Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG 995 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220868173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin hỗ trợ ngân sách Tỉnh, Ngân sách Huyện; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 07:00:00 đến ngày 2022-09-22 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,071,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.267E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Dân dụng. Trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu như E-HSMT phát hành…. Hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Dân dụng, tối thiểu hạng III;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện Chỉ huy trưởng- Tài liệu xác nhận đã từng tham gia thi công tối thiểu 02 công trình Dân dụng với quy mô tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành Dân dụng hoặc tương đương, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu xác nhận đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng với quy mô tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp ngành kinh tế, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn, còn hoạt động tốt. Nhà thầu cung cấp: Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí xe; Chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,25 m3, còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 2 tấn, còn hoạt động tốt. Nhà thầu cung cấp: Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí xe; Chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác: Đầm bàn, Máy đầm dùi, Máy trộn bê tông, Bơm nước, máy khoan, máy hàn…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Xây dựng nhà học đa chức năng 03 tầng trường tiểu học xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Xin hỗ trợ ngân sách Tỉnh, Ngân sách Huyện; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT): Yêu cầu: Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đó hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu nếu có như sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đó nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đó kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 2. Cam kết tài chính tín dụng hoặc xác thực số dư tài khoản ngâh hàng (bản gốc); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: công trình Dân dụng tối thiểu hạng III; 4. Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; 5. Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); 6. Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Tây.
Địa chỉ: Xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995
Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hưng Tây Đại diện: Hoàng Văn Long - Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Đại diện: Nguyễn Đình Tráng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 49,18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 133,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 151,412 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,7052 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,0416 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 95,0232 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 94,2482 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 29,2051 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,6346 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,6346 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 10,5384 | 100m3 |
| B | NHÀ HỌC ĐA CHỨC NĂNG 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 14,9894 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 167,2149 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 60,8027 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 272,3685 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,4346 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,7183 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5,2335 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 10,6273 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6,3605 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,9952 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1488 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,5945 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,6785 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 104,4904 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 14,7387 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,3368 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2908 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,2464 | tấn |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 11,6631 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 11,6631 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 46,6524 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,9985 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 9,6593 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 63,0901 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,6092 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,3821 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 16,3557 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 32,7114 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 7,5752 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1017 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,3125 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,8054 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,3875 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,625 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,5054 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6,1841 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 33,3184 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 68,0767 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 12,2532 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,9066 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,649 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,0817 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,8018 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5,522 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 7,9332 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 206,9357 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 18,9554 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 25,8823 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 11,2887 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,3496 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,8596 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,5811 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,4245 | tấn |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 138,7974 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 279,3108 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,8704 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,7474 | m3 | |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 11,6665 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 11,6665 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 14,4608 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 23,1761 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 49,7003 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,8356 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,7973 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,074 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,5414 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 10,1903 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,3714 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,8742 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2493 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,2122 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,2122 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8,8876 | 100m2 |
| 74 | Ke chống bão 3 cái/1m xà gồ | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2.790 | cái |
| 75 | Tôn úp nóc dày 0.45ly khổ rộng 0.4m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 144,05 | md |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 82,7945 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 466,6049 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2.328,2392 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1.569,4789 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 851,851 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 669,0556 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1.809,2824 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 23,912 | m2 |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 55,94 | m |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 642,06 | m |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1.694,0262 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 129,3864 | m2 |
| 88 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng màng bitum dày 3mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 95,04 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1.823,4126 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 292,014 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 17,324 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 98,9696 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 47,2153 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 82,7945 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3.897,7181 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3.330,189 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2.421,3299 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4.806,5772 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 18,2693 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Thời gian 4 tháng) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 18,6595 | 100m2 |
| 101 | Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 9,156 | m2 |
| 102 | Ke inox đỡ bàn đá (4 cái/ bàn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 24 | 0.0 |
| 103 | Trần Aluminium khung xương nổi 600x600 ( Bao gồm: Tấm Aluminium Alcorest kích thước 600x600mm dày 2,8mm độ phủ nhôm 0.06mm, đục lỗ; Khung xương FINELINE Vĩnh Tường; dây treo bằng thép d4; cả lắp đặt) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 86,2576 | m2 |
| 104 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, chân và phụ kiện inox 304, cả lắp đặt | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 103,68 | m2 |
| 105 | Lan can cầu thang bằng inox, 1 trụ chính (cả lắp dựng) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 45,08 | md |
| 106 | Cửa đi mở quay 2 cánh - Cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 145,8 | m2 |
| 107 | Cửa đi mở quay 1 cánh - Cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) | 12,69 | m2 | |
| 108 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh - Cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính trắng dày 5.0mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 127,68 | m2 |
| 109 | Cửa sổ mở hất 2 cánh - Cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính trắng dày 5.0mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 17,28 | m2 |
| 110 | Vách kính cố định - Cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính trắng dày 5.0mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,56 | m2 |
| 111 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 16x16x1.2mm sơn tĩnh điện, cả lắp dựng. | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 149,4 | m2 |
| 112 | Tay vịn lan can hành lang bằng inox 304 đường kính 60mm, cả lắp dựng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 134,96 | md |
| 113 | Lan can thép hộp 25x50x1.4mm; 25x25x1.2mm sơn tĩnh điện, cả lắp dựng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 80,475 | m2 |
| 114 | Gia công lắp dựng thang và cửa ô thăm mái | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 96 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 58 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 111 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 111 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 51 | cái |
| 125 | Đế âm nhựa chống cháy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 206 | cái |
| 126 | Mặt 1/2/3 - Roman | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 206 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 24 | hộp |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 30 | hộp |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 100 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 200 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 120 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2.150 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2.550 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3.650 | m |
| 141 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,095 | m3 |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,095 | m3 |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 144 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 145 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 13 | m |
| 146 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 120 | m |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy trong nhà | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 9 | hộp |
| 148 | Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABC | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 18 | bình |
| 149 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy 2 tấm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 151 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2 | 5 đèn |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 300 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 300 | m |
| 154 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 156 | Máy bơm nước đẩy cao Panasonic W=125W, Hmax =30m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 157 | Bộ phao điện tự động | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 50 | m |
| 159 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 163 | Van xả tiểu nhấn Viglacera VGHX05 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt đầu nối ren trong đường kính 27mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 57 | cái |
| 174 | Van cầu PVC D27 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 175 | Van cầu PVC 42 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 176 | Van chặn PPR D25 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 177 | Van zăcco PVC D27 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,48 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 40 | cái |
| C | BÊ TƯ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,159 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,767 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,8276 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,0723 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1221 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,552 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2733 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0189 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 33,692 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 16,828 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,416 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 38,108 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,704 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0669 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5,0445 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1263 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,5052 | 100m3 |
| D | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 68,264 | m3 |
| 2 | Nilon lót hào | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 358,386 | m2 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 24,873 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 651,7 | m2 |
| E | BIỆN PHÁP THI CÔNG VÀ HOÀN TRẢ: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,4354 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,4354 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,4117 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,4117 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,632 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,2945 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1936 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,1009 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,64 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 20,6276 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,76 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 23,2676 | m2 |
| 13 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,4005 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,4005 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,602 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 26,7 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 267 | m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 267 | m2 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,0309 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,3216 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,6344 | m3 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 19,411 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 10,325 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.267E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Dân dụng. Trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu như E-HSMT phát hành…. Hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Dân dụng, tối thiểu hạng III;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện Chỉ huy trưởng- Tài liệu xác nhận đã từng tham gia thi công tối thiểu 02 công trình Dân dụng với quy mô tương tự gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư ngành Dân dụng hoặc tương đương, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu xác nhận đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng với quy mô tương tự gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp ngành kinh tế, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động, VSMT | 1 | Kỹ sư ngành xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, VSMT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn, còn hoạt động tốt. Nhà thầu cung cấp: Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí xe; Chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,25 m3, còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc | 2 |
| 3 | Cần cẩu | Tải trọng hàng hóa ≥ 2 tấn, còn hoạt động tốt. Nhà thầu cung cấp: Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí xe; Chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Thủy bình | Hóa đơn mua bán, còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác: Đầm bàn, Máy đầm dùi, Máy trộn bê tông, Bơm nước, máy khoan, máy hàn…. | Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi