Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị sản xuất chế phẩm vi sinh và trang thiết bị phòng thí nghiệm nuôi cấy mô tế bào trang bị cho Trung tâm Ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220916235-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở khoa học và công nghệ tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị sản xuất chế phẩm vi sinh và trang thiết bị phòng thí nghiệm nuôi cấy mô tế bào trang bị cho Trung tâm Ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20220894999
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ, mục Chi tăng cường tiềm lực, được bố trí tại Quyết định số 663/QĐ-UBND ngày 15/03/2022 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 08:22:00 đến ngày 2022-09-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 941,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ≥ 02 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 đồng (Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành hàng hoá trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hoá. Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; Phải bằng chi phí của mình thực hiện các biện phát giải quyết triệt để sửa chữa thay thế các sai sót, hư hỏng trong thời gian mà được Chủ đầu tư chấp thuận.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thạc sĩ hoặc Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí, Điện, Tự động hóa, Công nghệ sinh học, Thực vật học hoặc Sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí, Điện, Tự động hóa, Công nghệ sinh học, Thực vật học hoặc Sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở khoa học và công nghệ tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị sản xuất chế phẩm vi sinh và trang thiết bị phòng thí nghiệm nuôi cấy mô tế bào trang bị cho Trung tâm Ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
Mua sắm thiết bị sản xuất chế phẩm vi sinh và trang thiết bị phòng thí nghiệm nuôi cấy mô tế bào trang bị cho Trung tâm Ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ, mục Chi tăng cường tiềm lực, được bố trí tại Quyết định số 663/QĐ-UBND ngày 15/03/2022 của UBND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An - Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Số 75, đường Nguyễn Thị Minh Khai, thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại/Fax: 0238 3844 500
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Sở khoa học và công nghệ tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Số 75 Đường Nguyễn Thị Minh Khai - TP. Vinh - Nghệ An.
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An - Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Số 75, đường Nguyễn Thị Minh Khai, thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại/Fax: 0238 3844 500


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu Như phần E-CDNT 15.2; - Thư bảo lãnh dự thầu do Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Biên bản khảo sát hiện trường lắp đặt và đấu nối các dụng cụ, trang thiết bị máy móc (Có xác nhận của chủ đầu tư).
E-CDNT 10.2(c)
- Bản cam kết hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, minh bạch, chất lượng đảm bảo (hoặc bản sao chứng thực); - Bản cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp mới 100%, được sản xuất trong năm 2020, 2021, 2022; - Bản thông số kỹ thuật của hàng hoá chào thầu quy định tại Chương IV – Phạm vi cung cấp; - Catalogue, hướng dẫn sử dụng; Giải pháp triển khai; Phương án bảo hành sản phẩm...
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hóa của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đáp ứng yêu cầu của nhà đầu tư.
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp, giấy chứng thực đăng ký thuế (bản sao chứng thực); - Báo cáo tài chính, Giấy nộp thuế vào kho bạc Nhà nước năm 2021; - Bằng cấp của cán bộ tham gia dự án (bản sao); - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng tương tự (Bản sao).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An - Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Số 75, đường Nguyễn Thị Minh Khai, thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại/Fax: 0238 3844 500
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Quốc Thành, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An; Địa chỉ : Số 75, đường Nguyễn Thị Minh Khai, thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại/Fax: 0238 3844 500
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An; Địa chỉ : Số 75, đường Nguyễn Thị Minh Khai, thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại/Fax: 0238 3844 500
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An, + Số điện thoại đường dây nóng: 0238.3594554 (trong giờ hành chính), + SĐT di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0949.201.888.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy ly tâm công nghiệp liên tục1Cái- Khối lượng máy: 1050kg- Chức năng: dùng để phân tách sản phẩm nấm men, vi sinh vật… có tỷ trọng từ 1200 – 1700 kg/m3- Kiểu làm việc: Liên tục - Năng suất tối đa: 1000 đến 1200 lít/h.- Nhiệt độ làm việc 0 –100 độ CCác cấu phần chính của thiết bị:Máy bơm cấp liệu: 0,75kw – 1400v/p- Đĩa ly tâm và buồng ly tâm Inox 316 –Tốc độ đĩa phân tách tối đa 6600v/p- Motor dẫn động 380v–45kWh; model GL– 8PTủ điều khiển điện:+ Atomat khối 3p 125a – abn203c+ Contactor 75a – mc75a+ Contactor 65a – mc65a+ Relay nhiệt 34 – 50a – mt – 63 + Chống mất pha – xj3 – g + Đèn báo pha; công tắc ; cầu chì 6a; chạy theo lập trình+ Kích thước: DxRxC = 1600 x 1000 x 1800mm
2Giàn nuôi cấy mô10Cái- Chức năng để nuôi cấy mô tế bào thực vật.- Kích thước kệ (DxRxC): 1500x600x2000 (mm)- Vật liệu khung Inox 304 hộp 25x25x1,2mm- Mặt sàn Inox 304 V 20x20x1,5mm mặt sàn vật liệu Alumium- Bóng điện tuýp led: L=1,2m/ 3 cái cho 1 sàn- Công tắc điện cho đèn từng sàn- Giàn có 5 Sàn: Sàn 1 cách đất 100mm- Khối lượng: 45kg
3Tủ đựng hóa chất1Cái- Dung tích 1000 lít- Chức năng đựng hóa chất, vật tư hóa sinh.- Nhiệt độ hoạt động: nhiệt độ môi trường- Kích thước: D x R x C = 500 x 1200 x 1800mm- Cửa làm bằng kính để tiện quan sát, loại cửa có 2 cánh có bản lề, tay mở bằng inox có gắn khóa chìm trên cánh.- Khung, vỏ tủ làm bằng inox 304 chịu ăn mòn- Tủ có quạt hút hướng trục để hút lượng khí độc còn sót lại trong tủ để thổi ra ngoài- quạt hút Sunnon 120*120*50mm - Tủ có 2-3 ngăn kệ tùy theo nhu cầu sử dụng- Trên nóc tủ có lắp 1 bóng đèn Led 60cm 20W- Phía dưới tủ được thiết kế có 2 ngăn kéo để đựng một số hóa chất nguy hiểm, giảm thiểu tối đa.- Nóc tủ có lắp hộp hấp phụ chứa than hoạt tính và quạt hướng trục nối với ống Ф120 thoát khi ra ngoài tủ.- Nguồn điện: 220V/50Hz
4Cân bàn điện tử1CáiKhối lượng 15kgMàn hình hiển thị: Màn hình LED đỏ, 6 số, chữ cao 2inch Cảm biến lực: L6E3, L6G, L6W, L6F : Đạt tiêu chuẩn Quốc tế OIML.- Khả năng tối đa 100 kg- Khả năng đọc 10 g- Độ lặp lại 10 g- Độ tuyến tính ± 10 g- Thời gian ổn định 2 s- Thời gian làm ấm cân:10 phút
5Bàn Inox chuyên dụng5Cái- Khối lượng: 55kg - Loại vật liệu: inox 304- Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1600 x 800 x 800 mm. Kệ trên bàn 1600 x 300 x 700 mm- Đặc điểm: Mặt bàn được tạo hình bằng gấp chữ U, có tăng cứng mặt bàn.- Đợt dưới làm bằng inox dạng tấm gấp L- Chân bàn bằng hộp inox 40×40 mm, có tăng chỉnh chiều cao- Khung kệ hộp 30×30 mm, nan đan hộp 10×20 mm- Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn có chống oxi hóa
6Xe đẩy chuyên dụng3Cái- Khối lượng: 25kg - Tay đẩy ống phi 32- Bánh xe có thể tháo rời thay thế, tải trọng mỗi bánh lớn nhất 200kg, phủ nhựa laminat, dễ dàng thay khi mòn- Kích thước sàn xe: 600 x 900- Kích thước bánh xe: Phi 100 mm- Chất liệu: 100% Inox 304- Tải trọng: 400 kg
7Máy hút ẩm3Cái- Khối lượng: 18kg- Công suất điện tiêu thụ (Min-max)- Lọc không khí: 10-45 W- Hút ẩm: 345 W (ở 26,7 độ C, 60%RH)- Công suất chờ 0,9 W- Thể tích phòng tối đa 120 m3- Chế độ hoạt động: Hút ẩm/Lọc khí/Hong khô quần áo- Khả năng giảm mùi hôi: Vật nuôi/Cơ thể/Nấm mốc/Ammmonia- Khả năng giảm vi khuẩn trong không khí: Nấm mốc trong không khí/Vi khuẩn trong không khí/Vi rút trong không khí/Gây dị ứng bọ ve/Phấn hoa từ cây thân gỗ/Mùi Amoniac- Năng suất hút ẩm: 27L (ở 30 độ C, 80%RH)/16 (ở 26,7 độ C, 80%RH)- Dung tích bình chứa tối đa 4 lít
8Máy cất nước 2 lần1Cái- Khối lượng: 50kg- Tốc độ cất: 10 lít/giờ- Thanh đốt làm từ vật liệu CrNiTi đảm bảo chất lượng và bền, vật liệu chế tạo: Inox 304 ko rỉ và chịu được mọi loại hóa chất.- Nguồn điện: 380V, 3phase.- Công suất: Từ 15 Kw
9Tủ lạnh1CáiNhiệt độ: -10 độ CKích thước:- Khối lượng: Cao 154,5 cm, Rộng 55,5 cm, Sâu 63,7 cm, Nặng 46,5 kg- Dung tích sử dụng: 236 lít
10Hệ thống chiếu sáng nuôi cấy mô1Cái- Số lượng bóng: 50 bóng- Nhiệt độ: nhiệt độ hoạt động
11Micropipet10Bộ- Hấp tiệt trùng toàn bộ Pipette (Fully autoclavable)- Hiển thị số thể tích lựa chọn rõ ràng- Giao diện rộng với chữ số đen trên nền trắng giúp cho người sử dụng có thể điều chỉnh thể tích một cách dễ dàng và chính xác. - Thể tích hiển thị 4 chữ số, chữ số cuối cùng được điều chỉnh trên một thanh chia vạch chi tiết dễ dàng cho việc thay đổi thể tích ở mức nhỏNút hút/nhả 2 lớp (Double action pipetting button)- Nút ấn hút/nhả pipette có nắp xoay tự do đảm bảo cho thể tích đã được thiết lập không bị thay đổi ngoài ý muốnPipette được làm từ vật liệu có độ bền cao- Loại vật liệu này giúp cho pipette có khả năng chống lại tia UV, các hóa chất và đặc tính chịu ẩmHấp tiệt trùng phần Tips cone (Autoclavable tip cone and tip ejector)- Phần Tips cone và phần tip ejector có thể hấp tiệt trùng để đảm bảo cho các thí nghiệm quan trọngĐẩy triệt để (Super blow-out)- Bảo hành: ≥ 12 tháng
12Dụng cụ nuôi cấy mô1BộThông số kỹ thuật chi tiết - Pence kẹp inox dài 30- Pence kẹp inox dài 25 cm- Pence kẹp inox dài 16 cm- Cán dao inox 11- Hộp lưỡi dao 100 cái- Kéo inox- Muỗng xúc hóa chất 2 đầu inox
13Cân phân tích 3 số1CáiThông số kỹ thuật- Khả năng cân: 520 g- Độ đọc: 0,01 g- Độ lặp lại: 0,01 g- Độ tuyến tính: 0,01 g- Khối lượng hiệu chuẩn: 200 g- Thời gian ổn định: 1giây- Đường kính mặt đĩa cân: 93mm- Vật liệu cân: Vỏ ABS – Mặt đĩa cân bằng thép không gỉ- Hiệu chuẩn ngoại- Có chức năng Tare (trừ bì)- Đơn vị cân: g, ct, N, oz, ozt, dwt, gm, Tael (Hong Kong), Tael (Singapore), Tael (Taiwan), tical, tola, Customer unit 1 (Tùy thuộc vào model và vùng lãnh thổ)- Ứng dụng cân: Cân, đếm mẫu, tỉ lệ phần trăm trọng lượng, kiểm tra trọng lượng...- Màn hình hiển thị LCD 20mm, đèn nền backlight độ tương phản cao- Nhiệt độ bảo quản -20 độ C tới 55 độ C, độ ẩm 10% đến 90%, không ngưng tụ- Kích thước cân: 202 x 222x 103 mm- Trọng lượng: 1 kg- Nguồn điện: dùng AC adapter (cung cấp kèm theo) hoặc dùng 4 pin AA (không theo cân).
14Máy hàn miệng túi1Cái- Công suất sản phẩm: 500-1000 sản phẩm/h- Kích thước băng tải DxRxC = 700x160x80mm- Kích thước đường dán 12mm- Công suất tiêu hao điện tối đa: 1,2kWh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ≥ 02 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 đồng (Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành hàng hoá trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hoá. Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; Phải bằng chi phí của mình thực hiện các biện phát giải quyết triệt để sửa chữa thay thế các sai sót, hư hỏng trong thời gian mà được Chủ đầu tư chấp thuận.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý dự án 1 Thạc sĩ hoặc Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí, Điện, Tự động hóa, Công nghệ sinh học, Thực vật học hoặc Sinh học33
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí, Điện, Tự động hóa, Công nghệ sinh học, Thực vật học hoặc Sinh học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->