Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923208-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG 995
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220868173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin hỗ trợ ngân sách Tỉnh, Ngân sách Huyện; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 07:00:00 đến ngày 2022-09-22 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,071,739,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.267E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Dân dụng. Trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu như E-HSMT phát hành…. Hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Dân dụng, tối thiểu hạng III;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện Chỉ huy trưởng- Tài liệu xác nhận đã từng tham gia thi công tối thiểu 02 công trình Dân dụng với quy mô tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành Dân dụng hoặc tương đương, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu xác nhận đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng với quy mô tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp ngành kinh tế, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn, còn hoạt động tốt. Nhà thầu cung cấp: Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí xe; Chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,25 m3, còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 2 tấn, còn hoạt động tốt. Nhà thầu cung cấp: Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí xe; Chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác: Đầm bàn, Máy đầm dùi, Máy trộn bê tông, Bơm nước, máy khoan, máy hàn….
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Xây dựng nhà học đa chức năng 03 tầng trường tiểu học xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên
12 Tháng
E-CDNT 3 Xin hỗ trợ ngân sách Tỉnh, Ngân sách Huyện; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 , địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Tây. Địa chỉ: Xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty CP thương mại và tư vấn đầu tư Việt Nam. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Hưng Nguyên; Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995. Đơn vị thẩm định thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty Công ty CP xây dựng và thương mại 259


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 , địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Tây. Địa chỉ: Xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT): Yêu cầu: Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đó hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu nếu có như sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đó nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đó kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 2. Cam kết tài chính tín dụng hoặc xác thực số dư tài khoản ngâh hàng (bản gốc); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: công trình Dân dụng tối thiểu hạng III; 4. Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; 5. Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); 6. Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Tây. Địa chỉ: Xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hưng Tây Đại diện: Hoàng Văn Long - Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Đại diện: Nguyễn Đình Tráng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kĩ thuật tại chương V49,18m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kĩ thuật tại chương V133,2m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kĩ thuật tại chương V151,412m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kĩ thuật tại chương V2,7052m3
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kĩ thuật tại chương V1,0416tấn
6Tháo dỡ trầnMô tả kĩ thuật tại chương V95,0232m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kĩ thuật tại chương V94,2482m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kĩ thuật tại chương V29,2051m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kĩ thuật tại chương V2,6346100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kĩ thuật tại chương V2,6346100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kĩ thuật tại chương V10,5384100m3
B NHÀ HỌC ĐA CHỨC NĂNG 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kĩ thuật tại chương V14,9894100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật tại chương V167,2149m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật tại chương V60,8027m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật tại chương V272,3685m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kĩ thuật tại chương V3,4346100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật tại chương V4,7183tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật tại chương V5,2335tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kĩ thuật tại chương V10,6273tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kĩ thuật tại chương V6,3605m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kĩ thuật tại chương V0,9952100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật tại chương V0,1488tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật tại chương V0,5945tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kĩ thuật tại chương V2,6785tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kĩ thuật tại chương V104,4904m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kĩ thuật tại chương V14,7387m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kĩ thuật tại chương V1,3368100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật tại chương V0,2908tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật tại chương V1,2464tấn
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kĩ thuật tại chương V11,6631100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kĩ thuật tại chương V11,6631100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kĩ thuật tại chương V46,6524100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kĩ thuật tại chương V4,9985100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kĩ thuật tại chương V9,6593100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kĩ thuật tại chương V63,0901m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kĩ thuật tại chương V4,6092m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kĩ thuật tại chương V2,3821m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kĩ thuật tại chương V16,3557m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kĩ thuật tại chương V32,7114m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kĩ thuật tại chương V7,5752100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kĩ thuật tại chương V0,1017100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật tại chương V0,3125tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật tại chương V0,8054tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kĩ thuật tại chương V3,3875tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật tại chương V0,625tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật tại chương V1,5054tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kĩ thuật tại chương V6,1841tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kĩ thuật tại chương V33,3184m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kĩ thuật tại chương V68,0767m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kĩ thuật tại chương V12,2532100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật tại chương V0,9066tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật tại chương V2,649tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kĩ thuật tại chương V4,0817tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật tại chương V1,8018tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật tại chương V5,522tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kĩ thuật tại chương V7,9332tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kĩ thuật tại chương V206,9357m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kĩ thuật tại chương V18,9554100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật tại chương V25,8823tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kĩ thuật tại chương V11,2887m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kĩ thuật tại chương V0,3496100m2
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kĩ thuật tại chương V0,8596100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật tại chương V1,5811tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kĩ thuật tại chương V0,4245tấn
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kĩ thuật tại chương V138,7974m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kĩ thuật tại chương V279,3108m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kĩ thuật tại chương V3,8704m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,7474m3
58Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kĩ thuật tại chương V11,6665m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật tại chương V11,6665m3
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kĩ thuật tại chương V14,4608m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kĩ thuật tại chương V23,1761m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kĩ thuật tại chương V49,7003m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kĩ thuật tại chương V4,8356m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kĩ thuật tại chương V0,7973100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật tại chương V0,074tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kĩ thuật tại chương V0,5414tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kĩ thuật tại chương V10,1903m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kĩ thuật tại chương V1,3714100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật tại chương V0,8742tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật tại chương V0,2493tấn
71Gia công xà gồ thépMô tả kĩ thuật tại chương V3,2122tấn
72Lắp dựng xà gồ thépMô tả kĩ thuật tại chương V3,2122tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kĩ thuật tại chương V8,8876100m2
74Ke chống bão 3 cái/1m xà gồMô tả kĩ thuật tại chương V2.790cái
75Tôn úp nóc dày 0.45ly khổ rộng 0.4mMô tả kĩ thuật tại chương V144,05md
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật tại chương V82,7945m2
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật tại chương V466,6049m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kĩ thuật tại chương V2.328,2392m2
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật tại chương V1.569,4789m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật tại chương V851,851m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật tại chương V669,0556m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật tại chương V1.809,2824m2
83Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật tại chương V23,912m2
84Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật tại chương V55,94m
85Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật tại chương V642,06m
86Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kĩ thuật tại chương V1.694,0262m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kĩ thuật tại chương V129,3864m2
88Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng màng bitum dày 3mmMô tả kĩ thuật tại chương V95,04m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật tại chương V1.823,4126m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kĩ thuật tại chương V292,014m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kĩ thuật tại chương V17,324m2
92Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật tại chương V98,9696m2
93Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật tại chương V47,2153m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kĩ thuật tại chương V82,7945m2
95Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kĩ thuật tại chương V3.897,7181m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kĩ thuật tại chương V3.330,189m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kĩ thuật tại chương V2.421,3299m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kĩ thuật tại chương V4.806,5772m2
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kĩ thuật tại chương V18,2693100m2
100Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Thời gian 4 tháng)Mô tả kĩ thuật tại chương V18,6595100m2
101Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dánMô tả kĩ thuật tại chương V9,156m2
102Ke inox đỡ bàn đá (4 cái/ bàn)Mô tả kĩ thuật tại chương V240.0
103Trần Aluminium khung xương nổi 600x600 ( Bao gồm: Tấm Aluminium Alcorest kích thước 600x600mm dày 2,8mm độ phủ nhôm 0.06mm, đục lỗ; Khung xương FINELINE Vĩnh Tường; dây treo bằng thép d4; cả lắp đặt)Mô tả kĩ thuật tại chương V86,2576m2
104Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, chân và phụ kiện inox 304, cả lắp đặtMô tả kĩ thuật tại chương V103,68m2
105Lan can cầu thang bằng inox, 1 trụ chính (cả lắp dựng)Mô tả kĩ thuật tại chương V45,08md
106Cửa đi mở quay 2 cánh - Cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt)Mô tả kĩ thuật tại chương V145,8m2
107Cửa đi mở quay 1 cánh - Cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt)12,69m2
108Cửa sổ mở trượt 2 cánh - Cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính trắng dày 5.0mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt)Mô tả kĩ thuật tại chương V127,68m2
109Cửa sổ mở hất 2 cánh - Cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính trắng dày 5.0mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt)Mô tả kĩ thuật tại chương V17,28m2
110Vách kính cố định - Cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính trắng dày 5.0mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt)Mô tả kĩ thuật tại chương V4,56m2
111Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 16x16x1.2mm sơn tĩnh điện, cả lắp dựng.Mô tả kĩ thuật tại chương V149,4m2
112Tay vịn lan can hành lang bằng inox 304 đường kính 60mm, cả lắp dựngMô tả kĩ thuật tại chương V134,96md
113Lan can thép hộp 25x50x1.4mm; 25x25x1.2mm sơn tĩnh điện, cả lắp dựngMô tả kĩ thuật tại chương V80,475m2
114Gia công lắp dựng thang và cửa ô thăm máiMô tả kĩ thuật tại chương V1bộ
115Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kĩ thuật tại chương V96bộ
116Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kĩ thuật tại chương V58bộ
117Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kĩ thuật tại chương V48cái
118Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kĩ thuật tại chương V111cái
119Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kĩ thuật tại chương V3cái
120Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kĩ thuật tại chương V21cái
121Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kĩ thuật tại chương V6cái
122Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kĩ thuật tại chương V14cái
123Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kĩ thuật tại chương V111cái
124Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kĩ thuật tại chương V51cái
125Đế âm nhựa chống cháyMô tả kĩ thuật tại chương V206cái
126Mặt 1/2/3 - RomanMô tả kĩ thuật tại chương V206cái
127Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kĩ thuật tại chương V1hộp
128Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kĩ thuật tại chương V24hộp
129Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kĩ thuật tại chương V30hộp
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kĩ thuật tại chương V1cái
131Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kĩ thuật tại chương V3cái
132Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kĩ thuật tại chương V24cái
133Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kĩ thuật tại chương V45cái
134Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kĩ thuật tại chương V45cái
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kĩ thuật tại chương V100m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kĩ thuật tại chương V200m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kĩ thuật tại chương V120m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kĩ thuật tại chương V2.150m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kĩ thuật tại chương V2.550m
140Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kĩ thuật tại chương V3.650m
141Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật tại chương V4,095m3
142Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kĩ thuật tại chương V4,095m3
143Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kĩ thuật tại chương V9cái
144Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kĩ thuật tại chương V6cọc
145Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kĩ thuật tại chương V13m
146Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kĩ thuật tại chương V120m
147Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy trong nhàMô tả kĩ thuật tại chương V9hộp
148Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABCMô tả kĩ thuật tại chương V18bình
149Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy 2 tấmMô tả kĩ thuật tại chương V9cái
150Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kĩ thuật tại chương V2,65 đèn
151Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạnMô tả kĩ thuật tại chương V25 đèn
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kĩ thuật tại chương V300m
153Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kĩ thuật tại chương V300m
154Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kĩ thuật tại chương V6hộp
155Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kĩ thuật tại chương V1bể
156Máy bơm nước đẩy cao Panasonic W=125W, Hmax =30mMô tả kĩ thuật tại chương V1cái
157Bộ phao điện tự độngMô tả kĩ thuật tại chương V1cái
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kĩ thuật tại chương V50m
159Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kĩ thuật tại chương V18bộ
160Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kĩ thuật tại chương V18bộ
161Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kĩ thuật tại chương V21bộ
162Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kĩ thuật tại chương V12bộ
163Van xả tiểu nhấn Viglacera VGHX05Mô tả kĩ thuật tại chương V12bộ
164Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kĩ thuật tại chương V6cái
165Lắp đặt gương soiMô tả kĩ thuật tại chương V12cái
166Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kĩ thuật tại chương V12cái
167Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kĩ thuật tại chương V1100m
168Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kĩ thuật tại chương V0,2100m
169Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kĩ thuật tại chương V50cái
170Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kĩ thuật tại chương V10cái
171Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kĩ thuật tại chương V50cái
172Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmMô tả kĩ thuật tại chương V5cái
173Lắp đặt đầu nối ren trong đường kính 27mmMô tả kĩ thuật tại chương V57cái
174Van cầu PVC D27Mô tả kĩ thuật tại chương V1cái
175Van cầu PVC 42Mô tả kĩ thuật tại chương V1cái
176Van chặn PPR D25Mô tả kĩ thuật tại chương V3cái
177Van zăcco PVC D27Mô tả kĩ thuật tại chương V2cái
178Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kĩ thuật tại chương V0,48100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kĩ thuật tại chương V0,8100m
180Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kĩ thuật tại chương V1100m
181Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kĩ thuật tại chương V30cái
182Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kĩ thuật tại chương V20cái
183Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kĩ thuật tại chương V20cái
184Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kĩ thuật tại chương V50cái
185Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmMô tả kĩ thuật tại chương V40cái
C BÊ TƯ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kĩ thuật tại chương V0,159100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật tại chương V1,767m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật tại chương V0,8276m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật tại chương V1,0723m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật tại chương V0,1221tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kĩ thuật tại chương V0,0163100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kĩ thuật tại chương V3,552m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kĩ thuật tại chương V0,2733m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật tại chương V0,0189tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kĩ thuật tại chương V0,0228100m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật tại chương V33,692m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật tại chương V16,828m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật tại chương V4,416m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kĩ thuật tại chương V38,108m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kĩ thuật tại chương V0,704m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kĩ thuật tại chương V0,0669tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kĩ thuật tại chương V0,0344100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kĩ thuật tại chương V81 cấu kiện
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kĩ thuật tại chương V5,0445m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kĩ thuật tại chương V0,1263100m3
21Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIMô tả kĩ thuật tại chương V0,5052100m3
D PHẦN CHỐNG MỐI
1Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50ECMô tả kĩ thuật tại chương V68,264m3
2Nilon lót hàoMô tả kĩ thuật tại chương V358,386m2
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50ECMô tả kĩ thuật tại chương V24,873m3
4Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50ECMô tả kĩ thuật tại chương V651,7m2
E BIỆN PHÁP THI CÔNG VÀ HOÀN TRẢ:
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kĩ thuật tại chương V0,4354tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kĩ thuật tại chương V0,4354tấn
3Gia công xà gồ thépMô tả kĩ thuật tại chương V0,4117tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kĩ thuật tại chương V0,4117tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kĩ thuật tại chương V2,632100m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kĩ thuật tại chương V1,2945m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kĩ thuật tại chương V0,1936m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kĩ thuật tại chương V1,1009m3
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật tại chương V2,64m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật tại chương V20,6276m2
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật tại chương V1,76m
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kĩ thuật tại chương V23,2676m2
13Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kĩ thuật tại chương V0,4005100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kĩ thuật tại chương V0,4005100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kĩ thuật tại chương V1,602100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật tại chương V26,7m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật tại chương V267m2
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật tại chương V267m2
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật tại chương V4,0309m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật tại chương V1,3216m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kĩ thuật tại chương V3,6344m3
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kĩ thuật tại chương V19,411m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật tại chương V10,325m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.267E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Dân dụng. Trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu như E-HSMT phát hành…. Hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Dân dụng, tối thiểu hạng III;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện Chỉ huy trưởng- Tài liệu xác nhận đã từng tham gia thi công tối thiểu 02 công trình Dân dụng với quy mô tương tự gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư ngành Dân dụng hoặc tương đương, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu xác nhận đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng với quy mô tương tự gói thầu.32
3 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp ngành kinh tế, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;32
4 Cán bộ An toàn lao động, VSMT 1 Kỹ sư ngành xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, VSMT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn, còn hoạt động tốt. Nhà thầu cung cấp: Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí xe; Chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực3
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,25 m3, còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc2
3 Cần cẩu Tải trọng hàng hóa ≥ 2 tấn, còn hoạt động tốt. Nhà thầu cung cấp: Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí xe; Chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực1
4 Thủy bình Hóa đơn mua bán, còn hoạt động tốt1
5 Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác: Đầm bàn, Máy đầm dùi, Máy trộn bê tông, Bơm nước, máy khoan, máy hàn…. Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->