Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220906654-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia xã Qúy Quân, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao bằng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220905011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-11 08:56:00 đến ngày 2022-09-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,297,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng giao thông hoặc tương đương đã có kinh nghiệm thi công các công trình giao thông từ cấp IV trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, chỉ huy trưởng công trình. Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu cho tổ tư vấn lập E-HSMT để chứng minh về năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành ngành kỹ thuật xây dựng giao thông hoặc tương đương, đã có kinh nghiệm thi công các công trình giao thông từ cấp IV trở lên. . Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu cho tổ tư vấn lập E-HSMT để chứng minh về năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc bánh xích hoặc bánh lốp.
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể thuê. Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu và khả năng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể thuê. Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu và khả năng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể thuê. Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu và khả năng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể thuê. Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu và khả năng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể thuê. Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu và khả năng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể thuê. Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu và khả năng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia xã Qúy Quân, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao bằng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cầu Tả Quác, xã Quý Quân, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
04 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia xã Qúy Quân, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao bằng , địa chỉ: xã Qúy Quân, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quý Quân, huyện Hà Quảng. Bên mời thầu: Ban quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia xã Quý Quân, huyện Hà Quảng. SĐT: 0813588666
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn thiết kế công trình 136. Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 134. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dưng· huyện Hà Quảng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia xã Qúy Quân, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao bằng , địa chỉ: xã Qúy Quân, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quý Quân, huyện Hà Quảng. Bên mời thầu: Ban quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia xã Quý Quân, huyện Hà Quảng. SĐT: 0813588666


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh theo kê khai trong E-HSDT của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quý Quân, huyện Hà Quảng. Bên mời thầu: Ban quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia xã Quý Quân, huyện Hà Quảng. SĐT: 0813588666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nông Thị Đay. Địa chỉ: UBND xã Quý Quân, huyện Hà Quảng SĐT: 0813.558.666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Nông Thị Hòa Chức vụ: phụ trách địa chính xã. - Địa chỉ: UBND xã Quý Quân, huyện Hà Quảng. - SĐT: 0839.823.111
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hà Quảng. Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng. SĐT: 02063.862.169
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường đầu cầu.
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1606100m3
2Đào khuôn đường, rãnh dọc, đất cấp III bằng TC (tính 10% KL)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,708m3
3Đào khuôn đường, rãnh dọc, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 90% KL)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1537100m3
4Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,614100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,478100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,9269100m3
7Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô 5T trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,9269100m3
8Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô 5T 0.5km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,9269100m3
9Xây đá hộc, xây chân khay vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V132,49m3
10Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V92,25m3
11Bạt dứa lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V388,65m2
12Bê tông mặt đường, chiều dày 16cm, đá 1x2, mác 250 (Giảm trừ gỗ và nhựa đường chèn khe)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,184m3
13Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4721100m2
14Cắt khe co mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,904910m
15Lắp đặt cống thủy lợi bằng ống thép đen, đ. kính ống 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03100m
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0125100m3
17Đào móng cột, đất cấp III bằng TCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,27m3
18Bê tông đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,34m3
19Ván khuôn gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,021100m2
20Biển khắc chữTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
21Ốp đá granit màu đen vào tường có chốt bằng inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,32m2
B Cầu BTCT
1Đào móng băng, đất cấp III bằng TC (tính 10% KL)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,588m3
2Đào móng, bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0429100m3
3Đào móng băng, đất cấp IV bằng TC (tính 10% KL)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,039m3
4Đào móng, bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4336100m3
5Bao tải đựng cátTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V375bao
6Ca bơm nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14ca
7Đào thanh thải dòng chảy bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,346100m3
8Đắp đất vòng vây thi công bằng máy đào 1,25m3 (tính 70% KL)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8963100m3
9Đắp đất vòng vây thi công bằng TC (tính 30% KL)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81,27m3
10Đắp đất đường tránh thi công cầu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,473100m3
11Ván khuôn gỗ móng, thân cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1457100m2
12Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,51m3
13Bê tông móng mố, tường cánh, đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,6m3
14Bê tông thân mố, tường cánh đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V88,81m3
15Đắp cấp phối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3779100m3
16Xây đá hộc, xây hộ lan, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,72m3
17Trát hộ lan, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,28m2
18Thi công lớp cấp phối sỏi suốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,84m3
19Bê tông gia cố lòng suối, đá 4x6, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,8m3
20Ống nhựa giảm áp PVC D48Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21m
21Ván khuôn mũ mố, giằng chốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4128100m2
22Bê tông mũ mố, mũ trụ, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,98m3
23Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,82m3
24SXLD cốt thép mũ mố, giằng chống, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0915tấn
25SXLD cốt thép mũ mố, giằng chống, đường kính >10 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1913tấn
26SXLD cốt thép trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0466tấn
27SXLD cốt thép trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0193tấn
28Ván khuôn cho bê tông bản mặt cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,915100m2
29Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,42m3
30SXLD cốt thép bản mặt cầu đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,693tấn
31SXLD cốt thép bản mặt cầu đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3245tấn
32SXLD cốt thép bản mặt cầu đường kính > 18 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,779tấn
33Ống nhựa PVC D76 thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4m
34Ván khuôn gỗ lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,068100m2
35Bê tông lan can, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,43m3
36SXLD cốt thép tấm đan, đ. kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0797tấn
37Lắp dựng lan can bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V241 cấu kiện
38Sản xuất kết cấu thép lan can cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4877tấn
39Lắp dựng lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4877tấn
40Sơn lan can màu trắng 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,68m2
41Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,13m3
42Biển chữ nhật, phản quang tôn dày 2mm, khung xương hộp 13x26Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,81m2
43Trụ đỡ, sắt ống D88.3 dày 3mm mạ kẽm (Không sơn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,4m
44Bu lông M18Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
45Thép bản đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,05kg
46Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Đại học, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng giao thông hoặc tương đương đã có kinh nghiệm thi công các công trình giao thông từ cấp IV trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, chỉ huy trưởng công trình. Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu cho tổ tư vấn lập E-HSMT để chứng minh về năng lực và kinh nghiệm.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành ngành kỹ thuật xây dựng giao thông hoặc tương đương, đã có kinh nghiệm thi công các công trình giao thông từ cấp IV trở lên. . Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu cho tổ tư vấn lập E-HSMT để chứng minh về năng lực và kinh nghiệm.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc bánh xích hoặc bánh lốp. Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể thuê. Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu và khả năng huy động.1
2 Ô tô tải Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể thuê. Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu và khả năng huy động.1
3 Máy đầm dùi Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể thuê. Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu và khả năng huy động.1
4 Máy trộn bê tông Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể thuê. Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu và khả năng huy động.1
5 Máy đầm cóc Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể thuê. Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu và khả năng huy động.1
6 Máy cắt sắt Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể thuê. Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu và khả năng huy động.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->