Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục Trụ sở UBND và Nhà văn hóa xã Cường Lợi, huyện Na Rì
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220924985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục Trụ sở UBND và Nhà văn hóa xã Cường Lợi, huyện Na Rì |
| Số hiệu KHLCNT | 20220903943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 07:56:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,047,752,380 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng (công trình) xây dựng nhà dân dụng.- Về bản chất: Là công trình xây dựng nhà dân dụng.- Về quy mô: Giá trị hợp đồng (công trình) tối thiểu 733.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 733.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng thi công công trình dân dụng): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện >= 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ trong tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục Trụ sở UBND và Nhà văn hóa xã Cường Lợi, huyện Na Rì Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục Trụ sở UBND và Nhà văn hoá xã Cường Lợi, huyện Na Rì 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực phù hợp quy mô gói thầu. - Tất cả tài liệu: tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; biện pháp thi công; các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và BPTC của Nhà thầu. Tất cả các tài liệu phải là ảnh chụp bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra hoặc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Toàn bộ file dữ liệu đề xuất về tài chính (giá dự thầu) kèm theo. Các biểu tổng hợp giá dự thầu và biểu phân tích đơn giá dự thầu, các file dữ liệu đầu vào để xác định đơn giá dự thầu được định dạng trên phần mềm Microsoft EXCEL và phải có công thức tính toán, còn nguyên đường dẫn kết nối tính toán. - Nhà thầu phải có trách nhiệm chuẩn bị sẵn bản gốc tất cả các tài liệu theo các nội dung đã kê khai trong E-HSDT để đối chiếu hoặc làm rõ khi Bên mời thầu yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu từ chối không cung cấp bản gốc tài liệu hoặc cung cấp không đúng trong thời hạn khi bên mời thầu yêu cầu thì tài liệu đó sẽ bị coi là không hợp lệ, không được xem xét, đánh giá. - Trường hợp cần làm rõ E-HSDT: Quá hạn mà Nhà thầu không cung cấp tài liệu làm rõ, trả lời; trả lời nhưng không đáp ứng đúng yêu cầu, nội dung cần làm rõ; không cung cấp tài liệu, số liệu theo yêu cầu làm rõ; cung cấp tài liệu, số liệu làm rõ làm sai lệch nội dung hồ sơ dự thầu kê khai thì nội dung cần làm rõ đó sẽ bị Bên mời thầu đánh giá là "không đạt". - Trong quá trình xét thầu, nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu tham dự đấu thầu phải chứng minh về sự tồn tại và hoạt động bình thường hoặc chứng minh về năng lực tài chính của doanh nghiệp. Khi đó nhà thầu phải có trách nhiệm giải trình và gửi các giấy tờ để chứng minh về sự tồn tại, hoạt động bình thường của nhà thầu, hoặc chứng minh được năng lực tài chính thực tế để bên mời thầu xem xét. Nếu nhà thầu không đáp ứng được yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn bằng tấm tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 18,07 | m2 |
| 2 | Xây tường, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 3,9754 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 40,46 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 15 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 15 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 331,6564 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 875,3114 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 29,7044 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 347,6395 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 361,3608 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1.222,9509 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4,2 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4,2 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp láng granito bậc tam cấp, cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 11,9215 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 11,9215 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 188,5616 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 188,5616 | m2 |
| 18 | Tủ điện phân phối, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, kích thước 400x300x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt Hộp nối dây, kích thước 160x160 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 21 | hộp |
| 20 | Tủ điện âm tường chứa Aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 19 | tủ |
| 21 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P2C-6A | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P2C- 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P2C- 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P2C- 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P2C-63A | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các Aptomat MCCB-1P2C-150A | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các Aptomat MCCB-1P2C-250A | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Đèn ốp trần 220/12w đèn hiên, hành lang, cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 21 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 32 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4 | cái |
| 34 | Mặt công tắc loại 1,2,3 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 28 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt Hộp âm tường dùng cho các mặt công tắc và ổ cắm, kt 50x80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 56 | hộp |
| 37 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 110 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 400 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 650 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 550 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt điều hòa 9000 BTU (bao gồm cả vật liệu và công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4 | bộ |
| B | PHỤ TRỢ TRONG KHUÔN VIÊN SÂN ỦY BAN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4,2 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông vụn | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 18,8 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 28,15 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,2815 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông vụn | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,2815 | 100m3 |
| 8 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,1397 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,1397 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 6,72 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 7,25 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 30,06 | m3 |
| 13 | Lát nền sân, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1.002 | m2 |
| 14 | Đào móng - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,0326 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,5519 | m3 |
| 16 | Xây tường, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2,9264 | m3 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 26,149 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1 | công |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,451 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4,1 | m2 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,0815 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,1025 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,2054 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 41 | 1 cấu kiện |
| 25 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 49,896 | m2 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4,52 | m3 |
| 27 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 6,4 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,65 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch xi măng - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,945 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,155 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,02 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,0509 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,33 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,463 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,4 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,573 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 42,008 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 6,3129 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 48,3209 | m2 |
| C | NHÀ VĂN HÓA XÃ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 57 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 22 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 22 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 35 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2 | công |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,21 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 12 | cái |
| 8 | Tháo dỡ trần gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 10 | m2 |
| 9 | Gia công lắp đặt trần gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 10 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 200 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 100 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 100 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4,9 | m2 |
| 14 | Cửa sổ mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4,9 | |
| 15 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 12,75 | 1m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 99 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 6,48 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 5,9118 | m3 |
| 19 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,0591 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bê tông vụn | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,0591 | 100m3 |
| 21 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,0259 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,288 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch xi măng - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,7 | m3 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,0256 | tấn |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,8991 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 7,992 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 3,6 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 8,64 | m2 |
| 29 | Bản lề cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 8,892 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng cánh cổng hiện trạng vào trụ cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 6,48 | 1m2 |
| 32 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,2482 | 100m3 |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4,238 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 6,4686 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 9,36 | m2 |
| 36 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,898 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch xi măng - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2,7594 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 3,3726 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,0748 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,0866 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,2342 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,0648 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2,9629 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 13,9678 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 41,3556 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 95,6576 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,141 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,1935 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,5639 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,4228 | tấn |
| 51 | Bu lông liên kết | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 370 | cái |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 51,689 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 16,2096 | 1m2 |
| 54 | Lắp đặt nan bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 185 | nan |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Tính bằng 10% | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 26,1341 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 7,6205 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 18,5136 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 73,3219 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 12,9551 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 38,3566 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 61,712 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 25,3375 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 25,3375 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 6,55 | m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm hệ 44 tương tương Việt Pháp kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện và công lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 6,55 | m2 |
| 12 | Vệ sinh lại cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1 | công |
| 13 | Gia công lắp dựng vách ngăn lửng bằng tấm compact HPL 12mm, (inox 304) | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2,73 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 13,9014 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 13,9014 | m2 |
| 16 | Lắp đặt Đèn ốp trần 220/12w đèn hiên, hành lang, cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2 | cái |
| 18 | Mặt công tắc loại 1 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Hộp âm tường dùng cho các mặt công tắc, kt 40x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt Chậu lavabo treo tường màu trắng sứ (Vigracera hoặc tương đương) KT 400 x 410 x 180 mm kèm van vòi xi phông | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi và kệ gương | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Xí xổm và két nước (Vigracera hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Tiểu nam treo tường màu trắng sứ (Vigracera hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Thoát sàn Inox chống gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Van khóa D25-PPR | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,04 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,15 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 23 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 19 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng (công trình) xây dựng nhà dân dụng.- Về bản chất: Là công trình xây dựng nhà dân dụng.- Về quy mô: Giá trị hợp đồng (công trình) tối thiểu 733.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 733.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng thi công công trình dân dụng): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy phát điện >= 5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ trong tải ≥ 5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi