Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 07:37:00 đến ngày 2022-09-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,526,081,842 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5789E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.157E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp III có hạng mục nhà nhà khung BTCT, có tài liệu chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.368.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.736.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ đã học qua lớp huận luyện ATLĐ, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình đại học trở lên chuyên ngành điện; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận chuyển vật liệu lên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Trường tiểu học trung tâm xã Đông Minh, hạng mục: Phần thân đơn nguyên 1, phụ trợ (giai đoạn 2), cải tạo đường vào trường. 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển, nguồn vốn ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đông Minh, Địa chỉ: xã Đông Minh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0983.781.505 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Minh, Địa chỉ: xã Đông Minh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0983.781.505 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau (nếu thấy cần thiết) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Đông Minh, Địa chỉ: xã Đông Minh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0983.781.505 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐN I TỪ TRỤC 1 - 10 NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 24 PHÒNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,923 | 100m² |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3978 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7882 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3808 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7573 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2728 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,4066 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,5682 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,3406 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,894 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0815 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,68 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,923 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,678 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,657 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,6527 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,0546 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,1225 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 122,4724 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,224 | 100m² |
| 21 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,338 | tấn |
| 22 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,392 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,6788 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5618 | 100m² |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,27 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4006 | m³ |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75,0567 | m³ |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5104 | m³ |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6195 | m³ |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 164,338 | m³ |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7142 | m³ |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.096,2108 | m² |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.263,4664 | m² |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 210,4828 | m² |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 414,6386 | m² |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,1622 | m³ |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,932 | m³ |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5288 | 100m² |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 910 | cấu kiện |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93,15 | m² |
| 41 | Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93,15 | m² |
| 42 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,5466 | m³ |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 992,7368 | m² |
| 44 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 992,7368 | m² |
| 45 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,0203 | m² |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,936 | m² |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,951 | m² |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 634,2 | m² |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.205,5 | m² |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 268,044 | m² |
| 51 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.839,7 | m² |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.838,2 | m² |
| 53 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,2054 | m³ |
| 54 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5682 | m³ |
| 55 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,129 | m³ |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1485 | m³ |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4455 | m³ |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,366 | m³ |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 227,88 | m² |
| 60 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,69 | m² |
| 61 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA55 tiêu chuẩn (Phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm, cửa đi thanh chịu lực dày 2,0mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 83,75 | m2 |
| 62 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | bộ |
| 63 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA55 tiêu chuẩn(Phụ kiện Kimlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm, cửa sổ thanh chịu lực dày 1,4mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160,88 | m2 |
| 64 | Sản xuất vách kính hệ FV-XINGFA55 tiêu chuẩn(Phụ kiện Kimlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38 mm, thanh chịu lực dày 1,4mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,5904 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 254,22 | m² |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5394 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 244,63 | m² |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 244,63 | 1m² |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 72 | Măng sông nối ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 73 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 74 | Đai inock | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5 | 100m |
| 76 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,85 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 90 | Bơm cấp nước SH chạy bằng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bé |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 95 | Phêu thu sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | bộ |
| 99 | Chụp phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | bé |
| 100 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤150A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 850 | m |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 125 | m |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 205 | m |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 113 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 114 | Tủ điện tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 115 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa chiều dài ≤250mm luồn qua tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | hộp |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 415 | m |
| 120 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,12 | m³ |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,12 | m³ |
| 122 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 126 | m |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cọc |
| 124 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 125 | Kiểm tra đo lại điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | ca |
| 126 | Bu lông kẹp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 127 | Chân bật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 129 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 244,63 | m² |
| 130 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 489,26 | m² |
| 131 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 489,26 | m² |
| 132 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 244,63 | m² |
| 133 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.938,2 | m² |
| 134 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.839,249 | m² |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 136 | Móc treo dây bám tường sau nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 137 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 261 | m |
| 138 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 96 | m |
| 139 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤200A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ GIAI ĐOẠN II | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,5504 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,7 | m³ |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,7049 | m³ |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 248,34 | m² |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,308 | m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,7365 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3397 | 100m² |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5635 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 161 | cấu kiện |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,766 | 100m² |
| 11 | Lót ni lông chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.276,6 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8213 | 100m² |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 227,66 | m³ |
| 14 | Giấy dầu chèn khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8213 | m |
| 15 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,3484 | m³ |
| 16 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9834 | m³ |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,6315 | m³ |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,9744 | m² |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,9744 | m² |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,1133 | m³ |
| 21 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 109,4368 | m³ |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,4767 | m³ |
| 23 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66,0698 | 100m |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,2571 | m³ |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,9717 | m³ |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,7516 | m³ |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,9696 | m³ |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4216 | 100m² |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2387 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7026 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6732 | 100m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0779 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5423 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6933 | m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2448 | 100m² |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1196 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1689 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,9245 | m³ |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 675,926 | m² |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 118,1268 | m² |
| 41 | Trát đắp đầu cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57 | trụ |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 329,72 | m |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 794,04 | m² |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,818 | m³ |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,311 | m³ |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112,118 | m² |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112,11 | m² |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,952 | m³ |
| 49 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,88 | m³ |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,48 | m³ |
| 51 | Bu lông đặt chờ liên kết với kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 52 | Bản mã | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75,36 | bộ |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0132 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7427 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,016 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,743 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160,2548 | 1m² |
| 58 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,0256 | 100m² |
| 59 | Giằng chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 740 | cái |
| 60 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100,692 | m³ |
| 61 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,0623 | 100m³ |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,0592 | 100m³ |
| 63 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,0592 | 100m³/km |
| 64 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 507,5876 | m³ |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,6827 | 100m³ |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,564 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 125,104 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,214 | 100m³ |
| 4 | Mua đất đắp hệ số đầm chặt K=1,07(Giá đất tính tạm bằng giá cát đen) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 853,06 | m³ |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,66 | m³ |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,29 | 100m³ |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,949 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,205 | 100m³ |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,33 | 100m³ |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,55 | 100m² |
| 11 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,55 | 100m² |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,305 | 100m² |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2943 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2943 | 100 tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 26km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2943 | 100 tấn |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,305 | 100m² |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,3008 | m³ |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73,008 | m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1779 | 100m² |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,2054 | m³ |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 162 | cấu kiện |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6976 | 100m² |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,43 | m³ |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 324 | cấu kiện |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0445 | 100m² |
| 26 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,0126 | m³ |
| 27 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.218,616 | m² |
| 28 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.218,616 | m² |
| 29 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9866 | m³ |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9866 | m³ |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,19 | m² |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,784 | m³ |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,784 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0448 | 100m² |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,784 | m³ |
| 36 | Bu lông móng M16x240X240X525 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 37 | - Thép L63x63x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,6 | kg |
| 38 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,34 | kg |
| 39 | Thép dẹt 40.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | kg |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng cột đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1cột |
| 41 | Cần đèn rời 2 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 42 | Chóa + đèn Led 120W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1 bộ |
| 43 | Lắp đặt cột đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bảng |
| 45 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cửa |
| 46 | Cầu đấu dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 48 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 49 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | ĐVT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5789E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.157E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp III có hạng mục nhà nhà khung BTCT, có tài liệu chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.368.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.736.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ đã học qua lớp huận luyện ATLĐ, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công phần điện. | 1 | Có trình đại học trở lên chuyên ngành điện; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thi công phần cấp – thoát nước | 1 | Có trình đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận chuyển vật liệu lên cao | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 3 | Đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 4 | Đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 5 | Máy hàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy khoan | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy đào | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 12 | Máy ủi | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 14 | Máy lu | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 15 | Máy rải nhựa | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi