Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220906654-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia xã Qúy Quân, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220905011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-11 08:56:00 đến ngày 2022-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,297,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng giao thông hoặc tương đương đã có kinh nghiệm thi công các công trình giao thông từ cấp IV trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, chỉ huy trưởng công trình. Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu cho tổ tư vấn lập E-HSMT để chứng minh về năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành ngành kỹ thuật xây dựng giao thông hoặc tương đương, đã có kinh nghiệm thi công các công trình giao thông từ cấp IV trở lên. . Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu cho tổ tư vấn lập E-HSMT để chứng minh về năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc bánh xích hoặc bánh lốp. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể thuê. Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu và khả năng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể thuê. Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu và khả năng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể thuê. Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu và khả năng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể thuê. Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu và khả năng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể thuê. Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu và khả năng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể thuê. Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu và khả năng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia xã Qúy Quân, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cầu Tả Quác, xã Quý Quân, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh theo kê khai trong E-HSDT của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quý Quân, huyện Hà Quảng.
Bên mời thầu: Ban quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia xã Quý Quân, huyện Hà Quảng.
SĐT: 0813588666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nông Thị Đay. Địa chỉ: UBND xã Quý Quân, huyện Hà Quảng SĐT: 0813.558.666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Nông Thị Hòa Chức vụ: phụ trách địa chính xã. - Địa chỉ: UBND xã Quý Quân, huyện Hà Quảng. - SĐT: 0839.823.111 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hà Quảng. Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng. SĐT: 02063.862.169 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường đầu cầu. | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1606 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh dọc, đất cấp III bằng TC (tính 10% KL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,708 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh dọc, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 90% KL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1537 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,614 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,478 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,9269 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô 5T trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,9269 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô 5T 0.5km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,9269 | 100m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây chân khay vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 132,49 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92,25 | m3 |
| 11 | Bạt dứa lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 388,65 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, chiều dày 16cm, đá 1x2, mác 250 (Giảm trừ gỗ và nhựa đường chèn khe) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,184 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4721 | 100m2 |
| 14 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,9049 | 10m |
| 15 | Lắp đặt cống thủy lợi bằng ống thép đen, đ. kính ống 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, đất cấp III bằng TC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,27 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,34 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m2 |
| 20 | Biển khắc chữ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Ốp đá granit màu đen vào tường có chốt bằng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | m2 |
| B | Cầu BTCT | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III bằng TC (tính 10% KL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,588 | m3 |
| 2 | Đào móng, bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0429 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, đất cấp IV bằng TC (tính 10% KL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,039 | m3 |
| 4 | Đào móng, bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4336 | 100m3 |
| 5 | Bao tải đựng cát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 375 | bao |
| 6 | Ca bơm nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | ca |
| 7 | Đào thanh thải dòng chảy bằng máy đào 1,25m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,346 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất vòng vây thi công bằng máy đào 1,25m3 (tính 70% KL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8963 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất vòng vây thi công bằng TC (tính 30% KL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,27 | m3 |
| 10 | Đắp đất đường tránh thi công cầu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,473 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng, thân cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1457 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,51 | m3 |
| 13 | Bê tông móng mố, tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,6 | m3 |
| 14 | Bê tông thân mố, tường cánh đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88,81 | m3 |
| 15 | Đắp cấp phối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3779 | 100m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây hộ lan, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,72 | m3 |
| 17 | Trát hộ lan, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,28 | m2 |
| 18 | Thi công lớp cấp phối sỏi suối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,84 | m3 |
| 19 | Bê tông gia cố lòng suối, đá 4x6, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,8 | m3 |
| 20 | Ống nhựa giảm áp PVC D48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 21 | Ván khuôn mũ mố, giằng chống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4128 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mũ mố, mũ trụ, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,98 | m3 |
| 23 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,82 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép mũ mố, giằng chống, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0915 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép mũ mố, giằng chống, đường kính >10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1913 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0466 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0193 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông bản mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,915 | 100m2 |
| 29 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,42 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép bản mặt cầu đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,693 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép bản mặt cầu đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3245 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép bản mặt cầu đường kính > 18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,779 | tấn |
| 33 | Ống nhựa PVC D76 thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | m |
| 34 | Ván khuôn gỗ lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,068 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lan can, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,43 | m3 |
| 36 | SXLD cốt thép tấm đan, đ. kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0797 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 38 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4877 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4877 | tấn |
| 40 | Sơn lan can màu trắng 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,68 | m2 |
| 41 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,13 | m3 |
| 42 | Biển chữ nhật, phản quang tôn dày 2mm, khung xương hộp 13x26 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,81 | m2 |
| 43 | Trụ đỡ, sắt ống D88.3 dày 3mm mạ kẽm (Không sơn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4 | m |
| 44 | Bu lông M18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 45 | Thép bản đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,05 | kg |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Đại học, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng giao thông hoặc tương đương đã có kinh nghiệm thi công các công trình giao thông từ cấp IV trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, chỉ huy trưởng công trình. Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu cho tổ tư vấn lập E-HSMT để chứng minh về năng lực và kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành ngành kỹ thuật xây dựng giao thông hoặc tương đương, đã có kinh nghiệm thi công các công trình giao thông từ cấp IV trở lên. . Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu cho tổ tư vấn lập E-HSMT để chứng minh về năng lực và kinh nghiệm. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc bánh xích hoặc bánh lốp. | Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể thuê. Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu và khả năng huy động. | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể thuê. Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu và khả năng huy động. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể thuê. Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu và khả năng huy động. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể thuê. Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu và khả năng huy động. | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể thuê. Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu và khả năng huy động. | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt | Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể thuê. Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu và khả năng huy động. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi