Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220925544-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Phước Nguyên Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220925540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa tài sản cố định hạch toán tại chi nhánh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-11 19:45:00 đến ngày 2022-09-19 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,801,086,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.701629E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.403258E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình cải tạo, sửa chữa+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế bản vẽ thi công
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, quy mô cải tạo, sửa chữa cấp III có giá trị ≥ 1,3 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng kỹ thuật 01 công trình dân dụng, quy mô cải tạo, sửa chữa cấp III có giá trị ≥ 1,3 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng kỹ thuật 01 công trình dân dụng, quy mô cải tạo, sửa chữa cấp III có giá trị ≥ 1,3 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, quản lý chi phí công trình và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng III và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ. Đã từng phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình, an toàn lao động 01 công trình dân dụng, quy mô cải tạo, sửa chữa cấp III có giá trị ≥ 1,3 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giàn giáo thép (bộ, 1 bộ gồm 2 chân, 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện
- Số lượng tối thiểu 300
6-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện
- Số lượng tối thiểu 500
7-Máy trộn bê tông 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Phước Nguyên Thịnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Sửa chữa Trụ sở Agribank chi nhánh Bắc Điện Bàn
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa tài sản cố định hạch toán tại chi nhánh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty cổ phần Phước Nguyên Thịnh; Địa chỉ: 107 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng EKE; Địa chỉ: 103 Xuân Thủy, Q. Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Phước Nguyên Thịnh; Địa chỉ: 107 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVXD Quảng Nam; Địa chỉ: 11 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Phước Nguyên Thịnh , địa chỉ: 107 Hùng Vương, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty cổ phần Phước Nguyên Thịnh; Địa chỉ: 107 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty cổ phần Phước Nguyên Thịnh; Địa chỉ: 107 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Phước Nguyên Thịnh; Địa chỉ: 107 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.175,6372m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,92m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50% dt tường)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V587,8186m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM M75 (50% dt)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V234,16m2
5Trát tường trong dày 1,5cm VXM M75 (50% dt)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V353,6586m2
6Bả bột vào tường (50% dt kể cả lớp trát lại)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V611,2786m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,0783m3
8Tháo dỡ vách ốp aluMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V75,105m2
9Phá dỡ móng gạchMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,0435m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V387,371m2
11Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,36m2
12Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,04m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,195m2
14Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,248m2
15Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,96m2
16Phá dỡ lớp granit cầu thangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,2512m2
17Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,377m3
18Vận chuyển phế thải 1000m bằng ô tô 7TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,8381m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7T (7km)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,8381m3
20Đào móng thủ công, đất cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,0975m3
21Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6645m3
22Xây móng, gạch không nung 5,5x9x19cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,115m3
23Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V325,33331 lỗ khoan
24Bơm sika ramset vào lỗ khoanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V325,3333lỗ
25Ván khuôn gỗ sànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,127100m2
26CCLD tấm xốp chènMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,72m2
27Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8958m3
28Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, H≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,174tấn
29Bê tông lam bê tông đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,21m3
30ván khuôn gỗ lam bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,021100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép lam ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0171tấn
32Lắp CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31 CK
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2328100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7968m3
35Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, H≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1206tấn
36Xây tường thẳng, gạch không nung 9,5x13,5x19cm, dày>10cm, h≤6m, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,9163m3
37Xây tường thẳng, gạch không nung 9,5x13,5x19 cm, dày>10cm, h≤28m, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,6019m3
38Xây tường thẳng, gạch không nung 9,5x13,5x19cm, dày≤10cm, h≤6m, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,3168m3
39Xây tường thẳng, gạch không nung 9,5x13,5x19cm, dày≤10cm, h≤28m, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4136m3
40Xây móng, gạch không nung 5,5x9x19cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7142m3
41Xây cột, trụ gạch không nung 5,5x9x19cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,509m3
42Trát tường ngoài gạch không nung dày 1,5cm VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V147,58m2
43Trát tường trong dày 1,5cm VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V184,34m2
44Trát gờ chỉ VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,8m
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,156m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V234,6332m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V220,6332m2
48Lát đá bậc tam cấp, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,49m2
49Lát đá bậc cầu thang, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,624m2
50Ốp tường đá quy cách 100x200, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,8063m2
51Dán gạch inax, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,6685m2
52Lát nền, sàn gạch granit 600x600 VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V370,461m2
53Lát nền, sàn gạch granit 300x300 VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,91m2
54Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600 VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V74,44m2
55Ốp chân tường, viền tường gạch 100x600Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,765m2
56Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V233,22m2
57Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V125,86m2
58GCLD tay vịn gỗ cầu thang 80x80Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,4md
59GCLD lan can sắt cầu thang hộp 20x20x1,4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,808m2
60GCLD Logo mặt tiềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
61Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V256,3465m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V359,08m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V468,32m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.322,7437m2
65Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V75,5581m2
66Alu cửa cuốn + khung xương thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,9m2
67Cửa kính lề sàn cường lực 12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,53m2
68CCLD cửa cuốn tự động dày 1,2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,065m2
69CCLĐ mô tơ cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
70Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính cường lực 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,34m2
71Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính cường lực 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,64m2
72Cửa sổ mở trượt nhôm kính cường lực 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,42m2
73Cửa sổ mở hất nhôm kính cường lực 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2m2
74Cửa sổ mở quay nhôm kính cường lực 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,36m2
75Vách nhôm kính cường lực 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,274m2
76Vách nhôm kính cường lực phản quang 10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,465m2
77GCLD khung hoa sắt 14x14Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,75m2
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, H≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,48100m2
79Tháo dỡ bệ xíMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
80Tháo dỡ chậu rửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
81Tháo dỡ vòi tắm senMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
82Tháo dỡ phễu inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
83Lắp đặt xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
85Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
86Lắp đặt phễu thu inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
87Lắp đặt gương soiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
88Lắp đặt chậu tiểu namMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
89Tủ điện nhựa âm tường 12modul + phụ kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 tủ
90Tủ điện nhựa âm tường 14modul + phụ kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 tủ
91MCB-1P-10A-4,5KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
92MCB-1P-20A-4,5KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
93MCB-1P-25A-6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
94MCB-1P-20A-4,5KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
95MCB-1P-25A-4,5KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
96MCB-3P-32A-10KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
97MCB-3P-32A-15KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
98Đèn dowlight bóng led D120-15WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62bộ
99Đèn led ốp trần 220x220-18WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
100Đèn ốp tường led 11wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
101Đèn huỳnh quang chống nổ 1x36W-1,2mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
102Đèn led Panel 40W-300x1200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30bộ
103Ổ cắm đôi 3 cực 16AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60cái
104Công tắc 1 chiều 10AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42cái
105Công tắc 2 chiều 10AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
106Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25hộp
107Lắp đặt dây cu/pvc 1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.220m
108Lắp đặt dây cu/pvc 2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V700m
109Lắp đặt dây cu/pvc 4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V500m
110Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 4(1x6)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
111Lắp đặt dây cu/pvc 6mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
112Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V160m
113Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V200m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.701629E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.403258E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình cải tạo, sửa chữa+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế bản vẽ thi công
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, quy mô cải tạo, sửa chữa cấp III có giá trị ≥ 1,3 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng kỹ thuật 01 công trình dân dụng, quy mô cải tạo, sửa chữa cấp III có giá trị ≥ 1,3 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư52
3 Cán bộ kỹ thuật điện, nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng kỹ thuật 01 công trình dân dụng, quy mô cải tạo, sửa chữa cấp III có giá trị ≥ 1,3 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư52
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, quản lý chi phí công trình và an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng III và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ. Đã từng phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình, an toàn lao động 01 công trình dân dụng, quy mô cải tạo, sửa chữa cấp III có giá trị ≥ 1,3 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện2
2 Máy đầm dùi Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện1
3 Máy bơm nước Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện1
4 Máy khoan bê tông Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện1
5 Giàn giáo thép (bộ, 1 bộ gồm 2 chân, 2 chéo) Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện300
6 Ván khuôn (m2) Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện500
7 Máy trộn bê tông 500 lít Còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->