Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925311-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220895657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 08:29:00 đến ngày 2022-10-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,449,517,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4292E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.382E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu độc lập.+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC, có giá trị tối thiểu là 17.561.000.000 VND.* Đối với nhà thầu liên danh.+ Nhà thầu thực hiện công tác xây dựng của một hoặc một số hạng mục xây dựng dân dụng, hạng mục phòng cháy chữa cháy thì Hợp đồng tương tự là (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 17.230.000.000 VND; và hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục PCCC có giá trị tối thiểu là 331.000.000 VND) nhân với tỷ lệ phần trăm thực hiện trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.561.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy mài có công suất ≥2Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên thành phố Tam Điệp 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam Điệp. Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5622 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,121 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 139,352 | m3 |
| 4 | Mua bê tông thương phẩm, bê tông M250, đá 1x2, độ sụt 12+-2cm, xi măng PCB40, cát vàng loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 141,4423 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1655 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,4256 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,2315 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9879 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,711 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,093 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2785 | tấn |
| 12 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4189 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,7718 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8683 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6454 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1583 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,5782 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,6203 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2742 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0267 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2681 | tấn |
| 23 | Ván khuôn, khung xương. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5243 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8775 | 100m3 |
| 25 | Đắp đá mạt tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3142 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,4603 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,572 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8545 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1189 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,678 | tấn |
| 31 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,979 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng,đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,6126 | m3 |
| 33 | Mua bê tông xà dầm, bê tông thương phẩm, bê tông M250, đá 1x2, độ sụt 12+-2cm, xi măng PCB40, cát vàng loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,0568 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6595 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2771 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8381 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,1888 | tấn |
| 38 | Ván khuôn, khung xương , cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,9649 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 103,9872 | m3 |
| 40 | Mua bê tông sàn, bê tông thương phẩm, bê tông M250, đá 1x2, độ sụt 12+-2cm, xi măng PCB40, cát vàng loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 105,547 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,9088 | tấn |
| 42 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,4857 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn tường sê nô mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6677 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,5394 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4382 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1065 | tấn |
| 47 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cầu thang chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2859 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,3286 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1917 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3833 | tấn |
| 51 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5129 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,9207 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 71,4219 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 87,8449 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3091 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,3062 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,1837 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,891 | m3 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 622,662 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 340,9677 | m2 |
| 61 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,58 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 804,8484 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 615,4943 | m2 |
| 64 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 123,054 | m2 |
| 65 | Đắp đầu và chân cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 66 | Trát cạnh tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,6008 | m2 |
| 67 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,144 | m2 |
| 68 | Trát cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,916 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 148,54 | m |
| 70 | Đắp cát tôn nền rãnh sê nô mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8433 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6024 | m3 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,9776 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 103,8346 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0522 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0522 | tấn |
| 76 | Lợp tôn múi dày 0.42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,0448 | 100m2 |
| 77 | Trát lót chân tường để chống thấm,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,972 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,5329 | m2 |
| 79 | Chống thấm WC bằng màng khò nóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,5049 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn phủ lớp chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,5329 | m2 |
| 81 | Trát tường phủ lớp chống thấm,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,972 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,9358 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 132,377 | m2 |
| 84 | Mua + lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm ( bao gồm phụ kiện inox 304) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,1 | m2 |
| 85 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,412 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,495 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 592,4121 | m2 |
| 88 | Lát đá granite tự nhiên ( loại kim sa màu đen) bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,4742 | m2 |
| 89 | Lát đá granite tự nhiên ( loại kim sa màu đen) bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,8269 | m2 |
| 90 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 101,4859 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ Inax 95x45x7, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 210,7967 | m2 |
| 92 | Gắn chữ Meka màu đỏ, chiều cao chữ 250mm ( lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 67 | chữ |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.718,0445 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.470,0708 | m2 |
| 95 | Gia công lan can inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 622,488 | kg |
| 96 | Trụ cầu thang inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 97 | Mua đầu bịt chân inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | cái |
| 98 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,726 | m2 |
| 99 | Mua cửa đi loại 1 có đai đố nhôm Xingfa Việt Nam, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 68,79 | m2 |
| 100 | Mua cửa sổ loại 1 có đai đố nhôm Xingfa Việt Nam kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55,44 | m2 |
| 101 | Mua vách có đai đố nhôm Xingfa Việt Nam kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,642 | m2 |
| 102 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | bộ |
| 103 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | bộ |
| 104 | Phụ kiện cửa sổ 3 cánh, 2 cánh mở quay, 1 cánh mở hất | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | bộ |
| 105 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 124,23 | m2 |
| 107 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,642 | m2 |
| 108 | Gia công xen hoa cửa sổ, hoa inox 304 15x15x1.5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 336,336 | kg |
| 109 | Lắp dựng inox cửa S1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51,84 | m2 |
| 110 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,037 | tấn |
| 111 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | công |
| 112 | Gia công dầm mái sảnh, dầm bằng thép tấm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2618 | tấn |
| 113 | Gia công ống tròn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0523 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,3181 | m2 |
| 115 | Mua + lắp đặt bu lông neo M18x500 ( bao gồm 01 bu lông neo, 01 đai ốc, 01 vòng đệm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 116 | Mua bu lông liên kết M18x70 (bao gồm 01 bu lông neo, 01 đai ốc, 01 vòng đệm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 117 | Lắp dựng bán kèo thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3141 | tấn |
| 118 | Mua + lắp đặt kính cường lực, kính xanh lá tôi cường lực dày 10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,8 | m2 |
| 119 | Mua chân nhện inox 304 loại 1 chân | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 120 | Mua chân nhện inox 304 loại 2 chân | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 121 | Mua chân nhện inox 304 loại 4 chân | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 122 | Mua keo silicon liên kết | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | chai |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,3776 | 100m2 |
| 124 | Đào móng bể phốt số 1, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1839 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4868 | m3 |
| 126 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1422 | 100m3 |
| 127 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8154 | m3 |
| 128 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0265 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1211 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0572 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1635 | m3 |
| 132 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,1078 | m3 |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,015 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 135 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,239 | m2 |
| 136 | Đánh bóng thành bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,239 | m2 |
| 137 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,372 | m2 |
| 138 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,536 | m2 |
| 139 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0695 | tấn |
| 140 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 141 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6569 | m3 |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 143 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,0176 | m2 |
| 144 | Đào móng bể phốt số 2, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0546 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7147 | m3 |
| 146 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0371 | 100m3 |
| 147 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3545 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3128 | m3 |
| 149 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0265 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0478 | tấn |
| 152 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8162 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,238 | m3 |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0174 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0237 | tấn |
| 156 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,438 | m2 |
| 157 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,138 | m2 |
| 158 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,61 | m2 |
| 159 | Đánh bóng thành bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,438 | m2 |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 161 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | bộ |
| 162 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chao chụp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | bộ |
| 163 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm có chao chụp 18W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | bộ |
| 164 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26 | cái |
| 165 | Lắp đặt dây nguồn 3*25+1*16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn 1*16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 200 | m |
| 168 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 600 | m |
| 169 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 500 | m |
| 170 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | cái |
| 174 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc - đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 100x150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 180 | hộp |
| 179 | Móc quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26 | cái |
| 180 | Băng dính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | cuộn |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 350 | m |
| 183 | Hộp điện nhỏ trong phòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 184 | Tủ điện KT 300X200X100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 185 | Tủ điện KT 200X100X150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 186 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,996 | m3 |
| 187 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 188 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 189 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 190 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 191 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 192 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 193 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cọc |
| 194 | Thép chữ C D10 L=200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 195 | Sứ ôm kim thu sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 196 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 197 | Mua, lắp đặt tủ , giá đỡ bộ đầu cấp mạng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 198 | Bộ phát sóng wifi cho mỗi tầng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 199 | ổ dữ liệu đầu ra RJ45 loại đơn, âm tường (panasonic) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | ổ ra |
| 200 | Dây cáp quang nối mạng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9 | 100m |
| 203 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 205 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,03 | 100m |
| 207 | Mua + lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,25 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 212 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 213 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch D76 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính, cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn 76-42 nhựa miệng bát, đường kính côn 76-42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 90-76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 220 | Lắp đặt Y110-90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt Y90-76 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt Y76-42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê 76 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê 76-42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê 110-90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,75 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,15 | 100m |
| 230 | Lắp đặt van gạt, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25-32mm, | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25-32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50-32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 241 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 242 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 243 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 244 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 245 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 246 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | bộ |
| 247 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 248 | Máy bơm nước 5m3/h | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 249 | Van phao điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 250 | Van phao cơ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 251 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 253 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 254 | Mua + lắp đặt van xả nhấn tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 255 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 256 | Băng tan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cuộn |
| 257 | Đào móng công trình nhà cầu, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1348 | 100m3 |
| 258 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6848 | m3 |
| 259 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,6524 | m3 |
| 260 | Mua bê tông móng, bê tông thương phẩm, bê tông M250, đá 1x2, dộ sụt 12+-2cm, xi măng PCB40, cát vàng loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,7672 | m3 |
| 261 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0792 | tấn |
| 262 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1788 | tấn |
| 263 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3201 | tấn |
| 264 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0824 | 100m2 |
| 265 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1007 | m3 |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,003 | tấn |
| 267 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,06 | tấn |
| 268 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0274 | 100m2 |
| 269 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0572 | 100m3 |
| 270 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,858 | m3 |
| 271 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0432 | tấn |
| 272 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1905 | tấn |
| 273 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1383 | 100m2 |
| 274 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7896 | m3 |
| 275 | Mua bê tông xà dầm, bê tông thương phẩm, bê tông M250, đá 1x2, dộ sụt 12+-2cm, xi măng PCB40, cát vàng loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8314 | m3 |
| 276 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0972 | tấn |
| 277 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5276 | tấn |
| 278 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2671 | 100m2 |
| 279 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6522 | m3 |
| 280 | Mua bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm, bê tông M250, đá 1x2, dộ sụt 12+-2cm, xi măng PCB40, cát vàng loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,707 | m3 |
| 281 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,507 | tấn |
| 282 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3183 | 100m2 |
| 283 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1355 | m3 |
| 284 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7518 | m3 |
| 285 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,83 | m2 |
| 286 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,09 | m2 |
| 287 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,3488 | m2 |
| 288 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,6108 | m2 |
| 289 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,5 | m |
| 290 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,125 | m2 |
| 291 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,4338 | m2 |
| 292 | Gia công lan can inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 144,4 | kg |
| 293 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,34 | m2 |
| 294 | Ốp tôn và bịt keo chống thấm tại các vị trí khe tiếp giáp giữa 2 nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | HT |
| 295 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 84,0508 | m2 |
| 296 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,867 | 100m2 |
| 297 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1964 | m3 |
| 298 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2455 | m3 |
| 299 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0044 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG KẾT HỢP PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,95 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,155 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 527,3 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 168,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các thiết bị điện cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 680,2344 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường wc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 101,52 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,423 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lan can con tiện bê tông xi măng hiện trạng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54,46 | md |
| 13 | Phá lớp vữa láng nền tam cấp cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,3495 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,0669 | m3 |
| 15 | Đục, Phá dỡ phào chỉ, cuốn vòm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 103,6 | md |
| 16 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,9824 | m3 |
| 17 | Vận chuyển - gỗ các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,9824 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,3127 | m3 |
| 19 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4573 | tấn |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,3127 | m3 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.628,092 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 751,8404 | m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,9989 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,48 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0639 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 122,1995 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 243,99 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,226 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,7248 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 575,842 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.149,8631 | m2 |
| 32 | Lát đá granite tự nhiên ( loại kim sa màu đen) bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,881 | m2 |
| 33 | Lát đá granite tự nhiên ( loại kim sa màu đen) bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,9952 | m2 |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 100x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,582 | 1m2 |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 200x400, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 205,68 | 1m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,2618 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 626,211 | m2 |
| 38 | Mua cửa đi loại 1 có đai đố nhôm Xingfa Việt Nam, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 112,768 | m2 |
| 39 | Mua cửa sổ loại 1 có đai đố nhôm Xingfa Việt Nam, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54,288 | m2 |
| 40 | Mua vách kính có đai đố nhôm Xingfa Việt Nam, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh liền cửa sổ, mở quay gồm bản lề 3D + tay gạt đơn điềm + khóa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | bộ |
| 42 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay gồm (bản lề 3D + khóa) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay gồm bản lề 3D + tay gạt đơn điềm + khóa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | bộ |
| 44 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt gồm bánh xe lăn, tay gạt đơn điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 167,056 | m2 |
| 46 | SX xiên hoa bảo vệ cửa INOX | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 363,78 | kg |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa, lan can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 81,6 | m2 |
| 48 | Sản xuất lan can INOX | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 823,94 | kg |
| 49 | Chân bịt lan can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | cái |
| 50 | Mua+ lắp đặt trụ cầu thang inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70,79 | m2 |
| 52 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,0252 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9935 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9935 | tấn |
| 55 | Lợp tôn múi, tôn dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,95 | 100m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 132,8344 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,128 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch không nung bục giảng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,432 | m3 |
| 59 | Đắp cát bục giảng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,496 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,392 | m3 |
| 61 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,6 | 1m2 |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x10mm nguồn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1*16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 1*4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 200 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 560 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1*1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.170 | m |
| 67 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 195 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 195 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 585 | m |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 75 | Vệ sinh quạt trần cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | cái |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm có chao chụp 18W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | hộp |
| 81 | băng keo điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | cuộn |
| 82 | Tủ điện tổng 300x200x100 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 84 | Đèn pha báo xanh đỏ vàng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 85 | cầu chì 2A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 87 | Tủ điện tầng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | cái |
| 92 | Đèn pha báo xanh đỏ vàng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 93 | cầu chì 2A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 94 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cọc |
| 95 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 96 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42 | m |
| 97 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 98 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 100 | Kẹp kiểm tra, vật liệu phụ chống sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9 | 100m |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 106 | Măng sông nối D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 107 | Mua + lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 108 | Phễu thu nước bằng nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 109 | Đai Inốc giữ ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | cái |
| 110 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,85 | m3 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,65 | m2 |
| 112 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | 1 lỗ khoan |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,6375 | m2 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,24 | 100m |
| 117 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính tê 40-20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 121 | Tê nhựa D40X20+D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 122 | Van phao điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 123 | Van phao cơ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 124 | Máy bơm nước 5m3/h | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,35 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,25 | 100m |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 90-40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y 90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 134 | Măng sông nối D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 135 | Măng sông nối D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 LỚP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0791 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,2356 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 209,7017 | m3 |
| 4 | Mua bê tông móng, bê tông thương phẩm, bê tông M250, đá 1x2, độ sụt 12+-2cm, xi măng PCB40, cát vàng loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 212,8472 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8029 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,1762 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,3116 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5385 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,0476 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1524 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1465 | tấn |
| 12 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6964 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 94,3874 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,992 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,9102 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5074 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,4682 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,3868 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4015 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6434 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2876 | tấn |
| 23 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7449 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2324 | 100m3 |
| 25 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,767 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46,9371 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,1586 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4178 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8787 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8173 | tấn |
| 31 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,2538 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,0421 | m3 |
| 33 | Mua bê tông xà dầm, bê tông thương phẩm, bê tông M250, đá 1x2, độ sụt 12+-2cm, xi măng PCB40, cát vàng loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,7477 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6948 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,015 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,9052 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,641 | tấn |
| 38 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,4804 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 137,5848 | m3 |
| 40 | Mua bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm, bê tông M250, đá 1x2, độ sụt 12+-2cm, xi măng PCB40, cát vàng loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 139,6486 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,9778 | tấn |
| 42 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,0682 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,8182 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8825 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,213 | tấn |
| 46 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cầu thang chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5895 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,1695 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3051 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8265 | tấn |
| 50 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0181 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,1757 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 85,9201 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 92,3012 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3612 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,329 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,1182 | m3 |
| 57 | Đắp cát tôn nền bục giảng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,9301 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,2867 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,782 | m3 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 889,8852 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 603,5623 | m2 |
| 62 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,1582 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 680,022 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 794,1233 | m2 |
| 65 | Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 421,31 | m2 |
| 66 | Đắp cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34 | cái |
| 67 | Trát cạnh tường ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,6404 | m2 |
| 68 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78,787 | m2 |
| 69 | Trát cột trong nhà có bề mặt bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,616 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 129,78 | m |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,185 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 138,149 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5028 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5028 | tấn |
| 75 | Lợp mái tôn dày 0.42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,8042 | 100m2 |
| 76 | Trát lót chân tường WC để chống thấm bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,708 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,1956 | m2 |
| 78 | Chống thấm WC bằng màng khò nóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,9036 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu phủ lớp chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,1956 | m2 |
| 80 | Trát phủ chống thấm bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,708 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,1387 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 187,8608 | m2 |
| 83 | Mua + lắp đặt vách ngăn WC bằng tấm compact dày 12mm ( bao gồm phụ kiện inox 304) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,2 | m2 |
| 84 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55,5608 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,228 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 899,04 | m2 |
| 87 | Lát đá granite tự nhiên ( loại kim sa màu đen) bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54,4084 | m2 |
| 88 | Lát đá granite tự nhiên (loại kim sa màu đen) bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 73,0443 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.086,7723 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.516,1445 | m2 |
| 91 | Gia công lan can inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 919,113 | kg |
| 92 | Trụ cầu thang inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 93 | Mua đầu bịt chân inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 66 | cái |
| 94 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 96,0344 | m2 |
| 95 | Mua cửa đi loại 1 có đai đố nhôm Xingfa Việt Nam , kính an toàn dày 6.38 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 77,25 | m2 |
| 96 | Mua cửa sổ loại 1 có đai đố nhôm Xingfa Việt Nam, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 84,24 | m2 |
| 97 | Mua vách kính có đai đố nhôm Xingfa Việt Nam, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,784 | m2 |
| 98 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh gồm Bản lề 3D; Bản lề chữ A,Tay gạt đa điểm; Khóa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | bộ |
| 99 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh gồm Bản lề 3D;Bản lề chữ A, Tay gạt đa điểm; Khóa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | bộ |
| 100 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay gồm Bản lề 3D; Tay gạt đơn điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | bộ |
| 101 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt gồm Bánh xe lăn; tay gạt đơn điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 161,49 | m2 |
| 103 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,784 | m2 |
| 104 | Gia công xen hoa cửa sổ, hoa inox 304 15x15x1.5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 564,16 | kg |
| 105 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80,64 | m2 |
| 106 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,074 | tấn |
| 107 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | công |
| 108 | Gia công dầm mái sảnh, dầm bằng thép tấm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4234 | tấn |
| 109 | Gia công ống tròn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1652 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,2093 | m2 |
| 111 | Mua + lắp đặt bu lông neo M18x500 ( bao gồm 01 bu lông neo, 01 đai ốc, 01 vòng đệm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 112 | Mua bu lông liên kết M18x70 (bao gồm 01 bu lông neo, 01 đai ốc, 01 vòng đệm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 113 | Lắp dựng dầm thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5886 | tấn |
| 114 | Mua + lắp đặt kính cường lực, kính xanh lá tôi cường lực dày 10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,7405 | m2 |
| 115 | Mua chân nhện inox 304 loại 1 chân | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 116 | Mua chân nhện inox 304 loại 2 chân | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 117 | Mua chân nhện inox 304 loại 4 chân | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 118 | Mua keo silicon liên kết | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | chai |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,0695 | 100m2 |
| 120 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1839 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4868 | m3 |
| 122 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 123 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8154 | m3 |
| 124 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0265 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1211 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0572 | tấn |
| 127 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1635 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,1078 | m3 |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,015 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 131 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,239 | m2 |
| 132 | Đánh bóng thành bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,239 | m2 |
| 133 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,372 | m2 |
| 134 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,536 | m2 |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0695 | tấn |
| 136 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 137 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6569 | m3 |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 139 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,0176 | m2 |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | bộ |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | bộ |
| 142 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm có chao chụp 18W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 143 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| 144 | Lắp đặt dây nguồn 3*25+1*16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 1*16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 400 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.300 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 1*1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 900 | m |
| 149 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15 Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64 | cái |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 220 | hộp |
| 159 | Móc quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| 160 | Băng dính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | cuộn |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 650 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90 | m |
| 163 | Hộp điện nhỏ trong phòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 164 | Tủ điện KT 300X200X100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 165 | Tủ điện KT 200X100X150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 166 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,686 | m3 |
| 167 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1469 | 100m3 |
| 168 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 169 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 170 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 160 | m |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 172 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 173 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cọc |
| 174 | Thép chữ C D10 L=200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 175 | Sứ ôm kim thu sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 176 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | 100m |
| 178 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 180 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,03 | 100m |
| 182 | Mua + lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,05 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,45 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,15 | 100m |
| 187 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch D76 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính, cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn 76-42 nhựa miệng bát, đường kính côn 76-42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 90-76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt Y110-90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt Y90-76 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt Y76-42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê 76 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê 76-42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê 110-90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,75 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,08 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,15 | 100m |
| 205 | Mua + lắp đặt van bi gạt zacco D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | cái |
| 207 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25-32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50-32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 214 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 216 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 217 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 222 | Máy bơm nước 5m3/h | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 223 | Van phao điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 224 | Van phao cơ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 225 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 227 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 228 | Mua + lắp đặt van xả nhấn tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 229 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 230 | Băng tan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cuộn |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,683 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,474 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1633 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,508 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,518 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2936 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,1215 | m3 |
| 8 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4542 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6447 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,168 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0368 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,6395 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2149 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0682 | tấn |
| 15 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7553 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,6336 | m3 |
| 17 | Đắp đá mạt tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,6768 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,1707 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,9096 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4509 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5454 | tấn |
| 22 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9525 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,4383 | m3 |
| 24 | Mua bê tông xà dầm giằng, bê tông thương phẩm, bê tông M250, đá 1x2, độ sụt 12+-2cm, xi măng PCB40, cát vàng loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,6249 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4602 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,877 | tấn |
| 27 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4434 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,0776 | m3 |
| 29 | Mua bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm, bê tông M250, đá 1x2, độ sụt 12+-2cm, xi măng PCB40, cát vàng loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,6638 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,0078 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,2565 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1142 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,3361 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7104 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0795 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3408 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4083 | 100m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,3167 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,3167 | tấn |
| 40 | Bu lông M20x400 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| 41 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9576 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng thép liên kết vì kèo mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9576 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1917 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1917 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/z 100 ADPUI -0.42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,685 | 100m2 |
| 46 | Tấm úp nóc khổ rộng 600mm dày 0.42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,92 | md |
| 47 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 125,4799 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,9672 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,3718 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9151 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8272 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 96,7848 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 96,7848 | m2 |
| 54 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 96,7848 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 232,3484 | m2 |
| 56 | Dải thảm cao su dày 4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 292,3552 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,64 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 107,7 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,196 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,8116 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 636,5395 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 916,718 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, má cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 142,9714 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 146,06 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 273,044 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.335,822 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 779,5109 | m2 |
| 68 | Đắp chữ biển hiệu NHÀ ĐA NĂNG | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Đắp trang trí đấu trụ cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90,48 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 197,52 | m |
| 72 | Lát đá granite tự nhiên kim sa màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,7988 | m2 |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,42 | m |
| 74 | vét chỉ cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 118,8 | m |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,037 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,6826 | 100m2 |
| 77 | Mua và lắp đặt Trần nhôm tiêu âm (Giá thông báo bao gồm cả khung xương) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 420,9344 | m2 |
| 78 | Mua +lắp đặt Cửa cuốn khe thoáng, siêu êm. Được làm bằng hợp kim nhôm tiêu chuẩn 6063, độ dày 1.2-1.3mm, được thiết kế 2 lớp. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,23 | m2 |
| 79 | Mua + lắp đặt động cơ cửa cuốn dùng cho cửa khe thoáng (YH-500kg) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Mua + lắp đặt bộ lưu điện cửa cuốn Thông số kỹ thuật Bình Lưu Điện Austdoor UPS.P1000 (Điện Áp Vào: 180-220V, Điện Áp Ra: 220V, 50Hz, Ắc Quy : 12V-7,5Ah x 2, Công Suất: 800W, Thời Gian Xạc: 24 giờ, Thời Gian chờ: 48 giờ, Trọng lượng: 8,5kg) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Mua tay điều khiển cửa cuốn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 82 | Cửa đi loại 1 có đai đố nhôm Xingfa Việt Nam kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,92 | m2 |
| 83 | Cửa sổ loại 1 có đai đố nhôm Xingfa Việt Nam kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,16 | m2 |
| 84 | Mua vách có đai đố nhôm Xingfa Việt Nam kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,26 | m2 |
| 85 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh gồm Bản lề 3D;Bản lề chữ A, Tay gạt đa điểm; Khóa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | bộ |
| 86 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh gồm Bản lề 3D;Bản lề chữ A, Tay gạt đa điểm; Khóa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 87 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay gồm Bản lề 3D; Tay gạt đơn điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 88 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt gồm Bánh xe lăn; tay gạt đơn điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 118,57 | m2 |
| 90 | Gia công xen hoa cửa sổ inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 288 | kg |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,4 | m2 |
| 92 | Lắp đặt dây nguồn 3*25+1*16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110 | m |
| 93 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1*6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 300 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 500 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 600 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1*1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 800 | m |
| 98 | Đèn led âm trần HIGHBAY 50W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | Bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 104 | Mặt 1 lỗ, 2 ổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 105 | Hạt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21 | Bộ |
| 106 | Đế âm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 500 | m |
| 109 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cọc |
| 110 | Dây nối đất tủ điện Cu-6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 111 | Tủ điện KT 200X100X150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 112 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,0976 | m3 |
| 113 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 114 | Bật thép D10 L=250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | cái |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 116 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150 | m |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 118 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cọc |
| 120 | Thép chữ C D10 L=200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | cái |
| 121 | Ống hồ lô thu sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 122 | Miếng đệm bằng thép 30x80 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 123 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 124 | Bu lông M12x25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 125 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | m |
| 126 | Mua + lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9 | 100m |
| 128 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,072 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,04 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 135 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, đường kính 110/110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, đường kính 75/60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, đường kính 60/60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, đường kính 110/75mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 75mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 75mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 146 | Chóp thông hơi D75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 147 | Chóp thông hơi D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 148 | Móc giữ ống D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 149 | Móc giữ ống D75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 150 | Móc giữ ống D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 151 | Măng sông D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 152 | Keo dán ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | hộp |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,07 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25/20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 160 | rắc co D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 163 | Đồng hồ đo D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bể |
| 165 | van phao điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 174 | Băng tan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cuộn |
| 175 | Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5912 | m3 |
| 176 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6484 | m3 |
| 177 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0884 | 100m2 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2446 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,094 | tấn |
| 180 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,6549 | m3 |
| 181 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,396 | m3 |
| 182 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0376 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,042 | tấn |
| 184 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1407 | m3 |
| 185 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0583 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1208 | tấn |
| 187 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,6896 | m2 |
| 188 | Đánh bóng thành bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,6896 | m2 |
| 189 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,8136 | m2 |
| 190 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,96 | m2 |
| 191 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,7736 | m2 |
| 192 | Ngâm nước xi măng với tỷ lệ 5kg/1m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,4 | m3 |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: CĂNG TIN | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,6696 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,9411 | m3 |
| 3 | Mua bê tông móng, bê tông thương phẩm, bê tông M250, đá 1x2, độ sụt 12+-2cm, xi măng PCB40, cát vàng loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,3152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5238 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,257 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5443 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2128 | m3 |
| 8 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1428 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0322 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2967 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,7699 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,2769 | m3 |
| 13 | Ván khuôn, khung xương. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2567 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1239 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2351 | tấn |
| 16 | Đắp đá mạt tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3337 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,281 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1152 | m3 |
| 19 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5164 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1272 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5083 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,1651 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7424 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6423 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7676 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0197 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1153 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,7394 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,622 | m3 |
| 30 | Mua bê tông xà dầm, bê tông thương phẩm, bê tông M250, đá 1x2, độ sụt 12+-2cm, xi măng PCB40, cát vàng loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,6913 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7038 | m3 |
| 32 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6902 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2487 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,873 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,57 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,0296 | m3 |
| 37 | Mua bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm, bê tông M250, đá 1x2, độ sụt 12+-2cm, xi măng PCB40, cát vàng loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,3 | m3 |
| 38 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3855 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0881 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,1893 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,386 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6618 | m3 |
| 43 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1004 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0219 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1476 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4061 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4061 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4035 | 100m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,6572 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 138,55 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54,3568 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 168,079 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 83,193 | m2 |
| 54 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,86 | m2 |
| 55 | Trát cột có bề mặt bê tông chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,584 | m2 |
| 56 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,64 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 101,36 | m |
| 58 | Đắp đấu trụ + chân cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 109,776 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 100x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,168 | m2 |
| 61 | Lát đá granite tự nhiên ( loại kim sa màu đen) bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,6932 | m2 |
| 62 | Mua cửa đi loại 1 có đai đố nhôm Xingfa Việt Nam, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,43 | m2 |
| 63 | Mua cửa sổ loại 1 có đai đố nhôm Xingfa Việt Nam, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,32 | m2 |
| 64 | Mua vách kính có đai đố nhôm Xingfa Việt Nam, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,871 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh gồm Bản lề 3D; Bản lề chữ A, Tay gạt đa điểm; Khóa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay gồm Bản lề 3D; Tay gạt đơn điểm: | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Mua tay gạt sơn đơn điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,75 | m2 |
| 69 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,871 | m2 |
| 70 | Gia công xen hoa cửa sổ, hoa inox 304 15x15x1.5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,48 | kg |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,32 | m2 |
| 72 | Mua +lắp đặt Cửa cuốn khe thoáng, siêu êm. Được làm bằng hợp kim nhôm tiêu chuẩn 6063, độ dày 1.2-1.3mm, được thiết kế 2 lớp. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,546 | m2 |
| 73 | Mua + lắp đặt động cơ cửa cuốn dùng cho cửa khe thoáng (YH-500kg) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 74 | Mua + lắp đặt bộ lưu điện cửa cuốn Thông số kỹ thuật Bình Lưu Điện Austdoor UPS.P1000 (Điện Áp Vào: 180-220V, Điện Áp Ra: 220V, 50Hz, Ắc Quy : 12V-7,5Ah x 2, Công Suất: 800W, Thời Gian Xạc: 24 giờ, Thời Gian chờ: 48 giờ, Trọng lượng: 8,5kg) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Mua tay điều khiển cửa cuốn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 216,3236 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 249,7038 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9766 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 82 | Móc quạt trần fi 14 ,L= 400(tạm tính) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 160 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 84 | m |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 100x150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | hộp |
| 90 | Băng dính PVC(tạm tính) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cuộn |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | m |
| 92 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 200x250x180 mm tôn dày 1,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,15 | 100m |
| 94 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 95 | Đai vít giữ ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 96 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 97 | Mua + lắp dựng vòi tràn D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2782 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,2664 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1242 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0805 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1273 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,392 | m3 |
| 8 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0476 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0074 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0619 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8107 | m3 |
| 12 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3204 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0409 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1898 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2987 | m3 |
| 16 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2298 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0361 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,495 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,643 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,457 | tấn |
| 21 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6361 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,2009 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,9256 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,4275 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 115,8235 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,2619 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,5824 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 63,61 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78,46 | m |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,808 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 225,4622 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2391 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,036 | 100m |
| 34 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,433 | tấn |
| 35 | Bản lề cánh cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | bộ |
| 36 | Bánh xe cánh cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 37 | Khóa cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 38 | Tôn bịt cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,8 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46,1242 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,0836 | m2 |
| 41 | Mua, lắp đặt biển hiệu cổng tấm meka đường kính 1,0m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Biển hiệu chữ inox 304 vàng, dày 1,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,15 | m2 |
| 43 | Đào móng hàng rào, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2123 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,872 | m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80,032 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,4944 | m3 |
| 47 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3936 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,099 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4336 | tấn |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,454 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7583 | 100m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,7137 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,2722 | m3 |
| 54 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 104,4186 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,02 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,2206 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 114,04 | m |
| 58 | Gia công hàng rào sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9507 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 85,2064 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 99,8725 | m2 |
| 61 | Mũi giáo gang đúc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 385 | cái |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 191,6592 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0845 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,408 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,5284 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6928 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2395 | m3 |
| 6 | Ván khuôn, khung xương. Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1114 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0443 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1626 | tấn |
| 9 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0251 | 100m3 |
| 10 | Đắp đá mạt tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0903 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7586 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,2747 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4022 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1183 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9137 | m3 |
| 16 | Ván khuôn, khung xương. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,052 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1777 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1738 | m3 |
| 20 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3341 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2028 | m3 |
| 23 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0268 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0048 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0305 | tấn |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,4 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,949 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 68,7384 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,668 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,52 | m2 |
| 31 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,257 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,408 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,56 | m |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,2796 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0622 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0622 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2119 | 100m2 |
| 38 | Mua cửa đi loại 1 có đai đố nhôm Xingfa Việt Nam , kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,86 | m2 |
| 39 | Mua cửa sổ loại 1 có đai đố nhôm Xingfa Việt Nam , kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,56 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ 3 cánh, 2 cánh mở quay, 1 cánh mở hất gồm Bản lề 3D; bản lề chữ A; Tay gạt đơn điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay gồm Bản lề 3D; Tay gạt đơn điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,42 | m2 |
| 44 | Gia công xen hoa cửa sổ inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,596 | kg |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,56 | m2 |
| 46 | Lát đá granite tự nhiên ( loại kim sa) , bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,822 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 88,6744 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64,0008 | m2 |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,168 | 100m |
| 59 | Mua +lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | Cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0202 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,288 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5467 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,915 | m2 |
| 8 | Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0149 | 100m3 |
| 9 | Đắp đá mạt tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0756 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,005 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,02 | m3 |
| 12 | Mua và lắp đặt bu lông liên kết, vít nâng M16L700 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 13 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1463 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1463 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1703 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1703 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1794 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1794 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn, tôn dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3628 | 100m2 |
| 20 | Đào móng nhà xe học sinh, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0655 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,936 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,9 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0237 | 100m3 |
| 25 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5467 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,915 | m2 |
| 27 | Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0484 | 100m3 |
| 28 | Đắp đá mạt tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3188 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,0803 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,3212 | m3 |
| 31 | Mua và lắp đặt bu lông liên kết, vít nâng M16L700 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 104 | cái |
| 32 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4749 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4749 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6039 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6039 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7405 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7405 | tấn |
| 38 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,473 | 100m2 |
| 39 | Mua ke nẹp bão (6c/m2) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,838 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,817 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3592 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3356 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2062 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,9072 | m3 |
| 6 | Mua bê tông móng, bê tông thương phẩm, bê tông M250, đá 1x2, độ sụt 12+-2cm, xi măng PCB40, cát vàng loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,0858 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8385 | m3 |
| 8 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1016 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1798 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0189 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,9896 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3866 | m3 |
| 13 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1071 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3767 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1384 | m3 |
| 17 | Đắp đá mạt tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2982 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5604 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2096 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3808 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0509 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1034 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0485 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,1061 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,96 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0791 | tấn |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,2288 | m2 |
| 29 | Đánh bóng thành bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,2288 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,2448 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,064 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58,1604 | m2 |
| 33 | Ngâm nước xi măng với tỷ lệ 5kg/1m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,6 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 35 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2826 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0568 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2537 | tấn |
| 38 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2376 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2031 | m3 |
| 40 | Mua bê tông xà dầm, bê tông thương phẩm, bê tông M250, đá1x2, độ sụt 12+-2cm, xi măng PCB40, cát vàng loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2361 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,128 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4003 | tấn |
| 43 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2947 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,7527 | m3 |
| 45 | Mua bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm, bê tông M250, đá1x2, độ sụt 12+-2cm, xi măng PCB40, cát vàng loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,884 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0518 | tấn |
| 47 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7128 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1122 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0052 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,016 | tấn |
| 51 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0148 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,5389 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,3472 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,198 | m3 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 71,28 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,7298 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,1106 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 119,49 | m2 |
| 59 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,442 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75,76 | m |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,99 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,9972 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,6612 | m2 |
| 64 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,2444 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,406 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 104,349 | m2 |
| 67 | Mua + lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm ( bao gồm phụ kiện inox 304) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,0295 | m2 |
| 68 | Mua cửa đi loại 1 có đai đố nhôm Xingfa Việt Nam, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,28 | m2 |
| 69 | Mua cửa sổ loại 1 có đai đố nhôm Xingfa Việt Nam, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,8 | m2 |
| 70 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh gồm Bản lề 3D:, Khóa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt Bánh xe lăn; tay gạt đơn điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,08 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 126,5624 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 119,49 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,25 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | hộp |
| 83 | Băng dính PVC(tạm tính) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | quận |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 9 modul (tạm tính) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,08 | 100m |
| 89 | Lắp đặt tê 32-25 nhựa PPR | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn 50-32 nhựa PPR đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt van gạt, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,08 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 110-90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90-60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60-32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 60-32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 110 | Mua và lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 111 | Mua và lắp đặt ốc vít và đai INOX | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | bộ |
| 112 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái bằng thanh trương nở, vật liệu chống thấm cổ ống và đổ vữa rót không co ngót | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cổ |
| 113 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 120 | Mua + lắp đặt van xả nhấn tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 121 | Mua và lắp đặt máy bơm nước công suất 3,6m3/h | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 122 | Mua và lắp đặt phao cơ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 123 | Mua và lắp đặt phao điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 125 | Băng tan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cuộn |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bể |
| 127 | Mua và lắp đặt chốp hơi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6022 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,4012 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,91 | m3 |
| 4 | Mua bê tông móng, bê tông thương phẩm, bê tông M250, đá1x2, độ sụt 12+-2cm, xi măng PCB40, cát vàng loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,1787 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0752 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6084 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8691 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7966 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,5512 | m3 |
| 10 | Mua bê tông tường bể, bê tông thương phẩm, bê tông M250, đá1x2, độ sụt 12+-2cm, xi măng PCB40, cát vàng loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,6795 | m3 |
| 11 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1903 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4639 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4547 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0864 | tấn |
| 15 | Mua + lắp đặt thang bằng ống thép không gỉ D50x3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,55 | kg |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,36 | m3 |
| 17 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,026 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1402 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7 | m3 |
| 21 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0327 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1643 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,7796 | m3 |
| 25 | Mua bê tông sàn, bê tông thương phẩm, bê tông M250, đá1x2, độ sụt 12+-2cm, xi măng PCB40, cát vàng loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,8963 | m3 |
| 26 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,575 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0158 | tấn |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,6 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 67,32 | m2 |
| 30 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m2 |
| 31 | Đánh bóng thành bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 67,32 | m2 |
| 32 | Ngâm nước xi măng nguyên chất tiêu chuẩn 5kg/m3 nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 118,8 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4707 | 100m3 |
| 34 | Mua + lắp đặt nắp bể, nắp tôn hoa dày 3mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 35 | Mua khóa nắp bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1315 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1315 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng bể nước 10m3, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,276 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1655 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0549 | tấn |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0626 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1821 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,7083 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0136 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0773 | tấn |
| 46 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0279 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,312 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,975 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0711 | tấn |
| 50 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0818 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1879 | m3 |
| 52 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,8804 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,088 | m2 |
| 54 | Đánh bóng thành bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,088 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,7992 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,95 | m2 |
| 57 | Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,8804 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,088 | m2 |
| 59 | Mua + lắp đặt nắp tôn hoa dày 3mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | HT |
| 60 | Mua lắp khóa bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5 | 100m |
| K | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG DẢI THẢM | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 88,9591 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,551 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,264 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đá hỗn hợp đắp tôn nền sân đầm chặt K90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.484,5038 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,5826 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,9992 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,5628 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 106,692 | m3 |
| 9 | Mua bê tông thương phẩm, bê tông M200, đá1x2, độ sụt 12+-2cm, xi măng PCB40, cát vàng loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 108,2924 | m3 |
| 10 | Trát bậc tam cấp 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78,645 | m2 |
| 11 | Cắt khe sân bê tông ô 5mx5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,45 | 10m |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75,092 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75,092 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: BỒN CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,5264 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,1976 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 227,964 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 227,964 | m2 |
| 5 | Đổ đất màu bồn cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,564 | m3 |
| 6 | Mua và trồng cây xà cừ D15-20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cây |
| 7 | Mua và trồng cây phượng đường kính gốc từ 15-20cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cây |
| 8 | Mua và trồng cây ban đường kính gốc từ 15-20cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cây |
| 9 | Mua và trồng cây bằng lăng đường kính gốc từ 15-20 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cây |
| 10 | Mua + trồng cây bàng đường kính gốc từ 15-20cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cây |
| 11 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52 | 1 cây/ năm |
| M | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,8592 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2111 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1937 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,097 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,097 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 77,6375 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông giằng hố ga, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,641 | m3 |
| 8 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn giằng hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,17 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,953 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3116 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7284 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 674 | 1 cấu kiện |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 618,1476 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,187 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,205 | 100m |
| 17 | Mua, lắp đặt cống cấu tạo D30 thoát nước từ hố ga ra rãnh ngoài đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | md |
| N | HẠNG MỤC: SÂN THỂ DỤC | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2974 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,947 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 103,788 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,869 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp tôn nền sân bóng đầm chặt K90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 600,3964 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cột, lưới khung cầu môn sân bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | TT |
| O | HẠNG MỤC: VỈA HÈ PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 85 | m |
| 2 | Lắp dựng bó vỉa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 85 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bê tông lót đáy bo, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,55 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng rãnh dọc bo vỉa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,55 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh dọc bo vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,275 | m3 |
| 6 | Đổ đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,536 | m3 |
| 7 | Mua và trồng cây xoài đường kính gốc 15-20cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cây |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | 1 cây/ năm |
| 9 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x 400 x30, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 311,6592 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,1659 | m3 |
| 11 | Cát đệm tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,3498 | m3 |
| 12 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,969 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,969 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,969 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,969 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,82 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,82 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7037 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5679 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng rãnh thoát nước, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,7184 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,7184 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2884 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,6173 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông giằng rãnh chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,4516 | m3 |
| 25 | Ván khuôn giằng rãnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6048 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1153 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,434 | tấn |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 112,56 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,68 | m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7966 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,289 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1396 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 144 | 1 cấu kiện |
| 34 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1678 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0559 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8069 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2103 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0492 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6981 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông giằng rãnh, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5636 | m3 |
| 41 | Ván khuôn giằng rãnh, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0893 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0117 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0448 | tấn |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,36 | m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ tấm đan hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0307 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6251 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0496 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 49 | Đào móng hố gom thu nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0125 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,135 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông hố thu gom, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9113 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0821 | 100m2 |
| 53 | Lưới chắn rác thu nước thẳng đứng song sắt 30x57x2.5 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 54 | Khung đỡ lưới chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| P | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1936 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1079 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,384 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,3834 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1888 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,5725 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | HT |
| 2 | Tháo dỡ mảng hàng rào hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 106,26 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,4927 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1509 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54,8976 | m3 |
| R | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,176 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1154 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đá hỗn hợp san lấp bể nước đầm chặt K90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,23 | m3 |
| S | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE (X1) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9652 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4586 | tấn |
| T | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE (X2) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,747 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3529 | tấn |
| U | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,6912 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,7325 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,4237 | m3 |
| V | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn thép bát giác côn rời cần, cần đơn chiều cao 11m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn sân vườn cao 4,2m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột đèn thép bát giác côn rời cần, cần kép chiều cao 11m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cột |
| 4 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | bộ |
| 5 | Lắp pha đèn chiếu sáng Led 120w (độ cao ≤ 12m) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23 | bộ |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 215,5 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 chôn trực tiếp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.044,42 | m |
| 8 | Ống thép D88,3 luồn cáp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54 | m |
| 9 | Kéo rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,04 | m |
| 10 | Kéo rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.044,42 | m |
| 11 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.044,42 | m |
| 12 | Băng báo hiệu cáp 0,2m tiêu chuẩn ngành điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 928,6 | m |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46 | đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Làm đầu cáp khô (cáp ngầm 4 sợi+1 sợi tiếp địa) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46 | đầu cáp |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | bộ |
| 17 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 02 chế độ - 380V/100A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Đấu nguồn hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | lần |
| 21 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cột |
| 22 | Đào hố móng cột, rộng >1m, sâu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,18 | m3 |
| 23 | Bê tông móng M200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,952 | m3 |
| 24 | Đào rãnh đặt cáp (đất cấp III) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 208,848 | m3 |
| 25 | Lấp đất rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 203,008 | m3 |
| 26 | Cắt bê tông đặt cáp qua đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 116,8 | m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,176 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đá thừa ra bãi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,506 | m3 |
| 29 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23 | vị trí |
| W | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=79m3/h; H=22.5m.c.n | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=79m3/h; H=22.5m.c.n | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 2 bơm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| X | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói, nhiệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo khói, nhiệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,4 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 12x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây chống cháy PVC bảo vệ dây tín hiệu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.200 | m |
| 14 | Lắp đặt kẹp đỡ ống - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 400 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút, tê nối ống DN20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng xông nối ống D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | cái |
| 17 | Hộp chia ngả PVC-D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | hộp |
| 18 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47 | cái |
| Y | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy (thường trực và dự phòng) bơm chữa cháy động cơ điện, diezel | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Bình đựng nước mồi 100l | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bình |
| 3 | Lắp đặt tủ bơm điều khiển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cáp điều khiển máy bơm bù 3x8+1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | hộp |
| 8 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D65 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cuộn |
| 9 | Lăng phun vòi chữa cháy D65/19 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | chiếc |
| 10 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cuộn |
| 11 | Lăng phun vòi chữa cháy D50/13 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | chiếc |
| 12 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | bình |
| 13 | Bình khí chữa cháy MT3 - CO2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | bình |
| 14 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ - đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,18 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ - đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,18 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ , đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,24 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt rọ hút- Đường kính 80mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 87,5872 | 1m2 |
| 31 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6 | 100m |
| 32 | Lắp bích rỗng thép - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cặp bích |
| 33 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 36 | Vật tư phụ (Giá đỡ, ty treo,....) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | lô |
| Z | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN (NHÀ HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Bàn họp quây rống giữa, 2 cạnh ngắn lượn cong. Yếm bàn soi chỉ kết hợp giấy khác màu. Bàn có lỗ luồn dây Micro. Kích thước : W5000 x D2200 x H760 Chất liệu: Gỗ MDF | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế họp chân quỳ lưng trung - Chân thép sơn tĩnh điện bền đẹp.- Tay Ghế kiểu cách bằng nhựa.Đệm tựa mút bọc da dày êm ái khi ngồi. Kích thước : W600 x D630 x H990 mm. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34 | Cái |
| 3 | Bục phát biểu Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí.Phần thân dưới sơn đen.Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bục tượng Bác cách điệu hình ngọn đuốc Kích thước: W800 x D600 x H1200 mm Màu sắc: Màu vân gỗChất liệu : Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpThân bục phân thành 3 cấp, trang trí họa tiết hoa sen | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Phông, rèm sân khấu bằng vải nhung cao cấp, bao gồm phụ kiện đầy đủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | m2 |
| 6 | Cờ hội trường vải sa tanh chảy may gấp sóng kích thước 1.5*3.6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Ngôi sao vàng kt 50mm, chất liệu: Meka Alu Đồng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Biển hiệu:" ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINHMUÔN NĂM". Chất liệu: inox vàng, kích thước 6500 x400. Giá treo biển (khung kẽm KT 6500x400) nền ốp nhôm Aluminium màu đỏ cờ, dày 3mm, bộ chữ meca dày 3mm uốn chân cao 3 cm, bo viền lắp nhôm phào vàng (4x4). Kích thước bảng gắn chữ 13,3m x1 m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tượng bác hồ kích thước (70x58x33cm) chất liệu thạch cao màu trắng, được sơn phủ nhũ đồng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Bảng thi đua kích thước 0.8*1.2m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bảng thi đua dạy tốt học tốt kích thước 0.4*1.8m; khung sắt + alu đề can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 12 | Biển tên phòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| AA | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG Y TẾ (NHÀ HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Bảng biểu phòng y tế kích thước 0.6*0.8m. (Bảng từ màu xanh, khung nhôm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Giường bệnh nhân inox 1 tay quay | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tủ inox đầu giường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tủ y tếKích thước: D800 X R400 X C1600mmKhoang trên cao 900, 3 đợt kính; 2 cánh lắp kính mầu trắng dầy 5 mm, có khoá, có chốt chắc chắn.Khoang dưới:Cao 600mm có 2 cánh bằng inox, có chốt và khoá chắc chắn.+ Khung tủ làm bằng inox hộp 25 x 25 mm.+ Khung cánh tủ làm bằng inox hộp 20 x 20 mm.+ Cánh tủ có tay nắm inox, đóng mở nhẹ nhàng+ Tôn inox được tạo hình bằng máy ép, gấp thuỷ lực 250 tấn, đường nét sắc sảo, chắc chắn.+ Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa+ Các chân tủ có đệm cao su | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bàn khám bệnh khung Inox Kích thước: 1905x900x860mmChất liệu:Khung inox; Đệm bọc PVC. Kiểu Dáng- Mặt bàn khám bệnh sử dụng cốt gỗ, đệm mút, bọc PVC.- Đệm chia ra làm 3 phần: phần gối đầu, phần thân, phần để chân.- khung Inox vuông 30x30mm, có nút chân nhựa để chống trượt.- Tăng chỉnh có thêm đai an toàn tránh hiện trạng thanh ray bị trượt ra ngoài.- Bàn có cơ cấu nâng đầu, hạ phía để chân bằng thanh răng.- Sản phẩm lắp ráp, tháo rời thuận lợi trong quá trình vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Biển tên phòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| AB | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG GIÁM ĐỐC (NHÀ HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Biển tên phòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bàn giám đốcKích thước: W1800 x D900 x H760mmKiểu dáng: Mặt chữ nhật, cạnh trước lượn. Yếm ốp nổi da trang trí. Chân dạng hộp ốp và soi chỉ nổi bề thế. Chưa bao gồm tủ phụ. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Ghế ngồi Màu sắc: ĐenKích thước : W750xD(850-1140)xH(1210-1265)mmChất liệu: Chân và tay gỗ tự nhiên sơn PU. Đệm tựa bọc da thật hoặc da công nghiệp tại phần tiếp xúcKiểu dáng: Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao được gắn dưới đáy đệm ngồi, liên kết chặt chẽ với Piston khí nén và chân sao ghế. Ghế có thể ngả được nhiều góc độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tủ giám đốcMàu sắc: Mã màu vật liệu gỗ G14 hoặc G17 Kích thước: W1350 x D400 x H2000mm (±5mm)Chất liệu: Bề mặt gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp.Kiểu dáng: Tủ 3 buồng. Phần trên 2 khoang cánh kính, 1 khoang treo áo. Phần dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Sơ đồ nhà trường kích thước 0.8*1.2 Đóng khung nhựa, mặt kính an toàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bảng nhiệm vụ của giám đốc kích thước 0.8*1.2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Rèm cầu vồng vải lưới chống nắng văn phòng; Vải phủ nhựa pvc 100% polyester; | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,4 | m2 |
| 8 | Điều hòa Panasonic 18000BTU Mã SP: CU/CS-N18UKH-8Xuất sứ: Malaysia(Hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| AC | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC (NHÀ HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Biển tên phòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bàn làm việc Bàn phó giám đốcMàu sắc: Mã màu vật liệu gỗ G14 hoặc G17 Kích thước: W1800 x D900 x H760mm (±5mm) Chất liệu: Bề mặt gỗ công nghiệp sơn PU.Kiểu dáng: Mặt chữ nhật, mép cạnh soi rãnh mềm mại. Yếm giật cấp, ghép hộp ở giữa trang trí các đường soi chỉ và giấy dán khác màu. Chân ghép hộp trang trí giấy dán khác màu phía trước. Chưa bao gồm tủ phụ. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 3 | Ghế ngồiMàu sắc: Tiêu chuẩn ĐenKích thước: W690 x D800 x H(1155-1210)mmChất liệu: Chân, viền tựa và tay gỗ tự nhiên sơn PU. Đệm tựa có các loại chất liệu: da thật, da công nghiệp, da PVC Kiểu dáng: Lưng may trang trí nổi phần tựa đầu. Tay hộp 2 tầng được liên kết bằng trị inox, kê tay uốn cong . Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế. Chân xoay có bánh xe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 4 | Mua sắm, lắp đặt hệ đựng hồ sơMàu sắc: Mã màu vật liệu gỗ G14 hoặc G17 Kích thước: W1350 x D450 x H2000mm (±5mm)Chất liệu: Bề mặt gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Kiểu dáng: Tủ 3 buồng. Phần trên 1 khoang cánh kín, 1 khoang 2 cánh kính trong suốt. Phần dưới 1 khoang 3 ngăn kéo và 1 khoang 2 cánh mở. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bảng nhiệm vụ của phó giám đốc kích thước 0.8*1.2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 6 | Rèm cầu vồng vải lưới chống nắng văn phòng; Vải phủ nhựa pvc 100% polyester; | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51,52 | m2 |
| 7 | Điều hòa Panasonic 1 chiều 12000BTU Mã SP: N12WKH-8Xuất sứ: Malaysia(Hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| AD | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN, PHÒNG KẾ TOÁN, VĂN PHÒNG, CÔNG ĐOÀN, TỔ XH, TỔ TN, PHÒNG GIÁO VỤ, HỘI TRƯỜNG (NHÀ HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Biển tên phòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 2 | Bàn làm việcMàu sắc: Mã màu vật liệu gỗ G14 hoặc G17 Kích thước: W1600 x D800 x H760 mm (±5mm)Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ sơn màu cánh gián Kiểu dáng: Bàn lãnh đạo dành cho cấp trưởng phòng. Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 khoang cánh mở.khoang để CPU và khay bàn phím. Bàn liên kết nổi bằng các trụ mạ và mặt bích nhôm, trên mặt yếm gắn nẹp nhôm trang trí. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 3 | Ghế ngồi Màu sắc: ĐenKích thước: W650 x D640 x H(1120-1250) mmChất liệu: Đệm tựa bọc da thật, da CN hoặc PVC. Chân nhựa có bánh xe. Tay gỗ sơn kết hợp thép mạ.Kiểu dáng: Ghế xoay có phần lưng cao cùng đường may trang trí đơn giản. Tay vịn liền khối với lưng ghế. Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 4 | Hệ đựng hồ sơMàu sắc: Màu tiêu chuẩn L1M11 hoặc L2M12 Kích thước : W1200 x D400 x H1960 mm (±5mm)Chất liệu: Gỗ công nghiệp laminate kết hợp với melamine. Kiểu dáng: Tủ tài liệu 3 buồng chia hai ngăn trên dưới.Ngăn trên cánh kính để tài liệu. Ngăn dưới hai cánh gỗ mở và bốn ngăn kéo.Sản phẩm tủ tài liệu gỗ cao cấp dùng trong phòng làm việc, Tủ được sử dụng để lưu trữ file tài liệu, hồ sơ. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 5 | Khẩu hiệu văn phòng kích thước 0.4*6m trong các phòng (in phun bạt, khung sắt) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 6 | Bảng phòng công đoàn kích thước 0.8*1.2 (Bảng từ Hàn Quốc màu xanh, khung nhôm) (Hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 7 | Rèm cầu vồng vải lưới chống nắng văn phòng; Vải phủ nhựa pvc 100% polyester; | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 180,32 | m2 |
| 8 | Điều hòa Panasonic 1 chiều 12000BTU Mã SP: N12WKH-8Xuất sứ: Malaysia(Hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt dàn âm thanh (Dàn âm thanh hội trường, sân khấu BC-Domus 01)+ Loa hội trường Domus DP-6120 - 1 đôi+ Cục đẩy công suất Dh 260 - 1 chiếc+ Loa sub điện RFX 15A+ Equalizer DBX 231S - 1 chiếc+ Micro BCE UGX12+ Bàn mixer Yamaha MGX10XU+ Tủ rack VN 12U(Hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| AE | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 LỚP | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi - Bàn liền ghế có tựa - Kích thước: 120x40x73cm - Chân bàn kiểu hình chữ nhật, ống thép chính 25x25 sơn tĩnh điện - Gỗ công nghiệp cốt Thái Lan vân gỗ - Mặt gỗ tự nhiên được phủ một lớp sơn trong suốt bảo vệ bề mặt và giữ được màu sắc vân gỗ nguyên bản - Sản phẩm bàn sinh viên Hải Anh sử dụng cho học sinh, sinh viên dùng trong trường PTTH, Đại Học, Cao Đẳng, THCN.) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế giáo viên Kích thước :Bàn giáo viên: W1200 x D600 x H750 mmGhế giáo viên: W450 x D450 x H1(450) x H900 Màu sắc : Vân gỗChất liệu : Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điệnMặt bàn và đệm tựa ghế gỗ MDF cao cấp Kiểu dáng : Bàn giáo viên rời ghế có tựa+ Bộ bàn ghế dành cho giáo viên + Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm+ Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 3 | BảngKích thước Bảng : Rộng 3600 – Cao 1200mm Độ dày Bảng gồm cả khung : 30mm (~3cm) Bề mặt Bảng từ xanhMặt Bảng PPGI màu xanh viết phấn. Mặt thép từ tính, nhập khẩu từ Hàn QuốcPhấn viết lên rõ nét, xóa sạch dễ dàngCó thể viết ngay khi vừa xóa, kể cả mặt Bảng còn ướt.Mặt Bảng có ô kẻ mờ 5x5cm (Rất mờ) giúp viết thẳng hàng dễ dàng.Bảng có thể kết hợp với chân di động để trở thành Bảng di động nếu cầnKết cấu Bảng từ xanhKhung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn Mặt Bảng thép từ tính màu xanh chống lóa ở mọi góc nhìn, hậu Bảng bằng Panel nhựa rỗng chống cong vênh, ẩm mốc, siêu nhẹGhép nối các thành phần bởi keo dán tổng hợp, độ bền cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Máy chiếu Sony VPL-EX453 (Hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Màn chiếu chân 84 inch (1m52 x 1m52) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Biển tên lớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Khẩu hiệu 5 điều bác Hồ dạy kích thước 0.6*0.8, sắt 14x14cm, alu khung sắt đề can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Khẩu hiệu non sông VN kích thước 0.6*0.8, khung sắt 14x14cm, alu đỏ đề can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Ảnh bác hồ kích thước 0.45*0.35m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Điều hòa Panasonic 1 chiều 12000BTU Mã SP: N12WKH-8Xuất sứ: Malaysia(Hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| AF | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ 05 PHÒNG HỌC (NHÀ HỌC 2 TẦNG CẢI TẠO) | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi - Bàn liền ghế có tựa - Kích thước: 120x40x73cm - Chân bàn kiểu hình chữ nhật, ống thép chính 25x25 sơn tĩnh điện - Gỗ công nghiệp cốt Thái Lan vân gỗ - Mặt gỗ tự nhiên được phủ một lớp sơn trong suốt bảo vệ bề mặt và giữ được màu sắc vân gỗ nguyên bản - Sản phẩm bàn sinh viên Hải Anh sử dụng cho học sinh, sinh viên dùng trong trường PTTH, Đại Học, Cao Đẳng, THCN.) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90 | bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế giáo viên Kích thước :Bàn giáo viên: W1200 x D600 x H750 mmGhế giáo viên: W450 x D450 x H1(450) x H900 Màu sắc : Vân gỗChất liệu : Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điệnMặt bàn và đệm tựa ghế gỗ MDF cao cấp Kiểu dáng : Bàn giáo viên rời ghế có tựa+ Bộ bàn ghế dành cho giáo viên + Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm+ Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 3 | BảngKích thước Bảng : Rộng 3600 – Cao 1200mm Độ dày Bảng gồm cả khung : 30mm (~3cm) Bề mặt Bảng từ xanhMặt Bảng PPGI màu xanh viết phấn. Mặt thép từ tính, nhập khẩu từ Hàn QuốcPhấn viết lên rõ nét, xóa sạch dễ dàngCó thể viết ngay khi vừa xóa, kể cả mặt Bảng còn ướt.Mặt Bảng có ô kẻ mờ 5x5cm (Rất mờ) giúp viết thẳng hàng dễ dàng.Bảng có thể kết hợp với chân di động để trở thành Bảng di động nếu cầnKết cấu Bảng từ xanhKhung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn Mặt Bảng thép từ tính màu xanh chống lóa ở mọi góc nhìn, hậu Bảng bằng Panel nhựa rỗng chống cong vênh, ẩm mốc, siêu nhẹGhép nối các thành phần bởi keo dán tổng hợp, độ bền cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | Cái |
| 4 | Máy chiếu Sony VPL-EX453 (Hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | Cái |
| 5 | Màn chiếu chân 84 inch (1m52 x 1m52) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Biển tên lớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | Cái |
| 7 | Khẩu hiệu 5 điều bác Hồ dạy kích thước 0.6*0.8, khung sắt+ alu đề can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Khẩu hiệu non sông VN kích thước 0.6*0.8, khung sắt 14x14cm, alu đỏ đề can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | Cái |
| 9 | Ảnh bác hồ kích thước 0.45*0.35m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | Cái |
| 10 | Điều hòa Panasonic 1 chiều 12000BTU Mã SP: N12WKH-8Xuất sứ: Malaysiahoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | Cái |
| AG | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG ĐOÀN, PHÒNG TRUYỀN THỐNG (NHÀ HỌC 2 TẦNG CẢI TẠO) | |||
| 1 | Biển tên phòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Bàn làm việcMàu sắc: Mã màu vật liệu gỗ G14 hoặc G17 Kích thước: W1600 x D800 x H760 mm (±5mm)Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ sơn màu cánh gián Kiểu dáng: Bàn lãnh đạo dành cho cấp trưởng phòng. Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 khoang cánh mở.khoang để CPU và khay bàn phím. Bàn liên kết nổi bằng các trụ mạ và mặt bích nhôm, trên mặt yếm gắn nẹp nhôm trang trí. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Ghế ngồi Màu sắc: ĐenKích thước: W650 x D640 x H(1120-1250) mmChất liệu: Đệm tựa bọc da thật, da CN hoặc PVC. Chân nhựa có bánh xe. Tay gỗ sơn kết hợp thép mạ.Kiểu dáng: Ghế xoay có phần lưng cao cùng đường may trang trí đơn giản. Tay vịn liền khối với lưng ghế. Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Hệ tủ đựng hồ sơMàu sắc: Màu tiêu chuẩn L1M11 hoặc L2M12 Kích thước : W1200 x D400 x H1960 mm (±5mm)Chất liệu: Gỗ công nghiệp laminate kết hợp với melamine. Kiểu dáng: Tủ tài liệu 3 buồng chia hai ngăn trên dưới.Ngăn trên cánh kính để tài liệu. Ngăn dưới hai cánh gỗ mở và bốn ngăn kéo.Sản phẩm tủ tài liệu gỗ cao cấp dùng trong phòng làm việc, Tủ được sử dụng để lưu trữ file tài liệu, hồ sơ… | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Bảng phòng đoàn kích thước 0.8*1.2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Rèm cầu vồng vải lưới chống nắng văn phòng; Vải phủ nhựa pvc 100% polyester; | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 103,04 | m2 |
| 7 | Điều hòa Panasonic 1 chiều 12000BTU Mã SP: N12WKH-8Xuất sứ: Malaysia(Hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | Cái |
| AH | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ THƯ VIỆN (NHÀ HỌC 2 TẦNG CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tủ mục lục thư viện Màu sắc: Ghi sáng S05 Kích thước : W1200 x D450 x H2000 mm (±5mm) Kích thước kính: 1758 x 485 x 4 mm Lưu ý thời gian đặt kính Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính. Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 1 khoang cánh kính lùa khung thép, 4 đợt di động chia 5 ngăn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Tủ hồ sơ Màu sắc: Trắng S26Kích thước : W1367 x D450 x H1830 mm (±5mm) Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điệnKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu. Phần trên 3 khoang cánh kính, trong có 2 đợt di động. Phần dưới 3 khoang cánh mở. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | Cái |
| 3 | Bàn đọc sáchMàu sắc: Màu tiêu chuẩn M21, M22, M23Kích thước : chiều rộng 2400 x chiều sâu 1200 x chiều cao1200mm.Chất liệu:Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điệnMặt bàn và đệm tựa ghế gỗ MDF cao cấpKiểu dáng:Bàn thư viện 6 khoang có vách ngăn gỗ giữa các khoang.Chân sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ melamine dày 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Bàn văn thưMàu sắc: 357 MDF"Kích thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp MDFKiểu dáng: Hộc liền sát đất 4 ngăn kéo. Bàn sử dụng tăngchân đế tăng chỉnh, yếm lửng thẳng, có khay bàn phím. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Biển tên phòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Điều hòa Panasonic 1 chiều 12000BTUMã SP: N12WKH-8Xuất sứ: Malaysia(Hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Cái |
| AI | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG HỖ TRỢ HSKT, PHÒNG NGHỈ GV (NHÀ HỌC 2 TẦNG CẢI TẠO) | |||
| 1 | Biển tên phòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Bàn làm việcMàu sắc: Mã màu 357 MDFKích thước: W1600 x D800 x H760 mm (±5mm) Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ sơn màu cánh giánKiểu dáng: Bàn lãnh đạo dành cho cấp trưởng phòng. Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 khoang cánh mở. khoang để CPU và khay bàn phím. Bàn liên kết nổi bằng các trụ mạ và mặt bích nhôm, trên mặt yếm gắn nẹp nhôm trang trí. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Ghế ngồi Màu sắc: ĐenKích thước: W650 x D640 x H(1120-1250) mmChất liệu: Đệm tựa bọc da thật, da CN hoặc PVC. Chân nhựa có bánh xe. Tay gỗ sơn kết hợp thép mạ.Kiểu dáng: Ghế xoay có phần lưng cao cùng đường may trang trí đơn giản. Tay vịn liền khối với lưng ghế. Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Hệ tủ đựng hồ sơKích thước : W1200 x D400 x H1960 mm (±5mm) Chất liệu: Gỗ công nghiệp MDFKiểu dáng: Tủ tài liệu 3 buồng chia hai ngăn trên dưới. Ngăn trên cánh kính để tài liệu. Ngăn dưới hai cánh gỗ mở và bốn ngăn kéo.Sản phẩm tủ tài liệu gỗ cao cấp dùng trong phòng làm việc, Tủ được sử dụng để lưu trữ file tài liệu, hồ sơ… | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Rèm cầu vồng vải lưới chống nắng văn phòng; Vải phủ nhựa pvc 100% polyester; | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51,52 | m2 |
| 6 | Điều hòa Panasonic 1 chiều 12000BTUMã SP: N12WKH-8Xuất sứ: Malaysia(Hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Cái |
| AJ | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Trụ cầu lông di động | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lưới cầu lông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Trụ bóng chuyền di động | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lưới bóng chuyền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Trụ bóng rổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bàn bóng bàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Cọc Lưới bóng bàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Vợt Bóng Bàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| AK | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Điều hòa Panasonic 1 chiều 9000BTU Mã SP: CS-N9WKH-8M Xuất sứ: Malaysia (Hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4292E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.382E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu độc lập.+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC, có giá trị tối thiểu là 17.561.000.000 VND.* Đối với nhà thầu liên danh.+ Nhà thầu thực hiện công tác xây dựng của một hoặc một số hạng mục xây dựng dân dụng, hạng mục phòng cháy chữa cháy thì Hợp đồng tương tự là (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 17.230.000.000 VND; và hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục PCCC có giá trị tối thiểu là 331.000.000 VND) nhân với tỷ lệ phần trăm thực hiện trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.561.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy mài có công suất ≥2Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 7 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 9 | Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi