Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220920626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220897448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-11 16:18:00 đến ngày 2022-09-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,313,957,337 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.470936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cải tạo, sửa chữa trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.300.000.000 đồng. Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật cấp thoát nước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công Điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Bảo hộ lao động+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Môi trường+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách vật liệu xây dựng đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật vật liệu xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo sửa chữa Trụ sở Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp. - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Cần Thơ, Địa chỉ: 4 Ngô Hữu Hạnh, Tân An, Ninh Kiều, Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ; 2 Đại lộ Hoà Bình, Tân An, Ninh Kiều, Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Cần Thơ, Địa chỉ: 4 Ngô Hữu Hạnh, Tân An, Ninh Kiều, Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Cần Thơ, Địa chỉ: 4 Ngô Hữu Hạnh, Tân An, Ninh Kiều, Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TẦNG 1 VÀ 2 KHỐI 2 TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu lavabo hư cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bàn cầu hư cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền lát gạch men hư cũ trong nhà vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,07 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch tàu trên sân thượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 240,88 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 377,02 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m2 |
| 7 | Tạo nhám bề mặt tường để ốp gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 198,27 | m2 |
| 8 | Tạo nhám bề mặt tường nhà vệ sinh cao thêm 0.3m để đủ chiều cao ốp gạch 1.8m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (phần trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 963,772 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (phần ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 502,76 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 626,6725 | m2 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công phế thải các loại, đổ đúng nơi quy định | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,1107 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,1107 | m3 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 502,76 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường, trụ cột trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 963,772 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 626,6725 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.590,4445 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 502,76 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm sàn (tương đương với quy trình chống thấm Flintkote) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 305,51 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110,07 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm , vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,07 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm , vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 240,88 | m2 |
| 23 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 301,23 | m2 |
| 24 | Thay thế 5 viên gạch ốp mặt tiền bị bể bằng gạch đá 250x250mm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3125 | m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Lavabo+ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp và bóng đèn led 0,6m loại 1 bóng 10W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp và bóng đèn led 1,2m loại 1 bóng 18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp và bóng đèn led 1,2m loại 2 bóng 36W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn ốp trần 300x95mm 12W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn led buib DC 9W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn Led Exit - bộ lưu điện 3 giờ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 34 | Lắp đặt quạt đảo trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu nổi (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc ba (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt Dimmer quạt đơn (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Dimmer quạt đôi (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt Dimmer quạt ba (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 500x400x210mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 44 | Lắp đặt MCCB 3P-100A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 3P - 63A ( loại 3 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 3P - 25A ( loại 3 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 3P - 20A ( loại 3 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 1P - 32A ( loại 1 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 1P - 25A ( loại 1 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 1P - 20A ( loại 2 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 1P- 16A ( loại 1 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt cáp điện CXV 1x16mm2 đấu nối nguồn hạ thế hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 557 | m |
| 59 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 50x30mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 60 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 61 | Cọc tiếp địa D16, L= 2.4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 62 | Đục nhám mặt bê tông, cạo rỉ các kết cấu thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 63 | Sử dụng vữa gốc xi măng polyme để kết nối bảo vệ cốt thép (sử dụng hao phí theo quy trình của thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 64 | Sử dụng vữa gốc xi măng polyme để trát dầm (sử dụng hao phí theo quy trình của thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHO LƯU TRỮ VÀ MÁI TÔN CHỐNG DỘT SÂN THƯỢNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2396 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,647 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,195 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường, trụ cột trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,647 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường, trụ cột ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,195 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,195 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,647 | m2 |
| 9 | Gia công lan can bằng sắt hộp các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 10 | Gia công lan can bằng thép tấm dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt hộp các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,5692 | m2 |
| 12 | Gia công và lắp đặt máng xối Inox 304 dày 1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,1 | md |
| 13 | Sản xuất và lắp đặt máng xối nước bằng ống nhựa D114 bao gồm phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co giảm 114/90 nhựa nối bằng phương pháp dán keo (co máng xối) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chắn rác DN80 (lắp cho máng xối inox) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm ( thoát nước máng xối) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m |
| 17 | Lắp đặt nút bịt nhựa 2 đầu máng xói bắng ống nhựa D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh (hệ nhôm 700, kính mờ dày 5mm, bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng của sổ khung cố định nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ sơn tĩnh điện màu trắng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép ống D76x1.4mm mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1533 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hộp 100x100x1.4mm mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép tấm dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3474 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2752 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6267 | tấn |
| 30 | Gia công giằng cột bằng thép ống mạ kẽm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 31 | Gia công giằng cột bằng thép hộp mạ kẽm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2213 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6833 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6833 | tấn |
| 35 | Gia công giàn thép trang trí mái chống dôt bằng thép hộp các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giàn thép trang trí mái chống dột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | tấn |
| 37 | Lợp tấm cách nhiệt chống nóng phần nhà kho | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m2 |
| 38 | Mái lợp tôn lạnh màu dày 0.4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,1979 | 100m2 |
| 39 | Lợp diềm mái bằng tôn phẳng màu dày 0.4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng khung nhôm nổi tấm xi măng sợi kích thước 600x600mm dày 3.5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74,76 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,79 | 1m2 |
| 42 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông nở inox 304 M12 dài 80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 116 | Cái |
| 43 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông nở inox 304 M10 dài 80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG BỔ SUNG PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6928 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm dài 4.5m, đk ngọn >=4.2 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 77,5013 | 100m |
| 3 | Vét bùn đâu cừ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,001 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,117 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,996 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,8342 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4161 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8469 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8583 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1317 | tấn |
| 13 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm cóc ( sử dụng lại phần đất đã đào), độ chặt K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2994 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nâng nền bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,616 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 17 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6112 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2477 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8023 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,7778 | m3 |
| 21 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng,dầm lầu 1, dầm tầng mái, lan nắng, diềm mái, cầu nối | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7852 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, dầm lầu 1, dầm cầu nối, lam năng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3894 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, dầm lầu 1, dầm cầu nối, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0249 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 26 | Rải nilong lót nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,8489 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn tầng trệt, lầu 1, mái đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,0112 | m3 |
| 28 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4223 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng trệt, lầu 1, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8174 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép f= 16mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9178 | m3 |
| 32 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1802 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3178 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép f= 16mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, lối đi, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5859 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, diềm mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,8955 | m3 |
| 38 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, mặt lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3225 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2019 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vì kèo diềm mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vì kèo diềm mái, đường kính cốt thép f= 14mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | tấn |
| 42 | Xây bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 20cm h | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,9534 | m3 |
| 43 | Xây tường ngăn phòng tầng trệt, lầu 1 bằng gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,506 | m3 |
| 44 | Xây tường ngăn phòng lầu 1 bằng gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 20cm h | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 45 | Xây tường bao che tầng trệt, lầu 1 bằng gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4744 | m3 |
| 46 | Xây tường bao che tầng mái bằng gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0288 | m3 |
| 47 | Xây tường bao che tầng trệt, lầu 1 bằng gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 20cm h | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,312 | m3 |
| 48 | Xây tường bao che tầng mái bằng gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 20cm h | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,768 | m3 |
| 49 | Xây tam cấp, bậc thang bằng gạch đặc không nung 4x8x18, , chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5442 | m3 |
| 50 | Xây hộp gen bằng gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 8cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3794 | m3 |
| 51 | Trát tường mặt trong tầng trệt, lầu 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 407,7225 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 462,534 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82,6346 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 152 | m2 |
| 55 | Trát trần chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 128,855 | m2 |
| 56 | Trát lam nắng, bệ cửa, ô văng, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,84 | m2 |
| 57 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 385,71 | m2 |
| 58 | Bả bằng matít vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 361,6625 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 418,5696 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 434,55 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 731,3921 | m2 |
| 62 | Xây tường gạch thông gió 19x19x6.5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 63 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m |
| 64 | Láng nền sàn mái, sê nô không đánh mầu dày 3cm vữa M75 tạo dốc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,87 | m2 |
| 65 | Lát sàn nhà vệ sinh, kho dưới dạ cầu thang bằng gạch nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,275 | m2 |
| 66 | Lát sàn nhà xe tầng trệt, sân thượng lầu 1, cầu nối 2 khối nhà bằng gạch nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73,56 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn tầng trệt, lầu 1 bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 147,27 | m2 |
| 68 | Quét 3 lớp chống thấm sàn mái, nhà vệ sinh, sê nô, cầu nối 2 khối nhà (tương đương với quy trình chống thấm Flintkote) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,005 | m2 |
| 69 | Lát bậc cầu thang bằng gạch có gờ chống trơn mũi bậc giả đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,352 | m2 |
| 70 | Lát bậc tam cấp bằng gạch có gờ chống trơn mũi bậc giả đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá chẻ bó nền vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,0625 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá trang trí vào tường vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,06 | m2 |
| 74 | Gia công và lắp dựng lan can cầu thang, tay vịn Inox 304 (bao gồm NC và MTC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 75 | Gia công và lắp dựng lan can cầu nối hai khối nhà và tay vịn Inox 304 (bao gồm NC và MTC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m2 |
| 76 | Trần khung nhôm nổi tấm xi măng sợi kích thước 600x600, dày 3.5mm (bao gồm MTC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67,315 | m2 |
| 77 | Sản xuất và lắp dựng vách nhôm lamri ( vách ngăn phòng làm việc với hành lang) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,1265 | m2 |
| 78 | Sản xuất và Lắp dựng vách kính khung nhôm lối đi kết nối khối củ và khối xây mới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,93 | m2 |
| 79 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 1000 ,có khung sắt bảo vệ,kính trong dày 5mm, Lambri nhôm, bao gồm phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,82 | m2 |
| 80 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 1000 , có khung sắt bảo vệ, kính trong dày 5mm, Lambri nhôm, bao gồm phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m2 |
| 81 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh (có khung kính chết) hệ nhôm 1000, kính mờ dày 5mm, bao gồm phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,68 | m2 |
| 82 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ lật hệ nhôm 1000, kính mờ dày 5mm, bao gồm phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 83 | Sản xuất và lắp dựng khung sắt sơn tĩnh điện bảo vệ cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m2 |
| 84 | Sản xuất cột bằng thép ống D76x1.4mm, mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cột thép D76x1.4mm mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 86 | Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm các loại, độ dày 1.4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3708 | tấn |
| 87 | Lắp dựng khung thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3708 | tấn |
| 88 | Sản xuất bản mã chân cột kích thước 150x150x2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 89 | Sản xuất cốt thép đường kính f=10mm dài 200mm để neo vào cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 90 | Lắp dựng thép fi=10 vào bản mã chân cột và liên kết vào bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 91 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông nở M10 dài 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 92 | Buộc lưới lan vào khung thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,38 | m2 |
| 93 | Lợp mái bằng tôn lạnh màu dày 0.4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5472 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt hộp và đèn LED máng siêu mỏng ống dài 0.6m loại hộp đèn 1 bóng, bóng T8 - 10W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 95 | Lắp đặt hộp và đèn LED máng siêu mỏng ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng, bóng T8 - 18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 96 | Lắp đặt hộp và đèn LED máng siêu mỏng ống dài 1.2m loại hộp đèn 2 bóng, bóng T8 - 36W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300x95mm 12W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học (đầu phát wifi) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 100 | Lắp đặt cáp tín hiệu trong ống. Loại dây cáp mạng internet ( cat.6E) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 101 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 300x400x150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc câu thang đơn (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Dimmer quạt đơn (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Dimmer quạt đôi (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 1P 40A ( loại 2 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 1P 32A ( loại 1 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 1P 20A ( loại 2 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 1P-16A (loại 1 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn Led Exit - bộ lưu điện 3 giờ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 114 | Hộp điện âm tường chứa 6 module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 115 | Lắp đặt dây đơn CV1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 714 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn CV1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 118 | Lắp đặt ống ga máy lạnh 2hp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống cứng đường kính 20mm màu trắng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 120 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 121 | Cọc tiếp địa D16, L= 2.4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 122 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC 4kg (bình bột) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | LĐ Bảng tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt LAVABO+ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi xã nước D21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 129 | Lắp đặt phễu thu 120X120mm, đk = 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt cầu chắn rác DN80 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 138 | Lắp đặt van phao điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt van phao cơ đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van khóa thau đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt đầu nối răng ngoài D27/21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt đầu nối răng trong D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt đầu nối răng trong D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt co đk 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê đk 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt nối giảm đk 34/27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt co đk 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê đk 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt co lơi đk 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 151 | Lắp đặt co đk 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tê đk 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt co lơi đk 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tê cong đk 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Máy bơm nước 250W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 156 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,5752 | 1m3 |
| 157 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,839 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0128 | m3 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | tấn |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3712 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1103 | 100m2 |
| 162 | Xây tường gạch đặc không nung 4x8x18 chiều dày 8cm h | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2272 | m3 |
| 163 | Xây tường gạch đặc không nung 4x8x18 chiều dày 20cm h | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,1124 | m3 |
| 164 | Láng bể tự hoại, bể chứa bồn nước, mương thoát nước, dày 2cm M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m2 |
| 165 | Trát tường bể tự hoại, bể chứa bồn nước, mương thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 89,896 | m2 |
| 166 | Phá dỡ khung sắt + lan can hiện hữu của khối nhà chính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 167 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 168 | Phá dỡ sàn bê tông cốt thép bằng thủ công (khối nhà chính) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,099 | m3 |
| 169 | Phá lớp vữa trát dầm (khối nhà chính) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 170 | Bơm phụ gia keo kết nối thép và bê tông, liên kết thép pi 16 vào bê tông cũ (bao gồm NC và MTC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 171 | Bơm phụ gia keo kết nối thép và bê tông, liên kết thép pi 8 vào bê tông cũ ((bao gồm NC và MTC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO, SÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 126,5059 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,607 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 126,5059 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,607 | 1m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 298,695 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông, cạo rỉ các kết cấu thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m2 |
| 2 | Sử dụng vữa gốc xi măng polyme để kết nối bảo vệ cốt thép (sử dụng hao phí theo quy trình của thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m2 |
| 3 | Sử dụng vữa gốc xi măng polyme để trát dầm (sử dụng hao phí theo quy trình của thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,458 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,33 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,534 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,13 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,458 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,534 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,33 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,459 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,863 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm sàn (tương đương với quy trình chống thấm Flintkote) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,79 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,13 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.470936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cải tạo, sửa chữa trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.300.000.000 đồng. Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) | 7 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật cấp thoát nước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thi công Điện công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) | 3 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Bảo hộ lao động+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) | 3 | 1 |
| 7 | Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Môi trường+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) | 3 | 1 |
| 8 | Nhân sự phụ trách vật liệu xây dựng đầu vào | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật vật liệu xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | Có chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch | Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu | 2 |
| 7 | Máy hàn | Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu | 2 |
| 8 | Máy khoan | Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 10 | Máy đào | Gàu ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 11 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 12 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 4 |
| 13 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi