Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị di dời hệ thống điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220917195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị di dời hệ thống điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200329453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 08:01:00 đến ngày 2022-09-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,334,642,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.002E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 934.250.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.868.500.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công và hoàn thiện xây dựng công trình điện hạng III trở lên. Scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc hoặc photo công chứng, hợp đồng lao động và bản cam kết kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc hoặc photo công chứng, có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật điện, hạ tầng kỹ thuật, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc hoặc photo công chứng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Đồng thời phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn cọc tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm nền đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu trụ BTLT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép đầu cos | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cos |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị di dời hệ thống điện Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Bảo, phường Thắng Nhì 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Giấy xác nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp; - Bản scan có sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, địa chỉ: số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu.
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, địa chỉ: số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, điện thoại: (0254) 3511 935 - Fax: (0254) 3512 369; - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Vũng Tàu, số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng tàu, điện thoại: (0254) 3852 767 - Fax: (0254) 3853 848; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban Nhân dân thành phố Vũng Tàu, số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu, điện thoại: (0254) 3852 767 - Fax: (0254) 3853 848. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, điện thoại: (0254) 3511 935 - Fax: (0254) 3512 369. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,775 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,145 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,95 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m3 |
| C | Phần công nghiệp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 10m |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 5 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | sứ nguyên bộ |
| 6 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn D.ABC.HT 4x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 7 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế kép D.ABC.HTk 4x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn ND.ABC.HT 4x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 9 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế kép ND.ABC.HT 4x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 10 | Phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 11 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp 1 ruột), Loại cáp >4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1107 | m |
| 13 | Phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 14 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp >4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8555 | 1km/1dây (4 sợi) |
| 15 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 16 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | hộp |
| 17 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 18 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp >4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1193 | 1km/1dây (4 sợi) |
| 19 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 cột |
| 20 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 21 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| D | CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | |||
| E | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Đổ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | m3 |
| F | Phần công nghiệp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 1000v |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 6 | Sứ báo hiệu cáp ngầm TCEVN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| G | CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV | |||
| H | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 1m3 |
| I | Phần công nghiệp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 3 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đầu cáp |
| 6 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đầu cáp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp nối |
| 8 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp nối |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1sợi, 1ruột |
| J | TRẠM BIẾN ÁP DI DỜI | |||
| K | Phần xây dựng | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0174 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0949 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0518 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, D18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | tấn |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1398 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1106 | 100m3 |
| 10 | Phụ kiện móng trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| L | Phần công nghiệp | |||
| 1 | Thay cầu dao hạ thế 600A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Thay cầu dao hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 3 | Thay công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 m |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 8 | Phụ kiện đấu nối tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 10 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 10 m |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 12 | Phụ kiện tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 13 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 14 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 16 | Thay tủ điện cao áp. Loại tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| M | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| N | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| O | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1sợi, 1ruột |
| 3 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000 ÷ 2000 (A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| P | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ thép đỡ máy biến áp 800kVA và thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ trung thế 3 ngăn 24kV LBS-SF6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.002E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 934.250.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.868.500.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công và hoàn thiện xây dựng công trình điện hạng III trở lên. Scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc hoặc photo công chứng, hợp đồng lao động và bản cam kết kèm theo | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc hoặc photo công chứng, có hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra an toàn lao động | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật điện, hạ tầng kỹ thuật, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc hoặc photo công chứng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Đồng thời phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 14kW | Hàn cọc tiếp địa | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | Dùng để trộn bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Dùng để đầm nền đất | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Dùng để đầm bê tông | 1 |
| 5 | Xe cẩu 10T | Cẩu trụ BTLT | 1 |
| 6 | Máy ép đầu cos | Ép đầu cos | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi