Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 06)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Dân Chủ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 06) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-11 17:51:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,987,166,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1987E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.498395E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (là kỹ sư thủy lợi) với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh). Có chứng chỉ giám sát thủy lợi hạng III trở lên theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công (Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi). Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ an toàn lao động: Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng nhận an toàn lao động, đã là Kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ôtô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh hơi>= 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi>= 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Dân Chủ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 06) Cải tạo, kè chống sạt lở đoạn suối Cú thuộc khu vực tổ 8, 9, 10, phường Dân Chủ 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Dân Chủ, địa chỉ: Phường Dân Chủ, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Dân Chủ, địa chỉ: Phường Dân Chủ, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Số điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình; Số điện thoại: 0973838776 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân phường Dân Chủ, địa chỉ: phường Dân Chủ, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Số điện thoại: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC TUYẾN TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đổ bê cốt thép M200 tường, đá 2x4, chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 41,8862 | m3 |
| 2 | Đổ bê cốt thép M200 tường đá 1x2, chiều dày | Chương V-HSMT | 1.447,1032 | m3 |
| 3 | Đổ bê M200 móng đá 2x4, chiều rộng | Chương V-HSMT | 29,3867 | m3 |
| 4 | Đổ bê hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Chương V-HSMT | 8,8852 | m3 |
| 5 | Đổ bê M200 móng đá 2x4, chiều rộng > 250 cm | Chương V-HSMT | 102,8985 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép M200 móng đá 1x2, chiều rộng > 250 cm | Chương V-HSMT | 743,9168 | m3 |
| 7 | Đổ bê lót móng M100 đá 4x6, chiều rộng > 250 cm | Chương V-HSMT | 182,1595 | m3 |
| 8 | Sản xuất cốt thép đổ bê tông móng D | Chương V-HSMT | 16,7292 | tấn |
| 9 | Sản xuất cốt thép đổ bê tông móng D >10mm | Chương V-HSMT | 31,981 | tấn |
| 10 | Sản xuất cốt thép đổ bê tông tường cao | Chương V-HSMT | 23,2925 | tấn |
| 11 | Sản xuất cốt thép đổ bê tông tường cao 10mm | Chương V-HSMT | 39,6583 | tấn |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông tường, chiều dày | Chương V-HSMT | 72,7148 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông móng, Ván khuôn thép. | Chương V-HSMT | 7,0934 | 100m2 |
| 14 | Khe lún bao tảo tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải; 3 lớp nhựa đường) | Chương V-HSMT | 15,06 | m2 |
| 15 | Khớp nối sike O32 | Chương V-HSMT | 449,5 | m |
| 16 | Đất đào móng tường kè bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V-HSMT | 29,5874 | 100m3 |
| 17 | Đào phá đá móng tường kè bằng búa căn, đá cấp III | Chương V-HSMT | 1.268,03 | m3 |
| 18 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc K=0,90 | Chương V-HSMT | 57,4366 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp (đất cấp 2); cự ly vận chuyển 1000m, ôtô tự đổ 7 tấn | Chương V-HSMT | 43,6526 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 43,6526 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V-HSMT | 43,6526 | 100m3/1km |
| 22 | Mua đất về đắp (đã tính đào đất lên phương tiện vận chuyển) | Chương V-HSMT | 4.365,2584 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp II còn lại không sử dụng ra bãi đổ thải, cự ly vận chuyển 2000m, ô tô tự đổ 7 tấn | Chương V-HSMT | 24,5153 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp II còn lại không sử dụng ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 24,5153 | 100m3/1km |
| 25 | San lấp mặt bằng bãi đất thải đổ bỏ (bằng máy ủi 110 CV) | Chương V-HSMT | 24,5153 | 100m3 |
| 26 | Ống nhựa PVC D34 thoát nước lưng tường | Chương V-HSMT | 1.857,5 | m |
| 27 | Vải địa kỹ thuật phần tầng lọc ống nhựa thoát nước | Chương V-HSMT | 3,3435 | 100m2 |
| 28 | Làm tầng lọc ống thoát nước lưng tường bằng đá dăm | Chương V-HSMT | 1,0031 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-HSMT | 109,8655 | m3 |
| 30 | San gạt, sửa các đoạn đường thi công để vận chuyển các loại vật liệu vào công trình bằng máy đào 0,4m3 | Chương V-HSMT | 10 | ca |
| 31 | Phát dọn cây cối trên tuyến bằng máy (khoảng >5 cây/100m2) | Chương V-HSMT | 122,325 | 100m2 |
| 32 | Nilong chống mất nước xi măng | Chương V-HSMT | 26,334 | kg |
| 33 | Rải giấy dầu lớp cách ly nền đường | Chương V-HSMT | 0,4936 | 100m2 |
| 34 | Rải cấp phối đá dăm loại 2 nền đường dày 12cm | Chương V-HSMT | 0,0592 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông cốt thép M200, đá 1x2 tấm đan trên kè qua suối | Chương V-HSMT | 3,1 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Chương V-HSMT | 0,0821 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan D> 10mm | Chương V-HSMT | 0,1625 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Chương V-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm trên kè qua suối bằng máy | Chương V-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 6 | Ống cống tròn D100 (L=1m/ cống) | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Ống cống tròn D75 (L=1m/ cống) | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Đế cống tròn D100 | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Đế cống tròn D75 | Chương V-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Gioăng cao su cống D100 | Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Gioăng cao su cống D75 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống cống bằng máy | Chương V-HSMT | 13 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1987E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.498395E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (là kỹ sư thủy lợi) với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh). Có chứng chỉ giám sát thủy lợi hạng III trở lên theo quy định của pháp luật. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi). Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ an toàn lao động: Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng nhận an toàn lao động, đã là Kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi 1,5KW | Đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 2 | Đầm bàn 1 KW | Đầm bàn 1 KW | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 4 | Máy xúc đào | Máy xúc đào | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Máy trộn bê tông >= 250 lít | 2 |
| 6 | Ôtô tự đổ >= 7 tấn | Ôtô tự đổ >= 7 tấn | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt thép | Máy cắt uốn sắt thép | 1 |
| 9 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 10 | Búa căn | Búa căn | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh hơi>= 6T | Cần cẩu bánh hơi>= 6T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi