Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục Trụ sở UBND và Nhà văn hóa xã Cường Lợi, huyện Na Rì

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220924985-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục Trụ sở UBND và Nhà văn hóa xã Cường Lợi, huyện Na Rì
Số hiệu KHLCNT 20220903943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 07:56:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,047,752,380 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng (công trình) xây dựng nhà dân dụng.- Về bản chất: Là công trình xây dựng nhà dân dụng.- Về quy mô: Giá trị hợp đồng (công trình) tối thiểu 733.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 733.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng thi công công trình dân dụng): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện >= 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ trong tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục Trụ sở UBND và Nhà văn hóa xã Cường Lợi, huyện Na Rì
Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục Trụ sở UBND và Nhà văn hoá xã Cường Lợi, huyện Na Rì
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì , địa chỉ: TT Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và lắp đặt công trình Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 10, Phường Sông Cầu, Thành Phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD và TM Mai Anh Minh; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì , địa chỉ: TT Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực phù hợp quy mô gói thầu. - Tất cả tài liệu: tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; biện pháp thi công; các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và BPTC của Nhà thầu. Tất cả các tài liệu phải là ảnh chụp bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra hoặc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Toàn bộ file dữ liệu đề xuất về tài chính (giá dự thầu) kèm theo. Các biểu tổng hợp giá dự thầu và biểu phân tích đơn giá dự thầu, các file dữ liệu đầu vào để xác định đơn giá dự thầu được định dạng trên phần mềm Microsoft EXCEL và phải có công thức tính toán, còn nguyên đường dẫn kết nối tính toán. - Nhà thầu phải có trách nhiệm chuẩn bị sẵn bản gốc tất cả các tài liệu theo các nội dung đã kê khai trong E-HSDT để đối chiếu hoặc làm rõ khi Bên mời thầu yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu từ chối không cung cấp bản gốc tài liệu hoặc cung cấp không đúng trong thời hạn khi bên mời thầu yêu cầu thì tài liệu đó sẽ bị coi là không hợp lệ, không được xem xét, đánh giá. - Trường hợp cần làm rõ E-HSDT: Quá hạn mà Nhà thầu không cung cấp tài liệu làm rõ, trả lời; trả lời nhưng không đáp ứng đúng yêu cầu, nội dung cần làm rõ; không cung cấp tài liệu, số liệu theo yêu cầu làm rõ; cung cấp tài liệu, số liệu làm rõ làm sai lệch nội dung hồ sơ dự thầu kê khai thì nội dung cần làm rõ đó sẽ bị Bên mời thầu đánh giá là "không đạt". - Trong quá trình xét thầu, nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu tham dự đấu thầu phải chứng minh về sự tồn tại và hoạt động bình thường hoặc chứng minh về năng lực tài chính của doanh nghiệp. Khi đó nhà thầu phải có trách nhiệm giải trình và gửi các giấy tờ để chứng minh về sự tồn tại, hoạt động bình thường của nhà thầu, hoặc chứng minh được năng lực tài chính thực tế để bên mời thầu xem xét. Nếu nhà thầu không đáp ứng được yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG
1Tháo dỡ vách ngăn bằng tấm tônTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK18,07m2
2Xây tường, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,9754m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK40,46m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK15m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK15m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK331,6564m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK875,3114m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK29,7044m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK347,6395m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK361,3608m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1.222,9509m2
12Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,2m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,2m2
14Phá dỡ lớp láng granito bậc tam cấp, cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK11,9215m2
15Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK11,9215m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK188,5616m2
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK188,5616m2
18Tủ điện phân phối, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, kích thước 400x300x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1tủ
19Lắp đặt Hộp nối dây, kích thước 160x160 mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK21hộp
20Tủ điện âm tường chứa AptomatTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK19tủ
21Lắp đặt Aptomat MCB-1P2C-6ATheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
22Lắp đặt Aptomat MCB-1P2C- 16ATheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK20cái
23Lắp đặt Aptomat MCB-1P2C- 32ATheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
24Lắp đặt Aptomat MCB-1P2C- 50ATheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
25Lắp đặt Aptomat MCB-1P2C-63ATheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
26Lắp đặt các Aptomat MCCB-1P2C-150ATheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
27Lắp đặt các Aptomat MCCB-1P2C-250ATheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
28Lắp đặt Đèn ốp trần 220/12w đèn hiên, hành lang, cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK21bộ
29Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4bộ
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK32bộ
31Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4cái
32Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK18cái
33Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4cái
34Mặt công tắc loại 1,2,3 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK28cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK28cái
36Lắp đặt Hộp âm tường dùng cho các mặt công tắc và ổ cắm, kt 50x80mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK56hộp
37Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK10cái
38Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK110m
39Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK100m
40Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK80m
41Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK120m
42Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK400m
43Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK650m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK550m
45Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK100m
46Lắp đặt điều hòa 9000 BTU (bao gồm cả vật liệu và công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4bộ
B PHỤ TRỢ TRONG KHUÔN VIÊN SÂN ỦY BAN
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,2m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,042100m3
3Vận chuyển bê tông vụnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,042100m3
4Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK18,8m3
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK28,15m3
6Xúc đá hỗn hợpTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2815100m3
7Vận chuyển bê tông vụnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2815100m3
8Đào san đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1397100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1397100m3
10Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK6,72m3
11Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK7,25m3
12Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK30,06m3
13Lát nền sân, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1.002m2
14Đào móng - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0326100m3
15Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,5519m3
16Xây tường, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,9264m3
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK26,149m2
18Tháo dỡ tấm đan hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1công
19Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng xi măng, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,451m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,1m2
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0815100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1025tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,2054m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK411 cấu kiện
25Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK49,896m2
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,52m3
27Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK6,41m3
28Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,65m3
29Xây móng bằng gạch xi măng - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,945m3
30Xây móng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,155m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,02100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0509tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,33m3
34Xây tường thẳng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,463m3
35Xây tường thẳng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,4m3
36Xây cột, trụ bằng gạch xi măng, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,573m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK42,008m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK6,3129m2
39Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK48,3209m2
C NHÀ VĂN HÓA XÃ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK57m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK22m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK22m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK35m2
5Tháo dỡ đường ống thoát nước mái hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2công
6Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,21100m
7Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK12cái
8Tháo dỡ trần gỗTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK10m2
9Gia công lắp đặt trần gỗTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK10m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK200m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK100m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK100m2
13Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,9m2
14Cửa sổ mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,9
15Đào móng băng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK12,751m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK99m2
17Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK6,48m2
18Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK5,9118m3
19Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0591100m3
20Vận chuyển bê tông vụnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0591100m3
21Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0259100m3
22Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,288m3
23Xây móng bằng gạch xi măng - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,7m3
24Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0256tấn
25Xây cột, trụ bằng gạch xi măng, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,8991m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK7,992m2
27Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,6m
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK8,64m2
29Bản lề cổngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4cái
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK8,8921m2
31Lắp dựng cánh cổng hiện trạng vào trụ cổngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK6,481m2
32Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2482100m3
33Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,238m3
34Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK6,4686m3
35Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK9,36m2
36Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,898m3
37Xây móng bằng gạch xi măng - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,7594m3
38Xây móng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,3726m3
39Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0748100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0866tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,2342m3
42Xây cột, trụ bằng gạch xi măng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,0648m3
43Xây tường thẳng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,9629m3
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK13,9678m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK41,3556m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK95,6576m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,141100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1935tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,5639m3
50Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,4228tấn
51Bu lông liên kếtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK370cái
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK51,689m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK16,20961m2
54Lắp đặt nan bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK185nan
D NHÀ VỆ SINH
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Tính bằng 10%Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK26,1341m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK7,6205m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK18,5136m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK73,3219m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK12,9551m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK38,3566m2
7Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK61,712m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK25,3375m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK25,3375m2
10Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK6,55m2
11Gia công lắp dựng cửa đi nhôm hệ 44 tương tương Việt Pháp kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện và công lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK6,55m2
12Vệ sinh lại cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1công
13Gia công lắp dựng vách ngăn lửng bằng tấm compact HPL 12mm, (inox 304)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,73m2
14Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK13,9014m2
15Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK13,9014m2
16Lắp đặt Đèn ốp trần 220/12w đèn hiên, hành lang, cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2bộ
17Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
18Mặt công tắc loại 1 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
19Lắp đặt Hộp âm tường dùng cho các mặt công tắc, kt 40x50mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2hộp
20Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK30m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK10m
22Lắp đặt Chậu lavabo treo tường màu trắng sứ (Vigracera hoặc tương đương) KT 400 x 410 x 180 mm kèm van vòi xi phôngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2bộ
23Lắp đặt gương soi và kệ gươngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
24Lắp đặt Xí xổm và két nước (Vigracera hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4bộ
25Lắp đặt Tiểu nam treo tường màu trắng sứ (Vigracera hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2bộ
26Lắp đặt Thoát sàn Inox chống gỉTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2cái
27Lắp đặt Van khóa D25-PPRTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1cái
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,06100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1100m
30Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK13cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK10cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,04100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,15100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2100m
35Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4cái
36Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK23cái
37Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK19cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng (công trình) xây dựng nhà dân dụng.- Về bản chất: Là công trình xây dựng nhà dân dụng.- Về quy mô: Giá trị hợp đồng (công trình) tối thiểu 733.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 733.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng thi công công trình dân dụng): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông >= 250 lít Còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
9 Máy phát điện >= 5Kw Còn sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ trong tải ≥ 5T Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->