Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220862743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 09:16:00 đến ngày 2022-09-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,769,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.445E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông. cấp IV trở nên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.839.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.517.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 người: Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương+ 01 người: Đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương+ 01 người: Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc máy RTK | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đoàn Đào 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ.
Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
Số điện thoại: 02213855886. Số fax: 02213855886. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213854216. Số fax: 02213854216. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Đt 0221 3863 456 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG - ATGT | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,99 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn lẫn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 255,45 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,92 | 100m3 |
| 4 | Đào nền - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 743,53 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,69 | 100m3 |
| 6 | Đào nền - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,89 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4564 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (50%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3982 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% KL) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4847 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (50% KL) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,131 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,4 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,53 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,48 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,85 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,85 | 100m2 |
| 16 | Cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148,35 | m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường M250. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 989,01 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,73 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,54 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,54 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,69 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,69 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,99 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,99 | 100m3/1km |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,35 | 100m |
| 26 | Phên nứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146,4 | m |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,25 | m3 |
| 28 | Chân cột biển báo D89 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 29 | Biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 30 | Biển báo tròn D 0,9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | cái |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m2 |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,32 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 209,18 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,41 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,94 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165,44 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 508,07 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép giằng tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,32 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,26 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,25 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 800x800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | 1 đoạn cống |
| 14 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,65 | tấn |
| 20 | Bu lông M18x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | chiếc |
| 21 | Bu lông M12x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | chiếc |
| 22 | Bu lông M18x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | chiếc |
| 23 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6 | m |
| 24 | Máy đóng mở V3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 25 | Máy đóng mở V2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 219,61 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,79 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 329,41 | m3 |
| 29 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 787,65 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.036,54 | m2 |
| 31 | Ván khuôn thép giằng tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,64 | 100m2 |
| 32 | Bê tông giằng tường rãnh M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,54 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,12 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,51 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183,01 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.264 | 1cấu kiện |
| 37 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400,5 | 100m |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,08 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,16 | m3 |
| 41 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch khôngnung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 362,17 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.783,56 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,4 | 1cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 357,16 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,15 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 460,15 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 427,22 | m3 |
| 5 | Chét khe nối tường kè 10m/khe bằng vữa xi măng cát vàng M75# | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,73 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | m3 |
| 8 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,39 | m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m2 |
| 10 | Bơm nước thi công tường chắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | ca |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộ lan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m2 |
| 12 | Bê tông hộ lan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 13 | Sơn hộ lan bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép hộ lan, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐIỆN | |||
| 1 | Cột PC.I-8,5-4,3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | tấn/km |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9056 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1962 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1578 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,976 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 15 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,12 | kg |
| 16 | Bulong 16x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Đầu cốt A-70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ghíp A-3bulong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Dây AL/PVC 1x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 22 | Đai thép không rỉ (đai dây từ lưới xuống cọc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Khóa đai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cọc |
| 25 | Cáp AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 222 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | km/dây |
| 27 | Cáp AL/XLPE 4x50 - 0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | km/dây |
| 29 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2( Dây sau công tơ đến các hộ dân. Trung bình 3m/hộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m |
| 30 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 ( dây sau công tơ 3fa trung bình 3m/hộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 31 | Dây AL/XLPE/PVC 2x25 (từ HCĐ đến Hòm CT H6/6) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 32 | Dây AL/XLPE/PVC 2x16 (từ HCĐ đến Hòm CT H2/2 và H4/4) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 (từ HCĐ đến Hòm CT 3 pha ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 34 | Đầu cốt AM25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Đầu cốt AM16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 36 | Đầu cốt M25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Đầu cốt M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 39 | Mã ốp D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 40 | Khóa néo cáp 50-150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 41 | Mã ốp + vòng bổ trợ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 42 | Kẹp bổ trợ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 43 | Đai thép không rỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 44 | Khóa đai thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 45 | Kèm hòm công tơ 1 pha loại H2,H4,H6/6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Kèm hòm công tơ loại 3 pha H3P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Ghíp A-3bulong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 48 | Ghíp GN2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 49 | Đầu cốt AM-50 (đấu hộp chia điện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 51 | biển tên cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Biển an toàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Băng dính cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cuộn |
| 54 | Băng dính cách điện (đỏ, vàng, xanh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 55 | Hộp chia điện CD200A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 hộp |
| 57 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 58 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 59 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 60 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cột |
| 61 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 62 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 1km/1 dây (4 sợi) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.445E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông. cấp IV trở nên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.839.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.517.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh). | 6 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | + 02 người: Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương+ 01 người: Đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương+ 01 người: Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh). | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy rải | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy lu | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 7 | Máy xúc, đào | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Máy san | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc máy RTK | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi