Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220906011-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN PHONG
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220905928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 07:52:00 đến ngày 2022-09-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,971,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.646E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.680.000.000 VND- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; biên bản thanh lý hợp đồng (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.680.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan, phá bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San gạt mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN PHONG
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hạ tầng kỹ thuật khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ (Khu vực 2), xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên; Hạng mục: Móng, mặt đường, lát hè, cây xanh, điện chiếu sáng và hệ thống rãnh thoát nước
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN PHONG , địa chỉ: xã Tân Phong
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Phong. Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán. + Thẩm định thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN PHONG , địa chỉ: xã Tân Phong
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Phong. Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán theo quy định. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Phong. Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Phong. Địa chỉ: Xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất hữu cơ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,0493100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 131,63m3
3Đào xúc kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3163100m3
4Đào CPĐD lẫn gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,3029100m3
5Đào móng công trình,đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,0458100m3
6Vận chuyển đất hữu cơ đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,0493100m3
7Vận chuyển kết cấu bê tông, CPĐD lẫn gạch vỡ đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,6192100m3
8Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39,0565100m3
9Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,9743100m3
10Mua đất đắp K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49,3562100m3
11Mua đất đắp K98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,6323100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,3843100m3
2Rải bạt dứa lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63,2478100m2
3Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.391,45m3
4Cắt khe 1x4 mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 203,37110m
C LÁT HÈ + BÓ VỈA + TRỒNG CÂY
1Lát vỉa hè bằng gạch TERRAZZO KT: 30*30*3(CM), vữa mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.913,14m2
2Bê tông nền hè, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 391,314m3
3Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,3m3
4Láng nền bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 453m2
5Ván khuôn viên vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,7465100m2
6Bê tông viên vỉa, M 250, đá 1 x 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 74,4396m3
7Bó vỉa thẳng, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.269m
8Bó vỉa cong , vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 239m
9Mua + trồng cây + bảo dường cây Giáng Hương ĐK >=10 CM; h= 3mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 109Cây
D HỐ THU THOÁT NƯỚC MẶT
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,26m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,25m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,84m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 109,3m2
5Ván khuôn đỉnh tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,779100m2
6Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,6m3
7Cốt thép đỉnh tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4534tấn
8Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3701100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,4546m3
10Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5078tấn
11Thép góc viền miệng tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9812tấn
12Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 170cấu kiện
13Ván khuôn rãnh đón nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5557100m2
14Bê tông rãnh đón nước, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,86m3
15Mua lưới chắn rác COMPOSITE KT: 86*43(cm), khung 53*96 tải trọng 125 KNChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47Bộ
16Lắp đặt tấm chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47cái
17Thép neo tấm chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,37kg
18Gia công bậc lên xuống thép D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1976tấn
19Đào đất xây hố thu, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,0628100m3
20Đắp đất hố thu, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6375100m3
21Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0824100m3
E RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT XÂY GẠCH
1Đào đất xây rãnh, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,5735100m3
2Đắp đất quanh rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,028100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,5019100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 109,39m3
5Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 159,24m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 260,34m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.201,6m2
8Ván khuôn mũ tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,912100m2
9Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 79,12m3
10Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,3622100m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,88m3
12Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,4405tấn
13Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 989cấu kiện
F RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT BTCT
1Đào đất xây rãnh, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2589100m3
2Đắp đất quanh rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7582100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4021100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,33m3
5Ván khuôn thân rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,1294100m2
6Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,72m3
7Cốt thép thân rãnh, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,724tấn
8Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2417100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,49m3
10Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,175tấn
11Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 114cấu kiện
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,45100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,45100 m
3Lưới ni lon báo hiệu cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.073m
4Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 71 bộ
5Làm tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 321 bộ
6Kéo dải dây tiếp địa đồng trần M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,28100m
7Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 321 cột
8Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m trên cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 321 cần đèn
9Lắp choá đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32bộ
10Luồn dây từ cáp ngầm, cáp treo lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,04100m
11Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,28100m
12Đánh số cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,210 cột
13Đầu cốt đồng M16-25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 330cái
14Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1281 đầu cáp
15Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32bảng
16Lắp của cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32cửa
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 tủ
18Lắp giá đỡ tủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 bộ
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 321 vị trí
21Băng dính cách điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32cuộn
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào rãnh cáp trên nền đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,8756100m3
2Đắp đất rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,8756100m3
3Cắt khe dọc đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,072100m
4Phá dỡ kết cấu đường bê tông + vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,44m3
5Đào rãnh cáp qua đường, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,036100m3
6Đắp đất rãnh cáp qua đường, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,036100m3
7Bê tông đổ bù mặt đường, M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4m3
8Đào móng cột đèn, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2048100m3
9Ván khuôn móng cột đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,024100m2
10Bê tông móng cột đèn, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,528m3
11Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2253100m3
12Làm lớp vữa xi măng M75 bảo vệ đế cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,12m2
13Khung móng cột đèn M24x750 trên nền đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.646E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.680.000.000 VND- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; biên bản thanh lý hợp đồng (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.680.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có cẩu Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
2 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
3 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông2
4 Máy đầm đất cầm tay Đầm chặt đất, cát1
5 Máy hàn Hàn sắt thép2
6 Máy khoan bê tông Khoan, phá bê tông1
7 Máy cắt bê tông Cắt bê tông1
8 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
9 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, trát1
10 Máy lu bánh hơi 16T Lu lèn1
11 Máy lu bánh thép 10T Lu lèn1
12 Máy lu rung 25T Lu lèn1
13 Máy ủi San gạt mặt bằng1
14 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
15 Máy đào Đào xúc đất, đá1
16 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải2
17 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->