Gói thầu: XD-01: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục xuống cấp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học văn hóa nghệ thuật Quân đội |
| Tên gói thầu | XD-01: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục xuống cấp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 07:02:00 đến ngày 2022-09-19 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 513,949,666 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.709E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan, đơn vị nằm trong thành phố hoặc khu đô thị; vẫn đảm bảo đơn vị duy trì hoạt động trong quá trình thi công.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng có bảng khối lượng giá trị kèm theo để chứng minh đảm bảo quy mô theo yêu cầu;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hồ sơ quyết toán giá trị hoàn thành - Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng và Hồ sơ giá trị thanh toán đạt >80% khối lượng hợp đồng.3. Tài liệu chứng minh quy mô theo yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình kiêm cán bộ phụ trách ATLĐ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT, chứng nhận bồi dường nghiệp vụ PCCCN, CNCH). Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, Chỉ huy công trình của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự trong vòng 03 năm gần đây (kèm theo tài liệu chứng minh : Bằng cấp, chứng chỉ ; căn cước công dân hoặc CMND; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự trong vòng 03 năm gần đây (kèm theo tài liệu chứng minh: kèm theo tài liệu chứng minh : Bằng cấp, chứng chỉ ; căn cước công dân hoặc CMND; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự trong vòng 03 năm gần đây (kèm theo tài liệu chứng minh : kèm theo tài liệu chứng minh : Bằng cấp, chứng chỉ ; căn cước công dân hoặc CMND; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học văn hóa nghệ thuật Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
XD-01: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục xuống cấp Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục xuống cấp - Trường Đại học VHNT Quân đội tại số 101 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu - Đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm gần nhất và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 6/2022; + Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo quy định tại E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Trường Đại học VHNT Quân đội
Địa chỉ: Số 101 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
SĐT: 0246266 3068 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học VHNT Quân đội Địa chỉ: Số 101 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội SĐT: 0246266 3068 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học VHNT Quân đội Địa chỉ: Số 101 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội SĐT: 0246266 3068 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học VHNT Quân đội Địa chỉ: Số 101 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội SĐT: 0246266 3068 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÁI TẦNG 5 NHÀ N2 | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển đường dây TTLL, thu dọn thiết bị trên sàn mái | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 1 | Gói |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát mái | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 72,17 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 71,09 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 10,18 | m2 |
| 5 | Đóng bao, vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 7,5194 | m3 |
| 6 | Đục tẩy, vệ sinh bề mặt sàn bê tông trước khi chống thấm | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 81,945 | 1m2 |
| 7 | Đục lỗ, vệ sinh xung quanh cổ ống thoát nước mái | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 4 | 1lỗ |
| 8 | Băng trương nở chèn các cổ ống | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 4 | ống |
| 9 | Vữa Sika grout chèn các cổ ống | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 4 | ống |
| 10 | Chống thấm sàn mái bằng màng khò, quét lớp lót bám dính, dán màng khó | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 81,945 | 1m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 (bảo vệ chống thấm) | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 71,09 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, (1 lớp trát tường, 1 lớp trát bảo vệ chống thấm vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 81,945 | m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 10,855 | 1m2 |
| 14 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 4 | cái |
| 15 | Vận chuyển vật liệu lên cao xi măng | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 2,5 | tấn |
| 16 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 8,4 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 0,7109 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 0,7109 | 100m2 |
| B | CHỐNG THẤM WC 3401T4 & 3502T5 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát nền WC | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 7,37 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 7,37 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 4,302 | m2 |
| 4 | Đóng bao, vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 0,992 | m3 |
| 5 | Đục tẩy, vệ sinh bề mặt sàn bê tông trước khi chống thấm | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 11,672 | 1m2 |
| 6 | Đục lỗ, vệ sinh xung quanh cổ ống thoát xí, thoát sàn | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 4 | 1lỗ |
| 7 | Băng trương nở chèn các cổ ống | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 4 | ống |
| 8 | Vữa Sika grout chèn các cổ ống | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 4 | ống |
| 9 | Chống thấm sàn mái bằng màng khò, quét lớp lót bám dính, dán màng khó | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 11,672 | 1m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 (bảo vệ chống thấm) | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 7,37 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, (1 lớp trát tường, 1 lớp trát bảo vệ chống thấm vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 4,302 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300 | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 7,37 | m2 |
| 13 | Ốp tường bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 4,302 | m2 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 3 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 3 | tấn |
| 16 | Vận chuyển vật liệu lên cao xi măng | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 3 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 9,5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 9,5 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 9,5 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 0,85 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 0,85 | 100m2 |
| C | CHỐNG THẤM MÁI NHÀ N2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường cũ bờ mái chảy | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 63,076 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 1,2615 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 1,2615 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 1,2615 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 63,076 | m2 |
| 6 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 49,595 | 1m2 |
| 7 | Keo silicon A500 | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 30 | lọ |
| 8 | Nhân công bơm keo mái sảnh | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 2 | công |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 4 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 4 | tấn |
| 11 | Vận chuyển vật liệu lên cao xi măng | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 4 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 12,5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 12,5 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 12,5 | m3 |
| D | CẢI TẠO SƠN - TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 18,3085 | m2 |
| 2 | Đục tường nứt trát lại | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 3 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 462,441 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 137,4638 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 18,3085 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào cột | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 13,2385 | 1m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 137,4638 | 1m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 285,7108 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 285,7108 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 3.006,5872 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK và chương V | 67,5035 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.709E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan, đơn vị nằm trong thành phố hoặc khu đô thị; vẫn đảm bảo đơn vị duy trì hoạt động trong quá trình thi công.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng có bảng khối lượng giá trị kèm theo để chứng minh đảm bảo quy mô theo yêu cầu;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hồ sơ quyết toán giá trị hoàn thành - Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng và Hồ sơ giá trị thanh toán đạt >80% khối lượng hợp đồng.3. Tài liệu chứng minh quy mô theo yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình kiêm cán bộ phụ trách ATLĐ: | 1 | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT, chứng nhận bồi dường nghiệp vụ PCCCN, CNCH). Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, Chỉ huy công trình của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự trong vòng 03 năm gần đây (kèm theo tài liệu chứng minh : Bằng cấp, chứng chỉ ; căn cước công dân hoặc CMND; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương.) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật: | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự trong vòng 03 năm gần đây (kèm theo tài liệu chứng minh: kèm theo tài liệu chứng minh : Bằng cấp, chứng chỉ ; căn cước công dân hoặc CMND; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự trong vòng 03 năm gần đây (kèm theo tài liệu chứng minh : kèm theo tài liệu chứng minh : Bằng cấp, chứng chỉ ; căn cước công dân hoặc CMND; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 5 | Tời điện | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi