Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị di dời hệ thống điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220917195-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị di dời hệ thống điện
Số hiệu KHLCNT 20200329453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 08:01:00 đến ngày 2022-09-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,334,642,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.002E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 934.250.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.868.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công và hoàn thiện xây dựng công trình điện hạng III trở lên. Scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc hoặc photo công chứng, hợp đồng lao động và bản cam kết kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc hoặc photo công chứng, có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật điện, hạ tầng kỹ thuật, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc hoặc photo công chứng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Đồng thời phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn 14kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn cọc tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Dùng để trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm nền đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu trụ BTLT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép đầu cos
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cos
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị di dời hệ thống điện
Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Bảo, phường Thắng Nhì
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, địa chỉ: số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, địa chỉ: số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công thương tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu và Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu; + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu. + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, địa chỉ: số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, địa chỉ: số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Giấy xác nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp; - Bản scan có sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, địa chỉ: số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, địa chỉ: số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, điện thoại: (0254) 3511 935 - Fax: (0254) 3512 369; - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Vũng Tàu, số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng tàu, điện thoại: (0254) 3852 767 - Fax: (0254) 3853 848;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban Nhân dân thành phố Vũng Tàu, số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu, điện thoại: (0254) 3852 767 - Fax: (0254) 3853 848.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, điện thoại: (0254) 3511 935 - Fax: (0254) 3512 369.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI
B Phần xây dựng
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,775m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,145m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,99m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,95m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,66m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,66m3
C Phần công nghiệp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,710 cọc
2Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,710m
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cột
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
5Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V16sứ nguyên bộ
6Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn D.ABC.HT 4x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
7Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế kép D.ABC.HTk 4x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
8Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn ND.ABC.HT 4x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
9Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế kép ND.ABC.HT 4x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
10Phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
11Lắp đặt dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V395m
12Lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp 1 ruột), Loại cáp >4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1107m
13Phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
14Thay cáp vặn xoắn, loại cáp >4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85551km/1dây (4 sợi)
15Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
16Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V19hộp
17Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
18Thay cáp vặn xoắn, loại cáp >4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11931km/1dây (4 sợi)
19Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V261 cột
20Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
21Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
D CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV
E Phần xây dựng
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,471m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3
3Đổ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075m3
F Phần công nghiệp
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0721000v
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
6Sứ báo hiệu cáp ngầm TCEVNMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
G CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
H Phần xây dựng
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,841m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3
3Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cấu kiện
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0241m3
I Phần công nghiệp
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
3Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1đầu cáp
6Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1đầu cáp
7Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp nối
8Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp nối
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
10Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
11Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
12Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61sợi, 1ruột
J TRẠM BIẾN ÁP DI DỜI
K Phần xây dựng
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,92m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, D6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0174tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0949tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0518tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, D18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056tấn
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1398100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1106100m3
10Phụ kiện móng trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
L Phần công nghiệp
1Thay cầu dao hạ thế 600AMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
2Thay cầu dao hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
3Thay công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V231 m
5Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V241 m
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,410 đầu cốt
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,410 đầu cốt
8Phụ kiện đấu nối tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cọc
10Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,810 m
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 đầu cốt
12Phụ kiện tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
13Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
14Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
15Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
16Thay tủ điện cao áp. Loại tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
M CHI PHÍ THIẾT BỊ
N Lắp đặt thiết bị
1Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy (3 pha)
2Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
O Thí nghiệm hiệu chỉnh
1Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V71sợi, 1ruột
3Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000 ÷ 2000 (A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
4Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
5Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
P Thiết bị
1Tủ thép đỡ máy biến áp 800kVA và thanh cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Tủ trung thế 3 ngăn 24kV LBS-SF6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.002E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 934.250.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.868.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công và hoàn thiện xây dựng công trình điện hạng III trở lên. Scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc hoặc photo công chứng, hợp đồng lao động và bản cam kết kèm theo33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc hoặc photo công chứng, có hợp đồng lao động.33
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra an toàn lao động 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật điện, hạ tầng kỹ thuật, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc hoặc photo công chứng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Đồng thời phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 14kW Hàn cọc tiếp địa1
2 Máy trộn bê tông 250l Dùng để trộn bê tông1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Dùng để đầm nền đất1
4 Máy đầm dùi 1,5kW Dùng để đầm bê tông1
5 Xe cẩu 10T Cẩu trụ BTLT1
6 Máy ép đầu cos Ép đầu cos1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->