Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921417-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220204581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ và tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 08:56:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,529,569,330 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.558E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách thi công PCCC có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị có chứng chỉ lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu.- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Phú Cường B
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ và tài trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập BCNCKT, TKBVTC: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn, đầu tư và xây dựng Biển Bắc – Công ty TNHH xây dựng và thương mại phòng cháy chữa cháy Việt Nhật. + Nhà thầu tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần TEXO tư vấn và đầu tư. + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH GLOBAL CPAS + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần công nghệ số 1 Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3539m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,8864m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,0317100m3
4Ván khuôn lót móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0448100m2
5Ván khuôn lót móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9209100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,5555m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1896100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3117100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,1413m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3552tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3987tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6192tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,0074m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6686100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8016100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8425100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3609100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3609100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1826100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,4301m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5631tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8387tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,811tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5241100m2
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,8482m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7576tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,733tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0484tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,0123100m2
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT118,7511m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,1264tấn
32Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5452tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5452tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2186100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,186m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1881tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8568m3
38Láng granitô cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,472m2
39Gia công lan can inox cầu thang - Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,94tấn
40Lắp dựng lan inox cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,88m2
41Gia công thang thép ngoài trờiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8018tấn
42Lắp dựng thang thép ngoài trờiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8018tấn
43Sơn kết cấu cầu thang thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,3342m2
44Gia công lan can thép ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1964tấn
45Lắp dựng lan can sắt ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,2m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,2m2
47Gia công thang sắt nên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038tấn
48Lắp dựng thang sắt nên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7856m2
50Cửa nên mái KT: 1020x1020x0,7mm tôn mạ kẽm, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1525100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,6248m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,399tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6163tấn
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,9153m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,9592m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,252m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT436,3441m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT436,3441m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT763,855m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT710,7573m2
62Công tác ốp gạch 300x600mm màu sáng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,756m2
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,7749m3
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT224,0837m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT224,0837m2
66Con tiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT516con
67Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT154,956m
68Lợp mái che đường bằng tấm lấy sáng dày 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3518100m2
69Lợp mái che tường bằng tôn tôn đỏ chống nóng dày 4.5 lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6784100m2
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0519m3
71Láng granitô tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,8843m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,6371m3
73Lát gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT627,1192m2
74Lát gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m2
75Lát đá Granit màu chỉ định, qua bậu cửa vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,392m2
76Lát gạch chống nóng 400x400nn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,336m2
77Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT686,3328m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT686,3328m2
79Tường vệ sinh ốp gạch 600x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT476,7m2
80Quét dung dịch chống thấm vén thành cao 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,232m2
81Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 6,38mm; cửa được sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,5469m2
82Cửa sổ pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,1677m2
83SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT327,8m
84SX khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119,596m
85Lắp dựng khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT327,8m cấu kiện
86Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT159,7146m2 cấu kiện
87Khóa cửa đi - khóa cầu treo tự nẩy cỡ trungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
88Gia công hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 14x14mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1311tấn
89Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105,6468m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,1296m2
91Lắp đặt Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 2 lớp cánh kt:600x400x180mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
92Lắp đặt Tủ điện module âm tường 8 attomatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
93Lắp đặt MCB-3P-80A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
94Lắp đặt MCB-2P-40A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
95Lắp đặt MCB-1P-20A-4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
96Lắp đặt MCB-1P-10A-4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
97Lắp đặt RCBO-2P-16A-4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
98Lắp đặt Bộ đèn tuy led học đường 1,2m, 2x2,8w, 5600LMTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28bộ
99Lắp đặt Bộ đèn ốp trần led 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17bộ
100Lắp đặt Bộ đèn ốp trần led 12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28bộ
101Lắp đặt Đèn gắn tường ngoài trời 12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
102Lắp đặt Bộ đèn tuyp led dài 1,2m, 28WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
103Lắp đặt Quạt thông gió gắn tường kt:300x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
104Lắp đặt Công tắc 1 hạt âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
105Lắp đặt Công tắc 2 hạt âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
106Lắp đặt Công tắc 3 hạt âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
107Lắp đặt Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
108Lắp đặt Công tắc đảo chiều 2 hạt âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
109Lắp đặt Ổ cắm đôi 16A/250V (loại 3 chấu) - có màn cheTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
110Lắp đặt Quạt gắn trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
111Lắp đặt Điều hòa treo tường 18000BTU/HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8máy
112Lắp đặt Ống đồng D6.35x0.81mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
113Lắp đặt Ống đồng D15.9x1.0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
114Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
115Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
116Lắp đặt Ống nhựa PVC D27Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,53100m
117Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 27mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,53100m
118Lắp đặt Cáp nguồn CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
119Lắp đặt CU/PVC/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
120Lắp đặt Dây nối đất CU/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
121Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT522m
122Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
123Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT950m
124Lắp Ống luồn dây PVC D25- đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320m
125Lắp Ống luồn dây PVC D20- đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600m
126Ống gân xoắn HDPE D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1gói
127Rãnh cáp 500x300x800Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240m
128Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
129Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
130Thép mạ kẽm D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
131Đế gắn+ trụ đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
132Chân đỡ dây thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80bộ
133Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cọc
134Thép dẹt tiếp địa mạ kẽm 40x4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35m
135Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
136Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,52m3
137Đắp đất rãnh tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1152100m3
138Tủ điện nhẹ KT 400x300x180mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
139Lắp đặt tủ thiết bịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
140Moderm quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
141Switch 5 portTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
142Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Bộ chuyển mạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ
143Lắp đặt Ổ cắm mạng bao gồm mặt+ đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
144Dây cat 6 (4Px0.5)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
145Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1210m
146Lắp đặt Ống nhựa PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
147Lắp đặt Ống PPR D40 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
148Lắp đặt Ống PPR D32 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6100m
149Lắp đặt Ống PPR D25 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3100m
150Lắp đặt Ống PPR D20 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m
151Lắp đặt Ống PPR D20 PN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
152Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140cái
153Lắp đặt Cút nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
154Lắp đặt Cút nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43cái
155Lắp đặt Cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65cái
156Lắp đặt Cút nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79cái
157Lắp đặt Tê nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
158Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
159Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
160Lắp đặt Tê nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
161Lắp đặt Côn thu PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
162Lắp đặt Côn thu PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
163Lắp đặt Côn thu PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
164Lắp đặt Van khóa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
165Lắp đặt Van khóa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
166Lắp đặt Van khóa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
167Lắp đặt Van khóa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
168Lắp đặt Van khóa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
169Van phao điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
170Van phao cơ D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
171Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
172Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
173Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
174Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
175Lắp đặt Rọ hút D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
176Lắp đặt Rắc co ren trong PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
177Lắp đặt Rắc co ren trong PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
178Lắp đặt Rắc co ren trong PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
179Lắp đặt Rắc co ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cái
180Lắp đặt Kép PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cái
181Lắp đặt Đầu bịt ren ngoài D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140cái
182Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140cái
183Van điện từ D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
184Lắp đặt Đồng hồ nước D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
185Lắp đặt Nối thẳng trơn PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
186Lắp đặt Nối thẳng trơn PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
187Lắp đặt Nối thẳng trơn PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
188Lắp đặt Ống PVC D125 ,10 BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
189Lắp đặt Ống PVC D110 ,10 BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,85100m
190Lắp đặt Ống PVC D90 ,10 BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,55100m
191Lắp đặt Ống PVC D75 ,10 BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35100m
192Lắp đặt Ống PVC D60 ,10 BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35100m
193Lắp đặt Ống PVC D42 ,10 BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
194Lắp đặt Nối thằng PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
195Lắp đặt Nối thằng PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
196Lắp đặt Nối thằng PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
197Lắp đặt Nối thằng PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
198Lắp đặt Nối thằng PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
199Lắp đặt Nối thằng PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
200Lắp đặt Cút 135 độ PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
201Lắp đặt Cút 135 độ PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93cái
202Lắp đặt Cút 135 độ PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80cái
203Lắp đặt Cút 135 độ PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
204Lắp đặt Cút 135 độ PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74cái
205Lắp đặt Cút 90 độ PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
206Lắp đặt Cút 90 độ PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33cái
207Lắp đặt Tê 135 độ PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
208Lắp đặt Tê 135 độ PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29cái
209Lắp đặt Tê 135 độ PVC D90/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
210Lắp đặt Tê 135 độ PVC D90/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
211Lắp đặt Phễu thu nước mưa D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
212Lắp đặt Tê 135 độ PVC D110/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
213Lắp đặt Tê 135 độ PVC D75/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
214Lắp đặt Tê 135 độ PVC D75/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
215Lắp đặt Côn thu PVC D90/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
216Lắp đặt Côn thu PVC D75/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
217Lắp đặt Côn thu PVC D60/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
218Lắp đặt Họng thông tắc PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
219Lắp đặt Họng thông tắc PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
220Lắp đặt Họng thông tắc PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
221Lắp đặt Lavabo học sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
222Lắp đặt Vòi xả kép+xi phongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
223Lắp đặt Xí bệt giáo viênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
224Lắp đặt Xí bệt học sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
225Lắp đặt Vòi xịt rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
226Lắp đặt Bình nóng lạnh 30LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
227Lắp đặt Tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
228Lắp đặt Phễu thu sàn inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
229Lắp đặt Két nước inox 3m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bể
230Đào bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,32m3
231Ván khuôn bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0716100m2
232Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0639tấn
233Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3932tấn
234Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,216m3
235Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,051m3
236Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,6403m2
237Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,481m3
238Trát tường trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,2615m2
239Quét dung dịch chống thấm bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,9018m2
240Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0328100m2
241Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6405m3
242Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0277tấn
243Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0492100m2
244Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,08m3
245Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0985tấn
246Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG VÀ NHÀ HIỆU BỘ
1Phá lớp vữa trát sênoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT404,4444m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sênôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT289,70841m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT289,7084m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên lan can con tiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT620,136m2
5Cạo bỏ lớp sơn hiện trạng ở mặt ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.958,884m2
6Dóc trát vữa mặt ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210m2
7Dóc vữa chân tường hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,2828m2
8Quét dung dịch chống thấm chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,28281m2
9Ốp chân tường ceramic 300x600mm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,698m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT286,2828m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.800,6048m2
12Cạo bỏ lớp sơn hiện trạng ở tường trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.335,6042m2
13Dóc vữa tường khu WC nhà lớp học 2 tầngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT504,288m2
14Quét dung dịch chống thấm tường WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT504,2881m2
15Ốp gạch ceramic 300x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.069,152m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.770,7402m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,003m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2344m3
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ gạch Ceramic KT: 300x900mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,84m2
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8016m3
21Tháo dỡ khuôn cửa thép, cửa thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT729,88m
22Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt khuôn cửa, cửa thép cũ (tính diện tích hai mặt cửa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT813,92m2
23Cạo bỏ lớp sơn, tẩy gỉ bề mặt hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT583,904m2
24Sơn lại khuôn cửa, cửa thép cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT687,56m2
25Sơn lại hoa sắt cửa sổ cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT583,904m2
26Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 6,38mm; cửa được sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT178,9878m2
27Cửa sổ pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125,0983m2
28SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT543,5m
29SX khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT372,312m
30Lắp dựng khuôn cửa thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT543,5m cấu kiện
31Khóa cửa đi - khóa cầu treo tự nẩy cỡ trungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59cái
32Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.226,5957m2
33Lát đá granite bậu cửa, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,372m2
34Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT: 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.037,967m2
35Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT961,2211m2
36Lát nên bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm màu theo chỉ địnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT231,3296m2
37Quét dung dịch chống thấm WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT231,3296m2
38Phá dỡ 20% diện tích lớp vữa trát láng granito bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4186m2
39Láng granitô tam cấp (trám vá các vị trí nứt vỡ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4186m2
40Mài mịn, đánh bóng lại granito, mặt bậc tam cấp hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,6744m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.523,2064m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.523,2064m2
43Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1399100m3
44Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1399100m3
45Tủ điện âm tường 6 attomatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
46MCB-3P-16A-4,5kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
47MCB-1P-20A-4,5kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
48MCB-1P-10A-4,5kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33cái
49RCBO - 2P-20A-4.5kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
50RCBO - 2P-16A-4.5kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
51Hộp điều khiển quạt hút mùi bếp 3HPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
52Bộ đèn tuy led học đường 1,2m, 2x2,8w, 5600LMTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96bộ
53Bộ đèn ốp trần led 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93bộ
54Bộ đèn tuy led dài 1,2m, 20WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33bộ
55Công tắc 1 hạt âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58cái
56Công tắc 2 hạt âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
57Công tắc 3 hạt âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
58Máy hút mùi nhà bếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
59Quạt thông gió gắn tường kt:300x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
60Ổ cắm điện 16A âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125cái
61Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.670m
62Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.600m
63Ống luồn dây PVC D25- đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400m
64Ống luồn dây PVC D20- đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.635m
65Hộp chia D25-2 ngãTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96hộp
66Kẹp ống D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT270cái
67Kẹp ống D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80cái
68Nở nhựa, vítTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120cái
69Tháo dỡ ống UPVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,94100m
70Tháo dỡ ống UPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4100m
71Tháo dỡ ống UPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
72Tháo dỡ ống UPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
73Tháo dỡ ống UPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
74Ống UPVC D125, 10 BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,94100m
75Ống UPVC D110, 10 BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4100m
76Ống UPVC D75, 10 BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
77Ống UPVC D60, 10 BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
78Ống UPVC D42, 10 BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
79Nối thẳng UPVC D125, 10BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
80Nối thẳng UPVC D110, 10BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100cái
81Nối thẳng UPVC D75, 10BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
82Nối thẳng UPVC D60, 10BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
83Nối thẳng UPVC D42, 10BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
84Cút 135 độ UPVC D125, 10BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
85Cút 135 độ UPVC D110, 10BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
86Tê 135 độ UPVC D125/110, 10BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
87Nối thẳng UPVC D90, 10BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
88Nối thẳng UPVC D75, 10BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
89Nối thẳng UPVC D60, 10BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
90Nối thẳng UPVC D42, 10BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
91Côn thu UPVC D125-D110, 10BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
92Cầu thu mưa D110-inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
93Cầu thu mưa D60-inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
94Tháo đỡ ống PPR D25, 10BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,57100m
95Tháo đỡ ống PPR D40, 10BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,02100m
96Ống PPR D25, 10BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,57100m
97Ống PPR D40, 10BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,02100m
98Cút nhựa PPR D40, 10BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
99Cút nhựa PPR D25, 10BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
100Tê nhựa PPR D40/32, 10BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
101Nối thẳng trơn PPR D25, 10BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35cái
102Nối thẳng trơn PPR D20, 10BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
103Tháo đỡ ống PPR D20, 10BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m
104Ống PPR D20, 10BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m
105Vòi nước D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64bộ
106Van khoá PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
107Rắc co ren trong PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
108Côn thu PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
109Côn thu PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160cái
110Kép PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT176cái
111Thiết bị lọc nước 8000L/HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
112Van điện từ D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
113Tháo dỡ xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112bộ
114Xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112bộ
115Vòi nước D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64bộ
116Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112cái
117Bình nóng lạnh 30LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 200M3 VÀ TRẠM BƠM
1Đào bể nước, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,039100m3
2Đào bể nước bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,8778m3
3Đắp đất bể nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0356100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4522100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4522100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4522100m3
7Ván khuôn đáy bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2328100m2
8Ván khuôn thành bể chứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9036100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,679tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,7114tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,036tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể nước, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,384m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,4225m3
14Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT108m2
15Trát tường trong bể đánh màu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT238,94m2
16Trát tường ngoài bể có đánh màu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT235,27m2
17Quét dung dịch chống thấm trong bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT346,94m2
18Quét dung dịch chống thấm ngoài bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT235,27m2
19Ván khuôn nắp bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,368100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1727tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9823tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,8605m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0092100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1313m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0056tấn
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1502100m2
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3858m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0151tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0686tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0936100m2
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,936m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2523tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3772m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,52m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,52m2
37Khía rãnh mặt đứng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,3m
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,882m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,882m2
40Lát sàn gạch ceramic kt 600x600 theo chỉ định, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,56m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,36m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,36m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8256m2
44Lát gạch đỏ chống nóng kt 400x400mm2, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8256m2
45Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 6,38mm; cửa được sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,98m2
46SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3m
47Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3m cấu kiện
48Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,98m2 cấu kiện
E HẠNG MỤC: KHU VUI CHƠI CÓ MÁI CHE XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,392m3
2Ván khuôn lót móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,076100m2
3Ván khuôn lót móng băngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1054100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8934m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7662100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,7282m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3087tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6664tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,625m3
10Đánh bóng mặt nền, sơn hoàn thiện mặt bằng lớp sơn Epoxy (hoặc tương đương) màu xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT258,75m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT482,4414m2
12Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,8441tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,8441tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0549100m2
F HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ XÂY MỚI
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7071100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3536100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,14m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8445100m3
5Rải lớp ni lông ngăn cáchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,815100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,15m3
7Lát gạch đỏ kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT281,5m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT415,28m2
9Lát gạch đỏ kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT415,28m2
10Đất đắp K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,8666m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3882100m3
12Rải lớp ni lông ngăn cáchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2939100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,939m3
14Lát gạch dạng xương cá kích thước 100x200x30mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,39m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT191,08m2
16Lát gạch chống trơn kích thước 400x400x30mm dạng xương cá, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT191,08m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT165,06m2
18Đắp cát trắng sàng kỹTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,012m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,563m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,067m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,067m2
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,872m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,092m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,092m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,98m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,16m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,708100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3511tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4516m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,972100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,902tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,2m3
33Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4051 cấu kiện
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3776100m3
35Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,17810m
36Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,78m
37Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8754100m3
38Dán cỏ nhân tạo tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT416,45m2
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 trung tâm
2Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây 11x11cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16hộp
5Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,810 đầu
6Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,810 đầu
7Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21,5x42,5 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12hộp
8Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,45 chuông
9Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,45 đèn
10Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,45 nút
11Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
12Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155 đèn
13Cung cấp và lắp đặt đế âm nhựa cho đèn báo phòng kích thước 11x5,5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75hộp
14Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,85 đèn
15Cung cấp và lắp đặt đèn sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,45 đèn
16Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 20x(2x0,5mm2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.968m
17Cung cấp và lắp đặt dây dẫn loại dây 10x (2x0,5mm2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.232m
18Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT306m
19Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.116,8m
20Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.404,8m
21Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82m
22Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng bảo vệ dây dẫn, đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82m
23Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT324hộp
24Phá dỡ nền gạch sân trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,8m2
25Cắt sân bê tông để lắp đặt đường ống nhựa âm dưới sân trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3641m
26Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,8m3
27Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,728100m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200: đổ bê tông hoàn trả sân trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,92m3
29Lát hoàn trả sân bằng gạch đỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,8m2
30Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,27100m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
32Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 máy
33Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ diesel chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 máy
34Lắp đặt tủ điều khiển bơm (02 bơm) kích thước vỏ tủ 80x50cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
35Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
36Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
37Cung cấp và lắp đặt rọ hút một chiều đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
38Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
39Cung cấp và lắp đặt van một chiều đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
40Cung cấp và lắp đặt van chặn đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
41Cung cấp và lắp đặt Y lọc đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
42Cung cấp và lắp đặt van khóa đường kính 15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
43Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
44Lò xo giảm chấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
45Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
46Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x600x200mm có chân máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
47Cung cấp Cuộn vòi D65, dài 20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
48Cung cấp Lăng phun D65/19Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
49Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
50Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
51Kệ đựng bình chữa cháy trong nhà 500x700x200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27hộp
52Bình chữa cháy bột 8kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38bình
53Bình chữa cháy CO2 3kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38bình
54Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
55Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
56Cung cấp và lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
57Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m2
58Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng, bích thép bịt đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cặp bích
59Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,27100m
60Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
61Công tác đổ bê tông bệ máy bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m3
62Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41 lỗ khoan
63Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT106,2m3
64Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,062100m3
H HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,8307m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,7344m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1463m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9793100m3
5Ván khuôn lót móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,192100m2
6Ván khuôn lót móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2004100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,9644m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3651100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6012100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,8663m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1139tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1941tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,829100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5593m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1039tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6574tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3924100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3164m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3409tấn
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.180,1228m2
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,652m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,088m3
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.616,1228m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại- hàng rào và cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155,384m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155,384m2
26Nạo vét rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20gói
27Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0672100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,164tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8064m3
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
I Phần thiết bị
J THIẾT BỊ GIÁO DỤC
K 4 LỚP HỌC MỚI ((LỚP MẪU GIÁO 5-6 TUỔI (4 lớp x 35 trẻ = 140TRẺ ))
L ĐỒ DÙNG
1Giá phơi khăn bằng inox 304
KT: D900 x R450 x C1000(mm)
Đủ phơi tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Cái
2Cốc uống nướcBằng inox 304 đường kính 7,5Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, có quaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140Cái
3Tủ (giá) đựng ca cốc bằng inox 304 KT ngang 500 x sâu 300 x cao 1000 mmCó cánh, có khe thoáng phía dưới, có khay hứng nước tháo lắp được để vệ sinh, Có bánh xe để di chuyển,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Cái
4Bình ủ nướcBằng inox 304; Dung tích 30 lítphi 280mm x cao 570mmĐảm bảo vệ sinh; giữ được nước nóng , có giá để đỡ bằng kim loại.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Cái
5Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻTủ 15 ô. Có giá để giầy dépChất liệu: Sắt sơn tĩnh điệnKích thước: D1550xS300xC1200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Cái
6Tủ đựng chăn, màn, chiếuKích thước: D160*C128*S40cm– Chất liệu : Bằng sắt sơn tĩnh điệnCánh sơn mầu xanh – cam, thân sơn màu ghi.– Tủ có 2 đợt chia thành 3 ngăn, các cánh mở riêng biệt, các khoang thông nhau.– Mỗi cánh tủ đựng chăn màn bằng sắt 4 cánh có 1 tay nắm nhựa phù hợp với các trẻ nhỏ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Cái
7Phản ngủ cho trẻKích thước: D120*R80xC7cm- Chất liệu: Làm bằng gỗ thông ghép thanh nguyên miếng đã được tẩm sấy chống mối, mọt, mốc- Sơn phủ bóng PUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72Cái
8Bàn cho trẻ- Chất liệu: Mặt bằng bằng gỗ ghép tự nhiên dày 17mm, cạnh bàn được bo tròn, phủ PU bóng chống trầy. Chân bàn bằng sắt hộp 16x16mm dày 0.8mm sơn tĩnh điện chống sét. Chân được bọc đế cao su chống trầy và bảo vệ khung sắt. Có thể gấp lại được- Kích thước (DxRxC): 90x48xcm. Cao: 45cm (Mầm) – 48cm (Chồi) – 51cm (Lá)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72Cái
9Ghế cho trẻKích thước: Cao 24/26/28cmChất liệu: Mặt ghế và tựa ghế làm bằng gỗ sơn phủ bóngChân ghế sử dụng ống sắt sơn tĩnh điện có lót nhựa ở chân chống xước nền nhà, tránh va chạmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140Cái
10Bàn giáo viên- Chất liệu: Mặt bằng bằng gỗ ghép tự nhiên dày 17mm, cạnh bàn được bo tròn, phủ PU bóng chống trầy. Chân bàn bằng sắt hộp 16x16mm dày 0.8mm sơn tĩnh điện chống sét. Chân được bọc đế cao su chống trầy và bảo vệ khung sắt. Có thể gấp lại được- Kích thước (DxRxC): 90x50x72cm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Cái
11Ghế giáo viênKích thước: 37x39x40cmChất liệu: Mặt ghế và tựa ghế làm bằng gỗ sơn phủ bóngChân ghế sử dụng ống sắt sơn tĩnh điện có lót nhựa ở chân chống xước nền nhà, tránh va chạmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Cái
12Quầy bán hàngKích thước: 280x160x149 cmChất liệu: Gỗ thông tự nhiênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8chiếc
13Giá sách truyệnChất liệu gỗ thông Kích thước: (D120*C95*S30)cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8chiếc
14Tủ bác sỹChất liệu gỗ thông Kích thước: (D100*C110*S30)cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8chiếc
15Giá đồ chơi 7 khoangKích thước: D100*C100*S40cmChất liệu: Gỗ thông tự nhiênMàu sắc: Phối các màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8chiếc
16Giá đồ chơi 6 ô 3 ngăn kéo được làm bằng gỗ MDF sơn màu kết hợp , Các ngăn kéo được chia làm khối đế và cạnh bên phần còn lại dùng để bố trí các kệ đựng đồ. KT:120x85x30cm. Kệ có bánh xe di chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8chiếc
17Giá đồ chơi 3 tầng 6 ôChất liệu gỗ thông Kích thước:D120*C90*S30cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8chiếc
18Giá xây dựng 10 khoangKích thước (D140*C80*S27)cmChất liệu Gỗ công nghiệp MDFMàu sắc Phối các màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8chiếc
19Tủ hồ sơKích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Chiếc
20Đàn organ- 1337 Tiếng, bao gồm 252 Tiếng Super Articulation và 24 Tiếng Organ Flute! Tiếng nhạc cụ. 56 Bộ trống/SFX525 Điệu nhạc, bao gồm 463 Điệu nhạc Pro, 46 Điệu nhạc Session, 10 Điệu nhạc DJ và 6 Kiểu chơi Tự do (Free)Đàn- Nội dung Mở rộng cài sẵn (Expansion) - Real Distortion và Real Reverb, với hiệu ứng giao diện trực quan- Bộ nhớ trong 1GB dành cho dữ liệu mở rộng- Bộ nhớ trong 4GB- Dung lượng tệp bài hát MIDI: 3MB mỗi tệp- Cần điều khiển, bàn phím FSB, Cổng ra sub, và Bộ loa Trường âm Mở rộng (Expansive Soundfield Speakers) cho màn biểu diễn live sống động- Bộ điều khiển nhanh và trực quan với màn hình cảm ứng màu 7 inch và chức năng Gán (Assignable) các nút điều khiển- Chức năng Tạo vòng Hợp âm (Chord Looper)- Cổng cắm Micro và Guitar - kết hợp giọng hát và chơi cùng người biểu diễn khác- Ghi âm (WAV/MP3)- 2 cổng USB TO DEVICE- Khả năng hiển thị bên ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
21Ti vi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Chiếc
22Bình nóng lạnhDung tích: 30 LítCông suất: 2500WĐiện năng: 220VThời gian gia nhiệt: 31 PhútNhiệt độ tối đa: 75 độ CChỉ số chống thấm: IPX1Khối lượng tịnh: 10 KgTổng khối lượng: 11 KgKích thước: 44.7 × 44.7 × 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Cái
23Điều hòa 18.000 BTUCông suất lạnh: 17.400 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ: 1.750 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 50 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
24Xe đẩy thức ăn– Kích thước: C115*D96*R60cm– Bánh xe 100mm tự lựa cả 4 bánh– Tay đẩy làm bằng inox ống 32mm độ dày 1.0mm– Lan can xung quanh làm bằng inox ống 13mm độ dày 0.6mm các tầng làm bằng inox tấm xước dày 0.6-0.8mm,có các thanh tăng cứng phía dưới.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
25Giá góc thiên nhiên Kích thước: D160xC170xS45cmChất liệu sắt uốn tạo kiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
26Giá để giày dép trong nhà vệ sinhGiá để giày dép inox 5 tầngKích thước D80*C100*S45cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
27Đệm ngủ cá nhân: Đệm bông ép KT: 60 x 120 x 5 (cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140Chiếc
28Cây nước Điện áp 220V/50hzDung tích bình nóng 5 lítDung tích bình lạnh 2 lítCông suất tiêu thụ điện 500w/85W (Nóng/ lạnh)Nhiệt độ nóng 85-95°CNhiệt độ lạnh 2-10°CKích thước 35*36*99cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cây
29Hệ thống rèm cửa phòng học. Rèm hành lang chống mưa nắng, rèm cuốn 1 màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT156m2
30Bảng quay đa năngKích thước: 1,2m x 0,8m, Hai mặt, 1mặt từ, 1 mặt nỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Chiếc
31Chăn lõi bông, vỏ cottonChăn siêu nhẹ loại đẹp có vỏ chăn riêng để dễ vệ sinh kèm theo, chất liệu vải thô hoa. (KT: R 1.6m x D 1.8m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80cái
32Thảm xốp trải sàn lớp học, thảm xốp trải sàn:* Kích thước: 60x60x0,5cm*Bằng chất liệu xốp, không gây độc hại cho trẻ.chống trơn trượtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400m2
33Giá vẽ học sinh mầm nonGiá vẽ làm bằng chất liệu gỗ thông, sơn phủ PU bóng. Phù hợp với các trẻ trường mầm non.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Chiếc
34Bàn hoạt động góc hình trònBàn góc tròn cho trẻ chơi ở các góc:Kích thước: C 250mmxĐường kính 900mm. Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Chiếc
35Bàn hoạt động góc Bàn vuông cho trẻ chơi ở các góc:Kích thước: D800xR 800xC20cmChất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12Chiếc
36Bảng biểu thông tinChất liệu Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm, khung nhôm D 2,0m x 1,2 mSó lượng: 4 bảngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6m2
M THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU
1Mô hình hàm răng bằng nhựa giúp các bé học tập một cách trực quan sinh động. Mô hình làm từ chất liệu nhựa cao cấp rất an toàn và thân thiện với trẻ sử dụng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12Cái
2Vòng thể dục D60Bằng nhựa; đường kính 60 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Cái
3Vòng thể dục nhỏ D40Bằng nhựa; đường kính 40 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140Cái
4Gậy thể dục nhỏ 40cm: Bằng nhựa một màu đỏ (có 4 màu: ); dài 40 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140Cái
5Xắc xô: GV dùng để làm hiệu lệnh Φ 20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Cái
6Cổng chui: Bằng nhựa kích thước 50 x 50 cm; Đảm bảo chắc chắn cho trẻ khi sử dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Cái
7Gậy thể dục to: Bằng nhựa một màu đỏ ; dài 50 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Cái
8Cột ném bóngBằng sắt sơn tĩnh điện màu trắng sữa kích thước : cao :1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Cái
9Bóng các loại10 quả Φ10, 6 quả Φ18Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64Quả
10Đồ chơi Bowling: Bằng nhựa màu, 10 con ky và 2 quả bóng, dùng cho trẻ luyện ném trúng đíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
11Dây thừng dài 2 - 2,5m đường kính 1 -1,5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72túi
12Nguyên liệu để đan tết: Có thể sử dụng sợi len, sợi cói, đay, lá chuối, lá dừa…Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
13Bộ dinh dưỡng 110 loại bằng nhựa:bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đaoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
14Bộ dinh dưỡng 210 loại bằng nhựa:cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
15Bộ dinh dưỡng 310 loại bằng nhựa:ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, 2 quả me, trứng gà, trứng vịt, 4 trứng cútTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
16Bộ dinh dưỡng 46 loại bóng bằng nhựa: bánh giầy, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
17Bộ lắp ráp xe lửaBộ lắp ráp xe lửa gồm 29 chi tiết gỗ lắp ráp, có bánh xe và dây kéo.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
18Bộ sa bàn giao thông gồm đế gỗ và các chi tiết khác mô phỏng hình ảnh các phương tiện khi tham gia giao thông.Bộ đế 6 mảnh kích thước: 60x120cm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Bộ
19Bộ động vật sống dưới nướcBằng ảnh bằng nhựa và cao suTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
20Bộ động vật sống trong rừngBằng ảnh bằng nhựa và cao suTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
21Bộ động vật nuôi trong gia đìnhBằng ảnh bằng cao suTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
22Bộ côn trùngBằng ảnh bằng nhựa và cao suTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
23Ghép nút lớn: Bằng nhựa nhiều màu, 64 chi tiếtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
24Bộ ghép hình hoaBằng nhựa nhiều màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
25Bảng chun học toán1 bảng nhựa 20 x20 cm, 20 sợi dây chun các màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
26Đồng hồ học số, học hình: Bằng gỗ sơn màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Cái
27Bàn tính học đếm: Bằng gỗ sơn màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Cái
28Bộ làm quen với toán mẫu giáo 5 - 6 tuổiTừ 130-150 chi tiết ; Giấy, Ruột 450 g/m2, Bìa 350g/m2. In 2 mặt 4 mầu, cán láng bóng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60Bộ
29Bộ hình khốiBộ hình khối 5 khối làm bằng nhựa giúp bé phân biệt 5 khối cơ bản.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
30Bộ nhận biết hình phẳngMỗi túi có 4 hình nhựa gồm các hình chữ nhật, hình tròn, tam giác,hình vuôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140Túi
31Bộ que tính: 1 bộ = 10 que, các mầu, Dài khác nhau 15-20 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60Bộ
32Bộ lô tô động vật gồm 25 quân, chất liệu nhựa tổng hợp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60Bộ
33Bộ lô tô thực vật gồm gồm 25 quân, chất liệu nhựa tổng hợp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60Bộ
34Bộ lô tô Phương tiện giao thông gồm gồm 25 quân, chất liệu nhựa tổng hợp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60Bộ
35Bộ lô tô đồ dùng gia đình gồm gồm 25 quân, chất liệu nhựa tổng hợp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60Bộ
36Bộ Domino chữ cái và số gồm nhiều chi tiết bắng nhựa được in 2 mặt chữ và số.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40Bộ
37Bộ chữ cáiMô tả: KT 10 x15, chất liệu bằng xốp màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60Bộ
38Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phảnBộ lô tô tương phản gồm 27 quân, in 1 mặt trên giấy couche 230g/m2, kích thước: 7x10cm, phủ bóng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
39Lịch của trẻ được làm bằng bìa kích thước: 40x60cm. Gồm 71 chi tiết và 13 viên nam châm dùng cho bé chơi ghi nhớ ngày, tháng, sự kiện, thời tiết....Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Bộ
40Tranh ảnh về Bác Hồ: Bộ tranh Bác Hồ với thiếu nhi gồm 7 tranh được in 2 mặt trên giấy cusche 230g/m2, kích thước: 38x26cm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Bộ
41Tranh cảnh báo nguy hiểm được in 1 mặt trên giấy cusche 230g/m2, kích thước: 54x79cm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Bộ
42Tranh ảnh một số nghề phổ biến: Tranh nhận biết nghề nghiệp được in 1 mặt trên giấy cusche 230g/m2, kích thước: 54x79cm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Bộ
43Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi gồm 9 câu truyện theo 9 chủ đề, 43 tranh chia 23 tờ, in trên giấy couche 230g/m2, kích thước: 34x44cm. Tranh tờ rời.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
44Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi gồm 27 bài thơ theo 10 chủ đề, tổng 39 tranh chia thành 20 tờ in trên giấy couche 230g/m2, kích thước: 35x44cm. Tranh tờ rời.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
45Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đềBộ tranh Chủ đề trường mầm non gồm 16 tranh, 8 tờ được in trên giấy cusche 200g/m2, kích thước: 38x26cm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
46Bộ dụng cụ lao độngBộ dụng cụ lao động gồm nhiều loại vật dụng mô phỏng bằng nhựa giúp trẻ nhận biết các loại dụng cụ lao động.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12Bộ
47Bộ đồ chơi nhà bếp gồm nhiều loại vật dụng mô phỏng bằng nhựa giúp trẻ nhận biết các loại dụng cụ nhà bếp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12Bộ
48Bộ đồ chơi đồ dùng gia đìnhBộ dồ chơi đồ dùng gia đình gồm nhiều loại vật dụng mô phỏng bằng nhựa giúp trẻ nhận biết các loại đồ dùng gia đình.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
49Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uốngBộ đồ chơi đồ dùng ăn uống gồm nhiều loại vật dụng mô phỏng bằng nhựa giúp trẻ nhận biết các loại đồ dùng ăn uống.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
50Bộ trang phục nấu ăn dùng cho bé sinh hoạt văn nghệ, chơi phân vai..Bằng vải, 1 tạp dề, 1 mũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Bộ
51Búp bê bé trai sản xuất bằng nhựa an toàn dùng cho bé chơi phân vai, nhận biết; cao 40 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12Con
52Búp bê bé gái sản xuất bằng nhựa an toàn dùng cho bé chơi phân vai, nhận biết; cao 40 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12Con
53Bộ trang phục công an dùng cho bé sinh hoạt văn nghệ, chơi phân vai. Bằng vải gồm 1 áo,1 quần, 1 mũ, 1 gậy, 1 còiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
54Doanh trại bộ đội: Các hình ảnh sinh hoạt của bộ đội được in 2 mặt trên giấy nhựa và có chân đế.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
55Bộ trang phục bộ đội dùng cho bé sinh hoạt văn nghệ, chơi phân vai.. Bằng vải, 1 áo, 1 quần, 1 mũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
56Bộ trang phục công nhân dùng cho bé sinh hoạt văn nghệ, chơi phân vai.. Bằng vải, 1 áo, 1 quần, 1 mũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
57Bộ dụng cụ bác sỹBộ dụng cụ bác sỹ xuất bằng nhựa an toàn dùng cho bé chơi phân vai, nhận biết.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
58Bộ trang phục bác sỹ dùng cho bé sinh hoạt văn nghệ, chơi phân vai. Bằng vải: 1 áo, 1 quần, 1 khăn, 1 mũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
59Gạch xây dựng: Bộ gạch xây dựng gồm nhiều viên gỗ mài nhẵn và sơn màu mô phỏng hình viên gạch xây dựng trong thực tế.33 viên gạch to (kích thước: 7x3.5x14cm), 9 viên gạch nhỏ (kích thước: 7x3.5x7cm) và bộ dụng cụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
60Hàng rào lắp ghép lớnBộ hàng rào lắp ghép gồm nhiều mảnh nhựa có khớp nối khi ghép với nhau sẽ tạo thành hàng rào.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12Túi
61Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp: Gồm các loại phách, trống, xắc xô, mõ… chất liệu làm bằng gỗ:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48Cái
62Giá góc nấu ăn*Chất liệu: làm bằng gỗ thông sơn màu phủ PU bóng. Kích thước: D200 x R31 x C80cm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Chiếc
N ỨNG DỤNG STEM TRONG GDMN
1Bộ đánh răng
Bộ bánh răng nhựa 92 chi tiết- Stem gồm chi tiết mảnh lắp ráp, chi tiết lắp động cơ, hướng dẫn
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Bộ
2Bộ xếp hình nam châm magnetic 268 chi tiếtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Bộ
3Lắp ráp mô hình phương tiện giao thông - Stem làm từ nhựa cao cấp, mềm , dẻo, không mùiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Bộ
4Bộ cậu bé sáng tạoBộ cậu bé sáng tạo muôn hình qua khoan và vít nhựa- StemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
5Bàn bán nguyệtKích thước:DK115*C50cm.Màu sắc: Màu gỗ sơn phủ bóngMặt bàn và chân bàn làm bằng chất liệu Gỗ tự nhiên sơn phủ bóng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Chiếc
6Bộ đồ chơi lắp ráp kỹ thuật - Stem. Chất liệu gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
7Đồ chơi khám phá chuyển động 105 chi tiết có hộp đựng- StemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
8Bộ xếp hình khổng lồ. Chất liệu nhựa PE, các góc bo tròn gồm 78 chi tiếtKích thước: 27x7x14 cm, 14x14x14cm, 14x12x14cm, 7x7x14cm, 7x7x17cm, 6x6x14cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
9Bộ thí nghiệm: Bộ 92 thí nghiệm đồ chơi StemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
10Robot vẽ tranh tự lắp rắp- StemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
11Kính vạn hoa- StemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
12Bộ lắp ráp nam châm stem 56 chi tiết chất liệu nhựa ABSTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
O BỔ SUNG TRANG THIẾT BỊ 16 LỚP HỌC CŨ
P ĐỒ DÙNG
1Quầy bán hàng
Chất liệu gỗ thông,
Kích thước: D120*C66*S30cm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Cái
2Giá sách truyệnChất liệu gỗ thông Kích thước: (D120*C95*S30)cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16chiếc
3Giá đồ chơi 7 khoangKích thước: D100*C100*S40cmChất liệu: Gỗ thông tự nhiênMàu sắc: Phối các màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32chiếc
4Giá đồ chơi 3 tầng 6 ôChất liệu gỗ thông Kích thước:D120*C90*S30cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48chiếc
5Bàn học sinh mẫu giáo- Chất liệu: Mặt bằng bằng gỗ ghép tự nhiên dày 17mm, cạnh bàn được bo tròn, phủ PU bóng chống trầy. Chân bàn bằng sắt hộp 16x16mm dày 0.8mm sơn tĩnh điện chống sét. Chân được bọc đế cao su chống trầy và bảo vệ khung sắt. Có thể gấp lại được- Kích thước (DxRxC): 90x48xcm. Cao: 45cm (Mầm) – 48cm (Chồi) – 51cm (Lá)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150Chiếc
6Bàn học sinh nhà trẻ- Chất liệu: Mặt bằng bằng gỗ ghép tự nhiên dày 17mm, cạnh bàn được bo tròn, phủ PU bóng chống trầy. Chân bàn bằng sắt hộp 16x16mm dày 0.8mm sơn tĩnh điện chống sét. Chân được bọc đế cao su chống trầy và bảo vệ khung sắt. Có thể gấp lại được- Kích thước (DxRxC): 90x48xcm. Cao: 45cm (Mầm) – 48cm (Chồi) – 51cm (Lá)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30Chiếc
7Ghế học sinh mầm nonKích thước: Cao 24/26/28cmChất liệu: Mặt ghế và tựa ghế làm bằng gỗ sơn phủ bóngChân ghế sử dụng ống sắt sơn tĩnh điện có lót nhựa ở chân chống xước nền nhà, tránh va chạmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200Chiếc
8Tủ ba lô có ngănTủ 15 ô. Có giá để giầy dépChất liệu: Sắt sơn tĩnh điệnKích thước: D1550xS300xC1200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32Cái
9Tủ (giá) đựng ca cốc bằng inox 304 KT ngang 500 x sâu 300 x cao 1000 mmCó cánh, có khe thoáng phía dưới, có khay hứng nước tháo lắp được để vệ sinh, Có bánh xe để di chuyển,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Cái
10Cốc uống nướcBằng inox 304 đường kính 7,5Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, có quaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200Cái
11Giá phơi khăn bằng inox 304 KT: D900 x R450 x C1000(mm)Đủ phơi tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhauTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Cái
12Phản ngủ cho trẻKích thước: D120*R80xC7cm- Chất liệu: Làm bằng gỗ thông ghép thanh nguyên miếng đã được tẩm sấy chống mối, mọt, mốc- Sơn phủ bóng PUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150Cái
13Bình nóng lạnhDung tích: 30 LítCông suất: 2500WĐiện năng: 220VThời gian gia nhiệt: 31 PhútNhiệt độ tối đa: 75 độ CChỉ số chống thấm: IPX1Khối lượng tịnh: 10 KgTổng khối lượng: 11 KgKích thước: 44.7 × 44.7 × 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Cái
14Bình ủ nướcBằng inox 304; Dung tích 30 lítphi 280mm x cao 570mmĐảm bảo vệ sinh; giữ được nước nóng , có giá để đỡ bằng kim loại.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Cái
15Xe đẩy thức ăn– Kích thước: C115*D96*R60cm– Bánh xe 100mm tự lựa cả 4 bánh– Tay đẩy làm bằng inox ống 32mm độ dày 1.0mm– Lan can xung quanh làm bằng inox ống 13mm độ dày 0.6mm các tầng làm bằng inox tấm xước dày 0.6-0.8mm,có các thanh tăng cứng phía dưới.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
16Đệm ngủ cá nhân: Đệm bông ép KT: 60 x 120 x 5 (cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT510Chiếc
17Loa kéo di độngTổng công suất:1200 WSố đường tiếng của loa:3 đường tiếng (Tiếng Bass, Mid và tiếng Treble)Tiện ích:Hát Karaoke không cần mạng qua App DkaraCó thể hát KaraokeBánh xe dễ di chuyểnCó tay kéoNghe được FM RadioCó kèm remoteKết nốiKết nối không dây:Bluetooth 4.0Kết nối khác:Jack 6.5 MicroJack bông sen trắng đỏThẻ nhớUSBThông tin sản phẩmLoa chính:Cao 84.5 cm - Ngang 51.5 cm - Sâu 46.8 cm Số lượng loa Bass:1 loaSố lượng loa Treble:1 loaKích thước loa Bass:Khoảng 45 cmSố lượng loa Mid:1 loaChất liệu loa:Thùng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
18Hệ thống rèm cửa phòng học. Rèm hành lang chống mưa nắng, rèm cuốn 1 màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT460m2
Q ĐỒ CHƠI NHÀ TRẺ
1Tháp hồng
Chất liệu bằng Gỗ: Gồm 10 khối, khối to nhất 10x10x10 cm, khối nhỏ nhất 1x1x1cm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30Chiếc
2Đồ chơi học toánChất liệu bằng gỗ: Gồm 08 phần khác nhau, mỗi phần có một chức năng trong quá trình dạy bé các khái niệm: hình dạng, màu sắc, dài ngắn, lớn nhỏ, cao thấp,…, - Bộ .Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
3Bộ chốt cắm nhỏ các khối cầuChất liệu: Gỗ kích thước: 200 x 200 x 65 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Bộ
4Bộ khối gỗ bậc thang 5 loạiQuy cách đóng gói: Đóng gói trong hộp - Chất liệu gỗ tự nhiên - Kích thước hộp: 20x20x7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40Bộ
5Bộ ghép hình học sắc màuChất liệu gỗ, kích thước 15cm– Mỗi một khối hình lớn được tạo bởi nhiều mảnh ghép nhỏ giúp bé có thể tập ghép các khối hình nhằm nâng cao khả năng tư duy cho bé.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
R ĐỒ CHƠI BẰNG GỖ
1Gạch xây dựng: Bộ gạch xây dựng gồm nhiều viên gỗ mài nhẵn và sơn màu mô phỏng hình viên gạch xây dựng trong thực tế.
33 viên gạch to (kích thước: 7x3.5x14cm), 9 viên gạch nhỏ (kích thước: 7x3.5x7cm) và bộ dụng cụ
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51bộ
2Gạch xây dựng bằng gỗ bé ( Gồm 20 viên gạch KT: 8cmx4cmx2cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51Túi
3Cột tính học đếm và ghép chữ cái đa năngChất liệu gỗ tự nhiên đảm bảo an toàn cho bé , Bộ đồ chơi gồm: chân đế có gắn 10 cọc, mỗi cọc có vòng đếm bằng gỗ tương ứng với số ..- Kích thước bảng : 18x45cm- Chất liệu gỗ tự nhiên, sơn gốc nước an toàn cho béTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Cái
4Bảng chuỗi thả hình bằng gỗChất liệu gỗ tự nhiên , Sơn phủ an toàn cho trẻ , Bộ giáo cụ gồm 4 loại hình khối và màu sắc cơ bản , Kích thước:14x14x5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24Cái
5Bảng gỗ số tập đếm từ 1 đến 100 Chất liệu gỗ tự nhiên. - Kích thước bảng: 215 x 215 x 30mm. - Trọng lượng: 450g.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24Cái
6Bảng côn trùng Kích thước 30x22.5 cm - Đồ chơi Bảng ghép hình có núm cầm được làm từ chất liệu gỗ an toàn với các chi tiết được xử lý nhẵn mịn, an toàn khi sử ...Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30Cái
7Bảng dụng cụ sửa chữaChất liệu gỗ, kích thước 21.5x29.7x 7.5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51Bộ
8Bộ xếp hình XD gồm 51 chi tiết là các khối kỹ thuật bằng gỗ tự nhiên, kích thước 34 x 30 x 3,5 cm.D232Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30Bộ
9 Đồ chơi xếp hình, lắp ráp 42 khối gỗ Chất liệu gỗ thông cao cấp, gồm 42 khối gỗ có nhiều hình dạng và kích thước khác nhau. Trọng lượng 350gramTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30Cái
10Bộ Khối Gỗ Xây Dựng - Chàng Trai GỗChất liệu gỗ, gồm 29 chi tiết, 01 hộp gỗ kích thước 25x14x16 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51Bộ
11Bộ đồ chơi ghep hình 29 chi tiết Chất liệu gỗ, gồm 29 miếng khối gỗ + 20 thẻ giấy hình mẫu + túi đựng, hộp đựng rất đẹp ạ. Các tấm thẻ có đánh sao chia mức độ từ 1 đến 3 sao từ dễ đến khó.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30Cái
12Bộ thước học toán giáo cụ Chất liệu gỗ, kích thước từ 5-50 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30Cái
13Lồng hộp vuông bằng gỗ: Chất liệu gỗ tự nhiên, kích thước 17,5x17,5x17,5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40Bộ
14Ô tô thả hình gỗ: Kích thước: 25 x 14 x 14 cm, trọng lượng 0,6kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12Bộ
15Bộ xếp hình xây dựng 25 chi tiết trên xe gồm 25 chi tiết gỗ sơn màu được xếp trên khung xe gỗ có dây kéo.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40Bộ
16Luồn hạt gỗ trái tim: Gồm 52 chi tiếtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12Bộ
17Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác gồm 104 chi tiết gỗ sơn phủ bóng có hình dạng và kích thước khác nhau lắp ráp thành mô hình Lăng Bác.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34Bộ
18Hề học hình bằng gỗ: Kích thước 30 x30 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51chiếc
19Đồng hồ học số lắp rápGồm : 30 chi tiết: Kích thước 25 x20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51chiếc
S BỔ SUNG TRANG THIẾT BỊ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG VÀ HIỆU BỘ CŨ
T PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG
1Điều hòa 18.000 BTU
Công suất lạnh: 17.400 (±5%) Btu/h
Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz
Điện năng tiêu thụ: 1.750 W
Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 50 dB(A)
Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59 dB(A)
Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32
Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2Thảm nỉ trải sànThảm nỉ ghépChất liệu : Đế xốp, mặt nỉ trơnĐộ dày : 6mmKích thước sản phẩm (D x R cm) : 60 x60 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m2
3Bộ gym chạy bộ sô 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
4Bộ Gym đẩy tạTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
5Bộ Gym đi bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
6Gym chạy bộ số 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
7Gym lắc hôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
8Gym xe đạpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
9Gym cưỡi ngựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
10Gym phát triển cơ ngựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
11Gym chèo thuyềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
12Gym phát triển cơ bụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
13Giá treo tranh ảnhKích thước: 1450 x 500 x 1500mmKhung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm. Tòan bộ sơn tĩnh điệnKhung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm.Tòan bộ sơn tĩnh điệnĐiều chỉnh độ cao từ 1,2m và 2m bằng tay nắm bọc nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Chiếc
U PHÒNG HỘI ĐỒNG
1Bàn hội nghị
Kiểu dáng: Bàn hội trường bằng gỗ hình oval. Dài 480 x rộng 180 x cao 76(cm). Bàn thiết kế hình oval, bên dưới có đợt để tài liệu. Bằng gỗ tự nhiên . MDF sơn tạo vân gỗ tự nhiên phủ PU.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Ghế gấp khung thép Ghế gấp khung ống thép tròn Ø22, vai mạ, Đệm tựa mút bọc PVC. - Kích thước: Rộng 430mm, sâu: 490mm, Cao 800mm- Toàn bộ mặt ngồi và tựa lưng bằng nhựa; khung ghế bằng thép sơn tĩnh điện"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25chiếc
3Máy chiếu công nghệ DLP Cường độ sáng: ≥ 3.900 Ansi LumensĐộ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600 x 1200) pixel Độ tương phản: ≥ 32.000:1Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 15.000 giờ chế độ ECOKích thước hiển thị: 1,3 - 10 m Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inchesĐộ thu phóng: ≥ 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màuCổng kết nối: HDMI, VGA; Audio; USB; RS232Loa: ≥ 2WNguồn điện: 100 - 240V AC, 50 HzTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
4Phụ kiện lắp máy chiếuDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Màn chiếu treo tường 84x84 inches Kích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ýTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
6Bục phát biểuKích thước: W800 x D600 x H1200 mmMàu sắc: Màu vân gỗ Chất liệu : Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpKiểu dáng : Bục phát biểu Phía trước bục lượn cong.Phía trước thân bục gián giấy trang trí khác màu (không ốp nổi)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
7Ti vi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Thông số kỹ thuật Smart Tivi QLED 4K 65 inchLoại tivi:Smart Tivi QLED65 inch4KHệ điều hành: cóỨng dụng phổ biến Clip TVFPT PlayGalaxy Play (Fim+)MP3 ZingMyTVNetflixPOPS KidsSpotifyTrình duyệt webVieONYouTubeCông nghệ hình ảnh: Ambient ModeBrightness/Color DetectionQuantum LiteChuyển động mượt Motion Xcelerator TurboGiảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM)HDR10+Quantum DotQuantum HDRSuper Ultra Wide Game View & Game BarSupreme UHD DimmingĐiều khiển bằng giọng nói Bixby (Chưa có tiếng Việt)Google Assistant có tiếng ViệtTìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng ViệtRemote thông minh: One Remote sạc qua USB C & ánh sángChiếu hình từ điện thoại lên TV AirPlay 2Tap ViewKích thước: Ngang 144.8 cm - Cao 89.7 cm - Dày 29 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
8Điều hòa 18.000 BTUCông suất lạnh: 17.400 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ: 1.750 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 50 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
V PHÒNG HIỆU TRƯỞNG
1Ti vi dùng để kết nối camera an ninh nhà trường (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)
Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)
Kích cỡ màn hình: 55 inch
Độ phân giải: 4K (Ultra HD)
Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCD
Kết nối Internet: Cổng mạng LANWifi
Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)
USB: 1 cổng USB A
Cổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)
Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)
Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cm
Khối lượng không chân: 14 Kg
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
W PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG
1Bàn, ghế tiếp khách
- Bàn:
+ Kích thước: 800 x 1600 x 750 (mm)
+ Mặt bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU bóng chống ẩm, đã xử lý chống mối, mọt, công vênh; mặt kính
- Ghế: 1 đoản và 2 ghế đơn, 2 đôn
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
2Điều hòa treo tường 9.000 Btu/h 1 chiều (1B)Công suất lạnh: 9.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220 - 230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.100 WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R32/R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyỐng đồng (ống D6/10 hoặc 6/12 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lậpỐng nước thải D21 mềmDây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5Át tô mát 1P - 20A Giá treo V3 sơn chống rỉGen 20x10. ật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn…Nhân công lắp đặt máy điều hòaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
X PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ VĂN THƯ
1Điều hòa treo tường 9.000 Btu/h 1 chiều (1B)
Công suất lạnh: 9.000 (±5%) Btu/h
Điện nguồn: 220 - 230 V/1 P/50 Hz
Điện năng tiêu thụ ≤ 1.100 W
Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42 dB(A)
Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A)
Loại môi chất (Ga lạnh) R32/R410a
Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyỐng đồng (ống D6/10 hoặc 6/12 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lậpỐng nước thải D21 mềmDây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5Át tô mát 1P - 20A Giá treo V3 sơn chống rỉGen 20x10. ật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn…Nhân công lắp đặt máy điều hòaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Tủ hồ sơKích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
Y KHO LƯU TRỮ TÀI LIỆU
1Tủ hồ sơ
Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)
Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính
Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Chiếc
Z PHÒNG Y TẾ
1Tủ y tế
Kích thước: W800 x D400 x H1600 mm
Chất liệu : Inox
Kiểu dáng :
Khung inox chia làm 2 khoang.Khoang trên cánh kính có 2 đợt kính cố định. Khoang dưới cánh kín chia 2 ngăn nhỏ.
Khung tủ ống Inox vuông 25×25 mm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Tủ hồ sơKích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
3Cân có thước đo chiều caoTrọng lượng cơ thể: Max: 120kg Min: 0.5kg Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm Min: 0,5 cm Dung sai ± 0.5cm Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 380 Kích thước tổng thể (Z × W × H): 950 × 300 × 290mm Trọng lượng: 14kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
4Phác đồ chống sốc- Kích thước: 40x60cm (sai số 0.5cm)- Ngôn ngữ chú giải: Tiếng Việt- Loại tranh Decal dán+ Vật liệu in: Polypropylen (in PP), cán Nilon mờ+ Mặt sau: Có keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Điều hòa treo tường 9.000 Btu/h 1 chiều (1B)Công suất lạnh: 9.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220 - 230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.100 WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R32/R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyỐng đồng (ống D6/10 hoặc 6/12 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lậpỐng nước thải D21 mềmDây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5Át tô mát 1P - 20A Giá treo V3 sơn chống rỉGen 20x10. ật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn…Nhân công lắp đặt máy điều hòaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
AA ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ BẾP
1Máy xay sinh tố đa năng
Công suất hoạt động cực lớn : 2500W
Thể tích cối xay tối đa : 3.8 L
Trọng lượng máy : 6 kg
Nguồn điện sử dụng : 220 – 240 V/ 50 – 60 Hz
Tốc độ vòng xoay cực đại : 75000 ~ 80000 vòng/ phút
Chất liệu vỏ cối : nhựa ABS cao cấp có giới hạn chịu lực và nhiệt tác động cực lớn
Lưỡi dao : bằng hợp kim Titanium cứng chống gỉ sắc bén
Chế độ tự động ngắt : có
Nút khởi động 2 chế độ: ON/OFF
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Xe đẩy thức ăn– Kích thước: C115*D96*R60cm– Bánh xe 100mm tự lựa cả 4 bánh– Tay đẩy làm bằng inox ống 32mm độ dày 1.0mm– Lan can xung quanh làm bằng inox ống 13mm độ dày 0.6mm các tầng làm bằng inox tấm xước dày 0.6-0.8mm,có các thanh tăng cứng phía dưới.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Tủ sấy bátKiểu lắp đặtTủ đứngNguồn điện áp220V/50HzChất liệuInox, KínhChức năngSấy bátDung tích1.200 lítCông suất1.800WHẹn giờCóNhiệt độ sấy70 độ CKhả năng đựng400 bát đĩaKích thước sản phẩm120cm x 58cm x 180cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
4Nồi inox, phi 30: Đường kính 300mm x chiều cao 300mm inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Chiếc
5Nồi inox phi 25: Đường kính 250mm x chiều cao 250mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Chiếc
6Tủ cơm gaTủ nấu cơm công nghiệp 24 khay gasChất liệu: Thép không rỉ inox 304Công suất: 12kwKích thước: 1,4*0,68*1,6 mSố khay: 24 khayKích thước khay: 0,4*0,6*0,05 mKhả năng nấu cơm: 72-96 kg gạoNhiệt độ tối đa: 1000 độ cTrọng lượng: 50 kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
7Máy hút mùi công nghiệp (bao gồm cả hệ thống hút và quạt ly tâm)Tum hút khói- Thân: Inox 304-d 1,5mm- Hệ thống lọc chặn dầu bằng Inox 304-d 1mm+ Có đèn chiếu sáng;+ Thanh gá trên và dưới: giúp giữ các tấm Lọc Chặn Dầu. Các gá này bắtcố đinh vào tum hút mùi;Tấm Lọc Chặn Dầu:Các tấm đặt sát nhau, thay định kỳ;+ Chặn bên: giúp hệ thống kín, ngăn dầu không đi vào khoảng trống haibên;+ Cốc đựng dầu rỉ: lắp vào chỗ tiếp giáp 2 thanh gá dưới.- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằngcông nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
AB THIẾT BỊ VÀ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI
AC ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI
1Cầu thăng bằng cho bé
Bộ Thăng Bằng Cầu Cong Kích thước: D345*R22*C24cm
Màu sắc: Phối các màu
Chất liệu: Nhựa đúc cao cấp.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Bộ vận động leo núi đa năngChất liệu: Bằng sắt, nhiều màu sắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
3Bộ cầu trượt liên hoànChất liệu làm bằng sắt kết hợp với nhựaKích thước 836 x 966 x 400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
4Bộ cầu trượt liên hoàn mẫu 8Chất liệu bằng sắt, kết hợp với nhựa : Kích thước: 930 x740 x380Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
5Cỏ nhân tạo chiều dài sợi 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.200m2
AD THIẾT BỊ KHU VẬN ĐỘNG
1Thang leo
Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2Thang leo đu tay vách dây kèm leo núiKích thước: D200*R140*C180cm, Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Bộ 5 Chóp Tập Luyện Ngoài Trời Lỗ Hình NónChất liệu: Nhựa đúcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
AE THIẾT BỊ KHÁC
1Trống trườngTrống to đại KT: 44x55cm
Kèm giá để trống có bánh xe
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Bộ âm thanh ngoài trời-02 Loa+ 2 bass 40cm: Củ từ: 170mm - coil: 51cm Treble họng còi: củ treble 750mm+ Công suất: Max1800W+ Chén bass khung sườn nhôm+ Trở kháng: 8 ohm+ Dải tần: 80Hz - 50kHz+ Độ nhậy: 94dB/1W/1M+ kích thước (CxSxR): 111cm x 56,5cm x 64,5cm- 01 Amply: Công suất: 3600Wx2/4ohm+ Sử dụng 32 còng+ Biến thế hạ áp trasformer 25A x 2+ Dài tần: 20Hz-20kHz+ Độ nhậy: 93dB+ Nguồn: 220-240V- Mic không dây cầm tay Shure AKG+ 01 thu, 02 phát+ Dải tần: 180-270Mhz, UHF+ Sử dụng pin AA- 01 Mic Dây Lequi 9900Tủ bảo quản thiết bị 8UCó ngăn để MixerCông và phụ kiên lắp dặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
AF THIẾT BỊ PCCC
1Tủ điều khiển bơm PCCC
Tủ điều khiển 2 bơm
Vỏ tủ sơn sần cách điện
Kích thước : 600x8000x250mm
Khởi động từ chạy sao tam giác
Chạy 2 có chế độ: 1 bằng tay – 2 tự động
Có hệ thống bảo vệ pha
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Máy bơm ly tâm trục ngang cấp nước chữa cháy động cơ điệnLưu lượng: (19-40)l/sCột áp: (56-38)mĐường kính: Họng hút/họng xả: 80/65Động cơ điện: 22kW/380V/3P/2900rpmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Máy bơm ly tâm trục ngang cấp nước chữa cháy động diezelLưu lượng: (19-40)l/sCột áp: (56-38)mĐường kính: Họng hút/họng xả: 80/65Động cơ diezel: 25kW/2900rpmKhởi động: Bộ đề, acquy 12VDCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh Thông số kỹ thuật trung tâm báo cháy 16 kênh - KT: 385x310x92mm- Nguồn 220VAC/50mATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Ắc quy cho tủ trung tâm báo cháy 24v 1.2ah/20hrTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.558E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 8 Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách thi công PCCC có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị có chứng chỉ lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu.- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
6 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
8 Máy bơm nước ≥ 5m3/h Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
10 Máy phát điện ≥ 5kW Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
12 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
13 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
14 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
15 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->