Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220925278-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CHĂN NUÔI PHÚ SƠN
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220925266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty cổ phần Chăn nuôi Phú Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 08:16:00 đến ngày 2022-09-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 558,239,638 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.37359457E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67471E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.767.747 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥781.535.494 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chở ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,6 m
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN CHĂN NUÔI PHÚ SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trại chăn nuôi 4.800 heo nái Phú Sơn; Hạng mục: Kho chứa cám
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của Công ty cổ phần Chăn nuôi Phú Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CHĂN NUÔI PHÚ SƠN , địa chỉ: 101, ấp Phú Sơn, xã Bắc Sơn, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công Ty Cổ Phần Chăn Nuôi Phú Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công Ty TNHH XDTM Bảo Đăng Phát + Tư vấn Thẩm tra: Công Ty TNHH Bảo Tín An + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng An Hưng Trí. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng và TMDV Thiên Ân + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng An Hưng Trí + Thẩm định kết của lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và TMDV Thiên Ân


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CHĂN NUÔI PHÚ SƠN , địa chỉ: 101, ấp Phú Sơn, xã Bắc Sơn, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công Ty Cổ Phần Chăn Nuôi Phú Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công Ty Cổ Phần Chăn Nuôi Phú Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công Ty Cổ Phần Chăn Nuôi Phú Sơn, địa chỉ: 101 ấp Phú Sơn, xã Bắc Sơn, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, Số điện thoại: 0251.3869064
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty Cổ Phần Chăn Nuôi Phú Sơn, địa chỉ: 101 ấp Phú Sơn, xã Bắc Sơn, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, Số điện thoại: 0251.3869064
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công Ty Cổ Phần Chăn Nuôi Phú Sơn, địa chỉ: 101 ấp Phú Sơn, xã Bắc Sơn, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, Số điện thoại: 0251.3869064
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHO CHỨA CÁM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,249100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,173100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,847100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,847100m3
5Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,847100m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,882100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,21m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,436m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V29,106m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,006m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,337m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,187tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,125tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,08tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,298tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,254100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,161100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,339100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6,864m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,648m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V58,1m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V58,138m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V16,8m2
24Gia công vì kèo thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,841tấn
25Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,193tấn
26Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,648tấn
27CCLD bulong neo móng M18, L=700Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V64bộ
28Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,648tấn
29Lắp dựng vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,841tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,193tấn
31Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5demTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,72100m2
32Làm vách bằng tôn mạ màu dày 4,5demTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,149100m2
33CCLD diềm chỉ bằng tôn mạ màu dày 4,5 demTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V108,9m
34Gia công hệ khung trần tôn lạnh hộp 25x25x1.2@1000x2000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,327tấn
35Lắp dựng khung trần tôn lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,327tấn
36Đóng trần bằng tôn lạnh dày 2,2 demTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2100m2
37Đóng chỉ nẹp trần bằng thép V thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V60m
38Gia công cửa đi bằng thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,361tấn
39Cung cấp bánh xe cửa đường kính D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4bộ
40Lắp dựng cửa đi khung sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V14m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn thép mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V43,68m2
42CCLD khung thép hộp mạ kẽm 13x26x1.2+sơn hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7,2m2
43CC lưới chống côn trùng bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7,2m2
44Lắp dựng khung lưới chống côn trùngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7,2m2
45Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V233,038m2
46Xoa nền bê tông+cắt ron chống nứtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V194,04m2
B NỀN HÈ QUANH KHO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,02100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,204100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,204100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,204100m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,7100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6,02m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,048m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V19,2m2
9Xoa nền bê tông+cắt ron chống nứtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V70m2
C ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀO KHO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,825100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,825100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,825100m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,609100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V9,135m3
6Xoa nền bê tông+cắt ron chống nứtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V60,9m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.37359457E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67471E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.767.747 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥781.535.494 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT52
2 Kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m31
2 Ô tô tự đổ Khối lượng chở ≥ 5 T1
3 Máy phát điện Công suất ≥ 10 KVA1
4 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 1 kW2
5 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW2
6 Máy trộn bê tông Dung tích bồn ≥ 250 L4
7 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,7 kW2
8 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW4
9 Đầm bàn Công suất ≥ 1 kW2
10 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 Kg2
11 Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) Chiều cao ≥ 1,6 m100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->