Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG MỸ ĐỘ, THÀNH PHỐ BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220911022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (95% giá trị quyết toán công trình và không quá 3,5 tỷ đồng), ngân sách phường và nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 08:16:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,275,151,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.912726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82545E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Dân dụng (cấp công trình theo quy định của Nhà nước) có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các các hạng mục công việc tính chất tương tự với gói thầu đang xét thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng có giá trị ≥ 892.606.000 VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 892.606.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên. Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG MỸ ĐỘ, THÀNH PHỐ BẮC GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình + thiết bị Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa tổ dân phố 4, phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (95% giá trị quyết toán công trình và không quá 3,5 tỷ đồng), ngân sách phường và nguồn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: Phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang - Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 159,6184 | m2 |
| 2 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | cái |
| 3 | Móc treo quạt trần dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 163 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 203 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 130 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu dây, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | hộp |
| 11 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 110 | m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,744 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5236 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,8 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5429 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0524 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6249 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,6325 | m3 |
| 19 | Khung móng cột 4M18x700 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | bộ |
| 20 | Khung móng cột 6M18x700 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | bộ |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3514 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1723 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền hoàn trả, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,5724 | m3 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,8234 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,8234 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7979 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7979 | tấn |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1158 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1158 | tấn |
| 30 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3473 | tấn |
| 31 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3473 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7328 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7328 | tấn |
| 34 | Bu lông đầu cột M18x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32 | cái |
| 35 | Bản mã chân và đầu cột 300x300x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 80 | cái |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,252 | 100m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,416 | 100m2 |
| 38 | Máng thu nước inox dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29,8 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,42 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 41 | Đai, khóa đai giữa ống | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | cái |
| 42 | Cầu chắn rác inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 43 | Đèn LED chiếu pha CP03 150W SS | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 44 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 52 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 52 | m |
| 48 | Cắt sàn bê tông, chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | m |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0166 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,168 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0594 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,756 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0044 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0122 | 100m3 |
| 56 | Bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,192 | m3 |
| 57 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0636 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0636 | tấn |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0363 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0363 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1361 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1361 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0786 | 100m2 |
| 64 | Máng thu nước inox dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,4 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0825 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 67 | Đai, khóa đai giữa ống | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | cái |
| 68 | Cầu chắn rác inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0317 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,36 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0672 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0037 | tấn |
| 73 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0442 | tấn |
| 74 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,041 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,168 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0137 | 100m3 |
| 77 | Rải ni lông lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36,575 | m2 |
| 78 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,6575 | m3 |
| 79 | Bu lông M18x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 80 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1636 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1637 | tấn |
| 82 | Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1279 | tấn |
| 83 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1279 | tấn |
| 84 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0357 | tấn |
| 85 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0357 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1729 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1729 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,38 | 100m2 |
| 89 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400, dày 0.4mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19 | md |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0528 | 100m3 |
| 91 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1088 | 100m2 |
| 93 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0328 | tấn |
| 94 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9229 | m3 |
| 95 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8212 | m3 |
| 96 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0314 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0214 | 100m3 |
| 98 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0928 | 100m2 |
| 99 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0135 | tấn |
| 100 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0747 | tấn |
| 101 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5101 | m3 |
| 102 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,2694 | m3 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29,644 | m2 |
| 104 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,072 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29,644 | m2 |
| 106 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4426 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,132 | m2 |
| 108 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 442,7 | kg |
| 109 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 110 | Chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 111 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | cái |
| 112 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 113 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,8369 | m3 |
| 114 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,7841 | m3 |
| 115 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2023 | 100m2 |
| 116 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1012 | tấn | |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,2252 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,427 | 100m2 |
| 119 | Cốt thép lan BT, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2428 | tấn |
| 120 | Cốt thép lan BT, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6186 | tấn |
| 121 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2216 | m3 |
| 122 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 308 | 1 cấu kiện |
| 123 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 51,0264 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,806 | m2 |
| 125 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40,458 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 266,4485 | m2 |
| 127 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1441 | m3 |
| 128 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,288 | m3 |
| 129 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4033 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1754 | 100m3 |
| 131 | Mua đất cấp 3 đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,294 | m3 |
| 132 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0439 | 100m3 |
| 133 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,155 | m3 |
| 134 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,3 | 10m |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Chiếc |
| 2 | Bục tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Chiếc |
| 3 | Tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Chiếc |
| 4 | Phông sân khấu vải nhung mầu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | m2 |
| 5 | Phông sân khấu vải nhung mầu xanh lá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 273,5 | m2 |
| 6 | Loa FULL KING PW925F | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 7 | Loa FULL KING UK-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 8 | Bàn mixer Dynacord | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 9 | Cục đẩy 2 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 10 | Tủ đựng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 11 | Quản lý nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 12 | Dây loa 2 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 95 | md |
| 13 | Rack loa Neutrik | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 14 | Dây canon đực cái Neutrik | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 15 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 16 | Mic không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 17 | Sao búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 18 | Tủ hồ sơ 4 cánh sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 19 | Bàn hội trường, KT: 600x2000x750mm; KT: 600x1500; KT: 600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 20 | Bàn hội trường, KT: 600x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 21 | Bàn hội trường, KT: 600x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 22 | Ghế gỗ hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31 | cái |
| 23 | Ghế gấp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 64 | cái |
| 24 | Biển đảng cộng sản + nước CHXHCN | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,6 | m |
| 25 | Biển phù hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | Cái |
| 26 | Giá treo loa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | Cái |
| 27 | Tủ kỹ thuật sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.912726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82545E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Dân dụng (cấp công trình theo quy định của Nhà nước) có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các các hạng mục công việc tính chất tương tự với gói thầu đang xét thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng có giá trị ≥ 892.606.000 VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 892.606.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên. Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động. | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy đào | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi