng mục công việc: Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, vỉa hè, thoát nước (Các hạng mục có thể được cộng gộp lại từ nhiều hợp đồng riêng biệt). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.907.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.814.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 5,907 tỷ VND, trong đó phải có các hạng mục công việc: Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, vỉa hè, thoát nướcNhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (ngành cầu đường bộ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.Đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó phải có các hạng mục công việc: Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công(Hạ tầng kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Nhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng.Đã phụ trách trắc đạc công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cấp III trở lênNhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.Đã phụ làm phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.Nhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải bê tông nhựa (130-140)CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào Vgàu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào Vgàu ≥ 1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung = hoặc ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng số 03 (hạng mục: Nền, mặt đường, công trình và san nền) Khu dân cư - tái định cư Tây Bắc đường Thanh Hóa 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. 3. Bảo lãnh dự thầu. 4. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không còn nợ thuế) đến 31/12/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.838027;. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ; số 70 đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.838027 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Tam Kỳ; số 70 đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN + NÚT GIAO THÔNG) | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 420,2881 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào nền, đào khuôn đường qua san nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 420,2881 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 947,0164 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 483,1181 | m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 420,5193 | m3 |
| 6 | Làm lớp dính bám bằng nhựa đường lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1.652,1373 | m2 |
| 7 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1.652,1373 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 61,95 | m3 |
| 9 | Lát giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 277,04 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 25,902 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch block vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 318,44 | m2 |
| B | VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| C | * Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 64,2536 | m3 |
| 2 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 24,68 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 26,568 | m3 |
| D | * Gạch vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch terazo vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3.070,7635 | m2 |
| 2 | Láng vữa dày 1cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3.070,7635 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 6cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 184,2458 | m3 |
| 4 | Bê tông khóa mép vỉa hè đá 1x2 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 11,9303 | m3 |
| E | * Cây xanh | |||
| 1 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 15,49 | m3 |
| 2 | Đắp đất hữu cơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 88 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 15,49 | m3 |
| 4 | Trồng cây nhãn đường kính gốc 15-18cm cao 3-4m + Bảo dưỡng cây sau khi trồng (90 ngày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 117 | cây |
| 5 | Trồng cây lim xẹc đường kính gốc 15-18cm cao 3-4m + Bảo dưỡng cây sau khi trồng (90 ngày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 59 | cây |
| F | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| G | * Hố ga | |||
| 1 | Thép niềng tấm đan L80*80*6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,508 | tấn |
| 2 | Thép niềng tấm đan chịu lực L150*150*10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,17 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan lắp ghép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,4026 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3,7992 | m3 |
| 5 | Ống nhựa chắn rác D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 190,4 | m |
| 6 | Cốt thép bậc thang d=16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,3134 | Tấn |
| 7 | Bê tông thân hố ga đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 51,0957 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6,294 | m3 |
| 9 | Bê tông móng hố ga đá 4x6 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 13,63 | m3 |
| 10 | Đá dăm 4x6 đệm móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6,82 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm đỡ M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,347 | m3 |
| 12 | Cốt thép dầm đỡ d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,0396 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm đỡ d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,118 | tấn |
| H | * Mương dọc đậy đan | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 20,6394 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mương đá 4x6 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 41,2788 | m3 |
| 3 | Bê tông thân mương đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 118,699 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mương đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 11,4398 | m3 |
| 5 | BT tấm đan đổ tại chổ đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 12,9864 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,1507 | Tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,6 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan lắp ghép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,17 | Tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan lắp ghép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,25 | Tấn |
| 10 | Đào đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 299,9178 | m3 |
| 11 | Đắp đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 78,2255 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tận dụng qua san nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 181,5312 | m3 |
| I | * Mương dọc ống ly tâm | |||
| 1 | Lắp đặt ống ly tâm d=150cm, L=3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9 | ống |
| 2 | Lắp đặt ống ly tâm d=80cm, L=3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 103 | ống |
| 3 | Lắp đặt ống ly tâm d=100cm, L=3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 8 | ống |
| 4 | Dăm sạn đệm dưới ống ly tâm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 185,44 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1.496,2393 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 914,746 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tận dụng qua san nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 312,9524 | m3 |
| J | * Mương thoát nước thải | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,922 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mương đá 4x6 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 5,854 | m3 |
| 3 | Bê tông thân mương đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3,858 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mương đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,4312 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,2318 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan lắp ghép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,1548 | tấn |
| 7 | Đá dăm 4x6 đệm móng mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,0605 | m3 |
| 8 | Bê tông móng mương đá 4x6 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,121 | m3 |
| 9 | Bê tông thân mương đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,1685 | m3 |
| 10 | Đào đất hố móng mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 21,587 | m3 |
| 11 | Đắp đất hố móng mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 13,8966 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tận dụng qua san nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3,7252 | m3 |
| 13 | Thép niềng tấm đan L80*80*6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,61 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan lắp ghép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,09 | tấn |
| 15 | Thép niềng tấm đan L100*100*10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,62 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,86 | m3 |
| 17 | Cốt thép bậc thang d=16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,11 | tấn |
| 18 | Bê tông thân hố ga đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 34,5 | m3 |
| 19 | Bê tông xà mũ hố ga đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4,9 | m3 |
| 20 | Bê tông móng hố ga đá 4x6 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4,03 | m3 |
| 21 | Đá dăm 4x6 đệm móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,02 | m3 |
| 22 | Đào đất hố móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 442,93 | m3 |
| 23 | Đắp đất hố móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 377,28 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống HDPE PN6, PE100-DN500 19.1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3,53 | 100m |
| 25 | Đắp cát hạt thô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1.138,06 | m3 |
| 26 | Đào đất để đặt ống HDPE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3.045,18 | m3 |
| 27 | Đắp đất sau khi đặt ống HDPE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1.907,11 | m3 |
| K | CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG | |||
| L | * Cống bản qua đường Lo=1m;1.4m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,9624 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,107 | Tấn |
| 3 | Thép niềng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,3563 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bậc thang d=16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,02 | Tấn |
| 5 | Bê tông thân hố ga đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9,3297 | m3 |
| 6 | Bê tông móng hố ga đá 4x6 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,508 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,254 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,78 | m3 |
| 9 | Ống nhựa chắn rác D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9,6 | m |
| 10 | Bê tông dầm đỡ M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,31 | m3 |
| 11 | Cốt thép dầm đỡ d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,0107 | Tấn |
| 12 | Cốt thép dầm đỡ d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,0317 | Tấn |
| 13 | BT bản cống đổ tại chổ đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,6972 | m3 |
| 14 | Cốt thép bản cống d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,1217 | Tấn |
| 15 | Cốt thép bản cống d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,2573 | Tấn |
| 16 | Bê tông thân cống M150 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 18,6094 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cống đá 4x6 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 8,05 | m3 |
| 18 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,68 | m3 |
| 19 | Bê tông mũ cống đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3,0236 | m3 |
| 20 | Cốt thép gia cố mũ cống d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,0637 | Tấn |
| 21 | Cốt thép gia cố mũ cống d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,2877 | Tấn |
| 22 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4,68 | m3 |
| 23 | Cốt thép bản giảm tải d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,2975 | Tấn |
| 24 | Cốt thép bản giảm tải d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,4546 | Tấn |
| 25 | Cấp phối đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 18,52 | m3 |
| 26 | Đào đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 250,1224 | m3 |
| 27 | Đắp đất hố móng K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 92,5395 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tận dụng qua san nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 120,5405 | m3 |
| M | * Cống bản qua đường tại nút L=3m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,73 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,06 | Tấn |
| 3 | Thép niềng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,12 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bậc thang d=16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,01 | Tấn |
| 5 | Bê tông thân hố ga đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4,84 | m3 |
| 6 | Bê tông móng hố ga đá 4x6 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,8 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,9 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,44 | m3 |
| 9 | Cốt thép gia cố mũ hố ga d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,18 | Tấn |
| 10 | Ống nhựa chắn rác D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9 | m |
| 11 | Bê tông dầm đỡ M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,27 | m3 |
| 12 | Cốt thép dầm đỡ d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,01 | Tấn |
| 13 | Cốt thép dầm đỡ d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,04 | Tấn |
| N | * Cống qua đường | |||
| 1 | Bê tông bản cống đổ tại chỗ đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 17,71 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản cống d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,46 | Tấn |
| 3 | Cốt thép bản cống d=20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,56 | Tấn |
| 4 | Bê tông thân cống đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 40,36 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống đá 4x6 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 24,9 | m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 8,3 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cánh đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 5,31 | m3 |
| 8 | Bê tông sân cửa xả đá 4x6 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 11,29 | m3 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ cống đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6,23 | m3 |
| 11 | Cốt thép gia cố mũ cống d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,1 | Tấn |
| 12 | Cốt thép gia cố mũ cống d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,49 | Tấn |
| 13 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 7,24 | m3 |
| 14 | Cốt thép bản giảm tải d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,46 | Tấn |
| 15 | Cốt thép bản giảm tải d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,69 | Tấn |
| 16 | Cấp phối đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9,9 | m3 |
| 17 | Đào đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 361,74 | m3 |
| 18 | Đắp đất hố móng K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 115,31 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tận dụng qua san nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 195,2657 | m3 |
| 20 | Đắp nền đường K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 16,72 | m3 |
| O | * Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 14,77 | m3 |
| 2 | Làm lớp dính bám bằng nhựa đường lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 110,43 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 110,43 | m2 |
| P | * Cống bản qua đường | |||
| 1 | Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,2688 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,0265 | Tấn |
| 3 | Thép niềng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,1119 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bậc thang d=16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,0025 | Tấn |
| 5 | Bê tông thân hố ga đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,0251 | m3 |
| 6 | Bê tông móng hố ga đá 4x6 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,024 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,512 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,27 | m3 |
| 9 | Ống nhựa chắn rác D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 11,2 | m |
| 10 | Bê tông dầm đỡ M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,1456 | m3 |
| 11 | Cốt thép dầm đỡ d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,0047 | Tấn |
| 12 | Cốt thép dầm đỡ d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,0142 | Tấn |
| 13 | Bê tông bản cống đổ tại chỗ đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6,5408 | m3 |
| 14 | Cốt thép bản cống d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,5729 | Tấn |
| 15 | Cốt thép bản cống d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,2668 | Tấn |
| 16 | Bê tông thân cống đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 22,484 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cống đá 4x6 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 17,52 | m3 |
| 18 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 5,84 | m3 |
| 19 | Bê tông mũ cống đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4,088 | m3 |
| 20 | Cốt thép gia cố mũ cống d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,0554 | Tấn |
| 21 | Cốt thép gia cố mũ cống d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,9022 | Tấn |
| 22 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6,93 | m3 |
| 23 | Cốt thép bản giảm tải d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,4946 | Tấn |
| 24 | Cốt thép bản giảm tải d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,7678 | Tấn |
| 25 | Cấp phối đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 44,74 | m3 |
| 26 | Đào đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 182,208 | m3 |
| 27 | Đắp đất hố móng K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 37,3789 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tận dụng qua san nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 121,749 | m3 |
| Q | * Hoàn trả mặt đường BTN | |||
| 1 | Làm lớp dính bám bằng nhựa đường lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 48 | m2 |
| 2 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 48 | m2 |
| 3 | Cắt mép nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 32 | m |
| R | * Mương dọc chịu lực qua đường | |||
| 1 | Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,3986 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,0348 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,1814 | Tấn |
| 4 | Bê tông thân mương đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,6865 | m3 |
| 5 | Bê tông móng mương đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,485 | m3 |
| 6 | Đá dăm 4x6 đệm móng mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,99 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân mương d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,0888 | Tấn |
| 8 | Cốt thép thân mương d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,1593 | Tấn |
| 9 | Đào đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 12,12 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9,096 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tận dụng qua san nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,6295 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,2688 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,0265 | Tấn |
| 14 | Thép niềng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,1118 | Tấn |
| 15 | Bê tông thân hố ga đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3,5053 | m3 |
| 16 | Bê tông móng hố ga đá 4x6 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,536 | m3 |
| 17 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,512 | m3 |
| 18 | Bê tông xà mũ hố ga đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,54 | m3 |
| 19 | Ống nhựa chắn rác D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 11,2 | m |
| 20 | Bê tông dầm đỡ M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,1456 | m3 |
| 21 | Cốt thép dầm đỡ d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,0047 | Tấn |
| 22 | Cốt thép dầm đỡ d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,0142 | Tấn |
| S | CỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bê tông thân hố ga đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 31,5331 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,5996 | m3 |
| 3 | Bê tông móng hố ga đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3,136 | m3 |
| 4 | Đá dăm 4x6 đệm móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 11,8526 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,64 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,0635 | tấn |
| 7 | Thép niềng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,3519 | tấn |
| 8 | Cốt thép bậc thang d=20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,04 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt ống cống ly tâm d 60cm, l=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3 | ống |
| 10 | Lắp đặt ống cống ly tâm d 60cm, l=3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9 | ống |
| 11 | Đào đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 58,9525 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 37,7304 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tận dụng qua san nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 10,4219 | m3 |
| T | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất trong phạm vi san nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9,6353 | m3 |
| 2 | San nền độ chặt K85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1.918,7078 | m3 |
| U | DỌN DẸP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào gốc cây đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2.816 | cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch và vận chuyển đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 849,1462 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.531E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô như sau: Công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, giá trị tối thiểu là 5,907 tỷ đồng. Đồng thời, mỗi hợp đồng phải có các hạng mục công việc: Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, vỉa hè, thoát nước (Các hạng mục có thể được cộng gộp lại từ nhiều hợp đồng riêng biệt). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.907.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.814.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 5,907 tỷ VND, trong đó phải có các hạng mục công việc: Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, vỉa hè, thoát nướcNhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (ngành cầu đường bộ) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.Đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó phải có các hạng mục công việc: Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công(Hạ tầng kỹ thuật) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Nhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng.Đã phụ trách trắc đạc công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cấp III trở lênNhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.Đã phụ làm phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.Nhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải bê tông nhựa (130-140)CV | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào Vgàu ≥ 0,8 m3 | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào Vgàu ≥ 1,2 m3 | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy san ≥ 108 CV | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh lốp ≥ 16T | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy lu rung = hoặc ≥ 25T | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7T | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 9 | Máy ủi ≥ 110CV | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nhựa | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi