Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220925819-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG MỸ ĐỘ, THÀNH PHỐ BẮC GIANG
Tên gói thầu Xây lắp công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220911022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (95% giá trị quyết toán công trình và không quá 3,5 tỷ đồng), ngân sách phường và nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 08:16:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,275,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.912726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82545E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Dân dụng (cấp công trình theo quy định của Nhà nước) có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các các hạng mục công việc tính chất tương tự với gói thầu đang xét thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng có giá trị ≥ 892.606.000 VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 892.606.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên. Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG MỸ ĐỘ, THÀNH PHỐ BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình + thiết bị
Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa tổ dân phố 4, phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (95% giá trị quyết toán công trình và không quá 3,5 tỷ đồng), ngân sách phường và nguồn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG MỸ ĐỘ, THÀNH PHỐ BẮC GIANG , địa chỉ: Phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: Phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tùng Anh BG.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG MỸ ĐỘ, THÀNH PHỐ BẮC GIANG , địa chỉ: Phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: Phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: Phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang - Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày 16mmMô tả kỹ thuật theo chương 5159,6184m2
2Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m 75WMô tả kỹ thuật theo chương 59cái
3Móc treo quạt trần dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương 59cái
4Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương 58cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương 58cái
6Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5163m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5203m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương 5130m
10Lắp đặt hộp đấu dây, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương 511hộp
11Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương 5110m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương 54,744m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,5236100m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 52,8m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương 50,5429100m2
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0524tấn
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,6249tấn
18Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 59,6325m3
19Khung móng cột 4M18x700 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương 58bộ
20Khung móng cột 6M18x700 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương 58bộ
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,3514100m3
22Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 50,1723100m3
23Bê tông nền hoàn trả, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương 54,5724m3
24Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương 51,8234tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương 51,8234tấn
26Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 51,7979tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 51,7979tấn
28Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,1158tấn
29Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương 50,1158tấn
30Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,3473tấn
31Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương 50,3473tấn
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 51,7328tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 51,7328tấn
34Bu lông đầu cột M18x100Mô tả kỹ thuật theo chương 532cái
35Bản mã chân và đầu cột 300x300x16mmMô tả kỹ thuật theo chương 580cái
36Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương 50,252100m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương 53,416100m2
38Máng thu nước inox dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương 529,8m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,42100m
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương 58cái
41Đai, khóa đai giữa ốngMô tả kỹ thuật theo chương 540cái
42Cầu chắn rác inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương 58cái
43Đèn LED chiếu pha CP03 150W SSMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
44Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương 54bộ
45Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 552m
47Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương 552m
48Cắt sàn bê tông, chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương 512m
49Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,3m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0166100m3
51Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,168m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương 50,0594100m2
53Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 50,756m3
54Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0044100m3
55Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 50,0122100m3
56Bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 50,192m3
57Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương 50,0636tấn
58Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương 50,0636tấn
59Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương 50,0363tấn
60Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0363tấn
61Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,1361tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,1361tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương 50,0786100m2
64Máng thu nước inox dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương 59,4m
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,0825100m
66Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
67Đai, khóa đai giữa ốngMô tả kỹ thuật theo chương 59cái
68Cầu chắn rác inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương 53cái
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0317100m3
70Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,36m3
71Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương 50,0672100m2
72Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0037tấn
73Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0442tấn
74Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 51,041m3
75Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,168100m3
76Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 50,0137100m3
77Rải ni lông lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương 536,575m2
78Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 53,6575m3
79Bu lông M18x400Mô tả kỹ thuật theo chương 512cái
80Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương 50,1636tấn
81Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương 50,1637tấn
82Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1279tấn
83Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1279tấn
84Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,0357tấn
85Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương 50,0357tấn
86Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,1729tấn
87Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,1729tấn
88Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương 50,38100m2
89Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400, dày 0.4mmmMô tả kỹ thuật theo chương 519md
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0528100m3
91Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,4m3
92Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương 50,1088100m2
93Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0328tấn
94Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,9229m3
95Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 50,8212m3
96Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0314100m3
97Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 50,0214100m3
98Ván khuôn cột vuông, chữ nhật.Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0928100m2
99Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0135tấn
100Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0747tấn
101Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương 50,5101m3
102Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 53,2694m3
103Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 529,644m2
104Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương 51,072m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 529,644m2
106Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương 50,4426tấn
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương 516,132m2
108Sơn tĩnh điện cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương 5442,7kg
109Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
110Chốt cổngMô tả kỹ thuật theo chương 55cái
111Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương 524cái
112Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
113Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 53,8369m3
114Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 518,7841m3
115Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 50,2023100m2
116Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1012tấn
117Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 52,2252m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương 50,427100m2
119Cốt thép lan BT, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2428tấn
120Cốt thép lan BT, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 50,6186tấn
121Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 51,2216m3
122Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương 53081 cấu kiện
123Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 551,0264m2
124Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 516,806m2
125Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 540,458m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5266,4485m2
127Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1441m3
128Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 50,288m3
129Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương 50,4033m3
130Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1754100m3
131Mua đất cấp 3 đất đồiMô tả kỹ thuật theo chương 519,294m3
132Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0439100m3
133Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 513,155m3
134Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương 53,310m
B THIẾT BỊ
1Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương 51Chiếc
2Bục tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương 51Chiếc
3Tượng Bác HồMô tả kỹ thuật theo chương 51Chiếc
4Phông sân khấu vải nhung mầu đỏMô tả kỹ thuật theo chương 511m2
5Phông sân khấu vải nhung mầu xanh láMô tả kỹ thuật theo chương 5273,5m2
6Loa FULL KING PW925FMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
7Loa FULL KING UK-15Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
8Bàn mixer DynacordMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
9Cục đẩy 2 kênhMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
10Tủ đựng thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
11Quản lý nguồnMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
12Dây loa 2 lõiMô tả kỹ thuật theo chương 595md
13Rack loa NeutrikMô tả kỹ thuật theo chương 510cái
14Dây canon đực cái NeutrikMô tả kỹ thuật theo chương 510cái
15Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
16Mic không dâyMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
17Sao búa liềmMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
18Tủ hồ sơ 4 cánh sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
19Bàn hội trường, KT: 600x2000x750mm; KT: 600x1500; KT: 600x1200Mô tả kỹ thuật theo chương 56cái
20Bàn hội trường, KT: 600x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
21Bàn hội trường, KT: 600x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
22Ghế gỗ hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương 531cái
23Ghế gấpMô tả kỹ thuật theo chương 564cái
24Biển đảng cộng sản + nước CHXHCNMô tả kỹ thuật theo chương 56,6m
25Biển phù hiệuMô tả kỹ thuật theo chương 52Cái
26Giá treo loaMô tả kỹ thuật theo chương 52Cái
27Tủ kỹ thuật sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương 51Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.912726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82545E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Dân dụng (cấp công trình theo quy định của Nhà nước) có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các các hạng mục công việc tính chất tương tự với gói thầu đang xét thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng có giá trị ≥ 892.606.000 VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 892.606.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên. Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công. 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động. 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
2 Máy đào Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
3 Máy trộn bê tông Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
4 Máy trộn vữa Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
5 Đầm bàn Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
6 Đầm dùi Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
7 Máy cắt gạch đá Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
8 Máy thủy bình Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
9 Máy phát điện Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->