Gói thầu: Gói thầu 01.XL Xây lắp Nâng cấp, mở rộng tuyến đường trục xã từ ngã tư giao đường 541 đến ngã 3 Hải Quan, xã Xuân Hải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220925610-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL Xây lắp Nâng cấp, mở rộng tuyến đường trục xã từ ngã tư giao đường 541 đến ngã 3 Hải Quan, xã Xuân Hải
Số hiệu KHLCNT 20220844742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, xin hỗ trợ cấp trên và chử đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-11 22:34:00 đến ngày 2022-09-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,421,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.132583E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.626516E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình Giao thông đường bộ có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.710.861.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.421.722.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng Cầu đường từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng Cầu Đường từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên và có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép 8-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành tốt, nhà thầu sacn hóa đơn mua bán hoặc các giấy tờ liên qua để chứng minh khả năng huy động thiết bị (Là thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành tốt, nhà thầu sacn hóa đơn mua bán hoặc các giấy tờ liên qua để chứng minh khả năng huy động thiết bị (Là thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành tốt, nhà thầu sacn hóa đơn mua bán hoặc các giấy tờ liên qua để chứng minh khả năng huy động thiết bị (Là thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành tốt, nhà thầu sacn hóa đơn mua bán hoặc các giấy tờ liên qua để chứng minh khả năng huy động thiết bị (Là thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành 16T-25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành tốt, nhà thầu sacn hóa đơn mua bán hoặc các giấy tờ liên qua để chứng minh khả năng huy động thiết bị (Là thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành tốt, nhà thầu sacn hóa đơn mua bán hoặc các giấy tờ liên qua để chứng minh khả năng huy động thiết bị (Là thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành tốt, nhà thầu sacn hóa đơn mua bán hoặc các giấy tờ liên qua để chứng minh khả năng huy động thiết bị (Là thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01.XL Xây lắp Nâng cấp, mở rộng tuyến đường trục xã từ ngã tư giao đường 541 đến ngã 3 Hải Quan, xã Xuân Hải
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường trục xã từ ngã tư giao đường 541 đến ngã 3 Hải Quan, xã Xuân Hải
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, xin hỗ trợ cấp trên và chử đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 , địa chỉ: Nhà số 04, ngõ 02, đường Nguyễn Du, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - UBND xã Xuân Hải. - xã Xuân Hải, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn Quản lý dự án: + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: +Tư vấn giám sát công trình: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Xuân Hải.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 , địa chỉ: Nhà số 04, ngõ 02, đường Nguyễn Du, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - UBND xã Xuân Hải. - xã Xuân Hải, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ để tham gia dự thầu theo qui định của Luật đấu thầu. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND xã Xuân Hải. - xã Xuân Hải, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Cao Xuân Chương -Chủ tịch UBND xã, + Xã Xuân Hải, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở kế hoạch và đầu tư tĩnh Hà Tĩnh, + Số 19, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP.Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở kế hoạch và đầu tư tĩnh Hà Tĩnh, + Số 19, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP.Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MÓNG MẶT ĐƯƠNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT11,0004100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,6585100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT40,6495m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT11,0004100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,2195100m3
6Xáo xới đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V của E-HSMT7,2556100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT7,2556100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,9139100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT26,2252100m3
10Đất đắp K95 lấy tại mỏ Xuân LiênChương V của E-HSMT34,6916100m3
11Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V của E-HSMT15,2955100m2
12Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mChương V của E-HSMT15,2955100m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT228,312m3
14Đào xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 - Tương đương Cấp đất IVChương V của E-HSMT2,2831100m3
15Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Tương đương Cấp đất IVChương V của E-HSMT2,2831100m3
16Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũChương V của E-HSMT39,3663100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT6,4145100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT6,2609100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT39,3663100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT39,3663100m2
21Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hChương V của E-HSMT6,5427100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V của E-HSMT6,5427100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V của E-HSMT6,5427100tấn
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT8cái
25Biển báo tam giá, cột biển báo, theo yêu cầu kỹ thuậtChương V của E-HSMT8cột
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V của E-HSMT30,9275m2
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (Điều chỉnh hao phí định mức (VL+NC+M)*2:)Chương V của E-HSMT39m2
28Rải Bạt xác rắn lớp cách lyChương V của E-HSMT13,8893100m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT138,8928m3
30Lát gạch Terazo 400x400x40, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1.825,98m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT21,3072m3
32Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT4,2614100m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT53,3516m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, tấm đan rãnhChương V của E-HSMT9,7303100m2
35Rải bạt xác rắn lớp cách lyChương V của E-HSMT6,2132100m2
36Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnhChương V của E-HSMT3,4607100m2
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT86,3156m3
38Lắp đặt Bó vỉa thẳng, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT932,1m
39Bó vỉa cong vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT116,6m
40Lát tấm đan rãnh, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT9m2
41Gia công tấm chắn rácChương V của E-HSMT0,3157tấn
42Lắp đặt tấm chắn rácChương V của E-HSMT9m2
43Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT0,81100m
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT4,68481m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,8448m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,32m3
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,192100m2
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT3,84m3
49Gia công hệ khung dànChương V của E-HSMT0,3588tấn
50Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,3588tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT9,56951m2
52Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Chương V của E-HSMT731 cây/ tháng
53Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m. ây Bằng lăng H > 3m, ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm) = 10-12cm.Chương V của E-HSMT54cây
54Tưới nước cây bằng xe bồn 5m3 (Tưới 1 tháng sau khi trồng đối với cây trồng mới)Chương V của E-HSMT54cây
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT16,1041m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0722100m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,2m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT7,68m3
59Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,384100m2
60Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyChương V của E-HSMT121 cột
61Rãi cáp treo bằng thủ côngChương V của E-HSMT940m
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT9,59281m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,8634100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,3198100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,6395100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT20,1232m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT4,17m2
7Xây cống, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT1,2163m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT49,8528m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,1494m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT9,1812m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,5671tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,2333tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2251tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0213tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyChương V của E-HSMT43cái
16Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của E-HSMT2,3406100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,4007100m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT31,5248m3
19Đào xúc gạch đá, bê tông phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 - tương đương Cấp đất IVChương V của E-HSMT0,3152100m3
20Vận chuyển gạch đá, bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - tương đương Cấp đất IVChương V của E-HSMT0,3152100m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT14,44621m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,3002100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,6612100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,6389100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT52,6488m3
6Rải bạt xác rắn lớp cách lyChương V của E-HSMT4,5892100m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT179,8157m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11,6924m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT26,5944m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường mươngChương V của E-HSMT16,1271100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng mươngChương V của E-HSMT2,5393100m2
12Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT2,9121tấn
13Bê tông tấm bản, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT51,1745m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bảnChương V của E-HSMT2,7218100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT3,8907tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT8511cấu kiện
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT17,7943m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.132583E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.626516E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình Giao thông đường bộ có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.710.861.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.421.722.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng Cầu đường từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng Cầu Đường từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có trình độ từ đại học trở lên và có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép 8-10T Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành tốt, nhà thầu sacn hóa đơn mua bán hoặc các giấy tờ liên qua để chứng minh khả năng huy động thiết bị (Là thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành tốt, nhà thầu sacn hóa đơn mua bán hoặc các giấy tờ liên qua để chứng minh khả năng huy động thiết bị (Là thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)1
3 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành tốt, nhà thầu sacn hóa đơn mua bán hoặc các giấy tờ liên qua để chứng minh khả năng huy động thiết bị (Là thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)1
4 Máy ủi 110CV Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành tốt, nhà thầu sacn hóa đơn mua bán hoặc các giấy tờ liên qua để chứng minh khả năng huy động thiết bị (Là thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)1
5 Máy lu rung tự hành 16T-25T Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành tốt, nhà thầu sacn hóa đơn mua bán hoặc các giấy tờ liên qua để chứng minh khả năng huy động thiết bị (Là thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)1
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành tốt, nhà thầu sacn hóa đơn mua bán hoặc các giấy tờ liên qua để chứng minh khả năng huy động thiết bị (Là thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)1
7 Ô tô tự đổ 5-10T Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành tốt, nhà thầu sacn hóa đơn mua bán hoặc các giấy tờ liên qua để chứng minh khả năng huy động thiết bị (Là thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->