Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220920626-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220897448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-11 16:18:00 đến ngày 2022-09-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,313,957,337 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.470936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cải tạo, sửa chữa trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.300.000.000 đồng. Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật cấp thoát nước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công Điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Bảo hộ lao động+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Môi trường+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách vật liệu xây dựng đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật vật liệu xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
13-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo sửa chữa Trụ sở Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Cần Thơ , địa chỉ: số 04, đường Ngô Hữu Hạnh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Cần Thơ, Địa chỉ: 4 Ngô Hữu Hạnh, Tân An, Ninh Kiều, Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Nguyễn Khánh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng, Địa chỉ: 85/14 Trần Vĩnh Kiết, Phường An Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Cần Thơ, Địa chỉ: 4 Ngô Hữu Hạnh, Tân An, Ninh Kiều, Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Cần Thơ , địa chỉ: số 04, đường Ngô Hữu Hạnh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Cần Thơ, Địa chỉ: 4 Ngô Hữu Hạnh, Tân An, Ninh Kiều, Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp. - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Cần Thơ, Địa chỉ: 4 Ngô Hữu Hạnh, Tân An, Ninh Kiều, Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ; 2 Đại lộ Hoà Bình, Tân An, Ninh Kiều, Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Cần Thơ, Địa chỉ: 4 Ngô Hữu Hạnh, Tân An, Ninh Kiều, Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Cần Thơ, Địa chỉ: 4 Ngô Hữu Hạnh, Tân An, Ninh Kiều, Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TẦNG 1 VÀ 2 KHỐI 2 TẦNG 1
1Tháo dỡ chậu lavabo hư cũ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
2Tháo dỡ bàn cầu hư cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
3Phá dỡ nền lát gạch men hư cũ trong nhà vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,07m2
4Phá dỡ nền gạch tàu trên sân thượngYêu cầu kỹ thuật theo chương V240,88m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V377,02m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V85,8m2
7Tạo nhám bề mặt tường để ốp gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V198,27m2
8Tạo nhám bề mặt tường nhà vệ sinh cao thêm 0.3m để đủ chiều cao ốp gạch 1.8mYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,16m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (phần trong nhà)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V963,772m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (phần ngoài nhà)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V502,76m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V626,6725m2
12Vận chuyển bằng thủ công phế thải các loại, đổ đúng nơi quy địnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,1107m3
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,1107m3
14Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V502,76m2
15Bả bằng bột bả vào tường, trụ cột trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V963,772m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V626,6725m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.590,4445m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V502,76m2
19Quét dung dịch chống thấm sàn (tương đương với quy trình chống thấm Flintkote)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V305,51m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V110,07m2
21Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm , vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,07m2
22Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm , vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V240,88m2
23Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V301,23m2
24Thay thế 5 viên gạch ốp mặt tiền bị bể bằng gạch đá 250x250mm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3125m2
25Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
26Lắp đặt Lavabo+ phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
27Lắp đặt hộp và bóng đèn led 0,6m loại 1 bóng 10WYêu cầu kỹ thuật theo chương V14bộ
28Lắp đặt hộp và bóng đèn led 1,2m loại 1 bóng 18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V19bộ
29Lắp đặt hộp và bóng đèn led 1,2m loại 2 bóng 36WYêu cầu kỹ thuật theo chương V19bộ
30Lắp đặt đèn ốp trần 300x95mm 12WYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
31Lắp đặt đèn led buib DC 9WYêu cầu kỹ thuật theo chương V10bộ
32Lắp đặt đèn Led chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
33Lắp đặt đèn Led Exit - bộ lưu điện 3 giờYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
34Lắp đặt quạt đảo trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V26cái
35Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu nổi (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V49cái
36Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
37Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
38Lắp đặt công tắc ba (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp đặt Dimmer quạt đơn (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt Dimmer quạt đôi (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
41Lắp đặt Dimmer quạt ba (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 500x400x210mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2hộp
43Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleYêu cầu kỹ thuật theo chương V11hộp
44Lắp đặt MCCB 3P-100AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt MCB 3P - 63A ( loại 3 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
46Lắp đặt MCB 3P - 25A ( loại 3 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt MCB 3P - 20A ( loại 3 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt MCB 1P - 32A ( loại 1 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
49Lắp đặt MCB 1P - 25A ( loại 1 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt MCB 1P - 20A ( loại 2 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
51Lắp đặt MCB 1P- 16A ( loại 1 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
52Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.650m
53Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V530m
54Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V130m
55Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V210m
56Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
57Lắp đặt cáp điện CXV 1x16mm2 đấu nối nguồn hạ thế hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
58Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫnYêu cầu kỹ thuật theo chương V557m
59Lắp đặt nẹp nhựa vuông 50x30mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫnYêu cầu kỹ thuật theo chương V75m
60Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6m
61Cọc tiếp địa D16, L= 2.4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cọc
62Đục nhám mặt bê tông, cạo rỉ các kết cấu thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5m2
63Sử dụng vữa gốc xi măng polyme để kết nối bảo vệ cốt thép (sử dụng hao phí theo quy trình của thiết kế)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5m2
64Sử dụng vữa gốc xi măng polyme để trát dầm (sử dụng hao phí theo quy trình của thiết kế)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5m2
B HẠNG MỤC: KHO LƯU TRỮ VÀ MÁI TÔN CHỐNG DỘT SÂN THƯỢNG
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,74m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2396m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,647m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V51,195m2
5Bả bằng bột bả vào tường, trụ cột trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,647m2
6Bả bằng bột bả vào tường, trụ cột ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V51,195m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V51,195m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,647m2
9Gia công lan can bằng sắt hộp các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,133tấn
10Gia công lan can bằng thép tấm dày 5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
11Lắp dựng lan can sắt hộp các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,5692m2
12Gia công và lắp đặt máng xối Inox 304 dày 1mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,1md
13Sản xuất và lắp đặt máng xối nước bằng ống nhựa D114 bao gồm phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,415100m
14Lắp đặt co giảm 114/90 nhựa nối bằng phương pháp dán keo (co máng xối)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt cầu chắn rác DN80 (lắp cho máng xối inox)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm ( thoát nước máng xối)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,171100m
17Lắp đặt nút bịt nhựa 2 đầu máng xói bắng ống nhựa D114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
18Sản xuất và lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh (hệ nhôm 700, kính mờ dày 5mm, bao gồm phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,44m2
19Sản xuất và lắp dựng của sổ khung cố định nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,04m2
20Sản xuất và lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ sơn tĩnh điện màu trắngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,48m2
21Gia công cột bằng thép ống D76x1.4mm mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1533tấn
22Gia công cột bằng thép hộp 100x100x1.4mm mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0694tấn
23Gia công cột bằng thép tấm dày 5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0349tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2576tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3474tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2752tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0035tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0006tấn
29Lắp dựng vì kèo thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6267tấn
30Gia công giằng cột bằng thép ống mạ kẽm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,201tấn
31Gia công giằng cột bằng thép hộp mạ kẽm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0203tấn
32Lắp dựng giằng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2213tấn
33Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6833tấn
34Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6833tấn
35Gia công giàn thép trang trí mái chống dôt bằng thép hộp các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1098tấn
36Lắp dựng giàn thép trang trí mái chống dộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1098tấn
37Lợp tấm cách nhiệt chống nóng phần nhà khoYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,89100m2
38Mái lợp tôn lạnh màu dày 0.4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,1979100m2
39Lợp diềm mái bằng tôn phẳng màu dày 0.4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03100m2
40Thi công trần phẳng khung nhôm nổi tấm xi măng sợi kích thước 600x600mm dày 3.5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V74,76m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,791m2
42Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông nở inox 304 M12 dài 80mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V116Cái
43Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông nở inox 304 M10 dài 80mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V52Cái
C HẠNG MỤC: MỞ RỘNG BỔ SUNG PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6928100m3
2Đóng cọc tràm dài 4.5m, đk ngọn >=4.2 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V77,5013100m
3Vét bùn đâu cừYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,001m3
4Đắp cát phủ đầu cừYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,117m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,996m3
6Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,8342m3
7Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4161100m2
8Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0544100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8469tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8583tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0296tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1317tấn
13Đắp đất hố móng bằng máy đầm cóc ( sử dụng lại phần đất đã đào), độ chặt K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2994100m3
14Đắp cát nâng nền bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0945100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,616m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,768m3
17Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6112100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2477tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8023tấn
20Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,7778m3
21Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng,dầm lầu 1, dầm tầng mái, lan nắng, diềm mái, cầu nốiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7852100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, dầm lầu 1, dầm cầu nối, lam năng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3894tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0745tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, dầm lầu 1, dầm cầu nối, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0249tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tầng mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,349tấn
26Rải nilong lót nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,8489100m2
27Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn tầng trệt, lầu 1, mái đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,0112m3
28Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sànYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4223100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng trệt, lầu 1, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8174tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép f= 16mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9178m3
32Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1802100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3178tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép f= 16mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,324m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, lối đi, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5859m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, diềm mái, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,8955m3
38Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, mặt lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3225100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2019tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vì kèo diềm mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1266tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vì kèo diềm mái, đường kính cốt thép f= 14mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0699tấn
42Xây bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 20cm hYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,9534m3
43Xây tường ngăn phòng tầng trệt, lầu 1 bằng gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm hYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,506m3
44Xây tường ngăn phòng lầu 1 bằng gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 20cm hYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,78m3
45Xây tường bao che tầng trệt, lầu 1 bằng gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm hYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4744m3
46Xây tường bao che tầng mái bằng gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm hYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0288m3
47Xây tường bao che tầng trệt, lầu 1 bằng gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 20cm hYêu cầu kỹ thuật theo chương V45,312m3
48Xây tường bao che tầng mái bằng gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 20cm hYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,768m3
49Xây tam cấp, bậc thang bằng gạch đặc không nung 4x8x18, , chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5442m3
50Xây hộp gen bằng gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 8cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3794m3
51Trát tường mặt trong tầng trệt, lầu 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V407,7225m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V462,534m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V82,6346m2
54Trát xà dầm, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V152m2
55Trát trần chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V128,855m2
56Trát lam nắng, bệ cửa, ô văng, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48,84m2
57Bả bằng matít vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V385,71m2
58Bả bằng matít vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V361,6625m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V418,5696m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V434,55m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V731,3921m2
62Xây tường gạch thông gió 19x19x6.5cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,12m2
63Đắp chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V46,4m
64Láng nền sàn mái, sê nô không đánh mầu dày 3cm vữa M75 tạo dốcYêu cầu kỹ thuật theo chương V35,87m2
65Lát sàn nhà vệ sinh, kho dưới dạ cầu thang bằng gạch nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,275m2
66Lát sàn nhà xe tầng trệt, sân thượng lầu 1, cầu nối 2 khối nhà bằng gạch nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V73,56m2
67Lát nền, sàn tầng trệt, lầu 1 bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V147,27m2
68Quét 3 lớp chống thấm sàn mái, nhà vệ sinh, sê nô, cầu nối 2 khối nhà (tương đương với quy trình chống thấm Flintkote)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V91,005m2
69Lát bậc cầu thang bằng gạch có gờ chống trơn mũi bậc giả đá hoa cương, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,352m2
70Lát bậc tam cấp bằng gạch có gờ chống trơn mũi bậc giả đá hoa cương, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,59m2
71Công tác ốp đá chẻ bó nền vữa XM cát mịn mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,0625m2
72Công tác ốp đá trang trí vào tường vữa XM cát mịn mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,29m2
73Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V46,06m2
74Gia công và lắp dựng lan can cầu thang, tay vịn Inox 304 (bao gồm NC và MTC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,7m2
75Gia công và lắp dựng lan can cầu nối hai khối nhà và tay vịn Inox 304 (bao gồm NC và MTC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,3m2
76Trần khung nhôm nổi tấm xi măng sợi kích thước 600x600, dày 3.5mm (bao gồm MTC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V67,315m2
77Sản xuất và lắp dựng vách nhôm lamri ( vách ngăn phòng làm việc với hành lang)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,1265m2
78Sản xuất và Lắp dựng vách kính khung nhôm lối đi kết nối khối củ và khối xây mớiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,93m2
79Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 1000 ,có khung sắt bảo vệ,kính trong dày 5mm, Lambri nhôm, bao gồm phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V35,82m2
80Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 1000 , có khung sắt bảo vệ, kính trong dày 5mm, Lambri nhôm, bao gồm phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,72m2
81Sản xuất và lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh (có khung kính chết) hệ nhôm 1000, kính mờ dày 5mm, bao gồm phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,68m2
82Sản xuất và lắp dựng cửa sổ lật hệ nhôm 1000, kính mờ dày 5mm, bao gồm phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,52m2
83Sản xuất và lắp dựng khung sắt sơn tĩnh điện bảo vệ cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,2m2
84Sản xuất cột bằng thép ống D76x1.4mm, mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0296tấn
85Lắp dựng cột thép D76x1.4mm mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0296tấn
86Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm các loại, độ dày 1.4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3708tấn
87Lắp dựng khung thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3708tấn
88Sản xuất bản mã chân cột kích thước 150x150x2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0018tấn
89Sản xuất cốt thép đường kính f=10mm dài 200mm để neo vào cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0025tấn
90Lắp dựng thép fi=10 vào bản mã chân cột và liên kết vào bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0025tấn
91Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông nở M10 dài 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V29Cái
92Buộc lưới lan vào khung thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V50,38m2
93Lợp mái bằng tôn lạnh màu dày 0.4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5472100m2
94Lắp đặt hộp và đèn LED máng siêu mỏng ống dài 0.6m loại hộp đèn 1 bóng, bóng T8 - 10WYêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
95Lắp đặt hộp và đèn LED máng siêu mỏng ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng, bóng T8 - 18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
96Lắp đặt hộp và đèn LED máng siêu mỏng ống dài 1.2m loại hộp đèn 2 bóng, bóng T8 - 36WYêu cầu kỹ thuật theo chương V13bộ
97Lắp đặt đèn led ốp trần 300x95mm 12WYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
98Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
99Lắp đặt thiết bị mạng tin học (đầu phát wifi)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11 bộ
100Lắp đặt cáp tín hiệu trong ống. Loại dây cáp mạng internet ( cat.6E)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3m
101Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 300x400x150mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
102Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19cái
103Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
104Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
105Lắp đặt công tắc câu thang đơn (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt Dimmer quạt đơn (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt Dimmer quạt đôi (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
108Lắp đặt MCB 1P 40A ( loại 2 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt MCB 1P 32A ( loại 1 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
110Lắp đặt MCB 1P 20A ( loại 2 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
111Lắp đặt MCB 1P-16A (loại 1 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
112Lắp đặt đèn Led chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
113Lắp đặt đèn Led Exit - bộ lưu điện 3 giờYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
114Hộp điện âm tường chứa 6 moduleYêu cầu kỹ thuật theo chương V3hộp
115Lắp đặt dây đơn CV1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V714m
116Lắp đặt dây đơn CV1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V325m
117Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60m
118Lắp đặt ống ga máy lạnh 2hpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04100m
119Lắp đặt ống cứng đường kính 20mm màu trắngYêu cầu kỹ thuật theo chương V230m
120Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6m
121Cọc tiếp địa D16, L= 2.4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cọc
122Lắp đặt bình chữa cháy ABC 4kg (bình bột)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
123LĐ Bảng tiêu lệnh PCCCYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
124Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
125Lắp đặt vòi xịt vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
126Lắp đặt LAVABO+ phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
127Lắp đặt gương soi + kệ kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
128Lắp đặt vòi xã nước D21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
129Lắp đặt phễu thu 120X120mm, đk = 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
130Lắp đặt cầu chắn rác DN80Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
132Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bể
133Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
134Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,52100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,24100m
138Lắp đặt van phao điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt van phao cơ đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt van khóa đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt van khóa thau đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt đầu nối răng ngoài D27/21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
143Lắp đặt đầu nối răng trong D27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt đầu nối răng trong D34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
145Lắp đặt co đk 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
146Lắp đặt Tê đk 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
147Lắp đặt nối giảm đk 34/27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
148Lắp đặt co đk 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
149Lắp đặt Tê đk 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
150Lắp đặt co lơi đk 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
151Lắp đặt co đk 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
152Lắp đặt Tê đk 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt co lơi đk 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
154Lắp đặt Tê cong đk 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
155Máy bơm nước 250WYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 máy
156Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,57521m3
157Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,839m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0128m3
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1836tấn
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3712m3
161Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1103100m2
162Xây tường gạch đặc không nung 4x8x18 chiều dày 8cm hYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2272m3
163Xây tường gạch đặc không nung 4x8x18 chiều dày 20cm hYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,1124m3
164Láng bể tự hoại, bể chứa bồn nước, mương thoát nước, dày 2cm M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,5m2
165Trát tường bể tự hoại, bể chứa bồn nước, mương thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V89,896m2
166Phá dỡ khung sắt + lan can hiện hữu của khối nhà chínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,48m2
167Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,192m3
168Phá dỡ sàn bê tông cốt thép bằng thủ công (khối nhà chính)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,099m3
169Phá lớp vữa trát dầm (khối nhà chính)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,89m2
170Bơm phụ gia keo kết nối thép và bê tông, liên kết thép pi 16 vào bê tông cũ (bao gồm NC và MTC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24m
171Bơm phụ gia keo kết nối thép và bê tông, liên kết thép pi 8 vào bê tông cũ ((bao gồm NC và MTC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V80m
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO, SÂN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V126,5059m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V47,607m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V126,5059m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,6071m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V298,695m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ
1Đục nhám mặt bê tông, cạo rỉ các kết cấu thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,71m2
2Sử dụng vữa gốc xi măng polyme để kết nối bảo vệ cốt thép (sử dụng hao phí theo quy trình của thiết kế)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,71m2
3Sử dụng vữa gốc xi măng polyme để trát dầm (sử dụng hao phí theo quy trình của thiết kế)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,71m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,458m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,33m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,534m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,13m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,458m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,534m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,33m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,459m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,863m2
13Quét dung dịch chống thấm sàn (tương đương với quy trình chống thấm Flintkote)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,79m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,13m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.470936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cải tạo, sửa chữa trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.300.000.000 đồng. Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)73
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)53
3 Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật cấp thoát nước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)33
4 Nhân sự phụ trách thi công Điện công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)33
5 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)33
6 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Bảo hộ lao động+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)31
7 Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Môi trường+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)31
8 Nhân sự phụ trách vật liệu xây dựng đầu vào 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật vật liệu xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt Có chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu2
4 Máy đầm dùi Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu2
5 Máy cắt sắt Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu2
6 Máy cắt gạch Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu2
7 Máy hàn Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu2
8 Máy khoan Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu.2
9 Máy phát điện Có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu.1
10 Máy đào Gàu ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
11 Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
12 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.4
13 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->