Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220204581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ và tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 08:56:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,529,569,330 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.558E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách thi công PCCC có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị có chứng chỉ lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu.- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Phú Cường B 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ và tài trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3539 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,8864 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,0317 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn lót móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9209 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,5555 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1896 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3117 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,1413 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3552 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3987 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6192 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,0074 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6686 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8016 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8425 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3609 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3609 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1826 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,4301 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5631 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8387 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,811 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5241 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,8482 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7576 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,733 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0484 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,0123 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 118,7511 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,1264 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5452 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5452 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2186 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,186 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1881 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8568 | m3 |
| 38 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,472 | m2 |
| 39 | Gia công lan can inox cầu thang - Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,94 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan inox cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 41 | Gia công thang thép ngoài trời | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8018 | tấn |
| 42 | Lắp dựng thang thép ngoài trời | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8018 | tấn |
| 43 | Sơn kết cấu cầu thang thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,3342 | m2 |
| 44 | Gia công lan can thép ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1964 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 47 | Gia công thang sắt nên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 48 | Lắp dựng thang sắt nên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7856 | m2 |
| 50 | Cửa nên mái KT: 1020x1020x0,7mm tôn mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1525 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,6248 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,399 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6163 | tấn |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,9153 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,9592 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,252 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 436,3441 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 436,3441 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 763,855 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 710,7573 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch 300x600mm màu sáng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,756 | m2 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,7749 | m3 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 224,0837 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 224,0837 | m2 |
| 66 | Con tiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 516 | con |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 154,956 | m |
| 68 | Lợp mái che đường bằng tấm lấy sáng dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3518 | 100m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn tôn đỏ chống nóng dày 4.5 ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6784 | 100m2 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0519 | m3 |
| 71 | Láng granitô tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,8843 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,6371 | m3 |
| 73 | Lát gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 627,1192 | m2 |
| 74 | Lát gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m2 |
| 75 | Lát đá Granit màu chỉ định, qua bậu cửa vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,392 | m2 |
| 76 | Lát gạch chống nóng 400x400nn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,336 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 686,3328 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 686,3328 | m2 |
| 79 | Tường vệ sinh ốp gạch 600x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 476,7 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm vén thành cao 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,232 | m2 |
| 81 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 6,38mm; cửa được sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,5469 | m2 |
| 82 | Cửa sổ pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,1677 | m2 |
| 83 | SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 327,8 | m |
| 84 | SX khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119,596 | m |
| 85 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 327,8 | m cấu kiện |
| 86 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 159,7146 | m2 cấu kiện |
| 87 | Khóa cửa đi - khóa cầu treo tự nẩy cỡ trung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 88 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 14x14mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1311 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,6468 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,1296 | m2 |
| 91 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 2 lớp cánh kt:600x400x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt Tủ điện module âm tường 8 attomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 93 | Lắp đặt MCB-3P-80A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB-2P-40A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB-1P-20A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB-1P-10A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt RCBO-2P-16A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt Bộ đèn tuy led học đường 1,2m, 2x2,8w, 5600LM | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 99 | Lắp đặt Bộ đèn ốp trần led 18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 100 | Lắp đặt Bộ đèn ốp trần led 12W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Đèn gắn tường ngoài trời 12W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Bộ đèn tuyp led dài 1,2m, 28W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Quạt thông gió gắn tường kt:300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt Công tắc 3 hạt âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt Công tắc đảo chiều 2 hạt âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 16A/250V (loại 3 chấu) - có màn che | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 110 | Lắp đặt Quạt gắn trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt Điều hòa treo tường 18000BTU/H | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | máy |
| 112 | Lắp đặt Ống đồng D6.35x0.81mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 113 | Lắp đặt Ống đồng D15.9x1.0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 114 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 115 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 116 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 117 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 118 | Lắp đặt Cáp nguồn CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 119 | Lắp đặt CU/PVC/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 120 | Lắp đặt Dây nối đất CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 121 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 522 | m |
| 122 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 123 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 950 | m |
| 124 | Lắp Ống luồn dây PVC D25- đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 125 | Lắp Ống luồn dây PVC D20- đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 126 | Ống gân xoắn HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 127 | Rãnh cáp 500x300x800 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 128 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Thép mạ kẽm D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 131 | Đế gắn+ trụ đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 132 | Chân đỡ dây thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | bộ |
| 133 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cọc |
| 134 | Thép dẹt tiếp địa mạ kẽm 40x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 135 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 136 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 137 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1152 | 100m3 |
| 138 | Tủ điện nhẹ KT 400x300x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 139 | Lắp đặt tủ thiết bị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 140 | Moderm quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Switch 5 port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Bộ chuyển mạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 143 | Lắp đặt Ổ cắm mạng bao gồm mặt+ đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 144 | Dây cat 6 (4Px0.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 145 | Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | 10m |
| 146 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 147 | Lắp đặt Ống PPR D40 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 148 | Lắp đặt Ống PPR D32 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 149 | Lắp đặt Ống PPR D25 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 150 | Lắp đặt Ống PPR D20 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 151 | Lắp đặt Ống PPR D20 PN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 152 | Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | cái |
| 153 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 155 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 156 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 161 | Lắp đặt Côn thu PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt Côn thu PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 163 | Lắp đặt Côn thu PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 164 | Lắp đặt Van khóa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt Van khóa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt Van khóa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt Van khóa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt Van khóa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 169 | Van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 170 | Van phao cơ D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt Rọ hút D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt Rắc co ren trong PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt Rắc co ren trong PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt Rắc co ren trong PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt Rắc co ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 180 | Lắp đặt Kép PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 181 | Lắp đặt Đầu bịt ren ngoài D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | cái |
| 182 | Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | cái |
| 183 | Van điện từ D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt Đồng hồ nước D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt Nối thẳng trơn PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt Nối thẳng trơn PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt Nối thẳng trơn PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 188 | Lắp đặt Ống PVC D125 ,10 Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 189 | Lắp đặt Ống PVC D110 ,10 Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 190 | Lắp đặt Ống PVC D90 ,10 Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 191 | Lắp đặt Ống PVC D75 ,10 Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 192 | Lắp đặt Ống PVC D60 ,10 Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 193 | Lắp đặt Ống PVC D42 ,10 Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 194 | Lắp đặt Nối thằng PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 195 | Lắp đặt Nối thằng PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt Nối thằng PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt Nối thằng PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt Nối thằng PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt Nối thằng PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 200 | Lắp đặt Cút 135 độ PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt Cút 135 độ PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93 | cái |
| 202 | Lắp đặt Cút 135 độ PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 203 | Lắp đặt Cút 135 độ PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 204 | Lắp đặt Cút 135 độ PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 205 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 206 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 207 | Lắp đặt Tê 135 độ PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 208 | Lắp đặt Tê 135 độ PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 209 | Lắp đặt Tê 135 độ PVC D90/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 210 | Lắp đặt Tê 135 độ PVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt Phễu thu nước mưa D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt Tê 135 độ PVC D110/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 213 | Lắp đặt Tê 135 độ PVC D75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 214 | Lắp đặt Tê 135 độ PVC D75/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 215 | Lắp đặt Côn thu PVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt Côn thu PVC D75/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt Côn thu PVC D60/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt Họng thông tắc PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt Họng thông tắc PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt Họng thông tắc PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt Lavabo học sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 222 | Lắp đặt Vòi xả kép+xi phong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 223 | Lắp đặt Xí bệt giáo viên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 224 | Lắp đặt Xí bệt học sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 225 | Lắp đặt Vòi xịt rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 226 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 227 | Lắp đặt Tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 228 | Lắp đặt Phễu thu sàn inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 229 | Lắp đặt Két nước inox 3m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 230 | Đào bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,32 | m3 |
| 231 | Ván khuôn bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0716 | 100m2 |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0639 | tấn |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3932 | tấn |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,216 | m3 |
| 235 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,051 | m3 |
| 236 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,6403 | m2 |
| 237 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,481 | m3 |
| 238 | Trát tường trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,2615 | m2 |
| 239 | Quét dung dịch chống thấm bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,9018 | m2 |
| 240 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 241 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6405 | m3 |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 243 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0492 | 100m2 |
| 244 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 245 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0985 | tấn |
| 246 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG VÀ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát sêno | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 404,4444 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 289,7084 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 289,7084 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên lan can con tiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 620,136 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn hiện trạng ở mặt ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.958,884 | m2 |
| 6 | Dóc trát vữa mặt ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210 | m2 |
| 7 | Dóc vữa chân tường hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,2828 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,2828 | 1m2 |
| 9 | Ốp chân tường ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,698 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 286,2828 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.800,6048 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn hiện trạng ở tường trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.335,6042 | m2 |
| 13 | Dóc vữa tường khu WC nhà lớp học 2 tầng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 504,288 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm tường WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 504,288 | 1m2 |
| 15 | Ốp gạch ceramic 300x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.069,152 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.770,7402 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,003 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2344 | m3 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ gạch Ceramic KT: 300x900mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,84 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8016 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa thép, cửa thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 729,88 | m |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt khuôn cửa, cửa thép cũ (tính diện tích hai mặt cửa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 813,92 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn, tẩy gỉ bề mặt hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 583,904 | m2 |
| 24 | Sơn lại khuôn cửa, cửa thép cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 687,56 | m2 |
| 25 | Sơn lại hoa sắt cửa sổ cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 583,904 | m2 |
| 26 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 6,38mm; cửa được sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 178,9878 | m2 |
| 27 | Cửa sổ pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125,0983 | m2 |
| 28 | SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 543,5 | m |
| 29 | SX khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 372,312 | m |
| 30 | Lắp dựng khuôn cửa thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 543,5 | m cấu kiện |
| 31 | Khóa cửa đi - khóa cầu treo tự nẩy cỡ trung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59 | cái |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.226,5957 | m2 |
| 33 | Lát đá granite bậu cửa, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,372 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT: 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.037,967 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 961,2211 | m2 |
| 36 | Lát nên bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm màu theo chỉ định | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 231,3296 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 231,3296 | m2 |
| 38 | Phá dỡ 20% diện tích lớp vữa trát láng granito bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4186 | m2 |
| 39 | Láng granitô tam cấp (trám vá các vị trí nứt vỡ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4186 | m2 |
| 40 | Mài mịn, đánh bóng lại granito, mặt bậc tam cấp hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,6744 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.523,2064 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.523,2064 | m2 |
| 43 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1399 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1399 | 100m3 |
| 45 | Tủ điện âm tường 6 attomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 46 | MCB-3P-16A-4,5kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | MCB-1P-20A-4,5kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 48 | MCB-1P-10A-4,5kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 49 | RCBO - 2P-20A-4.5kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 50 | RCBO - 2P-16A-4.5kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 51 | Hộp điều khiển quạt hút mùi bếp 3HP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 52 | Bộ đèn tuy led học đường 1,2m, 2x2,8w, 5600LM | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96 | bộ |
| 53 | Bộ đèn ốp trần led 18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93 | bộ |
| 54 | Bộ đèn tuy led dài 1,2m, 20W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 55 | Công tắc 1 hạt âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 56 | Công tắc 2 hạt âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 57 | Công tắc 3 hạt âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 58 | Máy hút mùi nhà bếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Quạt thông gió gắn tường kt:300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 60 | Ổ cắm điện 16A âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125 | cái |
| 61 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.670 | m |
| 62 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.600 | m |
| 63 | Ống luồn dây PVC D25- đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 64 | Ống luồn dây PVC D20- đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.635 | m |
| 65 | Hộp chia D25-2 ngã | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96 | hộp |
| 66 | Kẹp ống D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270 | cái |
| 67 | Kẹp ống D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 68 | Nở nhựa, vít | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 69 | Tháo dỡ ống UPVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,94 | 100m |
| 70 | Tháo dỡ ống UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 100m |
| 71 | Tháo dỡ ống UPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 72 | Tháo dỡ ống UPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 73 | Tháo dỡ ống UPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 74 | Ống UPVC D125, 10 Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,94 | 100m |
| 75 | Ống UPVC D110, 10 Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 100m |
| 76 | Ống UPVC D75, 10 Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 77 | Ống UPVC D60, 10 Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 78 | Ống UPVC D42, 10 Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 79 | Nối thẳng UPVC D125, 10Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 80 | Nối thẳng UPVC D110, 10Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 81 | Nối thẳng UPVC D75, 10Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Nối thẳng UPVC D60, 10Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Nối thẳng UPVC D42, 10Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Cút 135 độ UPVC D125, 10Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 85 | Cút 135 độ UPVC D110, 10Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 86 | Tê 135 độ UPVC D125/110, 10Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 87 | Nối thẳng UPVC D90, 10Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 88 | Nối thẳng UPVC D75, 10Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Nối thẳng UPVC D60, 10Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Nối thẳng UPVC D42, 10Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Côn thu UPVC D125-D110, 10Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Cầu thu mưa D110-inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 93 | Cầu thu mưa D60-inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 94 | Tháo đỡ ống PPR D25, 10Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,57 | 100m |
| 95 | Tháo đỡ ống PPR D40, 10Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 96 | Ống PPR D25, 10Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,57 | 100m |
| 97 | Ống PPR D40, 10Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 98 | Cút nhựa PPR D40, 10Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 99 | Cút nhựa PPR D25, 10Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 100 | Tê nhựa PPR D40/32, 10Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Nối thẳng trơn PPR D25, 10Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 102 | Nối thẳng trơn PPR D20, 10Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 103 | Tháo đỡ ống PPR D20, 10Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 104 | Ống PPR D20, 10Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 105 | Vòi nước D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | bộ |
| 106 | Van khoá PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 107 | Rắc co ren trong PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 108 | Côn thu PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 109 | Côn thu PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 110 | Kép PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176 | cái |
| 111 | Thiết bị lọc nước 8000L/H | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 112 | Van điện từ D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Tháo dỡ xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112 | bộ |
| 114 | Xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112 | bộ |
| 115 | Vòi nước D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 117 | Bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 200M3 VÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào bể nước, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,039 | 100m3 |
| 2 | Đào bể nước bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,8778 | m3 |
| 3 | Đắp đất bể nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0356 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4522 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4522 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4522 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2328 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thành bể chứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9036 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,679 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,7114 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,036 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể nước, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,384 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,4225 | m3 |
| 14 | Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108 | m2 |
| 15 | Trát tường trong bể đánh màu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 238,94 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài bể có đánh màu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 235,27 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm trong bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 346,94 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm ngoài bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 235,27 | m2 |
| 19 | Ván khuôn nắp bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,368 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1727 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9823 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,8605 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1313 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1502 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3858 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0151 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0686 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0936 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2523 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3772 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,52 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,52 | m2 |
| 37 | Khía rãnh mặt đứng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,3 | m |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,882 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,882 | m2 |
| 40 | Lát sàn gạch ceramic kt 600x600 theo chỉ định, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,56 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8256 | m2 |
| 44 | Lát gạch đỏ chống nóng kt 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8256 | m2 |
| 45 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 6,38mm; cửa được sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 46 | SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3 | m |
| 47 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3 | m cấu kiện |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,98 | m2 cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: KHU VUI CHƠI CÓ MÁI CHE XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,392 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn lót móng băng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1054 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8934 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7662 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,7282 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3087 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6664 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,625 | m3 |
| 10 | Đánh bóng mặt nền, sơn hoàn thiện mặt bằng lớp sơn Epoxy (hoặc tương đương) màu xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 258,75 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 482,4414 | m2 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,8441 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,8441 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0549 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7071 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3536 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,14 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8445 | 100m3 |
| 5 | Rải lớp ni lông ngăn cách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,815 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,15 | m3 |
| 7 | Lát gạch đỏ kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 281,5 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 415,28 | m2 |
| 9 | Lát gạch đỏ kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 415,28 | m2 |
| 10 | Đất đắp K95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,8666 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3882 | 100m3 |
| 12 | Rải lớp ni lông ngăn cách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2939 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,939 | m3 |
| 14 | Lát gạch dạng xương cá kích thước 100x200x30mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129,39 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 191,08 | m2 |
| 16 | Lát gạch chống trơn kích thước 400x400x30mm dạng xương cá, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 191,08 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 165,06 | m2 |
| 18 | Đắp cát trắng sàng kỹ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,012 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,563 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,067 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,067 | m2 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,872 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,092 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,092 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,98 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,16 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,708 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3511 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4516 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,972 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,902 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 33 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 405 | 1 cấu kiện |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3776 | 100m3 |
| 35 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,178 | 10m |
| 36 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,78 | m |
| 37 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8754 | 100m3 |
| 38 | Dán cỏ nhân tạo tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 416,45 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây 11x11cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,8 | 10 đầu |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8 | 10 đầu |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21,5x42,5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 chuông |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 nút |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | 5 đèn |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đế âm nhựa cho đèn báo phòng kích thước 11x5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | hộp |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8 | 5 đèn |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4 | 5 đèn |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 20x(2x0,5mm2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.968 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn loại dây 10x (2x0,5mm2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.232 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 306 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.116,8 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.404,8 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng bảo vệ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 324 | hộp |
| 24 | Phá dỡ nền gạch sân trường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,8 | m2 |
| 25 | Cắt sân bê tông để lắp đặt đường ống nhựa âm dưới sân trường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 364 | 1m |
| 26 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,8 | m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,728 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200: đổ bê tông hoàn trả sân trường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,92 | m3 |
| 29 | Lát hoàn trả sân bằng gạch đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,8 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,27 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 33 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ diesel chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 34 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm (02 bơm) kích thước vỏ tủ 80x50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút một chiều đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt van một chiều đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt van khóa đường kính 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lò xo giảm chấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x600x200mm có chân mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 47 | Cung cấp Cuộn vòi D65, dài 20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Cung cấp Lăng phun D65/19 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 51 | Kệ đựng bình chữa cháy trong nhà 500x700x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | hộp |
| 52 | Bình chữa cháy bột 8kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | bình |
| 53 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | bình |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng, bích thép bịt đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cặp bích |
| 59 | Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,27 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 61 | Công tác đổ bê tông bệ máy bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 62 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 lỗ khoan |
| 63 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106,2 | m3 |
| 64 | Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,062 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,8307 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,7344 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1463 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9793 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn lót móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2004 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,9644 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3651 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6012 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,8663 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1139 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1941 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,829 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5593 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1039 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6574 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3924 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3164 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3409 | tấn |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.180,1228 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,652 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,088 | m3 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.616,1228 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại- hàng rào và cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 155,384 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 155,384 | m2 |
| 26 | Nạo vét rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | gói |
| 27 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8064 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| I | Phần thiết bị | |||
| J | THIẾT BỊ GIÁO DỤC | |||
| K | 4 LỚP HỌC MỚI ((LỚP MẪU GIÁO 5-6 TUỔI (4 lớp x 35 trẻ = 140TRẺ )) | |||
| L | ĐỒ DÙNG | |||
| 1 | Giá phơi khăn bằng inox 304 KT: D900 x R450 x C1000(mm) Đủ phơi tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Cốc uống nướcBằng inox 304 đường kính 7,5Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, có quai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | Cái |
| 3 | Tủ (giá) đựng ca cốc bằng inox 304 KT ngang 500 x sâu 300 x cao 1000 mmCó cánh, có khe thoáng phía dưới, có khay hứng nước tháo lắp được để vệ sinh, Có bánh xe để di chuyển, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Bình ủ nướcBằng inox 304; Dung tích 30 lítphi 280mm x cao 570mmĐảm bảo vệ sinh; giữ được nước nóng , có giá để đỡ bằng kim loại. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻTủ 15 ô. Có giá để giầy dépChất liệu: Sắt sơn tĩnh điệnKích thước: D1550xS300xC1200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Tủ đựng chăn, màn, chiếuKích thước: D160*C128*S40cm– Chất liệu : Bằng sắt sơn tĩnh điệnCánh sơn mầu xanh – cam, thân sơn màu ghi.– Tủ có 2 đợt chia thành 3 ngăn, các cánh mở riêng biệt, các khoang thông nhau.– Mỗi cánh tủ đựng chăn màn bằng sắt 4 cánh có 1 tay nắm nhựa phù hợp với các trẻ nhỏ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Phản ngủ cho trẻKích thước: D120*R80xC7cm- Chất liệu: Làm bằng gỗ thông ghép thanh nguyên miếng đã được tẩm sấy chống mối, mọt, mốc- Sơn phủ bóng PU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | Cái |
| 8 | Bàn cho trẻ- Chất liệu: Mặt bằng bằng gỗ ghép tự nhiên dày 17mm, cạnh bàn được bo tròn, phủ PU bóng chống trầy. Chân bàn bằng sắt hộp 16x16mm dày 0.8mm sơn tĩnh điện chống sét. Chân được bọc đế cao su chống trầy và bảo vệ khung sắt. Có thể gấp lại được- Kích thước (DxRxC): 90x48xcm. Cao: 45cm (Mầm) – 48cm (Chồi) – 51cm (Lá) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | Cái |
| 9 | Ghế cho trẻKích thước: Cao 24/26/28cmChất liệu: Mặt ghế và tựa ghế làm bằng gỗ sơn phủ bóngChân ghế sử dụng ống sắt sơn tĩnh điện có lót nhựa ở chân chống xước nền nhà, tránh va chạm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | Cái |
| 10 | Bàn giáo viên- Chất liệu: Mặt bằng bằng gỗ ghép tự nhiên dày 17mm, cạnh bàn được bo tròn, phủ PU bóng chống trầy. Chân bàn bằng sắt hộp 16x16mm dày 0.8mm sơn tĩnh điện chống sét. Chân được bọc đế cao su chống trầy và bảo vệ khung sắt. Có thể gấp lại được- Kích thước (DxRxC): 90x50x72cm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Ghế giáo viênKích thước: 37x39x40cmChất liệu: Mặt ghế và tựa ghế làm bằng gỗ sơn phủ bóngChân ghế sử dụng ống sắt sơn tĩnh điện có lót nhựa ở chân chống xước nền nhà, tránh va chạm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Quầy bán hàngKích thước: 280x160x149 cmChất liệu: Gỗ thông tự nhiên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 13 | Giá sách truyệnChất liệu gỗ thông Kích thước: (D120*C95*S30)cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 14 | Tủ bác sỹChất liệu gỗ thông Kích thước: (D100*C110*S30)cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 15 | Giá đồ chơi 7 khoangKích thước: D100*C100*S40cmChất liệu: Gỗ thông tự nhiênMàu sắc: Phối các màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 16 | Giá đồ chơi 6 ô 3 ngăn kéo được làm bằng gỗ MDF sơn màu kết hợp , Các ngăn kéo được chia làm khối đế và cạnh bên phần còn lại dùng để bố trí các kệ đựng đồ. KT:120x85x30cm. Kệ có bánh xe di chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 17 | Giá đồ chơi 3 tầng 6 ôChất liệu gỗ thông Kích thước:D120*C90*S30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 18 | Giá xây dựng 10 khoangKích thước (D140*C80*S27)cmChất liệu Gỗ công nghiệp MDFMàu sắc Phối các màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 19 | Tủ hồ sơKích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 20 | Đàn organ- 1337 Tiếng, bao gồm 252 Tiếng Super Articulation và 24 Tiếng Organ Flute! Tiếng nhạc cụ. 56 Bộ trống/SFX525 Điệu nhạc, bao gồm 463 Điệu nhạc Pro, 46 Điệu nhạc Session, 10 Điệu nhạc DJ và 6 Kiểu chơi Tự do (Free)Đàn- Nội dung Mở rộng cài sẵn (Expansion) - Real Distortion và Real Reverb, với hiệu ứng giao diện trực quan- Bộ nhớ trong 1GB dành cho dữ liệu mở rộng- Bộ nhớ trong 4GB- Dung lượng tệp bài hát MIDI: 3MB mỗi tệp- Cần điều khiển, bàn phím FSB, Cổng ra sub, và Bộ loa Trường âm Mở rộng (Expansive Soundfield Speakers) cho màn biểu diễn live sống động- Bộ điều khiển nhanh và trực quan với màn hình cảm ứng màu 7 inch và chức năng Gán (Assignable) các nút điều khiển- Chức năng Tạo vòng Hợp âm (Chord Looper)- Cổng cắm Micro và Guitar - kết hợp giọng hát và chơi cùng người biểu diễn khác- Ghi âm (WAV/MP3)- 2 cổng USB TO DEVICE- Khả năng hiển thị bên ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Ti vi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 22 | Bình nóng lạnhDung tích: 30 LítCông suất: 2500WĐiện năng: 220VThời gian gia nhiệt: 31 PhútNhiệt độ tối đa: 75 độ CChỉ số chống thấm: IPX1Khối lượng tịnh: 10 KgTổng khối lượng: 11 KgKích thước: 44.7 × 44.7 × 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 23 | Điều hòa 18.000 BTUCông suất lạnh: 17.400 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ: 1.750 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 50 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Xe đẩy thức ăn– Kích thước: C115*D96*R60cm– Bánh xe 100mm tự lựa cả 4 bánh– Tay đẩy làm bằng inox ống 32mm độ dày 1.0mm– Lan can xung quanh làm bằng inox ống 13mm độ dày 0.6mm các tầng làm bằng inox tấm xước dày 0.6-0.8mm,có các thanh tăng cứng phía dưới. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Giá góc thiên nhiên Kích thước: D160xC170xS45cmChất liệu sắt uốn tạo kiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Giá để giày dép trong nhà vệ sinhGiá để giày dép inox 5 tầngKích thước D80*C100*S45cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Đệm ngủ cá nhân: Đệm bông ép KT: 60 x 120 x 5 (cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | Chiếc |
| 28 | Cây nước Điện áp 220V/50hzDung tích bình nóng 5 lítDung tích bình lạnh 2 lítCông suất tiêu thụ điện 500w/85W (Nóng/ lạnh)Nhiệt độ nóng 85-95°CNhiệt độ lạnh 2-10°CKích thước 35*36*99cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 29 | Hệ thống rèm cửa phòng học. Rèm hành lang chống mưa nắng, rèm cuốn 1 màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 156 | m2 |
| 30 | Bảng quay đa năngKích thước: 1,2m x 0,8m, Hai mặt, 1mặt từ, 1 mặt nỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 31 | Chăn lõi bông, vỏ cottonChăn siêu nhẹ loại đẹp có vỏ chăn riêng để dễ vệ sinh kèm theo, chất liệu vải thô hoa. (KT: R 1.6m x D 1.8m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 32 | Thảm xốp trải sàn lớp học, thảm xốp trải sàn:* Kích thước: 60x60x0,5cm*Bằng chất liệu xốp, không gây độc hại cho trẻ.chống trơn trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 400 | m2 |
| 33 | Giá vẽ học sinh mầm nonGiá vẽ làm bằng chất liệu gỗ thông, sơn phủ PU bóng. Phù hợp với các trẻ trường mầm non. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Chiếc |
| 34 | Bàn hoạt động góc hình trònBàn góc tròn cho trẻ chơi ở các góc:Kích thước: C 250mmxĐường kính 900mm. Chất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 35 | Bàn hoạt động góc Bàn vuông cho trẻ chơi ở các góc:Kích thước: D800xR 800xC20cmChất liệu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 36 | Bảng biểu thông tinChất liệu Aluminium PE dày 3mm x 0.12mm, khung nhôm D 2,0m x 1,2 mSó lượng: 4 bảng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| M | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |||
| 1 | Mô hình hàm răng bằng nhựa giúp các bé học tập một cách trực quan sinh động. Mô hình làm từ chất liệu nhựa cao cấp rất an toàn và thân thiện với trẻ sử dụng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 2 | Vòng thể dục D60Bằng nhựa; đường kính 60 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Vòng thể dục nhỏ D40Bằng nhựa; đường kính 40 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | Cái |
| 4 | Gậy thể dục nhỏ 40cm: Bằng nhựa một màu đỏ (có 4 màu: ); dài 40 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | Cái |
| 5 | Xắc xô: GV dùng để làm hiệu lệnh Φ 20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Cổng chui: Bằng nhựa kích thước 50 x 50 cm; Đảm bảo chắc chắn cho trẻ khi sử dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 7 | Gậy thể dục to: Bằng nhựa một màu đỏ ; dài 50 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Cột ném bóngBằng sắt sơn tĩnh điện màu trắng sữa kích thước : cao :1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Bóng các loại10 quả Φ10, 6 quả Φ18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | Quả |
| 10 | Đồ chơi Bowling: Bằng nhựa màu, 10 con ky và 2 quả bóng, dùng cho trẻ luyện ném trúng đích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 11 | Dây thừng dài 2 - 2,5m đường kính 1 -1,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | túi |
| 12 | Nguyên liệu để đan tết: Có thể sử dụng sợi len, sợi cói, đay, lá chuối, lá dừa… | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Bộ dinh dưỡng 110 loại bằng nhựa:bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 14 | Bộ dinh dưỡng 210 loại bằng nhựa:cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 15 | Bộ dinh dưỡng 310 loại bằng nhựa:ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, 2 quả me, trứng gà, trứng vịt, 4 trứng cút | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 16 | Bộ dinh dưỡng 46 loại bóng bằng nhựa: bánh giầy, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 17 | Bộ lắp ráp xe lửaBộ lắp ráp xe lửa gồm 29 chi tiết gỗ lắp ráp, có bánh xe và dây kéo. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 18 | Bộ sa bàn giao thông gồm đế gỗ và các chi tiết khác mô phỏng hình ảnh các phương tiện khi tham gia giao thông.Bộ đế 6 mảnh kích thước: 60x120cm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 19 | Bộ động vật sống dưới nướcBằng ảnh bằng nhựa và cao su | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 20 | Bộ động vật sống trong rừngBằng ảnh bằng nhựa và cao su | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 21 | Bộ động vật nuôi trong gia đìnhBằng ảnh bằng cao su | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 22 | Bộ côn trùngBằng ảnh bằng nhựa và cao su | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 23 | Ghép nút lớn: Bằng nhựa nhiều màu, 64 chi tiết | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 24 | Bộ ghép hình hoaBằng nhựa nhiều màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 25 | Bảng chun học toán1 bảng nhựa 20 x20 cm, 20 sợi dây chun các màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 26 | Đồng hồ học số, học hình: Bằng gỗ sơn màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 27 | Bàn tính học đếm: Bằng gỗ sơn màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 28 | Bộ làm quen với toán mẫu giáo 5 - 6 tuổiTừ 130-150 chi tiết ; Giấy, Ruột 450 g/m2, Bìa 350g/m2. In 2 mặt 4 mầu, cán láng bóng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | Bộ |
| 29 | Bộ hình khốiBộ hình khối 5 khối làm bằng nhựa giúp bé phân biệt 5 khối cơ bản. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 30 | Bộ nhận biết hình phẳngMỗi túi có 4 hình nhựa gồm các hình chữ nhật, hình tròn, tam giác,hình vuông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | Túi |
| 31 | Bộ que tính: 1 bộ = 10 que, các mầu, Dài khác nhau 15-20 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | Bộ |
| 32 | Bộ lô tô động vật gồm 25 quân, chất liệu nhựa tổng hợp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | Bộ |
| 33 | Bộ lô tô thực vật gồm gồm 25 quân, chất liệu nhựa tổng hợp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | Bộ |
| 34 | Bộ lô tô Phương tiện giao thông gồm gồm 25 quân, chất liệu nhựa tổng hợp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | Bộ |
| 35 | Bộ lô tô đồ dùng gia đình gồm gồm 25 quân, chất liệu nhựa tổng hợp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | Bộ |
| 36 | Bộ Domino chữ cái và số gồm nhiều chi tiết bắng nhựa được in 2 mặt chữ và số. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | Bộ |
| 37 | Bộ chữ cáiMô tả: KT 10 x15, chất liệu bằng xốp màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | Bộ |
| 38 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phảnBộ lô tô tương phản gồm 27 quân, in 1 mặt trên giấy couche 230g/m2, kích thước: 7x10cm, phủ bóng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 39 | Lịch của trẻ được làm bằng bìa kích thước: 40x60cm. Gồm 71 chi tiết và 13 viên nam châm dùng cho bé chơi ghi nhớ ngày, tháng, sự kiện, thời tiết.... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 40 | Tranh ảnh về Bác Hồ: Bộ tranh Bác Hồ với thiếu nhi gồm 7 tranh được in 2 mặt trên giấy cusche 230g/m2, kích thước: 38x26cm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 41 | Tranh cảnh báo nguy hiểm được in 1 mặt trên giấy cusche 230g/m2, kích thước: 54x79cm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 42 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến: Tranh nhận biết nghề nghiệp được in 1 mặt trên giấy cusche 230g/m2, kích thước: 54x79cm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 43 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi gồm 9 câu truyện theo 9 chủ đề, 43 tranh chia 23 tờ, in trên giấy couche 230g/m2, kích thước: 34x44cm. Tranh tờ rời. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 44 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi gồm 27 bài thơ theo 10 chủ đề, tổng 39 tranh chia thành 20 tờ in trên giấy couche 230g/m2, kích thước: 35x44cm. Tranh tờ rời. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 45 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đềBộ tranh Chủ đề trường mầm non gồm 16 tranh, 8 tờ được in trên giấy cusche 200g/m2, kích thước: 38x26cm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 46 | Bộ dụng cụ lao độngBộ dụng cụ lao động gồm nhiều loại vật dụng mô phỏng bằng nhựa giúp trẻ nhận biết các loại dụng cụ lao động. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 47 | Bộ đồ chơi nhà bếp gồm nhiều loại vật dụng mô phỏng bằng nhựa giúp trẻ nhận biết các loại dụng cụ nhà bếp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 48 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đìnhBộ dồ chơi đồ dùng gia đình gồm nhiều loại vật dụng mô phỏng bằng nhựa giúp trẻ nhận biết các loại đồ dùng gia đình. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 49 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uốngBộ đồ chơi đồ dùng ăn uống gồm nhiều loại vật dụng mô phỏng bằng nhựa giúp trẻ nhận biết các loại đồ dùng ăn uống. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 50 | Bộ trang phục nấu ăn dùng cho bé sinh hoạt văn nghệ, chơi phân vai..Bằng vải, 1 tạp dề, 1 mũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 51 | Búp bê bé trai sản xuất bằng nhựa an toàn dùng cho bé chơi phân vai, nhận biết; cao 40 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | Con |
| 52 | Búp bê bé gái sản xuất bằng nhựa an toàn dùng cho bé chơi phân vai, nhận biết; cao 40 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | Con |
| 53 | Bộ trang phục công an dùng cho bé sinh hoạt văn nghệ, chơi phân vai. Bằng vải gồm 1 áo,1 quần, 1 mũ, 1 gậy, 1 còi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 54 | Doanh trại bộ đội: Các hình ảnh sinh hoạt của bộ đội được in 2 mặt trên giấy nhựa và có chân đế. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 55 | Bộ trang phục bộ đội dùng cho bé sinh hoạt văn nghệ, chơi phân vai.. Bằng vải, 1 áo, 1 quần, 1 mũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 56 | Bộ trang phục công nhân dùng cho bé sinh hoạt văn nghệ, chơi phân vai.. Bằng vải, 1 áo, 1 quần, 1 mũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 57 | Bộ dụng cụ bác sỹBộ dụng cụ bác sỹ xuất bằng nhựa an toàn dùng cho bé chơi phân vai, nhận biết. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 58 | Bộ trang phục bác sỹ dùng cho bé sinh hoạt văn nghệ, chơi phân vai. Bằng vải: 1 áo, 1 quần, 1 khăn, 1 mũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 59 | Gạch xây dựng: Bộ gạch xây dựng gồm nhiều viên gỗ mài nhẵn và sơn màu mô phỏng hình viên gạch xây dựng trong thực tế.33 viên gạch to (kích thước: 7x3.5x14cm), 9 viên gạch nhỏ (kích thước: 7x3.5x7cm) và bộ dụng cụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 60 | Hàng rào lắp ghép lớnBộ hàng rào lắp ghép gồm nhiều mảnh nhựa có khớp nối khi ghép với nhau sẽ tạo thành hàng rào. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | Túi |
| 61 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp: Gồm các loại phách, trống, xắc xô, mõ… chất liệu làm bằng gỗ: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 62 | Giá góc nấu ăn*Chất liệu: làm bằng gỗ thông sơn màu phủ PU bóng. Kích thước: D200 x R31 x C80cm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| N | ỨNG DỤNG STEM TRONG GDMN | |||
| 1 | Bộ đánh răng Bộ bánh răng nhựa 92 chi tiết- Stem gồm chi tiết mảnh lắp ráp, chi tiết lắp động cơ, hướng dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Bộ xếp hình nam châm magnetic 268 chi tiết | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp ráp mô hình phương tiện giao thông - Stem làm từ nhựa cao cấp, mềm , dẻo, không mùi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Bộ cậu bé sáng tạoBộ cậu bé sáng tạo muôn hình qua khoan và vít nhựa- Stem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 5 | Bàn bán nguyệtKích thước:DK115*C50cm.Màu sắc: Màu gỗ sơn phủ bóngMặt bàn và chân bàn làm bằng chất liệu Gỗ tự nhiên sơn phủ bóng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 6 | Bộ đồ chơi lắp ráp kỹ thuật - Stem. Chất liệu gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Đồ chơi khám phá chuyển động 105 chi tiết có hộp đựng- Stem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 8 | Bộ xếp hình khổng lồ. Chất liệu nhựa PE, các góc bo tròn gồm 78 chi tiếtKích thước: 27x7x14 cm, 14x14x14cm, 14x12x14cm, 7x7x14cm, 7x7x17cm, 6x6x14cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 9 | Bộ thí nghiệm: Bộ 92 thí nghiệm đồ chơi Stem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 10 | Robot vẽ tranh tự lắp rắp- Stem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 11 | Kính vạn hoa- Stem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 12 | Bộ lắp ráp nam châm stem 56 chi tiết chất liệu nhựa ABS | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| O | BỔ SUNG TRANG THIẾT BỊ 16 LỚP HỌC CŨ | |||
| P | ĐỒ DÙNG | |||
| 1 | Quầy bán hàng Chất liệu gỗ thông, Kích thước: D120*C66*S30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 2 | Giá sách truyệnChất liệu gỗ thông Kích thước: (D120*C95*S30)cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | chiếc |
| 3 | Giá đồ chơi 7 khoangKích thước: D100*C100*S40cmChất liệu: Gỗ thông tự nhiênMàu sắc: Phối các màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | chiếc |
| 4 | Giá đồ chơi 3 tầng 6 ôChất liệu gỗ thông Kích thước:D120*C90*S30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | chiếc |
| 5 | Bàn học sinh mẫu giáo- Chất liệu: Mặt bằng bằng gỗ ghép tự nhiên dày 17mm, cạnh bàn được bo tròn, phủ PU bóng chống trầy. Chân bàn bằng sắt hộp 16x16mm dày 0.8mm sơn tĩnh điện chống sét. Chân được bọc đế cao su chống trầy và bảo vệ khung sắt. Có thể gấp lại được- Kích thước (DxRxC): 90x48xcm. Cao: 45cm (Mầm) – 48cm (Chồi) – 51cm (Lá) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | Chiếc |
| 6 | Bàn học sinh nhà trẻ- Chất liệu: Mặt bằng bằng gỗ ghép tự nhiên dày 17mm, cạnh bàn được bo tròn, phủ PU bóng chống trầy. Chân bàn bằng sắt hộp 16x16mm dày 0.8mm sơn tĩnh điện chống sét. Chân được bọc đế cao su chống trầy và bảo vệ khung sắt. Có thể gấp lại được- Kích thước (DxRxC): 90x48xcm. Cao: 45cm (Mầm) – 48cm (Chồi) – 51cm (Lá) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | Chiếc |
| 7 | Ghế học sinh mầm nonKích thước: Cao 24/26/28cmChất liệu: Mặt ghế và tựa ghế làm bằng gỗ sơn phủ bóngChân ghế sử dụng ống sắt sơn tĩnh điện có lót nhựa ở chân chống xước nền nhà, tránh va chạm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | Chiếc |
| 8 | Tủ ba lô có ngănTủ 15 ô. Có giá để giầy dépChất liệu: Sắt sơn tĩnh điệnKích thước: D1550xS300xC1200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | Cái |
| 9 | Tủ (giá) đựng ca cốc bằng inox 304 KT ngang 500 x sâu 300 x cao 1000 mmCó cánh, có khe thoáng phía dưới, có khay hứng nước tháo lắp được để vệ sinh, Có bánh xe để di chuyển, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Cốc uống nướcBằng inox 304 đường kính 7,5Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, có quai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | Cái |
| 11 | Giá phơi khăn bằng inox 304 KT: D900 x R450 x C1000(mm)Đủ phơi tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Phản ngủ cho trẻKích thước: D120*R80xC7cm- Chất liệu: Làm bằng gỗ thông ghép thanh nguyên miếng đã được tẩm sấy chống mối, mọt, mốc- Sơn phủ bóng PU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | Cái |
| 13 | Bình nóng lạnhDung tích: 30 LítCông suất: 2500WĐiện năng: 220VThời gian gia nhiệt: 31 PhútNhiệt độ tối đa: 75 độ CChỉ số chống thấm: IPX1Khối lượng tịnh: 10 KgTổng khối lượng: 11 KgKích thước: 44.7 × 44.7 × 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 14 | Bình ủ nướcBằng inox 304; Dung tích 30 lítphi 280mm x cao 570mmĐảm bảo vệ sinh; giữ được nước nóng , có giá để đỡ bằng kim loại. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Xe đẩy thức ăn– Kích thước: C115*D96*R60cm– Bánh xe 100mm tự lựa cả 4 bánh– Tay đẩy làm bằng inox ống 32mm độ dày 1.0mm– Lan can xung quanh làm bằng inox ống 13mm độ dày 0.6mm các tầng làm bằng inox tấm xước dày 0.6-0.8mm,có các thanh tăng cứng phía dưới. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Đệm ngủ cá nhân: Đệm bông ép KT: 60 x 120 x 5 (cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 510 | Chiếc |
| 17 | Loa kéo di độngTổng công suất:1200 WSố đường tiếng của loa:3 đường tiếng (Tiếng Bass, Mid và tiếng Treble)Tiện ích:Hát Karaoke không cần mạng qua App DkaraCó thể hát KaraokeBánh xe dễ di chuyểnCó tay kéoNghe được FM RadioCó kèm remoteKết nốiKết nối không dây:Bluetooth 4.0Kết nối khác:Jack 6.5 MicroJack bông sen trắng đỏThẻ nhớUSBThông tin sản phẩmLoa chính:Cao 84.5 cm - Ngang 51.5 cm - Sâu 46.8 cm Số lượng loa Bass:1 loaSố lượng loa Treble:1 loaKích thước loa Bass:Khoảng 45 cmSố lượng loa Mid:1 loaChất liệu loa:Thùng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Hệ thống rèm cửa phòng học. Rèm hành lang chống mưa nắng, rèm cuốn 1 màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 460 | m2 |
| Q | ĐỒ CHƠI NHÀ TRẺ | |||
| 1 | Tháp hồng Chất liệu bằng Gỗ: Gồm 10 khối, khối to nhất 10x10x10 cm, khối nhỏ nhất 1x1x1cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | Chiếc |
| 2 | Đồ chơi học toánChất liệu bằng gỗ: Gồm 08 phần khác nhau, mỗi phần có một chức năng trong quá trình dạy bé các khái niệm: hình dạng, màu sắc, dài ngắn, lớn nhỏ, cao thấp,…, - Bộ . | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Bộ chốt cắm nhỏ các khối cầuChất liệu: Gỗ kích thước: 200 x 200 x 65 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 4 | Bộ khối gỗ bậc thang 5 loạiQuy cách đóng gói: Đóng gói trong hộp - Chất liệu gỗ tự nhiên - Kích thước hộp: 20x20x7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | Bộ |
| 5 | Bộ ghép hình học sắc màuChất liệu gỗ, kích thước 15cm– Mỗi một khối hình lớn được tạo bởi nhiều mảnh ghép nhỏ giúp bé có thể tập ghép các khối hình nhằm nâng cao khả năng tư duy cho bé. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| R | ĐỒ CHƠI BẰNG GỖ | |||
| 1 | Gạch xây dựng: Bộ gạch xây dựng gồm nhiều viên gỗ mài nhẵn và sơn màu mô phỏng hình viên gạch xây dựng trong thực tế. 33 viên gạch to (kích thước: 7x3.5x14cm), 9 viên gạch nhỏ (kích thước: 7x3.5x7cm) và bộ dụng cụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | bộ |
| 2 | Gạch xây dựng bằng gỗ bé ( Gồm 20 viên gạch KT: 8cmx4cmx2cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | Túi |
| 3 | Cột tính học đếm và ghép chữ cái đa năngChất liệu gỗ tự nhiên đảm bảo an toàn cho bé , Bộ đồ chơi gồm: chân đế có gắn 10 cọc, mỗi cọc có vòng đếm bằng gỗ tương ứng với số ..- Kích thước bảng : 18x45cm- Chất liệu gỗ tự nhiên, sơn gốc nước an toàn cho bé | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Bảng chuỗi thả hình bằng gỗChất liệu gỗ tự nhiên , Sơn phủ an toàn cho trẻ , Bộ giáo cụ gồm 4 loại hình khối và màu sắc cơ bản , Kích thước:14x14x5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 5 | Bảng gỗ số tập đếm từ 1 đến 100 Chất liệu gỗ tự nhiên. - Kích thước bảng: 215 x 215 x 30mm. - Trọng lượng: 450g. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 6 | Bảng côn trùng Kích thước 30x22.5 cm - Đồ chơi Bảng ghép hình có núm cầm được làm từ chất liệu gỗ an toàn với các chi tiết được xử lý nhẵn mịn, an toàn khi sử ... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 7 | Bảng dụng cụ sửa chữaChất liệu gỗ, kích thước 21.5x29.7x 7.5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | Bộ |
| 8 | Bộ xếp hình XD gồm 51 chi tiết là các khối kỹ thuật bằng gỗ tự nhiên, kích thước 34 x 30 x 3,5 cm.D232 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | Bộ |
| 9 | Đồ chơi xếp hình, lắp ráp 42 khối gỗ Chất liệu gỗ thông cao cấp, gồm 42 khối gỗ có nhiều hình dạng và kích thước khác nhau. Trọng lượng 350gram | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 10 | Bộ Khối Gỗ Xây Dựng - Chàng Trai GỗChất liệu gỗ, gồm 29 chi tiết, 01 hộp gỗ kích thước 25x14x16 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | Bộ |
| 11 | Bộ đồ chơi ghep hình 29 chi tiết Chất liệu gỗ, gồm 29 miếng khối gỗ + 20 thẻ giấy hình mẫu + túi đựng, hộp đựng rất đẹp ạ. Các tấm thẻ có đánh sao chia mức độ từ 1 đến 3 sao từ dễ đến khó. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 12 | Bộ thước học toán giáo cụ Chất liệu gỗ, kích thước từ 5-50 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 13 | Lồng hộp vuông bằng gỗ: Chất liệu gỗ tự nhiên, kích thước 17,5x17,5x17,5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | Bộ |
| 14 | Ô tô thả hình gỗ: Kích thước: 25 x 14 x 14 cm, trọng lượng 0,6kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 15 | Bộ xếp hình xây dựng 25 chi tiết trên xe gồm 25 chi tiết gỗ sơn màu được xếp trên khung xe gỗ có dây kéo. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | Bộ |
| 16 | Luồn hạt gỗ trái tim: Gồm 52 chi tiết | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 17 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác gồm 104 chi tiết gỗ sơn phủ bóng có hình dạng và kích thước khác nhau lắp ráp thành mô hình Lăng Bác. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | Bộ |
| 18 | Hề học hình bằng gỗ: Kích thước 30 x30 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | chiếc |
| 19 | Đồng hồ học số lắp rápGồm : 30 chi tiết: Kích thước 25 x20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | chiếc |
| S | BỔ SUNG TRANG THIẾT BỊ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG VÀ HIỆU BỘ CŨ | |||
| T | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Điều hòa 18.000 BTU Công suất lạnh: 17.400 (±5%) Btu/h Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz Điện năng tiêu thụ: 1.750 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 50 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32 Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thảm nỉ trải sànThảm nỉ ghépChất liệu : Đế xốp, mặt nỉ trơnĐộ dày : 6mmKích thước sản phẩm (D x R cm) : 60 x60 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m2 |
| 3 | Bộ gym chạy bộ sô 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ Gym đẩy tạ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ Gym đi bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Gym chạy bộ số 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Gym lắc hông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Gym xe đạp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Gym cưỡi ngựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Gym phát triển cơ ngực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Gym chèo thuyền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Gym phát triển cơ bụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Giá treo tranh ảnhKích thước: 1450 x 500 x 1500mmKhung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm. Tòan bộ sơn tĩnh điệnKhung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm.Tòan bộ sơn tĩnh điệnĐiều chỉnh độ cao từ 1,2m và 2m bằng tay nắm bọc nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| U | PHÒNG HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Bàn hội nghị Kiểu dáng: Bàn hội trường bằng gỗ hình oval. Dài 480 x rộng 180 x cao 76(cm). Bàn thiết kế hình oval, bên dưới có đợt để tài liệu. Bằng gỗ tự nhiên . MDF sơn tạo vân gỗ tự nhiên phủ PU. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ghế gấp khung thép Ghế gấp khung ống thép tròn Ø22, vai mạ, Đệm tựa mút bọc PVC. - Kích thước: Rộng 430mm, sâu: 490mm, Cao 800mm- Toàn bộ mặt ngồi và tựa lưng bằng nhựa; khung ghế bằng thép sơn tĩnh điện" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | chiếc |
| 3 | Máy chiếu công nghệ DLP Cường độ sáng: ≥ 3.900 Ansi LumensĐộ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600 x 1200) pixel Độ tương phản: ≥ 32.000:1Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 15.000 giờ chế độ ECOKích thước hiển thị: 1,3 - 10 m Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inchesĐộ thu phóng: ≥ 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màuCổng kết nối: HDMI, VGA; Audio; USB; RS232Loa: ≥ 2WNguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Phụ kiện lắp máy chiếuDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Màn chiếu treo tường 84x84 inches Kích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Bục phát biểuKích thước: W800 x D600 x H1200 mmMàu sắc: Màu vân gỗ Chất liệu : Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpKiểu dáng : Bục phát biểu Phía trước bục lượn cong.Phía trước thân bục gián giấy trang trí khác màu (không ốp nổi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Ti vi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)Thông số kỹ thuật Smart Tivi QLED 4K 65 inchLoại tivi:Smart Tivi QLED65 inch4KHệ điều hành: cóỨng dụng phổ biến Clip TVFPT PlayGalaxy Play (Fim+)MP3 ZingMyTVNetflixPOPS KidsSpotifyTrình duyệt webVieONYouTubeCông nghệ hình ảnh: Ambient ModeBrightness/Color DetectionQuantum LiteChuyển động mượt Motion Xcelerator TurboGiảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM)HDR10+Quantum DotQuantum HDRSuper Ultra Wide Game View & Game BarSupreme UHD DimmingĐiều khiển bằng giọng nói Bixby (Chưa có tiếng Việt)Google Assistant có tiếng ViệtTìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng ViệtRemote thông minh: One Remote sạc qua USB C & ánh sángChiếu hình từ điện thoại lên TV AirPlay 2Tap ViewKích thước: Ngang 144.8 cm - Cao 89.7 cm - Dày 29 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Điều hòa 18.000 BTUCông suất lạnh: 17.400 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ: 1.750 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 50 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| V | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Ti vi dùng để kết nối camera an ninh nhà trường (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt) Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt) Kích cỡ màn hình: 55 inch Độ phân giải: 4K (Ultra HD) Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCD Kết nối Internet: Cổng mạng LANWifi Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động) USB: 1 cổng USB A Cổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC) Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC) Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cm Khối lượng không chân: 14 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| W | PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Bàn, ghế tiếp khách - Bàn: + Kích thước: 800 x 1600 x 750 (mm) + Mặt bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU bóng chống ẩm, đã xử lý chống mối, mọt, công vênh; mặt kính - Ghế: 1 đoản và 2 ghế đơn, 2 đôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 9.000 Btu/h 1 chiều (1B)Công suất lạnh: 9.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220 - 230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.100 WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R32/R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyỐng đồng (ống D6/10 hoặc 6/12 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lậpỐng nước thải D21 mềmDây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5Át tô mát 1P - 20A Giá treo V3 sơn chống rỉGen 20x10. ật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn…Nhân công lắp đặt máy điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| X | PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ VĂN THƯ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 9.000 Btu/h 1 chiều (1B) Công suất lạnh: 9.000 (±5%) Btu/h Điện nguồn: 220 - 230 V/1 P/50 Hz Điện năng tiêu thụ ≤ 1.100 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R32/R410a Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyỐng đồng (ống D6/10 hoặc 6/12 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lậpỐng nước thải D21 mềmDây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5Át tô mát 1P - 20A Giá treo V3 sơn chống rỉGen 20x10. ật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn…Nhân công lắp đặt máy điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ hồ sơKích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| Y | KHO LƯU TRỮ TÀI LIỆU | |||
| 1 | Tủ hồ sơ Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm) Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Chiếc |
| Z | PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Tủ y tế Kích thước: W800 x D400 x H1600 mm Chất liệu : Inox Kiểu dáng : Khung inox chia làm 2 khoang.Khoang trên cánh kính có 2 đợt kính cố định. Khoang dưới cánh kín chia 2 ngăn nhỏ. Khung tủ ống Inox vuông 25×25 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Tủ hồ sơKích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Cân có thước đo chiều caoTrọng lượng cơ thể: Max: 120kg Min: 0.5kg Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm Min: 0,5 cm Dung sai ± 0.5cm Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 380 Kích thước tổng thể (Z × W × H): 950 × 300 × 290mm Trọng lượng: 14kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Phác đồ chống sốc- Kích thước: 40x60cm (sai số 0.5cm)- Ngôn ngữ chú giải: Tiếng Việt- Loại tranh Decal dán+ Vật liệu in: Polypropylen (in PP), cán Nilon mờ+ Mặt sau: Có keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Điều hòa treo tường 9.000 Btu/h 1 chiều (1B)Công suất lạnh: 9.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220 - 230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.100 WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R32/R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyỐng đồng (ống D6/10 hoặc 6/12 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lậpỐng nước thải D21 mềmDây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5Át tô mát 1P - 20A Giá treo V3 sơn chống rỉGen 20x10. ật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn…Nhân công lắp đặt máy điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AA | ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Máy xay sinh tố đa năng Công suất hoạt động cực lớn : 2500W Thể tích cối xay tối đa : 3.8 L Trọng lượng máy : 6 kg Nguồn điện sử dụng : 220 – 240 V/ 50 – 60 Hz Tốc độ vòng xoay cực đại : 75000 ~ 80000 vòng/ phút Chất liệu vỏ cối : nhựa ABS cao cấp có giới hạn chịu lực và nhiệt tác động cực lớn Lưỡi dao : bằng hợp kim Titanium cứng chống gỉ sắc bén Chế độ tự động ngắt : có Nút khởi động 2 chế độ: ON/OFF | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Xe đẩy thức ăn– Kích thước: C115*D96*R60cm– Bánh xe 100mm tự lựa cả 4 bánh– Tay đẩy làm bằng inox ống 32mm độ dày 1.0mm– Lan can xung quanh làm bằng inox ống 13mm độ dày 0.6mm các tầng làm bằng inox tấm xước dày 0.6-0.8mm,có các thanh tăng cứng phía dưới. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ sấy bátKiểu lắp đặtTủ đứngNguồn điện áp220V/50HzChất liệuInox, KínhChức năngSấy bátDung tích1.200 lítCông suất1.800WHẹn giờCóNhiệt độ sấy70 độ CKhả năng đựng400 bát đĩaKích thước sản phẩm120cm x 58cm x 180cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Nồi inox, phi 30: Đường kính 300mm x chiều cao 300mm inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 5 | Nồi inox phi 25: Đường kính 250mm x chiều cao 250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Chiếc |
| 6 | Tủ cơm gaTủ nấu cơm công nghiệp 24 khay gasChất liệu: Thép không rỉ inox 304Công suất: 12kwKích thước: 1,4*0,68*1,6 mSố khay: 24 khayKích thước khay: 0,4*0,6*0,05 mKhả năng nấu cơm: 72-96 kg gạoNhiệt độ tối đa: 1000 độ cTrọng lượng: 50 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Máy hút mùi công nghiệp (bao gồm cả hệ thống hút và quạt ly tâm)Tum hút khói- Thân: Inox 304-d 1,5mm- Hệ thống lọc chặn dầu bằng Inox 304-d 1mm+ Có đèn chiếu sáng;+ Thanh gá trên và dưới: giúp giữ các tấm Lọc Chặn Dầu. Các gá này bắtcố đinh vào tum hút mùi;Tấm Lọc Chặn Dầu:Các tấm đặt sát nhau, thay định kỳ;+ Chặn bên: giúp hệ thống kín, ngăn dầu không đi vào khoảng trống haibên;+ Cốc đựng dầu rỉ: lắp vào chỗ tiếp giáp 2 thanh gá dưới.- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằngcông nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| AB | THIẾT BỊ VÀ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |||
| AC | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Cầu thăng bằng cho bé Bộ Thăng Bằng Cầu Cong Kích thước: D345*R22*C24cm Màu sắc: Phối các màu Chất liệu: Nhựa đúc cao cấp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ vận động leo núi đa năngChất liệu: Bằng sắt, nhiều màu sắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ cầu trượt liên hoànChất liệu làm bằng sắt kết hợp với nhựaKích thước 836 x 966 x 400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ cầu trượt liên hoàn mẫu 8Chất liệu bằng sắt, kết hợp với nhựa : Kích thước: 930 x740 x380 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cỏ nhân tạo chiều dài sợi 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.200 | m2 |
| AD | THIẾT BỊ KHU VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Thang leo Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thang leo đu tay vách dây kèm leo núiKích thước: D200*R140*C180cm, Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bộ 5 Chóp Tập Luyện Ngoài Trời Lỗ Hình NónChất liệu: Nhựa đúc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| AE | THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | Trống trườngTrống to đại KT: 44x55cm Kèm giá để trống có bánh xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ âm thanh ngoài trời-02 Loa+ 2 bass 40cm: Củ từ: 170mm - coil: 51cm Treble họng còi: củ treble 750mm+ Công suất: Max1800W+ Chén bass khung sườn nhôm+ Trở kháng: 8 ohm+ Dải tần: 80Hz - 50kHz+ Độ nhậy: 94dB/1W/1M+ kích thước (CxSxR): 111cm x 56,5cm x 64,5cm- 01 Amply: Công suất: 3600Wx2/4ohm+ Sử dụng 32 còng+ Biến thế hạ áp trasformer 25A x 2+ Dài tần: 20Hz-20kHz+ Độ nhậy: 93dB+ Nguồn: 220-240V- Mic không dây cầm tay Shure AKG+ 01 thu, 02 phát+ Dải tần: 180-270Mhz, UHF+ Sử dụng pin AA- 01 Mic Dây Lequi 9900Tủ bảo quản thiết bị 8UCó ngăn để MixerCông và phụ kiên lắp dặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| AF | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm PCCC Tủ điều khiển 2 bơm Vỏ tủ sơn sần cách điện Kích thước : 600x8000x250mm Khởi động từ chạy sao tam giác Chạy 2 có chế độ: 1 bằng tay – 2 tự động Có hệ thống bảo vệ pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm ly tâm trục ngang cấp nước chữa cháy động cơ điệnLưu lượng: (19-40)l/sCột áp: (56-38)mĐường kính: Họng hút/họng xả: 80/65Động cơ điện: 22kW/380V/3P/2900rpm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm ly tâm trục ngang cấp nước chữa cháy động diezelLưu lượng: (19-40)l/sCột áp: (56-38)mĐường kính: Họng hút/họng xả: 80/65Động cơ diezel: 25kW/2900rpmKhởi động: Bộ đề, acquy 12VDC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh Thông số kỹ thuật trung tâm báo cháy 16 kênh - KT: 385x310x92mm- Nguồn 220VAC/50mA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ắc quy cho tủ trung tâm báo cháy 24v 1.2ah/20hr | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.558E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 8 | Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách thi công PCCC có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị có chứng chỉ lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu.- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Đầm bàn ≥ 1kW | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy bơm nước ≥ 5m3/h | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 5kW | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi