Gói thầu: Gói thầu số 05: Duy tu, sửa chữa ngõ 384 lạch Tray, phường Đằng Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220918188-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Duy tu, sửa chữa ngõ 384 lạch Tray, phường Đằng Giang
Số hiệu KHLCNT 20220885367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 08:40:00 đến ngày 2022-09-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,731,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Duy tu, sửa chữa ngõ 384 lạch Tray, phường Đằng Giang
Duy tu, sửa chữa ngõ 384 Lạch Tray, phường Đằng Giang
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đằng Giang; Địa chỉ: Số 1/126 đường An đà, phường Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253731730. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng số 18; Địa chỉ: Số 126 đường Lê Văn Thuyết, phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị Quận Ngô Quyền. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Kiến tạo công trình Lộc Phát; Địa chỉ: Nam Sơn 2, xã An Thọ, huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đằng Giang; Địa chỉ: Số 1/126 đường An đà, phường Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253731730. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đằng Giang; Địa chỉ: Số 1/126 đường An đà, phường Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253731730. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Điện thoại: 02253 836 786.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép145,612m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (từ trong ngách ra vị trí tập kết)76,6m3
3Vận chuyển bằng thủ công tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại(từ trong ngách ra vị trí tập kết)368,36m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ145,612m3
B HẠNG MỤC 2: MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1Đào khuôn đường đá 2x4 hỗn hợp (móng đường cũ)3,691100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II3,691100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá13,043100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 12,765100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (lớp dưới)13,043100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm13,043100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (lớp trên)13,043100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm13,043100m2
C HẠNG MỤC 3: MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1Đào nền mặt ngõ, đất cấp II51,16m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,256100m3
3Thi công cấp phối dá dăm loại 2111,803m3
4Rải Nilong chống mất nước xi măng11,18100m2
5Đổ bê tông mặt ngõ, đá 1x2, mác 250167,705m3
6Cắt khe co giãn đường bê tông17,1910m
7Xoa nhẵn mặt ngõ bê tông1.118,03m2
8Vận chuyển vật tư, vật liệu cát, đá, xi măng từ mặt tuyến 1 vào trong các ngách, vận chuyển bằng thủ công kết hợp xe cải tiến1gói
D HẠNG MỤC 4: VỈA HÈ
1Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào, đất cấp II0,579100m3
2Đào khuôn vỉa hè bằng thủ công, đất cấp II14,47m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,724100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 20,548100m3
5Nilong chống mất nước xi măng3,65100m2
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 25036,5m3
E HẠNG MỤC 5: BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, BÓ HÈ
1Ván khuôn bê tông lót1,262100m2
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 15023,312m3
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, chiều dày 10,041m3
4Trát tường bó hè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7566,83m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh2,761100m2
6Đổ bê tông bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 20018,922m3
7Vữa lót bó vỉa, vữa xi măng mác 75 dày 2cm180,96m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu3211 cấu kiện
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6241 cấu kiện
F HẠNG MỤC 6: CỐNG THOÁT NƯỚC
G Xây mới cống thoát nước D300
1Đào đất hố móng cống bằng thủ công, đất cấp II510,45m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II5,105100m3
3Thi công lớp đá 2x4 lót móng cống32,781m3
4Lắp đặt gối cống D300938cái
5Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm (cấp tải tiêu chuẩn)469đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm468mối nối
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,954,027100m3
H Xây mới cống thoát nước D500
1Đào đất hố móng cống, chiều rộng móng 4,932100m3
2Đào đất hố móng cống bằng thủ công, đất cấp II123,29m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II6,165100m3
4Thi công lớp đá 2x4 lót đáy móng cống27,52m3
5Lắp đặt gối cống D500416cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500 (cấp tải TC)139đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm138mối nối
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,952,064100m3
9Đắp đất núi mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,951,541100m3
10Tiền vật liệu đất núi, vận chuyển tới chân công trình208,973m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại 21,101100m3
I Xây mới tuyến ống u.PVC D200
1Đào đất hố móng ống, bằng máy đào, đất cấp II0,562100m3
2Đào đường ống bằng thủ công, rộng 14,04m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,702100m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm1,8100m
5Đắp cát móng đường ống55,8m3
J HẠNG MỤC 7: GA THOÁT NƯỚC XÂY MỚI
K Ga loại 1
1Đào móng ga, chiều rộng móng 1,489100m3
2Đào móng ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II37,218m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II1,861100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng + đáy ga0,351100m2
5Đá 2x4 lót móng4,506m3
6Đổ bê tông móng ga, đá 2x4, mác 1509,012m3
7Đổ bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 2001,539m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 7526,664m3
9Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7589,03m2
10Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 7515,39m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan0,221100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga0,919tấn
13Đổ bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 2504,091m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu191 cấu kiện
15Sản xuất, lắp đặt khung và nắp ga gang đúc, kích thước 0.85x0.85m, cấp tải D19cái
16Đắp cát hố móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,951,091100m3
17Đắp đất núi hố móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,950,313100m3
18Tiền vật liệu đất núi, vận chuyển tới chân công trình42,47m3
19Đắp đất cấp phối đá dăm loại 2 hố móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,900,23100m3
20Tiền vật liệu cấp phối đá dăm loại 2 hố móng ga22,97m3
L Ga loại 2, 3, 4
1Đào móng ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II318,428m3
2Đào móng ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 17,602m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II3,36100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng + đáy ga1,068100m2
5Đá 2x4 lót móng12,159m3
6Đổ bê tông móng ga, đá 2x4, mác 15022,386m3
7Đổ bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 2004,264m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 7550,217m3
9Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75179,215m2
10Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 7535,679m2
11Láng vữa xi măng cát vàng mác 100 dày 304,039m2
12Ván khuôn giằng cổ ga0,671100m2
13Gia công khung thép góc giằng cổ ga, khối lượng một cấu kiện 1,822tấn
14Lắp đặt khung thép góc giằng cổ ga, khối lượng một cấu kiện 1,822tấn
15Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 2505,44m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan0,391100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga1,026tấn
18Gia công khung thép góc tấm đan, khối lượng một cấu kiện 1,949tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,227tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,949tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,227tấn
22Đổ bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 2507,745m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu1151 cấu kiện
24Sản xuất, lắp đặt khung và nắp ga composite, kích thước 0.53x0.96m, cấp tải D18cái
25Đắp cát hố móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,952,577100m3
26Đắp đất núi hố móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,950,215100m3
27Tiền vật liệu đất núi, vận chuyển tới chân công trình29,236m3
28Đắp đất cấp phối đá dăm loại 2 hố móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,900,092100m3
29Tiền vật liệu cấp phối đá dăm loại 2 hố móng ga9,18m3
M HẠNG MUC 8: CẢI TẠO BỂ CÁP VIỄN THÔNG
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 2cấu kiện
2Phá dỡ giằng cổ ga, tấm đan cũ0,153m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ0,153m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cơi hố ga, vữa XM mác 750,197m3
5Ván khuôn giằng cổ ga0,041100m2
6Gia công khung thép góc giằng cổ ga, khối lượng một cấu kiện 0,051tấn
7Lắp đặt khung thép góc giằng cổ ga, khối lượng một cấu kiện 0,051tấn
8Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 2500,151m3
9Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 750,72m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan0,007100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,014tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,057tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,057tấn
14Đổ bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 2500,12m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu21 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
2 Máy trộn vữa ≥ 80L1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
6 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70Kg1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
8 Máy đào ≤ 0,8m31
9 Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn1
10 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn1
11 Máy lu rung lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->