Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp toàm bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923642-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp toàm bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220923620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-11 17:05:00 đến ngày 2022-09-21 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,551,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.32671E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.665342E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.900.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.900.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích (80 đến 150) lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ (0,5 đến 0,8) m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Xây lắp toàm bộ công trình Sửa chữa, nâng cấp mở rộng khối 18 phòng học Trường Tiểu học Nguyễn Đình Chiểu 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, địa chỉ: 544 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP MỞ RỘNG KHỐI 18 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 3,613 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 8,44 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,742 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 20,5 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,061 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,272 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột | 0,731 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,769 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,453 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 59,664 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,775 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,556 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 11,526 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,168 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,369 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 2,003 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,323 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,142 | tấn | |
| 19 | Đắp đất cấp 3 công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (tính NC) | 1,173 | 100m3 | |
| 20 | Đất cấp 3 đắp nền | 30,02 | m3 | |
| 21 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 30,779 | m3 | |
| 22 | Ốp Đá da không quy cách, vữa XM M75, PCB40 | 38,495 | m2 | |
| 23 | Rải Ni lông lót | 2,837 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 19,859 | m3 | |
| 25 | Cắt ron KT ô 3000x3000 | 283,7 | m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,715 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,693 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 11,721 | m3 | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 25,937 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,771 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,719 | m3 | |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,1 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,652 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 13,834 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 11,007 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 96,788 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,844 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,562 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,76 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,39 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,942 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,693 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,456 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,585 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,444 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 5,157 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,326 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,862 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,505 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,331 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,297 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,179 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 10,352 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,305 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,352 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,915 | tấn | |
| 57 | Trát đá rửa trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 29,88 | m2 | |
| 58 | Trát đá rửa thành sênô, ôvăng, lan can, diềm chắn nắng, dày1, 5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 61,54 | m2 | |
| 59 | Trát đá rửa thành sênô, ôvăng, lan can, diềm chắn nắng, dày1, 5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 37,44 | m2 | |
| 60 | Trát đá rửa thành sênô, ôvăng, lan can, diềm chắn nắng, dày1, 5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 24,42 | m2 | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 84,2 | m | |
| 62 | Đắp chỉ bản 30*100 | 9,36 | m2 | |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 112,32 | m2 | |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 209,99 | m2 | |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 909,45 | m2 | |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 102,592 | m2 | |
| 67 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 119,82 | m2 | |
| 68 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 229,434 | m2 | |
| 69 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 74,993 | m2 | |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 106,908 | m2 | |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 106,908 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.719,287 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 409,514 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.309,773 | m2 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 43,312 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,833 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 83,634 | m3 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,175 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 22,617 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 9,171 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,584 | m3 | |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,147 | m3 | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18m - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,584 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,336 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,846 | m3 | |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 11,693 | m3 | |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,074 | m3 | |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,147 | m3 | |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,545 | m3 | |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 217,9 | m2 | |
| 91 | Trát đá rửa tường, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 294,42 | m2 | |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.477,52 | m2 | |
| 93 | Trát trụ hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 103,68 | m2 | |
| 94 | Trát đá rửa trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 233,82 | m2 | |
| 95 | Trát đá rửa tường, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 68,6 | m2 | |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 6,255 | m2 | |
| 97 | Đắp bánh ú, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 46 | m2 | |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.674,921 | m2 | |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 103,68 | m2 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 327,835 | m2 | |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.450,766 | m2 | |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 286 | m2 | |
| 103 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 428,14 | m2 | |
| 104 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 290,02 | m2 | |
| 105 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 153,27 | m2 | |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | 99,88 | m2 | |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 99,88 | m2 | |
| 108 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 5,888 | m2 | |
| 109 | Lát bậc cầu thang gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 61,895 | m2 | |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | 501,96 | m2 | |
| 111 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm | 26,754 | m2 | |
| 112 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 250,26 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 7,84 | m2 | |
| 114 | Gia công cửa sắt STK | 3,645 | tấn | |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 515,444 | 1m2 | |
| 116 | Kính cường lực dày 4,8ly (VL+NC) | 122,213 | m2 | |
| 117 | Ron cao su | 1.378,928 | m | |
| 118 | Tay nắm | 28 | cái | |
| 119 | Ổ khóa | 14 | cái | |
| 120 | Bản lề cối sắt D16 | 100 | cái | |
| 121 | Bản lề cửa sổ S1 | 264 | cái | |
| 122 | Chốt cửa đi sắt | 64 | cái | |
| 123 | Chốt gạt cửa lùa | 58 | cái | |
| 124 | Bánh xe bạc đạn phủ nhựa D30 | 144 | cái | |
| 125 | Vách ngăn compact HPL chống nước cho nhà vệ sinh (VL+NC) | 2,52 | m2 | |
| 126 | Chân inox 304 | 6 | cái | |
| 127 | Ke góc inox 304 | 6 | cái | |
| 128 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 4,8ly, không chia ô | 69,12 | m2 | |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 135,78 | m2 | |
| 130 | Gia công hoa sắt STK | 0,493 | tấn | |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 80,543 | 1m2 | |
| 132 | Gia công tay vịn lan can Inox | 0,165 | tấn | |
| 133 | Nắp chụp inox 304 D60 | 56 | cái | |
| 134 | Lắp dựng tay vịn lan can inox | 18,22 | m2 | |
| 135 | Trần laphong tôn lạnh dày 3,2zem, khung trần thép hộp 30x30x1,2 (VL+NC) | 103,84 | m2 | |
| 136 | Gia công xà gồ thép STK | 1,433 | tấn | |
| 137 | Lắp dựng xà gồ thép STK | 1,433 | tấn | |
| 138 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 460,9 | m2 | |
| 139 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,0zem | 3,693 | 100m2 | |
| 140 | Kẻ ron tường | 216 | m | |
| 141 | Quạt treo tường 40W 220V | 22 | cái | |
| 142 | Quạt trần 70W 220V + dimmer | 18 | cái | |
| 143 | Đèn led ốp trần 18W | 55 | bộ | |
| 144 | Đèn led tube đôi 1,2m 2x18W | 36 | bộ | |
| 145 | Đèn led âm trần 12W | 27 | bộ | |
| 146 | Công tắc đơn âm tường 16A 220V | 110 | cái | |
| 147 | Công tắc hai chiều âm tường 16A 220V | 4 | cái | |
| 148 | Ổ cắm đôi 16A 220V + cầu chì âm 16A 220V + đế + mặt | 72 | cái | |
| 149 | Tủ điện tổng 8 module | 1 | hộp | |
| 150 | Tủ điện trệt, lầu 8 module | 3 | hộp | |
| 151 | Dây CV 1,5mm2 | 1.400 | m | |
| 152 | Dây CV 2,5mm2 | 900 | m | |
| 153 | Dây CV 4mm2 | 200 | m | |
| 154 | Dây CXV 6mm2 | 60 | m | |
| 155 | MCCB 2P 125A/85KA | 1 | cái | |
| 156 | MCCB 2P 50A/35KA | 3 | cái | |
| 157 | MCB 2P 20A/6KA + đế + mặt | 3 | cái | |
| 158 | MCB 2P 30A/6KA + đế + mặt | 4 | cái | |
| 159 | Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy) | 160 | hộp | |
| 160 | Hộp nối tròn phân dây (chống cháy) | 140 | hộp | |
| 161 | Hộp nối vuông (chống cháy) | 15 | hộp | |
| 162 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 1.500 | m | |
| 163 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | 100 | m | |
| 164 | Ống gen mềm D20 | 100 | m | |
| 165 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | 1,512 | 1m3 | |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,111 | m3 | |
| 167 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,081 | m3 | |
| 168 | Ván khuôn thép móng cột | 0,006 | 100m2 | |
| 169 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,021 | 100m2 | |
| 170 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,128 | m3 | |
| 171 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,208 | m3 | |
| 172 | Ống thép STK D114x3,0mm | 0,075 | 100m | |
| 173 | Ống HDPE gân xoắn D32/25 | 0,85 | 100m | |
| 174 | Dây CXV 25mm2 | 300 | m | |
| 175 | Khung U sứ đỡ dây điện | 1 | bộ | |
| 176 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | 0,213 | 100m3 | |
| 177 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,213 | 100m3 | |
| 178 | Bình chữa cháy khí 3kg MT3 | 6 | bình | |
| 179 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | 6 | bình | |
| 180 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x220 | 6 | hộp | |
| 181 | Bộ nội qui tiêu lệnh | 3 | cái | |
| 182 | Cầu thu sét R=120m, phát hiện sớm | 1 | cái | |
| 183 | Dây đồng trần tiếp địa chuyên dùng 60mm2 | 25 | m | |
| 184 | Dây dẫn sét CXV 60mm2 chuyên dùng | 25 | m | |
| 185 | Cọc tiêu năng bằng đồng D16, L=2,4m + ốc cáp xiếc cáp | 10 | cọc | |
| 186 | Hộp đo điện trở | 1 | cái | |
| 187 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,25 | 100m | |
| 188 | Bát giữ chân + cáp neo dây D6 | 4 | bộ | |
| 189 | Trụ đỡ kim thu sét H=4m (STK D60x4) | 1 | trụ | |
| 190 | Dung dịch giảm điện trở | 3 | kg | |
| 191 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | 0,08 | 100m3 | |
| 192 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,08 | 100m3 | |
| 193 | Ống nhựa PVC D168x7,3mm | 0,21 | 100m | |
| 194 | Ống nhựa PVC D114x4,9mm | 0,62 | 100m | |
| 195 | Ống nhựa PVC D90x3,8mm | 0,8 | 100m | |
| 196 | Ống nhựa PVC D60x2,8mm | 0,55 | 100m | |
| 197 | Ống nhựa PVC D34x2,0mm | 0,96 | 100m | |
| 198 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,88 | 100m | |
| 199 | Ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,68 | 100m | |
| 200 | Co 90độ D168 | 6 | cái | |
| 201 | Co 90độ D114 | 20 | cái | |
| 202 | Co 90độ D90 | 25 | cái | |
| 203 | Co 90độ D60 | 15 | cái | |
| 204 | Co 90độ D34 | 30 | cái | |
| 205 | Co 90độ D27 | 25 | cái | |
| 206 | Co 90độ D21 | 32 | cái | |
| 207 | Vòi đồng D21 | 12 | bộ | |
| 208 | Co 90độ khâu ren trong D21 | 30 | cái | |
| 209 | Bồn rửa mặt (vòi rửa + phụ kiện) | 24 | bộ | |
| 210 | Bàn cầu 2 khối (vòi rửa + phụ kiện) | 9 | bộ | |
| 211 | Tiểu treo nam (van xả + phụ kiện) | 3 | bộ | |
| 212 | Xí xổm + két nước treo (phụ kiện) | 18 | bộ | |
| 213 | Van 1 chiều D34 đồng | 8 | cái | |
| 214 | Van khóa 2 chiều đồng D34 | 16 | cái | |
| 215 | Van nhựa PVC D21 | 16 | cái | |
| 216 | Tê nhựa PVC D168 | 4 | cái | |
| 217 | Tê nhựa PVC D114 | 18 | cái | |
| 218 | Tê nhựa PVC D90 | 22 | cái | |
| 219 | Tê nhựa PVC D60 | 36 | cái | |
| 220 | Tê nhựa PVC D34 | 30 | cái | |
| 221 | Tê nhựa PVC D27 | 28 | cái | |
| 222 | Tê nhựa PVC D21 | 18 | cái | |
| 223 | Tê rút nhựa PVC D168/114 | 5 | cái | |
| 224 | Tê rút nhựa PVC D90/34 | 25 | cái | |
| 225 | Tê rút nhựa PVC D90/60 | 25 | cái | |
| 226 | Tê rút nhựa PVC D60/34 | 18 | cái | |
| 227 | Tê rút nhựa PVC D34/27 | 16 | cái | |
| 228 | Tê rút nhựa PVC D27/21 | 23 | cái | |
| 229 | Co 90độ rút nhựa PVC D168/114 | 6 | cái | |
| 230 | Co 90độ rút nhựa PVC D90/34 | 19 | cái | |
| 231 | Co 90độ rút nhựa PVC D90/60 | 22 | cái | |
| 232 | Co 90độ rút nhựa PVC D60/34 | 30 | cái | |
| 233 | Co 90độ rút nhựa PVC D27/21 | 25 | cái | |
| 234 | Co 90độ rút nhựa PVC D34/27 | 22 | cái | |
| 235 | Phễu thu inox 200x200 | 39 | cái | |
| 236 | Bồn nằm 2,0m3 inox (đế + van phao + các phụ kiện) | 1 | bể | |
| 237 | Ống nhựa PVC D90x3,8mm | 2,938 | 100m | |
| 238 | Ống nhựa PVC D42x2,1mm | 0,08 | 100m | |
| 239 | Ống nhựa PVC D34x2,0mm | 0,08 | 100m | |
| 240 | Co 90độ D90 | 26 | cái | |
| 241 | Cầu chắn rác D90 | 26 | cái | |
| 242 | Khâu nối PVC D90 | 26 | cái | |
| 243 | Bát sắt giữ ống | 104 | cái | |
| 244 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,236 | 100m3 | |
| 245 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,081 | 100m3 | |
| 246 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,638 | m3 | |
| 247 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,646 | m3 | |
| 248 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,534 | m3 | |
| 249 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18cm, vữa lót M75, XM PCB40 | 7,84 | m2 | |
| 250 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,08 | m2 | |
| 251 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 21,664 | m2 | |
| 252 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 21,664 | m2 | |
| 253 | Quét nước xi măng 2 nước | 21,664 | m2 | |
| 254 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,716 | m3 | |
| 255 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,061 | tấn | |
| 256 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 7 | 1cấu kiện | |
| 257 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 3 | 1 cấu kiện | |
| 258 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100m3 | |
| 259 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,03 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.32671E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.665342E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.900.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.900.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp: | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >= 5,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | dung tích (80 đến 150) lít | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 9 | Máy đào | từ (0,5 đến 0,8) m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi