Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220926028-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220824540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 08:51:00 đến ngày 2022-09-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,438,691,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6580365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3316073E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.107.083.700 đồng (Ba tỷ, một trăm lẻ bảy triệu, không trăm tám mươi ba nghìn, bảy trăm đồng). Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III; loại công trình văn hoá tu bổ, tôn tạo, phục hồi di tích.* Năng lực hoạt động xây dựng:+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực): Lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng – Hạng III.+ Nhà thầu phải có giấy chứng nhận hành nghề (còn hiệu lực): Lĩnh vực thi công tu bổ di tích
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.107.083.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng - hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (còn thời hạn).+ Đã từng giám sát trưởng/thi công 01 công trình công trình tu bổ, tôn tạo, phục hồi di tích có giá trị tối thiểu là: 3.107.083.700 đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư/cử nhân chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động nhóm II (còn thời hạn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Pa lăng xích 3T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thổi hơi nén 3m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu sức nâng ≥03 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Bảo tồn, tu bổ, phục hồi tháp Nam thuộc Khu Di tích tháp Chăm Chiên Đàn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: Sô 02b, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam. - Địa chỉ: 02B Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam - ĐT: 0235.3852822, 0235 3810821
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam (Chủ đầu tư); Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam (bên mời thầu), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: * Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Trung tâm Kỹ thuật công nghệ Bảo tồn di tích. + Phân viện Kinh tế Xây dựng miền Nam thuộc Viện Kinh tế Xây dựng. + Công ty cổ phần Xây dựng và Bảo tồn Văn hóa. + Công ty TNHH Xây dựng N.T.C. * Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thượng Như Quang + Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam. * Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thượng Như Quang + Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: 02B Trần Phú, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3810821. + Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thượng Như Quang; địa chỉ: 70 Trương Định, phường An Mỹ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0972630639.


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: Sô 02b, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam. - Địa chỉ: 02B Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam - ĐT: 0235.3852822, 0235 3810821


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm các file scan của E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam. - Địa chỉ: 02B Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam - ĐT: 0235.3852822, 0235 3810821
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam, đường Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: 02B Trần Phú, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3810821.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ Giám sát hoạt động đấu thầu thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 02 Trần Phú, PhườngTânThạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam, Điện thoại: 0235 3810 394
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần hạ giải, tháo dỡ
1Thu gom, phân loại, đánh giá sắp xếp vệ sinh hiện vật tìm đượcTheo chương V10cái
2Diệt rễ cây cỏ dại mọc mọc sâu trên thân tháp phần chóp tháp (0,5 công / 1 m2 )(NC 4/7)Theo chương V156,23m2
3Xử lý, bảo quản sơ bộ hiện vật khảo cổ - đá cổ (NN1/2)Theo chương V10m2
4Hạ giải kết cấu tường Chăm dày > 33 cmTheo chương V23,12m3
5Vận chuyển gạch đá hạ giải vào nơi tập kết, phân loại, đánh sốTheo chương V5,11000viên
B Phần tu bổ tháp - Phần chuyên ngành
1Xây tu bổ tường tháp bằng gạch chăm phục chế, chiều dày >33cm, bằng phương pháp mài dán, chất kết dính là dầu thực vậtTheo chương V19,523m3
2Xây tu bổ lõi tường tháp bằng gạch chăm phục chế, chiều dày>33cm, vữa truyền thốngTheo chương V23,1195m3
3Lát gạch Chăm phục chế, vữa lót truyền thống , lát lòng tháp (không có mạch vữa)Theo chương V46,2984m2
4Xử lý, bảo quản bề mặt gạch tường tháp , quét hoá chất bảo vệ 2 lớp (m2)Theo chương V154,13m2
C Nhà che, giàn giáo thi công
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V4,051m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo chương V0,45m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,507m3
4Bu lông neo D20 - bu lông móngTheo chương V32con
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,1112100m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V0,0135100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V0,027100m3
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo chương V2,2511tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V2,6005tấn
10Gia công giằng mái thépTheo chương V4,453tấn
11Gia công xà gồ thépTheo chương V2,3365tấn
12Lắp cột thép các loạiTheo chương V2,6005tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V2,2511tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V4,453tấn
15Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo chương V4,453tấn
16Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo chương V2,025tấn
17Cùm xoay liên kết dàn giáo thép ống d49Theo chương V500Cái
18Bản mã thép tấm 120x120 dày 7mmTheo chương V80cái
19Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cmTheo chương V120m2
20Thang sắt d21, ;=3,5mTheo chương V4cái
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V3,0282100m2
22Máng tônTheo chương V27,56m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo chương V1,2100m
24Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V11,6411tấn
25Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chương V302,82m2
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V7,2898100m2
27Kim thu sét D14, L=700Theo chương V2kim
28Làm cọc tiếp địaTheo chương V31 bộ
29Dây dẫn thép D10Theo chương V136m
30Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Theo chương V14,5m
D Hệ thu nước mưa lòng tháp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V1,7641m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V1,2348m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V0,196m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,621m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0504100m2
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V0,8377tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo chương V0,9793tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo chương V0,4591tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V0,459tấn
10Khung lưới INox 2mm vuông 30*30 khung thép V30 Sơn Tĩnh điệnTheo chương V2,31m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo chương V0,1021100m
12Gia công lắp đặt mái kính cường lực dày 10 mm, phụ kiện đỡ, nẹp kínhTheo chương V15,51m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V1,35361m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V0,1096m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,5778m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0746100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,0658m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,0664tấn
19Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm (Theo ĐM 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Theo chương V0,06100m
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V0,1089100m2
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo chương V0,2178100m2
E Nhà làm việc, kho, sơ chế vật liệu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V10,081m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V1,2m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,4m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,1155tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,0644tấn
6Bu lông neo D20 - bu lông móngTheo chương V48con
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,144100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V0,0336100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V0,0672100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V0,0672100m3/1km
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chương V0,0672100m3/1km
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo chương V0,3063tấn
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V0,3247tấn
14Gia công xà gồ thépTheo chương V0,8421tấn
15Lắp cột thép các loạiTheo chương V0,3247tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V0,3063tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,8421tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V0,8811100m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V1,3577100m2
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo chương V0,48100m
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V7,25m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V5,9m2
23Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V13,5m2
24Gia công cửa đi sắtTheo chương V15,84m2
25Gia công cửa sổ khung sắtTheo chương V7m2
26Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V22,841m2
27Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái đáTheo chương V25,815m2
28Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V1,4731tấn
29Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V223,88m2
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V1,7724100m2
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V0,725100m2
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo chương V0,725100m2
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V12bộ
34Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V2cái
35Hộp điện 400x350x200Theo chương V3cái
36Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V12cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương V60m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo chương V80m
39Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo chương V70m
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V3cái
41Kim thu sét D14, L=700Theo chương V2kim
42Làm tiếp địaTheo chương V31 bộ
43Dây dẫn thép D10Theo chương V37m
44Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Theo chương V13,8m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6580365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3316073E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.107.083.700 đồng (Ba tỷ, một trăm lẻ bảy triệu, không trăm tám mươi ba nghìn, bảy trăm đồng). Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III; loại công trình văn hoá tu bổ, tôn tạo, phục hồi di tích.* Năng lực hoạt động xây dựng:+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực): Lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng – Hạng III.+ Nhà thầu phải có giấy chứng nhận hành nghề (còn hiệu lực): Lĩnh vực thi công tu bổ di tích
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.107.083.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng - hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (còn thời hạn).+ Đã từng giám sát trưởng/thi công 01 công trình công trình tu bổ, tôn tạo, phục hồi di tích có giá trị tối thiểu là: 3.107.083.700 đồng52
2 Phụ trách thi công xây lắp 1 Kỹ sư/cử nhân chuyên ngành xây dựng dân dụng31
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động nhóm II (còn thời hạn)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Pa lăng xích 3T Sử dụng tốt1
2 Máy thổi hơi nén 3m3/h Sử dụng tốt2
3 Máy hàn điện Sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
5 Cần cẩu sức nâng ≥03 tấn Sử dụng tốt, kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->