Gói thầu: Gói thầu số 08; Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc bộ phận một cửa+ Công an+ Quân sự xã Văn Hội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220926279-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD
Tên gói thầu Gói thầu số 08; Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc bộ phận một cửa+ Công an+ Quân sự xã Văn Hội
Số hiệu KHLCNT 20220926220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 09:10:00 đến ngày 2022-09-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,925,813,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1888719E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.377743E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.548.069.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.644.207.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường đã tham gia ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; chứng nhận lớp bồi dưỡng đào tạo ATLĐ và VSMT, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc lực ép: 150 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo tài liệu chứng minh tình trạng hoạt động của máy
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08; Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc bộ phận một cửa+ Công an+ Quân sự xã Văn Hội
Nhà làm việc bộ phận một cửa+ Công an+ Quân sự xã Văn Hội
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD , địa chỉ: Số 89b Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Hội, huyện Ninh Giang. Địa chỉ: Xã Văn Hội, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0986.814.936
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hồng Phát; Địa chỉ: Lô LK03 – 10 Khu đô thị phía tây, cầu Phú Lương, phường Nhị Châu thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0968.623.389. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Nam Việt Dũng. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD; Địa chỉ: Số 89B, phố Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0936.883.119. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group; Địa chỉ: Xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0985.590.123. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD; Địa chỉ: Số 89B, phố Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0936.883.119. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group; Địa chỉ: Xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0985.590.123


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD , địa chỉ: Số 89b Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Hội, huyện Ninh Giang. Địa chỉ: Xã Văn Hội, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0986.814.936


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Pháp lý của nhà thầu và các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Văn Hội, huyện Ninh Giang. Địa chỉ: Xã Văn Hội, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0986.814.936
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Văn Hội, huyện Ninh Giang. Địa chỉ: Xã Văn Hội, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0986.814.936
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V123,4804m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2956tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V60,96m2
4Tháo dỡ hoa sắt hành lang (Mượn mã lắp dựng, chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,36m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V123,9305m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V96,8963m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V22,2431m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1745100m3
9Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6052100m3
10Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6052100m3
11Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V38,6453m2
12Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1333tấn
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,64m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V15,3292m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,6163m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,6167m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0983100m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,9893m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,1149m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0484100m3
21Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V59,479m2
22Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1484tấn
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,01m2
24Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V29,0924m2
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V38,7873m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,3661m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,9321m3
28Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0919100m3
29Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9362100m3
30Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9362100m3
31Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V132,7739m2
32Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6593tấn
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V41,4895m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,7311m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V11,5839m3
36Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,558100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,558100m3
B PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (MÓNG 3 TẦNG)
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2084tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6992tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9763tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7952tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18,544100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V150,4m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V24,32100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm; (Triết tính trừ thép tấm nối đã tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V256mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
12Sản xuất cọc dẫn phục vụ ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5521100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5174100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0748100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0748100m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9279100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,2689100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7054m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,684tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,424tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,045tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V86,1554m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0835m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V58,9629m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8516100m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7982tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,374tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,191tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,0383100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1338100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4459m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2569m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2602100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng(Phần công việc tính vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2234100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3794tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0126tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,111tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1293m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,1944100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (Phần cấu kiện tính vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2503100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6993tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V99,7941m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V199,8187m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8479m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0867m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2819100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,511tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3202m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0125m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8236100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,461tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1789m3
57Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm []80x40x2.0(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0178tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,0178tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.42 ly; loại 11 sóng(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5573100m2
60Tôn úp nóc, ốp hồi dày 0.42ly khổ rộng 400, tôn Austnam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V101,9044m
61Dán màng chống thấm gốc Bitum khò nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V140,3997m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V405,5773m2
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m
64Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
65Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D110mm; cút vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D110mm; cút xiênMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
68Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
70Chắn rác bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
71Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,5073m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.449,2993m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V438,7211m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V283,1877m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75; Trụ cột, cạnh cửa trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V125,9104m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75; Trụ cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V281,565m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,8604m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,8787m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V363,8679m2
80Trát trần, vữa XM mác 75(Các cấu kiện tính vận chuyển vật tư lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V519,6938m2
81Đắp đấu trụ trang trí trên tường, đấu đắp vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
82Đắp chữ VÌ AN NINH TỔ QUỐC (Nhân công bậc 4.5/7 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V698,5608m
84Trát soi chỉ lõm (Mượn mã trát chỉ, cắt vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,68m
85Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
86Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,76m
87Đắp vẽ huy hiệu ngành công an nhân dânMô tả kỹ thuật theo chương V1,4455m2
88Ốp đá rối chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V70,3731m2
89Con tiện + cầu con tiệnMô tả kỹ thuật theo chương V240con tiện
90Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8328m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4158m3
92Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V613,5958m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1961m2
94Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,196m2
95Tủ bếp trên, tủ nhôm kính cao 89cm, rộng 35cm (Lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
96Cánh tủ bếp dưới bằng khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (Cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,916m2
97Máy hút mùi bếp tương đương loại Kangaroo KG538Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
98Lan can cầu thang bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V106,55kg
99Trụ cầu thang kích thước 120x120x1110, gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,66m
101Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,1176m2
102Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V27,684m2
103Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,6m
104Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
105Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
106Nắp tôn hoa kích thước 0.8x0.8m, tôn hoa dày 0.8lyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Dán màng chống thấm gốc Bitum khò nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V14,5723m2
108Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8076m2
109Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V124,1911m2
110Trần thạch cao phẳng loại chịu nước, khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V19,0993m2
111Cửa, vách Compac loại chịu nước dày 18 ly màu ghi, phụ kiện Inox (Lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,375m2
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0073100m2
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6357m3
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0825m3
115Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4105m2
116Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7533m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,7533m2
118Mua đất màu đổ trồng cây (Tính theo giá đất đồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,632m3
119Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,632m3
120Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0407100m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497100m2
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6897m3
123Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5226m3
124Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1441100m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62m3
126Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2m2
127Ốp đá rối chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,003m2
128Lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V274,3kg
129Quả cầu inox D130x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2quả
130Hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 (Lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V530,9kg
131Cửa đi nhôm hệ Topal XFAD hoặc tương đương, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x66mm dày 2mm, cánh 54.8x87mm dày 2mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Cửa đi 2 cánh mở quay (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,08m2
132Cửa đi nhôm hệ Topal XFAD hoặc tương đương, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x66mm dày 2mm, cánh 54.8x87mm dày 2mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Cửa đi 1 cánh mở quay (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,09m2
133Cửa sổ nhôm hệ Topal XFAD hoặc tương đương, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x50mm dày 1.4mm, cánh 54.8x76mm dày 1.4mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Cửa sổ mở quay 2 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,5m2
134Cửa sổ nhôm hệ Topal XFAD hoặc tương đương, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, khung 54.8x50mm dày 1.4mm, cánh 54.8x76mm dày 1.4mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; Cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9m2
135Vách kính cố định hệ 55, kính trắng an toàn dày 6.38ly, khung nhôm màu ghi (Đã bao gồm phụ kiện, lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m2
136Gia công cửa bằng thép hình tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2587tấn
137Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,7m2
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V28,6951m2
139Khóa + then cài + chốt cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
140Khóa + chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
141Bàn lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
142Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.571,4112m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V770,467m2
144Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0809100m2
145Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0445100m2
146Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,96m3
147Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,578tấn
148Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2154100m2
149Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,99m3
150Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0682tấn
151Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,557m3
152Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0456100m3
153Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0456100m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
155Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414100m2
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1252tấn
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0331m3
158Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9911m3
159Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8608m2
160Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,8608m2
161Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0332m2
162Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211100m2
163Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0439tấn
164Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4762m3
165Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
166Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, CỨU HỎA
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm; ống nước lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm; ống nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
6Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x40mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm; tê renMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm; Cút renMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
15Lắp đặt cút côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt cút côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt cút côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
22Lắp đặt Răng cấy nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt Răng cấy nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt Răng cấy nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
25Máy bơm nước đẩy cao 250WMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
26Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
27Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt van phao đồng, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
33Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
35Chân chậu rửa Inax L-284vD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Xiphong chậu rửa Inax A-325PS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
37Dây cấp nước cho chậu rửa loại A-701-7 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
38Vòi chậu rửa Inax LFV-12A hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Vòi chậu rửa Inox VG731 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Dây cấp nước cho chậu rửa loại A-701-7 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
43Van xả tiểu nam Inax UF-8V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
44Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Van xả tiểu nữ VG101 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
47Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
50Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
57Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
58Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
66Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt tê kiểm tra đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Lắp đặt tê kiểm tra đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
74Ga thoát sàn Vinahasa Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
75Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,255m3
77Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,255m3
78Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
79Lắp đặt hộp aptomat 2 pha 4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
80Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
85Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
86Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
87Lắp đặt dây dẫn 4 ruột; Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột; CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột; CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột; dây Cu/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V975m
91Lắp đặt dây đơn; dây Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V990m
92Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
93Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
94Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V19m
95Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.572m
96Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
97Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
98Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
99Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
101Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
103Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
104Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt đế âm tường các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V114hộp
106Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
107Gia công và đóng cọc chống sét L50x50x5 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
108Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
109Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
110Chân bật D8Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
111Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m3
112Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m3
113Mối nối kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
114Đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5điểm
115Bình chữa cháy MFZ4-BCMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
116Bình khí CO2 MT3 3KGMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
117Tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
118Bảng tiêu lệnh chữa cháy+ nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
119Lắp đặt hộp đấu nối 20 đôi (gồm phiến+giá đấu dây)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
120Lắp đặt dây mạng RJ45 Cat5Mô tả kỹ thuật theo chương V430m
121Lắp đặt mặt + outlet RJ11 điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
122Lắp đặt hạt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
123Lắp đặt hạt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
124Lắp đặt mặt + outlet RJ45 máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
125Lắp đặt đế âm tường các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V34hộp
126Lắp đặt dây điện thoại 2x0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V430m
127Lắp đặt ống SP D16 đi nổi bảo hộ dây mạngMô tả kỹ thuật theo chương V410m
128Lắp đặt tủ Rack 10U-D400 (H560xW550xD400mm)+ Giá + Phiếu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
129Tổng đài 06 line vào 24 line ra tương đương hàng PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
130Modem ADSL +WifiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
131Switch 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
D PHẦN SAN LẤP, SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO, THOÁT NƯỚC, NHÀ XE
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,745100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1981100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2512m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0803m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1046m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1193tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1088m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8186m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1766m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V130,8454m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,444m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V146,2894m2
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,499100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1663100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3326100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3326100m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,317100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,75m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0758m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,175m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,156m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,603m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,74m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,355100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,515tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3592m3
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1561 cấu kiện
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
33Cắt khe mạch phá dỡ đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,710m
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3109100m3
36Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,295m3
37Đế cống BTCT bản rộng 250, D400Mô tả kỹ thuật theo chương V12chiếc
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
39Ống cống BTCT tải trọng C, TC400Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V371 cấu kiện
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1984100m3
44Rải lớp Nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1251100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1251100m3
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3728m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7328m3
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, ốp gạch thẻ bờ ngăn bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V30,288m2
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4576m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,02m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,41m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,61m3
55Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,1m2
56Cắt khe mạch thoát nước xuống rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,8810m
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0809100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5888m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2924100m2
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
64Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,096m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2638m3
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8412m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8012m3
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,0635m2
71Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm, thép dày >2.0 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2684tấn
72Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2684tấn
73Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6232tấn
74Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6232tấn
75Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3648tấn
76Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3648tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V66,8312m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,3153100m2
79Tôn ốp nóc, ốp hồi khổ rộng 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,3m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1888719E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.377743E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.548.069.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.644.207.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)21
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)21
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)21
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Đã làm quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường đã tham gia ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; chứng nhận lớp bồi dưỡng đào tạo ATLĐ và VSMT, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
4 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
5 Máy cắt uốn cắt thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
7 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
8 Máy mài Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
9 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
10 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
11 Máy vận thăng 0,8T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
12 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
14 Máy đào 0,8 m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
15 Cần trục ô tô 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
16 Ô tô tự đổ 5tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
17 Máy ép cọc lực ép: 150 T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo tài liệu chứng minh tình trạng hoạt động của máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->