Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ Hội thao nghiệp vụ chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ Hội thao nghiệp vụ chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925284 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | UBND tỉnh Sơn La giao tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-11 22:09:00 đến ngày 2022-09-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,200,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.801E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất là hợp đồng có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. Cụ thể, với gói thầu này, hợp đồng tương tự về tính chất được hiểu là trong hợp đồng đó bao gồm đầy đủ các loại hàng hóa chính có giá trị lớn trong gói thầu này, cụ thể: Chăn chiên chữa cháy, bình chữa cháy (hoặc bọt chữa cháy, chất chữa cháy các loại), vòi chữa cháy, quần áo chữa cháy, mũ chữa cháy, giầy (hoặc ủng chữa cháy), găng tay chữa cháy, hộp phát khói (hoặc quả tạo khói), mô hình phục vụ PCCC hoặc CNCH (các loại mô hình hoặc công cụ hỗ trợ phục vụ huấn luyện, tập luyện, thi đấu, hội thao về PCCC hoặc CNCH như: Hộp tiêu điểm, khung cửa sắt kèm khóa hoặc các loại mô hình, công cụ khác). Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu ngoài các hàng hóa trên còn có các hàng hóa khác thì chỉ xét giá trị các hàng hóa trên làm cơ sở đánh giá về quy mô tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 840.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ Hội thao nghiệp vụ chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ Hội thao nghiệp vụ chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ của lực lượng phòng cháy chữa cháy cơ sở, dân phòng năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | UBND tỉnh Sơn La giao tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III, Chương V. E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa là giá tại tỉnh Sơn La (cụ thể địa chỉ sẽ được chỉ định khi thương thảo) và đã bao gồm toàn bộ chi phí thuế, phí, lệ phí, bảo hiểm, lắp đặt, bảo hành... |
| E-CDNT 14.3 | Nhiều năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Sơn La, địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Sơn La, số 678, đường Lê Duẩn, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La, số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chăn chiên chữa cháy | 288 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bình bột chữa cháy | 288 | Bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Vòi A chữa cháy | 36 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Vòi B chữa cháy | 48 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bể nước chữa cháy di động | 2 | Bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Ống hút, giỏ lọc | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Ba trạc chữa cháy | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Lăng chữa cháy | 4 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ hộp tiêu điểm | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ cọc làm hàng rào (03 rào/bộ) | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Chậu đựng nước | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Kiện hàng bằng gỗ | 2 | Kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Phuy săt 200l cắt nắp | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Phuy nhựa 200l có nắp | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Khay sắt đốt xăng dầu 1,4 x 1,4 x 0,3 | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Khay sắt đốt xăng dầu 1,0 x 1,0 x 0,5m, dày 3ly | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cáng cứu thương | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Khung cửa sắt kèm quả khóa | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cọc sắt | 15 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Kẻng báo động | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Vòng lửa bằng sắt | 4 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Can nhựa đựng xăng, dầu | 72 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Đề can dán tuyến | 2.000 | Mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Dây bảo vệ tuyến | 1.000 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Túi cứu tương | 2 | Túi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đồng hồ bấm giờ | 10 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Quần, áo chữa cháy | 50 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Mũ chữa cháy | 50 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Giầy chữa cháy | 50 | Đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ bảo vệ khuỷu tay | 50 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bảo vệ đầu gối | 50 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Găng tay chữa cháy | 50 | Đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Móc khóa cứu nạn, cứu hộ | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bọt chữa cháy | 800 | Lít | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Khoá cửa | 200 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Hộp phát khói | 80 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Cung cấp, lắp đặt mô hình phục vụ thao diễn chữa cháy | 1 | Mô hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Cung cấp, lắp đặt mô hình phục vụ thao diễn cứu nạn, cứu hộ | 1 | Mô hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.801E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất là hợp đồng có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. Cụ thể, với gói thầu này, hợp đồng tương tự về tính chất được hiểu là trong hợp đồng đó bao gồm đầy đủ các loại hàng hóa chính có giá trị lớn trong gói thầu này, cụ thể: Chăn chiên chữa cháy, bình chữa cháy (hoặc bọt chữa cháy, chất chữa cháy các loại), vòi chữa cháy, quần áo chữa cháy, mũ chữa cháy, giầy (hoặc ủng chữa cháy), găng tay chữa cháy, hộp phát khói (hoặc quả tạo khói), mô hình phục vụ PCCC hoặc CNCH (các loại mô hình hoặc công cụ hỗ trợ phục vụ huấn luyện, tập luyện, thi đấu, hội thao về PCCC hoặc CNCH như: Hộp tiêu điểm, khung cửa sắt kèm khóa hoặc các loại mô hình, công cụ khác). Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu ngoài các hàng hóa trên còn có các hàng hóa khác thì chỉ xét giá trị các hàng hóa trên làm cơ sở đánh giá về quy mô tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 840.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi