Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220925436-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 07:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220925425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-11 16:42:00 đến ngày 2022-09-22 07:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,562,733,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4688199E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 9,4 tỷ đồngCông trình giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (01 kỹ sư chuyên nghành xây dựng giao thông). Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Vinh Quang, xã Hưng Long
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ 6,0 tỷ đồng; ngân sách xã đối ứng 7,9 tỷ đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh , địa chỉ: thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Long, Địa chỉ xã Hưng Long, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến. Địa chỉ: số 24 đường Chùa Đông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên; Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Mỹ Hào; Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh. Địa chỉ thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, TP Hưng Yên Động, tỉnh Hưng Yên. Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đại Sơn 68 – Địa chỉ: Thôn An Chiểu II, xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh. Địa chỉ thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, TP Hưng Yên Động, tỉnh Hưng Yên. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đại Sơn 68 – Địa chỉ: Thôn An Chiểu II, xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh , địa chỉ: thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Long, Địa chỉ xã Hưng Long, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các biểu mẫu dự thầu – Chương V (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của Nhà thầu Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu) không có phản hồi yêu cầu của Bên mời thầu thì sau thời hạn làm rõ Bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên E-HSDT đã nộp; Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Long, Địa chỉ xã Hưng Long, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hưng Long, Địa chỉ xã Hưng Long, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550 834
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Bùi Văn Chiềm. Chủ tịch UBND xã Hưng Long, Địa chỉ xã Hưng Long, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (80%KL)Chương V (E-HSMT)5,5095100m3
2Vét bùn, vét hữu cơ bằng thủ công (20%KL)Chương V (E-HSMT)137,738m3
3Đào đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (80%KL)Chương V (E-HSMT)3,4617100m3
4Đào đất đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất I (20%KL)Chương V (E-HSMT)86,5421m3
5Đào nền đường, cống, bờ vây, đào kè đá bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%KL)Chương V (E-HSMT)48,3626100m3
6Đào nền đường, cống, bờ vây, đào kè đá bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL)Chương V (E-HSMT)1.209,0641m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)0,335100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V (E-HSMT)41,1954100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%KL)Chương V (E-HSMT)21,542100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (20%KL)Chương V (E-HSMT)5,3855100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%KL)Chương V (E-HSMT)15,9542100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL)Chương V (E-HSMT)3,9886100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V (E-HSMT)10,2883100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V (E-HSMT)8,5574100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V (E-HSMT)57,049100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V (E-HSMT)57,049100m2
17Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h (dự kiến sản xuất tại trạm trộn Yên Mỹ)Chương V (E-HSMT)9,6812100tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V (E-HSMT)9,6812100tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V (E-HSMT)9,6812100tấn
20Cát vàng tạo phẳng dày 3cmChương V (E-HSMT)27,18m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V (E-HSMT)181,21m3
22Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V (E-HSMT)3,887100m
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V (E-HSMT)11,214100m3
24Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V (E-HSMT)11,214100m3/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)19,2578100m3
26Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)19,2578100m3/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)0,335100m3
28Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V (E-HSMT)0,335100m3/1km
29Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V (E-HSMT)62,9417100m
30Phên nứa bờ vâyChương V (E-HSMT)604m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V (E-HSMT)8,5827m3
32Chân cột biển báo D89Chương V (E-HSMT)39m
33Biển báo tam giác: (KT: 87,5x87,5x87,5 cm)Chương V (E-HSMT)12cái
34Biển báo tròn: (KT: D87,5 cm)Chương V (E-HSMT)1cái
35Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V (E-HSMT)58cái
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V (E-HSMT)68,4m2
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V (E-HSMT)173,55m2
38Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V (E-HSMT)129,091100m
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V (E-HSMT)67,32m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V (E-HSMT)1,2328100m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V (E-HSMT)79,78m3
42Xây gối hố ga, tường đầu tường cánh, cống bằng Gạch không nung 10x6x20cm, vữa XM M75, PCB30Chương V (E-HSMT)72,2m3
43Trát tường đầu tường cánh, hố ga , cống trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V (E-HSMT)299,21m2
44Ván khuôn gỗ xà mũ - Chiều dày ≤45cmChương V (E-HSMT)0,6787100m2
45Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB30Chương V (E-HSMT)7,62m3
46Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh BTCT, ĐK ≤10mmChương V (E-HSMT)8,3628tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnhChương V (E-HSMT)14,5366100m2
48Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V (E-HSMT)85,88m3
49Lắp dựng cấu kiện rãnh bê tông đúc sẵn bằng máyChương V (E-HSMT)358cái
50Gia công, lắp đặt tấm đanChương V (E-HSMT)8,0846tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V (E-HSMT)3,0535100m2
52Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V (E-HSMT)72,92m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V (E-HSMT)7641cấu kiện
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máyChương V (E-HSMT)21cái
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V (E-HSMT)211 cấu kiện
56Nắp ghi gang đậy hố gaChương V (E-HSMT)10.0
57Chắn rác thu nướcChương V (E-HSMT)20cái
58Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1500mm - TT BChương V (E-HSMT)671 đoạn cống
59Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1500mm- TT CChương V (E-HSMT)201 đoạn cống
60Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmChương V (E-HSMT)81mối nối
61Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm- TTCChương V (E-HSMT)121 đoạn cống
62Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmChương V (E-HSMT)11mối nối
63Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V (E-HSMT)320,775100m
64Thi công lớp đá đệm móng kè đá, ĐK đá Dmax ≤6Chương V (E-HSMT)107,78m3
65Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V (E-HSMT)705,71m3
66Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Chương V (E-HSMT)777,26m3
67Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V (E-HSMT)130,87m3
68Chét khe co dãn dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V (E-HSMT)77,73m2
69Lắp đặt ống nhựa PVC tầng lọc ngược - Đường kính 42mmChương V (E-HSMT)1,3818100m
70Thi công lớp đá đệm móng tầng lọc gượcChương V (E-HSMT)3,31m3
71Cát vàng làm tầng lọc ngượcChương V (E-HSMT)13,23m3
72Rải vải địa kỹ thuật làm móng tầng lọc ngượcChương V (E-HSMT)0,8269100m2
73Hút nước thi côngChương V (E-HSMT)50ca
74Bê tông hộ lan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V (E-HSMT)8,3m3
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộ lanChương V (E-HSMT)0,996100m2
76Gia công, lắp đặt cốt thép hộ lan, ĐK >10mmChương V (E-HSMT)0,246tấn
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V (E-HSMT)1661cấu kiện
78Sơn hộ lan bê tôngChương V (E-HSMT)132,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4688199E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 9,4 tỷ đồngCông trình giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên53
2 01 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.32
3 01 Cán bộ kỹ thuật 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (01 kỹ sư chuyên nghành xây dựng giao thông). Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu Sẵn sàng huy động khi cần1
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sẵn sàng huy động khi cần1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Sẵn sàng huy động khi cần1
4 Máy đào 0,8m3 Sẵn sàng huy động khi cần1
5 Máy ủi 110 CV Sẵn sàng huy động khi cần1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Sẵn sàng huy động khi cần1
7 Máy trộn vữa 150l Sẵn sàng huy động khi cần1
8 Cần trục ô tô tự đổ 5T Sẵn sàng huy động khi cần1
9 Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV Sẵn sàng huy động khi cần1
10 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h Sẵn sàng huy động khi cần1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV Sẵn sàng huy động khi cần1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->