Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công tác xã hội thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-11 16:20:00 đến ngày 2022-09-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 166,832,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,668,320 VNĐ ((Một triệu sáu trăm sáu mươi tám nghìn ba trăm hai mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.50248E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.00496E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 116.782.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥233.564.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng xây dựng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng xây dựng trở lên và đã hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề nề, điện, cấp thoát nước, cơ khí....... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Công tác xã hội thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà vệ sinh tại Trung tâm Công tác Xã hội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.668.320 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Công tác xã hội thành phố Đà Nẵng, 64 Đống Đa, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 02362217809 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Châu - GĐ Trung tâm. Điện thoại 090 5267981 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà: Trương Thị Thuý Trang - Phụ trách kế toán Trung tâm. Điện thoại: 0905768721 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 20, Tòa nhà Trung tâm Hành chính Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại/Fax: (0236).3871.028/3822.957 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (1,1%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (2,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m² |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m³ |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m² |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m² |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m² |
| 7 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m² |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m³ |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m³ |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 12 | GCLD máng xối tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,98 | kg |
| 13 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m² |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,74 | m² |
| 15 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,18 | m² |
| 16 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 300*300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m² |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m² |
| 18 | Đóng trần thạch cao, khung xương Vĩnh Tường, trần chìm, chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | m2 |
| 19 | GCLD cửa đi, hệ cửa nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m² |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,32 | m² |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | m² |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,83 | m² |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,74 | m² |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 1m² |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 36 | Xử lý chống thấm phòng làm việc bên cạnh khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 37 | Phụ kiện nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.50248E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.00496E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 116.782.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥233.564.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ Cao đẳng xây dựng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ Cao đẳng xây dựng trở lên và đã hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 3 | 1 |
| 3 | Nhân công trực tiếp thi công | 5 | Có chứng chỉ đào tạo nghề nề, điện, cấp thoát nước, cơ khí....... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | Nhà thầu phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy hàn 23 kW | Nhà thầu phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông 1,5Kw | Nhà thầu phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Nhà thầu phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 lít | Nhà thầu phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi